Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Phân phối chương trình Sinh hoat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.75 KB, 22 trang )

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN M’ĐRAK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TÀI LIỆU
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
Môn: SINH HỌC
Áp dụng từ năm học 2012-2013

Lưu hành nội bộ

1


A- Hướng dẫn sử dụng
I/ Những vấn đề chung:
-Tài liệu phân phối chương trình này, áp dụng từ năm học 2012-1013, gồm 4 phần:
Phần A: Hướng dẫn sử dụng
Phần B: Khung PPCT
Phần C: Phân phối chương trình cụ thể cho các lớp
Phần D: Số con điểm kiểm tra
II/ Hướng đẫn thực hiện:
1. Nhất thiết phải thực hiện đúng PPCT, đủ só tiết quy định cho từng chương,đảm bảo nội dung theo chuẩn kiến thức kỹ năng và
chương trình giảm tải.
2. Giao viên khai thác tranh ảnh, mô hình đã có trong phòng thí nghiệm để sử dụng trong dạy học
3. Thực hiện đủ các bài thực hành,đúng trình tự các bước; tùy theo nội dung cụ thể từng bài vói điều kiện trang thiết bị của
trường,vật liệu thực hành có ở địa phương giáo viên vận dụng cho phù hợp.
4. Về việc kiểm tra đánh giá
- Kết hợp kiểm tra định kỳ và kiểm tra thường xuyên trong quá trình giảng dạy:
+ Kiểm tra một tiết (lý thuyết) sau mỗi phần hoặc học kỳ( đã ghi trong PPCT)
+ Sau mỗi bài thực hành phải có đánh giá kết quả. Chú ý có kiểm tra thực hành một tiết,giáo viên căn cứ vào nội dung
các bài thực hành để lựa chọn nội dung kểm tra cho phù hợp.


+ Kiểm tra miệng và 15 phút giáo viên tự bố trí để đảm bảo đánh giá đrủ số lượng điểm do Bộ quy định.

2


B- Khung phân phối chương trình
Lớp 6
Cả năm: 37 tuần-70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần-36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần-34 tiết
Nội dung
Lý thuyết
Mở đầu
Chương I: Tế bào thực vật
Chương II: Rễ
Chương III: Thân
Chương IV: Lá
Chương V: Sinh sản sinh dưỡng
Chương VI: Hoa và sinh sản hữu tính
Chương VII: Qủa và hạt
Chương VIII: Các nhóm thực vật
Chương IX: Vai trò của thực vật
Chương X: Vi khuẩn-Nấm-Địa y
Tổng cộng

03
02
04
05
07

02
05
04
09
05
04
50

Bài tập
01
01
02

Số tiết
Thực hành
02
01
01
01
03
08

Ôn tập
01
01
02
01
01
06


Kiểm tra
01
01
01
01
04

3


Lớp 7
Cả năm: 37 tuần-70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần-36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần-34 tiết
Nội dung
Lý thuyết
Mở đầu
Chương I: Ngành động vật nguyên sinh
Chương II: Ngành ruột khoang
Chương III: Các ngành giun
Chương IV: Ngành thân mềm
Chương V: Ngành chân khớp
Chương VI: Ngành động vật có xương sống
Chương VII: Sự tiến hóa của động vật
Chương VIII: Động vật và đời sống con người
Tổng cộng

02
04
03

05
02
05
16
04
04
45

Bài tập
01
01

Số tiết
Thực hành
01
02
02
03
05
05
18

Ôn tập
01
01
02

Kiểm tra
01
02

01
04

4


LỚP 8
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
Nội dung
Mở đầu
Chương I. Khái quát về cơ thể người
Chương II. Vận động
Chương III. Tuần hoàn
Chương IV. Hô hấp
Chương V. Tiêu hoá
Chương VI. Trao đổi chất và năng lượng
Chương VII. Bài tiết
Chương VIII. Da
Chương IX. Thần kinh và giác quan
Chương X. Nội tiết
Chương XI. Sinh sản
Tổng cộng

Lí thuyết
01
04
05
06

03
05
05
03
02
11
05
05
55

Bài tập
01
01
02

Số tiết
Thực hành
01
01
01
01
01
01
01
07

Ôn tập
01
01
02


Kiểm tra
01
01
01
01
04

5


LỚP 9
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
Nội dung
Phần I – DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I. Các thí nghiệm của Menđen
Chương II. Nhiễm sắc thể
Chương III. ADN và gen
Chương IV. Biến dị
Chương V. Di truyền học người
Chương VI. Ứng dụng di truyền học
Phần II – Sinh vật và môi trường
Chương I. Sinh vật và môi trường
Chương II. Hệ sinh thái
Chương III. Con người, dân số và môi trường
Chương IV. Bảo vệ môi trường
Tổng cộng


