Trường THCS Phú Trạch
Cấp độ
Chủ đề
1. Phép
nhân và
chia các đa
thức ( 21
tiết )
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 8
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
- Biết được Hiểu và phân tích
qui tắc
được các đa thức
nhân đơn thành nhân tử.Hiểu
thức với đa
và thành thạo
thức
trong việc rút gọn
các biểu thức
Số câu: 1
Số điểm:1,0
Số câu: 1
Số điểm:1,5
3. Tứ giác
( 25 tiết )
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4. Đa giác –
diện tích đa
giác ( 7 tiết )
Vận dụng tốt
chia đa thức để
tìm được đk
trong phép tính
chia hết
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Số câu: 3
3,5 điểm
= 35 %
Số câu:
Số điểm:
Số câu : 1
2,5 điểm
= 25 %
Số câu
Số điểm
Số câu: 2
3 điểm
= 30 %
Vận dụng được
phép nhân chia
phân thức đại
số để tìm một
đa thức chưa
biết.Vận dụng
được tính chất
của phân thức để
tìm tìm đk cho
phân thức có
nghĩa, bằng một
giá trị cho trước
2. Phân
thức đại số
( 19 tiết )
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Cộng
Số câu
Số điểm
Số câu :
Số điểm :
- Biết được
định nghĩa
đườnmg
trung bình
của hình
thang
Số câu: 1
Số điểm:1,0
Số câu: 1
Số điểm: 2,5
Vận dụng linh
hoạt các dấu
hiệu nhận biết
để chứng minh
tứ giác là một
hình cụ thể, và
tìm điều kiện để
một tứ giác là
một hình nào đó.
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm:2,0
- Hiểu được công
thức tính diện tích
của các hình và
thành thạo trong
việc tìm cạnh của
một hình khi biết
Người ra đề: Nguyễn Văn Biên
Trường THCS Phú Trạch
diện tích một hình
khác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm:1,0
Số câu:
Số điểm:
Số câu
Số điểm
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 2
Số điểm:2,5
Số câu: 3
Số điểm: 5,5
Số câu: 7
10 điểm
20 %
25 %
55 %
100%
ĐỀ THI Häc K× MÔN TOÁN 8
( ĐỀ CHẴN)
I- LÝ THUYẾT
Câu I: (1,0 điểm)
1/ Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2/ Tính: 5x2 . ( x2 + x – 2)
Câu II: (1,0 điểm)
1/ Nêu định nghĩa đường trung bình của hình thang.
2/ Tính độ dài đoạn DC trong hình sau, biết EF = 32cm, AB = 24cm
C
E
B
x
32m
24m
A
F
D
II- BÀI TẬP
Câu III: (1,5điểm)
1/ Phân tích thành nhân tử: 3x2 – 3y2 – 12x + 12y
2/ Rút gọn biểu thức sau: (x2 + 1)(x - 3) – (x – 3)(x2 + 3x + 9)
Câu IV: (2,5 điểm)
4x2 − 16 A
1/ Tìm đa thức A biết: 2
=
x + 2x x
5x + 5
2/ Cho phân thức:
2x2 + 2x
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0.
Người ra đề: Nguyễn Văn Biên
Số câu: 1
1 điểm
= 10 %
Trường THCS Phú Trạch
Câu V: (1,0 điểm)
Chứng minh rằng x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x.
Câu VI: (1,0 điểm)
Tìm x sao cho diện tích hình chữ nhật ABCD gấp ba lần diện tích tam giác ADES
E
2cm
D
A
H
x
x
B
C
Câu VII: (2,0 điểm)
Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Vẽ đường
thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với
BD, hai đường thẳng cắt nhau ở K..
1/ Tứ giác OBKC là hình gì ? Vì sao ?
2/ Chứng minh rằng AB = OK
3/ Tìm điều kiện của tam giác ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
CÂU
Câu I
Cấu II
Ý
1
2
1
2
1
Câu III
Cấu IV
2
1
2
ĐÁP ÁN
Nêu đúng qui tắc .
5x2 . ( x2 + x – 2) = 5x4 + 5x3 - 10x2
Nêu đúng định nghĩa .
V× EF lµ ®êng trung b×nh cña h×nh thang ABCD
Nªn (AB+CD)/2 = EF suy ra x = 40m
3x2 – 3y2 – 12x + 12y
= (3x2-3y2)-(12x-12y)
=3(x-y)(x+y)-12(x-y)
=3(x – y) (x + y - 4)
(x2 + 1)(x - 3) – (x – 3)(x2 + 3x + 9)
=(x-3)(x2+1-x2-3x-9)
=(x-3)(-3x-8)
= -3x2 + x + 24
4x2 − 16 A
=> A = 4x – 8
=
x2 + 2x x
a/ x ≠ 0, x ≠ -1
5
b/ =
2x
Phân thức bằng 1 khi 2x = 5 => x =
Cấu V
5
(thoả mãn đk)
2
2
Ta cã x – 2x + 2
Người ra đề: Nguyễn Văn Biên
ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
0,5
0,5
0,5
Trường THCS Phú Trạch
= x2-2x+1+1
= (x – 1)2 +1 > 0 với mọi x
Cấu VI
Ta cã
s
0,5
0,5
0,25
0,25
=(EH+AD)/2
SABCDđược =AB.AD
Mµ 3SEAD=SABCD suy ra AB.AD =3(EH+AD)/2
Suy ra x = 3cm
Cấu VII
EAD
0,25
0,25
0,25
Vẽ hình đúng,
B
A
K
C
O
D
1
2
3
GT & KL đúng :
Ta cã BK//OC (GT)
OB//CK (GT)
=> OBKC lµ h×nh b×nh hµnh mµ gãc BOC =900 ( t/c
h×nh thoi )
=> OBKC là hình chữ nhật
0,25
Ta cã BK=AO (=OC)
BK//AO(GT)
=> ABKO là hình bình hành => AB = KO
0,25
0,25
§k : ABCD là hình vuông th× OBKC lµ h×nh vu«ng
Người ra đề: Nguyễn Văn Biên
0,25
0,25
0,5