Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

Bien ban kiem ke co so vat chat cuối năm cấp THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.64 KB, 14 trang )

PHÒNG GD VÀ ĐT VĂN YÊN
TRƯỜNG PTDTBT THCS
PHONG DỤ THƯỢNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM KÊ VÀ BÀN GIAO
CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HỌC
Hôm nay Từ 7h 30 phút ngày 23 tháng 05 năm 2017
Tại: Trường PTDTBT THCS Phong Dụ Thượng
Thành Phần gồm :
1 - Bà : Lương Thị Thúy Quyên - Chức vụ: PHT phụ trách nhà trường
2 - Ông: Lê Văn Trung - Chức vụ: P.HT – Phụ trách CSVC nhà trường.
3 - Bà : Nguyễn Phượng Liên - Chức vụ: Kế toán trường
4 - Ông : Nguyễn Minh Phú - Chức vụ: CB Thiết bị
5 - Bà : Trần Thị Minh Hạnh - Chức vụ : CB Thư viện
6- Ông : Nguyễn Đình Tiến - Chức vụ: Tổ trưởng tổ bán trú
7 - Bà: Hà Thị Thu Thủy - Chức vụ: Tổ phó tổ bán trú
8- Bà: Lương Việt Hà - Nhân viên dinh dưỡng
9- Bà: Lương Thị Ngọc - Nhân viên y tế
10- Ông: Lương Văn Tuấn - Bảo vệ.
Đoàn tiến hành kiểm tra toàn bộ cơ sở vật chất nhà trường số liệu cụ thể như
sau:
I - Hệ thống tài sản Nhà trường:
- Phòng học : Tổng số phòng: 07
Trong đó: + Kiên cố: 06
+ Bán kiên cố: 01
- Phòng ở HS bán trú: 14 phòng
- Phòng ở công vụ của GV: 16 phòng
- Phòng TV- TB: 01


-Văn phòng: 01
- Nhà đa năng - Kho: 01
- Bếp ăn: 01
1


- Phòng ở của bảo vệ: 01
II. Phân công nhiệm vụ các thành viên trong đoàn kiểm kê
- Phụ trách chung các nhóm: Quyên, Trung
- Kiểm kê phòng học, văn phòng, xác nhận niêm phong nhà công vụ giáo viên:
Tuấn, Tiến
- Kiểm kê phòng ở học sinh bán trú, khuôn viên trường: Tiến, Hà Thủy, Tuấn
- Kiểm kê bếp ăn, Kho, Nhà đa năng, tủ thuốc: Ngọc, Hà, Liên, Tuấn
- Kiểm kê phòng sách – Thiết bị: Phú, Hạnh, Tuấn
III. Kiểm kê cụ thể như sau:
1. Kiểm kê phòng học:
+ Tài sản 06 phòng học văn hóa
STT PHÒNG

1

2

TÊN TÀI SẢN

Bàn ghế GV (gỗ,
đóng)
Bàn ghế HS 2 chỗ
ngồi (gỗ,đóng)
N. Cấp 4 Bảng viết (bảng từ)

(8C+6C) Đồ dùng điện:
Quạt + quạt tường
Bóng điện
Bảng điện

ĐV
TÍNH
Bộ

THỰC TRẠNG
SỐ
LƯỢNG
TỐT HỎNG
1
1

Bộ

21

21

Cái

1

1

Bộ
Cái

Bộ

2
4
1

2
4
1

P.Học
Bàn ghế GV (bàn
Nhà
cấp)
C1(8B+6B) Bàn HS: Bàn 2 chỗ
(cấp)
Ghế HS: Ghế đơn
(cấp)
Bảng viết (bảng từ)
Quạt trần TQ
Bóng điện
Bảng điện
Đồ dùng trang trí: 5
Điều Bác dạy
Ảnh Bác
2

Bộ

1


1

Cái

20

20

Cái

40

40

Cái
Bộ
Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái

1
3
4
2
1
1
1


1
3
4
2
1
1
1

GHI
CHÚ


Nội Quy
Giá inox
Bàn ghế GV (bàn
cấp)
Bàn HS: Bàn 2 chỗ
(cấp)
Ghế HS: Ghế đơn
(cấp)
Bảng viết (bảng từ)
P.Học
Quạt trần + quạt
3
Nhà
tường
C1(8A+6A)
Bóng điện
Bảng điện

