PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN TỨ KỲ
T-DH01-HKI6-12
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2012-2013
MÔN : TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề này gồm 06 câu, 01 trang)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 50 chia hết cho cả 2 và 5.
b) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: – 9, 0, 5
Câu 2. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 22 3.23
b) 41.67 33.41
c) 32.5 62 : 4 2.(11 8)
Câu 3. (1,5 điểm)
Tìm x, biết:
a) ( x 5) : 2 7
b) 86 (5.x 3) 38
Câu 4. (2,0 điểm)
1. Trên một giá sách có trong khoảng từ 100 đến 150 cuốn sách. Nếu đem
số sách đó xếp thành từng bó, mỗi bó 10 cuốn, 12 cuốn hoặc 15 cuốn thì vừa đủ.
Hỏi trên giá có bao nhiêu cuốn sách?
2. Tính tổng các số nguyên x, biết: – 4 < x ≤ 5
Câu 5. (2,5 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi N là trung điểm của OA, M là trung điểm của AB. Tính độ dài
đoạn thẳng MN.
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng MN không? Vì sao?
Câu 6. (1,0 điểm)
Cho ba số: p , p + 2014.k , p + 2015.k là các số nguyên tố lớn hơn 3 và p
chia cho 3 dư 1. Chứng minh rằng k chia hết cho 6.
======== Hết ========
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN TỨ KỲ
T-DH01-HKI6-12
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2012-2013
Môn : Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Tên chủ đề
1. Tập hợp
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
3. Dấu hiệu chia
hết, ước và bội, số
nguyên tố, hợp số
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
Nhận biết
được số đối
của mỗi số
nguyên
1
0,75
5. Đoạn thẳng
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5
15%
Cộng
1
0,75=7,5%
Vận dụng được thứ tự thực
hiện phép tính, các tính chất
của các phép tính vào tính
toán và tìm x
4
2,5
- Vận dụng kiến thức bội
chung vào bài toán thực tế
- Vận dụng các kiến thức về số
nguyên tố và hợp số để chứng
minh chia hết
2
2
Vận dụng
được các tính
chất của phép
cộng số
nguyên
1
1
Vẽ hình chính
Vận dụng kiến thức để
xác và tính độ
chứng minh một điểm là
dài đoạn thẳng
trung điểm của đoạn thẳng
2
1
2
0,5
3
6
2
2,5
4
2
25%
40%
20%
Hiểu và tính
được những
phép tính đơn
giản
1
0,5
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
Cấp độ cao
Học sinh biết
viết một tập
hợp dưới
dạng liệt kê
các phần tử
1
0,75
2. Các phép tính
trên tập hợp số tự
nhiên
4. Số nguyên
Cấp độ thấp
5
3đ =30%
2
2đ=20%
2
1,75đ=17,5%
3
2,5đ=25%
13
10
100%
2. ĐÁPÁN, BIỂU ĐIỂM
Câu
Đáp án
a) A 0;10; 20; 30; 40
Câu 1
(1,5 điểm) b) Tìm số đối của mỗi số nguyên – 9, 0, 5 lần lượt là 9, 0, -5
Điểm
0,75
0,75
a) (0,5 điểm)
22 3.23 22 3.8
0,25
22 24 46
0,25
b) (0,5 điểm)
Câu 2
(1,5 điểm)
41.67 33.41 41.(67 33)
0,25
= 41.100 4100
0,25
c) (0,5 điểm)
32.5 62 : 4 2.(11 8) 32.5 62 : 4 2.3 32.5 36 : 4 2.3
0,25
45 (9 6) 45 15 30
0,25
a) (0,75 điểm)
( x 5) : 2 7
x 5 7.2
x 5 14
x 14 5
x 19
Câu 3
(1,5 điểm)
0,25
0,25
b) (0,75 điểm)
86 (5.x 3) 38
5.x 3 86 38
5.x 3 48
5.x 48 3
5.x 45
x 45 : 5
x9
Câu 4
(2,0 điểm)
0,25
a) (1 điểm)
Gọi số sách trên giá là a, a N, 100 a 150
Vì khi xếp thành từng bó mỗi bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều
vừa đủ nên a 10; a 12; a 15 hay a BC(10, 12,15)
Vì BCNN (10,12,15) = 60 nên BC 10,12,15 0; 60; 120; 180; ...
Mà 100 a 150 nên a = 120
Vậy trên giá có 120 cuốn sách.
b) (1 điểm)
Vì x Z, - 4 < x 5 nên x -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Tổng các số nguyên x là: -3 + -2 + -1 + 0+ 1+ 2+ 3+ 4+ 5
0,25
0,25
= -3 +3 + -2 +2 + -1 + 1 + (4 + 5) + 0
=0 0 0 9 0 9
0,25
0,25
Vẽ hình chính xác
O
N
A
M
x
B
a) (1,0 điểm)
Trên tia Ox có hai điểm A và B mà OA < OB (4cm < 8cm)
Nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B
Suy ra: OA + AB = OB
Thay OA = 4cm, OB = 8cm ta có: AB = 8 – 4 = 4 (cm)
b) (0,5 điểm)
1
2
0,5
0,5
0,25
0,25
1
2
Vì N là trung điểm của đoạn thẳng OA nên NA .OA .4 2(cm)
Câu 5
(2,5 điểm)
Vì M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên
0,25
1
1
AM . AB .4 2(cm)
2
2
Do A nằm giữa O và B nên hai tia AO và AB là hai tia đối nhau
mà N AO; M AB nên điểm A nằm giữa hai điểm N và M
Suy ra: NA + AM = NM
Thay NA = 2cm, AM = 2cm ta có: MN = 2 + 2 = 4 (cm)
c) (0,5 điểm)
Ta có A nằm giữa hai điểm N và M
(1)
NA = 2cm; AM = 2cm suy ra NA=AM (2)
Từ (1) và (2) suy ra điểm A là trung điểm của đoạn thẳng MN
Vì p + 2014.k , p + 2015.k là các số nguyên tố lớn hơn 3 nên
p + 2014.k , p + 2015.k là các số lẻ và không chia hết cho 3
Do đó khi chia các số này cho 3 thì được số dư là 1 hoặc 2.
0,25
0,25
0,25
0,25
+ Nếu p + 2014.k chia 3 dư 1, mà p chia 3 dư 1
Suy ra p 2014.k – p 3 2014.k 3
Câu 6
(1,0 điểm)
Vì 2014 không chia hết cho 3 và 3 là số nguyên tố nên k 3
+ Nếu p + 2015.k chia 3 dư 1, mà p chia 3 dư 1
Suy ra p 2015.k – p 3 2015.k 3
0,25
Vì 2015 không chia hết cho 3 và 3 là số nguyên tố nên k 3
+ Nếu p + 2014.k và p + 2015.k chia 3 dư 2
Suy ra p 2015.k – (p +2 014.k) 3 k 3
Vậy k chia hết cho 3 (1)
Mặt khác p + 2014.k và p + 2015.k là các số lẻ nên
p 2015.k – (p +2 014.k) 2 k 2 (2)
Do 2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau nên từ (1) và (2) suy ra
k chia hết cho 6.
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
======== Hết ========
0,25
0,25