Tải bản đầy đủ (.pptx) (16 trang)

thiết kế và cải tạo hệ thống chiếu sáng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (847.7 KB, 16 trang )

NHÓM 10
THIẾT KẾ VÀ CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG


I. Đặt vấn đề:

1.

Thực Tế:

Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng tại các giảng đường đã quá cũ, một số thiết bị hư nên không đảm bảo ánh sáng theo tiêu chuẩn chiếu sáng để phục vụ cho việc
dạy và học.

2. Mục đích cải tạo:
Đảm bảo độ rọi trên bề mặt bàn học và tiết kiệm điện năng tiêu thụ điện tại các giảng đường.

3. Cơ sở thiết kế chiếu sang mới:
- Kích thước thực tế và đặc điểm tại các phòng học.
- Sự bố trí các bộ đèn hiện tại trong các phòng.
- Đảm bảo độ rọi yêu cầu theo tiêu chuẩn. (TCVN 7114:2002 và QCXDVN 09:2005)
- Đảm bảo phân bố ánh sáng đồng đều trên bề mặt làm việc.
- Tiết kiệm điện.
- Giảm chi phí đầu tư, lắp đặt.


II. Cải tạo hệ thống chiếu sáng.

1.

Chọn đèn
So sánh đèn T8 và T5.



STT

Đặc Tính

Đèn T8

Đèn T5

Double Wing

1

Đường kính ống tube (mm)

26

16

2

Công suất (W)

36

28

36x2

3


Hiệu suất phát quang (Lm/W)

72

105

75

4

Hiệu suất phát quang (Lm/W)

2600

2940

2700x2

5

Ballast

Điện từ hoặc điện tử

Điện tử

Điện tử

6


Tuổi thọ (h)

15.000

20.000

6.000

7

Hệ số công suất cosφ

Cao

Cao

cao

8

Giá bộ đèn (VNĐ/bộ)

365.000

329.000

150.000

Ghi chú

38 (T10)


Như vậy, dựa vào bảng so sánh trên ta thấy:
- Quang thông của đèn T8 nhỏ hơn đèn T5.
- Đèn T5 tiết kiệm hơn đèn T8.
- Giá bộ đèn T8 cao hơn bộ đèn T5.



Chọn đèn T5 để thiết kế chiếu sáng cho các giảng đường.

2. Cải tạo chiếu sáng giảng đường G6-201
Kích thước: axbxh là 8,4x10,5x3,8 m


Khích thước giảng đường G6_201


Sơ đồ bố trí các bộ đèn hiện tại phòng G6-201


Bộ đèn lắp sát trần

Sơ đồ bố trí các bộ đèn trong thiết kế mới phòng G6-201


So sánh kết quả hệ thống thiết kế chiếu sáng mới với hệ thống chiếu sáng hiện tại:

- Độ rọi trên bền mặt bàn học:




Độ rọi của hệ thống chiếu sáng hiện tại:



Emax = 230 lux; Emin = 118 lux


Qua kết quả đo ta thấy độ rọi tại các
bàn học không đạt tiêu chuẩn chiếu
sáng TCVN 7114:2002
và QCXDVN 09:2005.

Kết quả độ rọi được đo tại các bàn học


Độ rọi phân bố trong giảng đường thiết kế mới


Phân bố độ rọi trên bề mặt bàn học


Chi phí giữa cho hệ thống chiếu sáng hiện tại và thiết kế chiếu sáng mới
Bảng so sánh chi phí giữa hệ thống hiện hữu và hệ thống thiết kế mới

STT

Nội dung


Hệ thống hiện hữu

Hệ thống thiết kế mới

1

Bóng đèn sử dụng (W)

HQ T10 – 40W

HQ T5-28W

2

Tuổi thọ

<12.000 ~ 5 Năm

<20.000 ~8,33 năm

3

Tăng phô (W)

10

3,5

4


Tổng công suất tiêu thụ mỗi bộ đèn đôi (W)

100

63

5

Số lượng bộ đèn cho mỗi lớp học(bộ)

9

9

6

Tổng công suất tiêu thụ trong 1h

0.9

0.756

1100

1100

2376000

1496880


Ghi chú

~ 8 năm

(kWh)
7

Giá điện trung bình
(VND/kWh)

8

Tổng tiền trả 1 năm học(VND)
T=2400h

300 ngày/năm
8h/ngày


STT

Nội dung

Hệ thống hiện hữu

Hệ thống thiết kế mới

9


Tổng số tiền tiết kiện trong 1 năm (VND)

10

Công lắp đặt(VND)

0

140000

11

Tổng chi phí đầu tư(VND)

0

3101000

12

Tổng chi phí đầu tư (VND)

0

3101000

13

Thời gian thu hồi vốn Tth


Ghi chú

879120

3.53 năm

(Tổng chi phí đầu tư)/(Tổng số tiền

(8472 giờ)

điện tiết kiệm trong 1 năm)


Thiết kế chiếu sáng với độ rọi đạt tiêu chuẩn và thời gian thu hồi lại vốn là 3.53 (năm)
Thời gian còn lại(8-3.53=4.47 năm) Ứng với số tiền tiết kiệm:
4.47 x 879.120 = 3929666 VND
Chi phí mua bộ đèn T10 (92000VND/bộ đơn) để thay thế bóng đã hết tuổi thọ:
Tổng số tiền tiết kiệm được khi sử dụn9 bộ x 92000 x 2000VND/bộ= 1656000
g hết tuổi thọ của bóng T5 là:
3929666 + 1656000 = 5585666 VND


Kết quả so sánh hệ thống chiếu sáng hiện hữu và thiết kế mới:

STT

1

Nội dung so


Hệ thống hiện

Hệ thống thiết

sánh

hữu

kế mới

Độ rọi và độ đồng đều ánh sáng

Không đạt tiêu chuẩn

Đạt tiêu chuẩn

Ghi chú

TCVN
7114:2002
QCXDVN
09:2005

2

Hệ số công suất cosφ

0.54

0.94


3

Tần số dao động

Nhấp nháy

Không nhấp nháy

(50Hz)

(20.000Hz)

2.376.000

1.496.880

4

Chi phí tiền điện hàng năm (VNĐ)

5

Tổng số tiền tiết kiệm sau 8 năm
(VNĐ)

5.585.666





×