Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Tổng quan về báo cáo tài chính CD3 QUAN TRI VLC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (563.58 KB, 8 trang )

9/28/2016

Tổng quan về quản trị vốn lưu chuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT

QUẢN
Ả TRN VỐN
Ố LƯU
Ư CHUYỂN


 Khái niệm về quản trị VLC
 Tầm quan trọng của quản trị VLC
 Tài trợ tài sản lưu động: kết hợp nguồn vốn ngắn hạn
và dài hạn
 Kết hợp cấu trúc nợ ngắn hạn và quyết định về tài sản
lưu động

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh - 2016

9/28/2016

2

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Khái niệm về vốn lưu chuyển


9/28/2016

Khái niệm về vốn lưu chuyển
VLC thuần = TSLĐ – Nợ NH

• Vốn lưu chuyển là toàn bộ các khoản đầu tư vào tài sản lưu
động

TSLĐ
• Vốn lưu chuyển là vốn
ngắn hạn hay dài hạn?
• Vốn lưu chuyển bằng
bao nhiêu?

NỢ NH
30

TSLĐ
• Tính nhân quả ?

50
TSCĐ
50
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

• Phân bổ trên BCĐKT?

NDH
VỐN TC
70


• Bên phần TS hay NV?

3

50
TSCĐ

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

1

NỢ NH
30
NDH 
VỐN TC
70
4


9/28/2016

Khái niệm về vốn lưu chuyển

9/28/2016

Chính sách vốn lưu chuyển

VỐN LƯU CHUYỂN
TSLĐ + TSCĐ = NNH + NDH + VTC

TSLĐ - NNH = NDH + VTC – TSCĐ
Nhu cầu VLC = Vốn lưu chuyển

VỐN LƯU CHUYỂN
TSLĐ + TSCĐ = NNH + NDH + VTC
TSLĐ - NNH = NDH + VTC – TSCĐ
Nhu cầu VLC = Vốn lưu chuyển

TSLĐ
Vốn lưu chuyển?

50
TSCĐ

NỢ NH
30

NDH 
VỐN TC
50
70

CHÍNH SÁCH VỐN LƯU CHUYỂN
1
1. Giảm nhu cầu vốn lưu chuyển
2. Đáp ứng nhu cầu vốn lưu chuyển
3. Đáp ứng tạm thời nhu cầu vốn lưu chuyển

5


ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

6

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Thí dụ 1 về chính sách VLC
• Năm báo cáo (2015)
Doanh thu = 100
• Năm kế hoạch (2016)
Doanh thu = 150
Doanh lợi tiêu thụ: 10%
Tỷ lệ chia cổ tức: 50%

TSLĐ

Doanh thu tăng 50%
Các khoản có quan hệ đến DT cũng sẽ tăng 50%

NỢ NH
NỢ NH
30

TSLĐ

50
TSCĐ
50


ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Thí dụ về chính sách VLC

NDH 
VỐN TC
70

50
TSCĐ

NỢ NH
30

TSLĐ

NDH
NDH 
VỐN TC
50
70

7

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

2


75
TSCĐ

NỢ NH
45

NDH
NDH 
VỐN TC
50
?
8


9/28/2016

Thí dụ về chính sách VLC

Giảm nhu cầu vốn lưu chuyển

Năm kế hoạch

Nhu cầu VLC

Năm BC

Giảm nhu cầu TSLĐ
75
67,5

Tăng nợ ngắn hạn
45
52,5

Giải pháp

Năm kế hoạch

75 – 45 # 77,5 – 50
30 # 27,5

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Giảm nhu cầu VLC

Năm báo cáo
50 - 30 = 20
Năm kế hoạch
75 - 45= 30

Lợi nhuận sau thuế năm KH
150 x 10% = 15
Lợi nhuận để lại năm KH
15 x (1 – 50%) = 7,5
50 - 30 = 70 – 50
20 = 20

9/28/2016

Tăng vòng quay TSLĐ

Năm BC: 100/50 = 2 vòng
Năm kế hoạch: 150/67,5 = 2,2 vòng
9

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Đáp ứng nhu cầu VLC

10

9/28/2016

Đáp ứng tạm thời nhu cầu VLC

Nhu cầu VLC năm KH: 30 (75 – 45)
VLC năm KH dự kiến: 77,5
77 5 – 50 = 27,5
27 5
Tăng VLC năm KH: 27,5
30