Đồ dùng trang trí: 5
Điều Bác dạy
Ảnh Bác
Nội Quy
Giá inox
Bàn ghế GV (gỗ,
đóng)
Bàn ghế HS 2 chỗ
(gỗ, đóng)
Ghế HS đơn
Bảng viết (bảng từ)
P.Học
Quạt trần + quạt
4
Nhà
tường
C1(9C+7C) Bóng điện
Bảng điện
Đồ dùng trang trí: 5
Điều Bác dạy
Ảnh Bác
Nội Quy
Giá inox
Bàn ghế GV (bàn
cấp - 2012)
P.Học
Bàn HS: Bàn 2 chỗ
Nhà
(cấp)
5

C1(9A+7A) Ghế HS: Ghế đơn
Tầng 2
(cấp)
Bảng viết (bảng từ)
3

Cái

1

1

Bộ

1

1

Cái

20

20

Cái

40

40


Cái
Bộ

1
3

1
3

Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái

4
2
1
1
1
1

4
2
1
1
1
1


Bộ

1

1

Cái

20

20

Cái
Cái
Bộ

40
1
3

40
1
3

Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái


4
2
1
1
1
1

4
2
1
1
1
1

Bộ

1

1

Cái

20

20

Cái

40


40

Cái

1

1


Quạt trần + quạt
tường
Bóng điện
Bảng điện
Đồ dùng trang trí: 5
Điều Bác dạy
Ảnh Bác
Nội Quy
Giá inox

6

Bàn ghế GV (bàn
cấp - 2012)
Bàn HS: Bàn 2 chỗ
(cấp)
Ghế HS: Ghế đơn
(cấp)
Bảng viết
P.Học

Nhà
Quạt trần + quạt
C1(9B+7B) tường
Tầng 2
Bóng điện
Bảng điện
Đồ dùng trang trí: 5
Điều Bác dạy
Ảnh Bác
Nội Quy
Giá inox

Bộ

3

3

Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái

4
2
1
1
1

1

4
2
1
1
1
1

Bộ

1

1

Cái

20

20

Cái

40

40

Cái
Bộ


1
3

1
2

Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái

4
1
1
1
1
1

4
1
1
1
1
1

1

+ Tài sản phòng học bộ môn – phòng học tin

STT
1
2
3
4
5
6
7
8

Tên tài sản
Bàn ghế GV
Bàn ghế học sinh
Bàn máy VT
Ghế đơn bàn máy VT
Máy vi tính
Bảng viết
Tủ sắt đựng đồ
Chổi

Đơn vị
tính
Bộ
Bộ (đôi)
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái


Số
lượng
1
6
2
22
10
1
0
4
4

Thực trạng
Tốt
Hỏng
1
6
2
22
9
1
1
0
4

Ghi chú


9

10
11

12

Khóa
Bảng nội quy
Đồ dùng thiết bị điện
Quạt trần
Quạt tường
Bóng đèn
Bảng điện
Dây ổ cắm điện
MôDen
Hệ thống dây mạng lan
Hệ thống cửa
Cửa ra vào kính
Cửa ra vào gỗ
Cửa sổ kính
Cửa sổ gỗ
Cửa sắt

Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

Bộ
Cái

2
3

2
3

2
1
4
3
3
1
10

2
1
4
3
3
1
9

Bộ
Bộ
Bộ
Bộ
Bộ


1
1
6
6
1

1
1
6
6
1

1

2.Kiểm kê kho, nhà đa năng – bếp ăn
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

14
15
16
17
18
19

Tên tài sản
Ông đũa
Bàn
Ghế
Âu to
Âu nhỏ
Rổ nhựa
Chậu
Dao
Giá nhựa
Nồi to
Chảo to
Chảo nhỏ
Tủ cơm
Nồi trắng
Thớt trắng
Thớt gỗ
Nồi kokomi
Chạn gỗ
Quạt trần

