Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Tự chọn 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.47 KB, 3 trang )

Soạn ngày: 11/10/2008
Dạy ngày: 16/10/2008
Tiết 6
Chủ đề: Phép quay, phép vị tự
A. Mục tiêu bài học:
+ Nắm đợc định nghĩa về phép quay, các tính chất của phép quay.
+ Nắm đợc định nghĩa về phép vị tự, các tính chất của phép vị tự, cách xác định tâm vị tự của
hai đờng tròn.
B. Chuẩn bị:
+ Kiến thức về phép biến hình
+ Một số bài tập + đồ dùng học tập
C. Tiến trình giờ dạy:
1. ổn định lớp
11A1: /38
11A2: /36
11A3: /29
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
3. Bài mới
Hoạt động1: Lý thuyết
Nội dung ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
Chủ đề: Phép quay, phép vị tự
A. Kiến thức cần nhớ:
+ Phép quay:
(0, )
( ) ' ' ; ( '; ')Q M M OM OM OM OM


= = =
+ Phép vị tự:
(0. )
( ) ' '


k
V M M OM kOM= =
uuuur uuuuur
+
(0, )
( ) ' ?Q M M

=
HS: Trả lời câu hỏi
+
(0. )
( ) ' ?
k
V M M=
HS: Trả lời câu hỏi
Hoạt động2:
Bài tâp 1:
Trong mặt phẳng cho M(3;2)và d: 5x - 3y + 15 = 0. Tìm ảnh của M và đờng thẳng d qua
0
( ,90 )O
Q
Nội dung ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
+ Gọi M' =
0
( ,90 )O
Q
(M)

M'( -2;3)
+ Ta có: A(0;5), B(-3;0)


d
Gọi A' =
0
( ,90 )O
Q
(A)

A'(-5;0)
Gọi B' =
0
( ,90 )O
Q
(B)

B'(0;-3)
+ Ta có AB

d

A'B'

d'

d' qua A'(-5;0) có VTCP:
' '(5; 3)A B
uuuuur

d': 3x + 5y + 15 = 0
+ Gọi M' =

0
( ,90 )O
Q
(M)

M' ?
HS: M'( -2;3)
+ Tìm 2 điểm A,B

d ?
HS: A(0;5), B(-3;0)

d
+ Gọi A' =
0
( ,90 )O
Q
(A)

A' ?
HS: A'(-5;0)
+ Gọi B' =
0
( ,90 )O
Q
(B)

B' ?
HS: B'(0;-3)
14

+ Viết phơng trình đờng thẳng d' là ảnh của d
qua
0
( ,90 )O
Q
?
HS: Ta có AB

d

A'B'

d'

d'qua A' có
VTCP:
' '(5; 3)A B
uuuuur

d': 3x + 5y + 15 = 0
Bài tâp 2:
trong mặt phẳng toạ độ oxy cho (d): 3x + y + 6 = 0
a, Viết PT đờng thẳng : d' = V
(0.2)
(d)
b, Viết PT đờng thẳng (d") là ảnh của (d) qua V
( ; )I k
; I(1;2), k = - 1
Nội dung ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
a,

+ Ta có A(0.-6), B(-2;0)

d
+ Gọi A' = V
(0.2)
(A)

'OA
uuur
= 2
OA
uuur

OA
uuur
(0;-6)

'OA
uuur
(0;-12)

A'(0;-12)
B' = V
(0.2)
(B)

'OB
uuuur
= 2
OB

uuur


OB
uuur
(-2;0)

'OB
uuuur
(-4;0)

B'(-4;0)
+ Ta có:
' '( 4;12)A B
uuuuur

d' là A'B' qua B'(-4;0)
có VTCP:
' '( 4;12)A B
uuuuur
'' ''(2; 6)A B
uuuuur

d': 3x + y + 12 = 0
b,
+ Ta có A(0.-6), B(-2;0)

d
+ Gọi A'' = V
( . )I k

(A)

''IA
uuur
= -
IA
uur


IA
uur
(-1;-8)

-
IA
uur
(1;8)

A"(2;10)
B'' = V
( . )I k
(B)

''IB
uuur
= -
IB
uur



IB
uur
(-3;-2)

-
IB
uur
(3;2)

B"(4;4)
+ Ta có:
'' ''(2; 6)A B
uuuuur


d'' là A"B" qua
A"(2;10) Có VTCP :
'' ''(2; 6)A B
uuuuur

d'': 3x + y - 7 = 0
a,
+Tìm điểm A, B trên (d)
HS: A(0;- 6), B(-2;0)
+Tìm ảnh của A, B qua V
(0.2)
HS: A'(0;-12), B'(-4;0)
+ Viết PT của (d')
HS: d' là A'B' : 3x + y + 12 = 0
b,

+ Tìm ảnh của A,B qua V
( . )I k
HS: A"(2;10), B"(4;4)
+ Viết PT của d''
HS: d'' là A"B": 3x + y - 7 = 0
Bài tâp 3:
15
-5
-3
5
3
-2
3
O
B'
A'
B
A
M'
M
Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho đờng tròn (C) có phơng trình: (x-3) + (y+1) = 9. Hãy viết
phơng trình của đờng tròn (C') là ảnh của đờng tròn (C) qua V
( ; )I k
; I(1;2), k = - 2
Nội dung ghi bảng Hoạt động của thầy và trò
+ Đờng tròn (C) có tâm O(3;-1), bán kính R =
3
+ Gọi O' là ảnh của O

V

( ; )I k
(O) = O'


'IO k IO=
uuur uur
Mà:
k IO
uur
(-4;6)

O'(-3;8)
+ Gọi R' là bán kính của (C')


R' = |-2| 3 = 6
Vậy phơng trình đờng tròn (C') là:
(x + 3) + (y - 8) = 36
+ Đờng tròn (C) có tâm ?, bán kính R=?
HS: O(3;-1), R = 3
+ Gọi O' là ảnh của O

V
( ; )I k
(O) = O'

?
HS: V
( ; )I k
(O) = O'


'IO k IO=
uuur uur
+ Tìm toạ độ của
k IO
uur
?
HS:
k IO
uur
(-4;6)
+ Tìm toạ độ của O'
HS: O'(-3;8)
+ Gọi R' = V
( ; )I k
(R)

R' = ?
HS: R' = |k| R = |-2| 3 = 6
+ Viết phơng trình đờng tròn (C')
HS: (x + 3) + (y - 8) = 36.
4, Củng cố:
+ Tìm đợc ảnh của một điểm, một đờng thẳng qua
( , )O
Q

+ Tìm đợc ảnh của một điểm, một đờng thẳng qua và đờng tròn qua V
( ; )I k
5, Dặn dò:
+ Xem các bài tập đã chữa

+ Làm các bài tập trong quy tắc đếm
16

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×