Tăngg nợ ngắn hạn:
g
45

Giải pháp

• Giải pháp tình thế, vì nhu cầu VLC là một nhu cầu dài hạn 

trong khi đó nguồn tài trợ lại là nợ ngắn hạn

Giải pháp
Vay dài hạn
Tăng vốn CSH
Điều chỉnh chính sách cổ tức
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

52,5

• Giải pháp này tạm thời đáp ứng nhu cầu VLC , nhưng đặt 
tình hình tài chính của DN vào những khó khăn nhất định
11

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

3

12


9/28/2016

Thí dụ về chính sách VLC

9/28/2016

Thí dụ 2 về chính sách VLC
Nếu cả 3 giải pháp trên đều khơng thực hiện được


Nếu cả 3 giải pháp trên đều khơng thực hiện
được  GIẢI PHÁP?

 GIẢI PHÁP?

• Năm báo cáo (2015)
Doanh thu = 100
• Năm kế hoạch (2016)
Doanh thu = 120
Doanh lợi tiêu thụ: 10%
Tỷ lệ chia cổ tức: 50%

TSLĐ

30
50
TSCĐ
50

13

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Thí dụ về chính sách VLC

50

TSCĐ

NỢ NH
30

TSLĐ

NỢ
NỢ DH 
DH
VỐN TC
50
70
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

NDH 
VỐN TC
70
14

9/28/2016

Tầm quan trọng của quản trị VLC

Doanh thu tăng 20%
Các khoản có quan hệ đến DT cũng sẽ tăng 20%

TSLĐ

NỢ NH


60
TSCĐ

 Trong doanh nghiệp TSLĐ thường hơn 50% tổng TS
Các khoan
khoản nợ
nơ ngan
ngắn hạ
han
n la
là nguon
nguồn tai
tài trợ
trơ chu
chủ yeu
yếu đoi
đối vơi
với
 Cac
các DN nhỏ
 Quản trò VLC đòi hỏi phải kiểm soát liên tục
 Dành thời gian cho việc quản lý VLC
 Quản lý VLC ảnh hưởng đến rủi ro, lợi nhuận và giá cổ
phiếáu  Giá trò DN.

NỢ NH
36

NỢ DH

NỢ DH 
VỐN TC
50
?
15

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

4

16


9/28/2016

Phân loại vốn lưu chuyển

9/28/2016

Vốn lưu chuyển thường xun
Làø những TSLĐ thường xuyên cần đểå thoảû mãn các
La
nhu cầu tốái thiểåu dài hạïn.
Trò giá

 Thành phần
Tiền
• Tien
• Đầu tư ngắn hạn
• Các khoản phải thu

• Hàng tồn kho
 Thời gian
• Thường xun
• Tạm thời

Tài sản lưu động thường xuyên
Thời gian
17

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Vốn lưu chuyển tạm thời

9/28/2016

Tài trợ TSLĐ: kết hợp nguồn vốn ngắn hạn và dài hạn
Nguo n tà
Nguồ
ta i trợ
trơ ï tự do:
do: TD thương mại, và các khoản phải
nộp, p
phải trả khác.

Làø những TSLĐ thay đổi theo nhu cầu có tính thời vụ
La

Trò giá

18

Tài sản lưu động tạm thời

• Dựa trên chính sách trả tiền mua hàng, lao động,

thuế, BHXH – BHYT và CP khác.
• Chúng ta cần quan tâm là tại sao TSLĐ, không
đươc
được tà
taii trơ
trợ từ
tư nguồ
nguon
n tà
taii trơ
trợ tư
tự do
do.

T
Tàøi sảûn lư
lưu đ
độäng thường xuyêân
Thời gian
ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

19


ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

5

20


9/28/2016

Tự bảo hiểm

Nhu cầu tài trợ và khuynh hướng tự bảo hiểm

Làø một phương thức tài trợï, mỗi một TSLĐ sẽ được cân bằèng với
mộät nguồn tàøi trợï có cùøng thời gian đáùo hạïn
Trò giá

9/28/2016

Tài sản ngắn hạn

Tài sản lưu động

• TSCĐ và các TSLĐ thường xun cần được tài trợ từ
nợ dài hạn và vốn CSH (mức sinh lời dài hạn của tài
sản được tài trợ sẽ trang trải các chi phí tài trợ dài hạn).
• Nhu cầu TSLĐ tạm thời sẽ được tài trợ từ các khoản nợ
ngắn hạn (dòng tiền hoạt động sản xuất kinh doanh
bình thường đủ để trang trải chi phí tài trợ ngắn hạn)