Số lượng
8

20
22
35
136
15
5
4
11
5
3
1
1
2
4
2
3
2
2
5

Đơn vị
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

Cái
Cái
Cái
Chiếc
Chiếc
Ghế
Cái
Cái
Cái
Chiếc

Ghi chú


20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35


Bóng điện
Giá thìa
Xô 50l
Xô nhỏ
Thùng nhựa 120 L
Rổ to
Đũa
Thìa nhựa
Thìa sắt
Cân 50
Cân 30
Cân 5
Tủ lạnh
Quạt công nghiệp
Ti vi
Âmli, Loa

2
5
2
15
1
4
2
8
27
1
1
1

4
2
1
2

Cái
Cái
thùng
Cái
Cái
Cái
bo
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ

3.Kiểm kê phòng ở của học sinh bán trú
Tên
phòng
Nam 1
Nam 2
Nam 3
Nam 4
Nam 5

Nam 6
Nam 7
Nữ 1
Nữ 2
Nữ 3
Nữ 4
Nữ 5
Nữ 6
Nữ 7

Giường
6
6
6
6
6
6
6
5
5
5
5
5
5
6

Tủ
2
2
2

2
2
2
1
1
1
1
1
1
0
1

Chậu
1
2
1
1
0
0
2
2
2
2
2
2
2
2


2

2
2
6
2
0
6
2
2
3
2
5
2
1

4.Kiểm kê tài sản khuôn viên trường:
*Ghế si măng sân trường:
6

Quạt

Bóng

Chăn,

Hòm

Ghi

màn
10

11
9
13
12
7
11
10
10
12
5
7
6
0

tôn
5
2
11
15
12
9
17
11
10
8
12
14
20
6


chú

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2

điện
1
2
2
1
2
1
2
1
1
1
1
1

2
2


TT

Tên tài sản

1

Ghế si măng sân trường

Cái

Số
lượng
12

2

Giá sách nhà tròn
* Nhà để xe: 01
5. Kiểm kê tài sản văn phòng:

Cái

2

Stt


ĐV tính

Tên tài sản

Tốt

Hỏng

11

1

2

Đơn vị tính

Số lượng

1
2

Bàn gỗ
Ghế

Cái
Cái

12
34


3

Quạt

Cái

4

4

Tủ đựng hồ sơ

Cái

3

5

Tủ thuốc

Cái

1

6

Trống

Cái


1

7

Ti vi

Cái

1

8

Âm li, loa hộp mic

Bộ

1

Ghi chú

Ghi chú

6. Kiểm kê y tế
- Dụng cụ hỏng : không có
- Thuốc hết hạn sử dụng : không có
- Thuốc ẩm mốc: không có
- Thuốc tồn:
Tên thuốc
NaCl nhỏ mắt
Dầu gió

Dầu phật linh
Bông
Gạc
Băng chun
Panadol sủi
Oxy già
Tipfi
Paracetamol

Số
lượng
40
15
1
0,5
2
2
2
5
4

Đơn
vị
Lọ
Lọ
Hộp
tui
Vỉ
Họp
Vỉ

tub
Vỉ
Vỉ

Ghi chú
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
7


Nẹp tay chân
Nhiêt độ
Huyết áp
Khay
Hồ nước
Tủ thuốc
Huyết áp

1
4
8
2

40
1
1

Bộ
Hộp
Vỉ
Cuộn
Lọ
cái
cái

Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018
Chuyển sang năm học 2017-2018

7. Kiểm kê sách – thiết bị
7.1. Kiểm kê sách
* Lớp 6
Stt

Tên sách
a. Sách giáo khoa
1 Ngữ văn 6 tập 1
2 Ngữ văn 6 tập 2
3 Toán 6 tập 1

4 Toán 6 tập 2
5 Vật lí 6
6 Sinh học 6
7 Công nghệ 6
8 Lịch sử 6
9 Địa lí 6
10 Giáo dục công dân 6
11 Âm nhạc và mĩ thuật 6
12 Tiếng anh 6
13 Bài tập Ngữ văn 6 tập 1
14 Bài tập Ngữ văn 6 tập 2
15 Bài tập Toán 6 tập 1
16 Bài tập Toán 6 tập 2
b. Sách giáo viên
1 Ngữ văn 6 tập 1
2 Ngữ văn 6 tập 2
3 Toán 6 tập 1
4 Toán 6 tập 2
5 Vật lí 6
6 Sinh học 6
7 Công nghệ 6
8 Lịch sử 6
9 Địa lí 6

Đơn vị tính

Số lượng

Quyển
Quyển

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

60
60
55
55
70
80
90
70
80
58
90
80
40
40
30

30

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

3
3
3
3
3
6
6
6
6

8

Ghi chú


10 Giáo dục công dân 6
11 Âm nhạc và mĩ thuật 6
12 Tiếng anh 6


Quyển
Quyển
Quyển

3
6
3

Đơn vị tính

Số lượng

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển


60
60
65
40
60
65
90
65
80
55
80
30
34
55
40
40

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển


3
3
3
3
5
5
5
5
5
3
5
3

Đơn vị tính

Số lượng

* Lớp 7
Stt

Tên sách
a.Sách giáo khoa
1 Ngữ văn 7 tập 1
2 Ngữ văn 7 tập 2
3 Toán 7 tập 1
4 Toán 7 tập 2
5 Vật lí 7
6 Sinh học 7
7 Công nghệ 7
8 Lịch sử 7

9 Địa lí 7
10 Giáo dục công dân 7
11 Âm nhạc và mĩ thuật 7
12 Tiếng anh 7
13 Bài tập Ngữ văn 7 tập 1
14 Bài tập Ngữ văn 7 tập 2
15 Bài tập Toán 7 tập 1
16 Bài tập Toán 7 tập 2
b.Sách giáo viên
1 Ngữ văn 7 tập 1
2 Ngữ văn 7 tập 2
3 Toán 7 tập 1
4 Toán 7 tập 2
5 Vật lí 7
6 Sinh học 7
7 Công nghệ 7
8 Lịch sử 7
9 Địa lí 7
10 Giáo dục công dân 7
11 Âm nhạc và mĩ thuật 7
12 Tiếng anh 7

Ghi chú

* Lớp 8
Stt

Tên sách

9


Ghi chú


a.Sách giáo khoa
1 Ngữ văn 8 tập 1
2 Ngữ văn 8 tập 2
3 Toán 8 tập 1
4 Toán 8 tập 2
5 Vật lí 8
6 Sinh học 8
7 Công nghệ 8
8 Lịch sử 8
9 Địa lí 8
10 Giáo dục công dân 8
11 Âm nhạc và mĩ thuật 8
12 Tiếng anh 8
13 Hóa học 8
14 Bài tập Ngữ văn 8 tập 1
15 Bài tập Ngữ văn 8 tập 2
16 Bài tập Toán 8 tập 1
17 Bài tập Toán 8 tập 2
b.Sách giáo viên
1 Ngữ văn 8 tập 1
2 Ngữ văn 8 tập 2
3 Toán 8 tập 1
4 Toán 8 tập 2
5 Vật lí 8
6 Sinh học 8
7 Công nghệ 8

8 Lịch sử 8
9 Địa lí 8
10 Giáo dục công dân 8
11 Âm nhạc và mĩ thuật 8
12 Tiếng anh 8
13 Hóa học 8

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

50
50
60
60
70

70
80
70
80
30
70
70
70
45
45
30
50

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

3
3
3

3
5
5
5
5
6
3
6
3
6

Đơn vị tính

Số lượng

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

40
50
60
40

* Lớp 9
Stt
1
2
3

4

Tên sách
a.Sách giáo khoa
Ngữ văn 9 tập 1
Ngữ văn 9 tập 2
Toán 9 tập 1
Toán 9 tập 2

10

Ghi chú


5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Vật lí 9
Sinh học 9

Công nghệ 9
Lịch sử 9
Địa lí 9
Giáo dục công dân 9
Âm nhạc và mĩ thuật 9
Tiếng anh 9
Hóa học 9
Bài tập Ngữ văn 9 tập 1
Bài tập Ngữ văn 9 tập 2
Bài tập Toán 9 tập 1
Bài tập Toán 9 tập 2
b.Sách giáo viên
1 Ngữ văn 9 tập 1
2 Ngữ văn 9 tập 2
3 Toán 9 tập 1
4 Toán 9 tập 2
5 Vật lí 9
6 Sinh học 9
7 Công nghệ 9
8 Lịch sử 9
9 Địa lí 9
10 Giáo dục công dân 9
11 Âm nhạc và mĩ thuật 9
12 Tiếng anh 9
13 Hóa học 9
* Sách tham khảo