Tài trợ dài hạn
Tài sản cốá đònh

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Thời gian

21

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

9/28/2016

Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng bảo thủ

Bản chất của nợ ngắn hạn
• Nhu cầu thời vụ đòi hỏi tồn kho sẽ tăng nhiều so với mức tồn
kho hiện tại, và đòi hỏi cần được tài trợ từ các khoản nợ ngắn
h n.
hạ
• Tồn kho tăng là cơ sở để tăng doanh số bán ra.
• Doanh thu sẽ chuyển thành các khoản phải thu.
• Các khoản phải thu sẽ chuyển thành tiền mặt.
• Kết quả là ngân qũy tiền mặt có thể được dùng để trả các
kh
khoảûn nợ
ơ ngắén h

hạn th
theo thờ
thơii vụ và ttrang ttrảûi cac
ù CP từ
tư nguồàn
tài trợ ngắn hạn này.

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

22

 Những lợi ích của tài trợï dài hạn

 Giả
Giam
m thieu
thiểu nhưng
những lo lang
lắng ve
về cac
các nghóa vụ
vu ngan
ngắn hạ
han
n va

nhu cầu tái tài trợ.
 Giảm những bất trắc về các chi phí lãi suất tương lai

Rủi ro tài trợï ngắn hạn


 Vay mượn nhiều hơn mức cần thiết
 Thông thường chi phí toàn bộ sẽ cao hơn

Kết quả

 Nhà quản lý chấp nhận lợi nhuận kỳ vọng ít để đánh
đổi rủi ro thấp.

23

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

6

24


9/28/2016

9/28/2016

Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng bảo thủ

 DN cóù thểå giảûm rủûi ro bằèng cáùch kếát hợïp giữa cáùc khoảûn nợï
ngắén hạïn vàø cáùc khoảûn tàøi trợï dàøi hạïn cho nhu cầàu thờøi vụï.

Những lợi ích của tài trợï ngắn hạn

Trò giá


Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng bảo thủ

Tài sản ngắn hạn

 Tài trợ những nhu cầu dài hạn với chi phí thấp hơn so với
nợ dà
d øi hạ
h n
 Chỉ vay nợ khi cần thiết

Rủi ro của tài trợï ngắn hạn

 Tái tài trợ những nghóa vụ ngắn hạn trong tương lai
 Chi phí lãi suất tương lai không chắc chắn

Tài sản lưu động

Tài sản cốá đònh

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh


Kếát quảû

Tài trợ dài hạn

Thời gian

 Nhà quản lý chấp nhận lợi nhuận kỳ vọng cao hơn và

đánh đổi lại thì rủi ro cũng lớn hơn.

25

26

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

9/28/2016

Đánh đổi giữa rủi ro và chi phí – Khuynh hướng mạo hiểm

9/28/2016

Tài trợ dài hạn so với ngắn hạn

 DN tăng rủûi ro bằng cáùch tài trợï mộät phầàn tài sản lưu
độäng thường xuyên bằng các khoản nợï ngắn hạn.
Trò giá

TS ngắn hạn

TS lưu động

NGẮN HẠ
NGAN
HAN
N

DÀI HAN

DAI
HẠN

NGẮN HẠN
(Ta
Tạïm thơ
thờøi)

Rủi ro và lợi nhuận
trung bình

Rủi ro và lợi nhuận
thấp

DÀI HẠN
(Thươ
Thườ
Thương
øng
ng xuyê
xuyen
xuye
n)

Rủi ro và lợi nhuận
cao

Rủi ro và lợi nhuận
trung bình


Tài trợ dài hạn

TS cốá đònh

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Thời gian

27

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

7

28


9/28/2016

Kết hợp giữa cơ cấu nợ ngắn hạn & các QĐ về TSLĐ
 TSLĐ bao nhiêu và phương thức có mối quan hệ phụ
thuộc nhau
 Tài trợ cho nó một chính sách bảo thủ duy trì mức TSLĐ
cao, cho phép sử dụng nợ ngắn hạn tốt hơn chính sách
mạo hiểm với mức TSLĐ thấp
 Phương thức tài trợ TSLĐ hoàn toàn bằng vốn chủ sở hữu
sẽ có vò thế rủi ro đỡ hơn khi sử dụng chính sách mạo
hiểåm cho việc duy trì TSLĐ lành mạnh

ThS Nguyễn Thị Hồng Hạnh


29

8



×