Quyển
Quyển
Quyển

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

60
65
40
65
80
40
60
60
60
30
22
40
34

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

3
3
3
3
3
5
5
5
5
3
5
3
5

Đơn
Stt

Tên sách

vị


Số lượng
2
2
2
2
1
1

1
2
3
4

Hỗ trợ học tập môn Văn 6
Hỗ trợ học tập môn Sinh học 6
Hỗ trợ học tập môn Lịch sử 6
Hỗ trợ học tập môn Vật lí 6

tính
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

5
6

Nâng cao và phát triển Vật lí 7
Học tốt Ngữ văn 7


Quyển
Quyển
11

Ghi chú


7
8
9
10
11

Bồi dưỡng Ngữ văn 7
Bài tập bổ trợ nâng cao Tiếng anh 7
Giúp em học tốt Ngữ văn 7
Toán nâng cao và chuyên đề Đại số 7
Bồi dưỡng năng lực tự học Toán 7

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

1
1
1
1
1


12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

Những bài văn mẫu 8
Học tốt Ngữ văn 8
Bồi dưỡng năng lực tự học Toán 8
Nâng cao và phát triển Toán 8 tập 1
Nâng cao và phát triển Toán 8 tập 2
Các dạng bài TLV cảm thụ thơ Văn 8
Các chuyên đề chọn lọc Toán 8
Nâng cao Ngữ văn THCS
Bài tập cơ bản và nâng cao Ngữ văn 8
Để học tốt Ngữ văn 8

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

Quyển
Quyển
Quyển

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

22
23
24
25
26
27

Nâng cao phát triển Toán 9
Những bài Văn mẫu 9
Học tốt Ngữ văn 9
Dạy tập làm văn THCS
Hướng dẫn ôn thi Ngữ văn 9
Hướng dẫn ôn thi Toán 9

Quyển

Quyển
Quyển
Quyển
Quyển
Quyển

1
1
1
1
1
1

7.2. Kiểm kê thiết bị
Stt
1
2
3

Tên tài sản
Tủ để sách khối 6,7,8,9
Tủ để đồ đoàn đội
Giá để thiết bị

Đơn vị tính
Cái
Cái
Cái

Số lượng

4
1
3

4

Thiết bị dạy học tối thiểu
lớp 6

Bộ

2

5

Thiết bị dạy học tối thiểu
lớp 7

Bộ

2

6

Thiết bị dạy học tối thiểu
lớp 8

Bộ

2


12

Ghi chú

Đề nghị mua
bổ sung quả
địa cầu


7

Thiết bị dạy học tối thiểu
lớp 9

Bộ

2

Đề nghị mua
bổ sung bản đồ
Việt Nam, Yên
Bái, Phong Dụ
Thượng

Đoàn kiểm tra toàn bộ tài sản hiện có của nhà trường PTDTBT THCS Phong
Dụ Thượng bàn giao trực tiếp cho ông Lương Văn Tuấn - bảo vệ của nhà trường.
Ông Lương Văn Tuấn chịu trách nhiệm quản lí bảo vệ cơ sở vật chất hiện có của nhà
trường.
Biên bản kết thúc hồi 16 giờ cùng ngày đọc lại cho mọi người cùng nghe và

thống nhất ký tên./.
HIỆU TRƯỞNG
PT. CSVC
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

Lương T Thúy Quyên

Lê Văn Trung

Nguyễn Đình Tiến

CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA KIỂM KÊ
Stt

Thành viên

4

Lương Văn Tuấn

5

Hà Thị Thu Thủy

6

Trần Thị Minh Hạnh

7


Nguyễn Minh Phú

8

Nguyễn Phượng Liên

9

Lương Thị Ngọc

10

Lương Việt Hà

Kí nhận

13


14



×