Lí thuyết

Bài tập

05
06
05
05
03
06

01
-

04
04
03
03
44

01
02

Số tiết
Thực hành

Ôn tập

Kiểm tra


01
01
01
02
02

01
01

01
01

02
02
02
01
14

04
06

01
01
04

6


C-Phân phối chương trình cụ thể
Lớp 6

Cả năm: 37 tuần-70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần-36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần-34 tiết

HỌC KỲ I
Tuần

Tiết

Bài

Tiết 1

1 và 2

Tiết 2
Tiết 3

3
4

Tiết 4
Tiết 5
Tiết 6

7
8
5

Tiết 7


6

Tiết 8
Tiết 9

9
10

Tiết 10
Tiết 11
Tiết 12

11
11
12

Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 6

Tên bài
Ghi chú
Mở đầu sinh học-đại cương về thực vật
Đặc điểm của cơ thể sống;nhiệm vụ của
sinh học
Đặc điểm chung của thực vật

Có phải tất cả thực vật đều có hoa
Chương I: Tế bào thực vật
Cấu tạo tế bào thực vật
Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Thực hành:kính lúp,kính hiển vi và cách sử
dung
Thực hành:Quan sát tế bào thực vật
Chương II: Rễ
Các loại rễ,các miền của rễ
Cấu tạo miền hút của rễ
Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng 32: Không dạy chi tiết
từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức
năng chính
Sự hút nước và muối khoáng của rễ
Sự hút nước và muối khoáng của rễ(tt)
Thực hành:Biến dạng của rễ
Chương III: Thân
7


Tuần 7

Tiết 13
Tiết 14
Tiết 15

13
14
15


Cấu tạo ngoài của thân
Thân dài ra do đâu?
Cấu tạo trong của thân non

Tiết 16
Tiết 17
Tiết 18
Tiết 19
Tiết 20

16
17
18

Tiết 21
Tiết 22

19
20

Tiết 23
Tiết 24
Tiết 25

21
21
22

Tiết 26
Tiết 27

Tiết 28
Tiết 29

23
24
25

Tiết 30
Tiết 31

26
27

Tiết 32
Tiết 33
Tiết 34
Tiết 35
Tiết 36

28
29

Thân to ra do đâu
Vận chuyển các chất trong thân
Thực hành: Biến dạng của thân
Ôn tập
Kiểm tra một tiết
Chương IV: Lá
Đặc điểm bên ngoài của lá
Cấu tạo trong của phiến lá

-Mục 2:Thịt lá: Phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa
lục lạp,lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng.
-Câu hỏi 4,5 trang 67:Không yêu cầu học sinh trả lời
Quang hợp
Quang hợp (tt)
Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến
quang hợp
Cây có hô hấp không?
Câu hỏi 4,5 trang 79: không yêu cầu học sinh trả lời
Phần lớn nước vào cây đi đâu?
Thực hành: Biến dạng của lá
Bài tập
Chương V: Sinh sản sinh dưỡng
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
Sinh sản sinh dưỡng do người
-Mục 4: Nhân giống vô tính trong ống nghiệm: Không dạy.
-Câu hỏi 4 (tr 91): Không yêu cầu học sinh trả lời
Chương VI: Hoa và sinh sản hữu tính
Cấu tạo và chức năng của hoa
Các loại hoa
Ôn tập học kỳ
Kiểm tra học kỳ I
Thụ phấn

Tuần 8
Tuần 9
Tuần 10

Tuần 11
Tuần 12

Tuần 13
Tuần 14
Tuần 15

Tuần 16
Tuần 17
Tuần 18
Tuần 19

30

Cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang 49: không
dạy( chỉ cần học sinh lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và
mạch rây)

8


HỌC KỲ II
Tuần
Tuần 20

Tiết
Tiết 37
Tiết 38

Bài
30
31


Tên bài
Thụ phấn (tt)
Thụ tinh,kết quả và tạo hạt

Ghi chú
Chương VII: Qủa và hạt

Tuần 21
Tuần 22
Tuần 23

Tiết 39
Tiết 40
Tiết 41
Tiết 42
Tiết 43
Tiết 44

32
33
34
35
36
36

Tiết 45

37

Tiết 46

Tiết 47
Tiết 48
Tiết 49
Tiết 50

38
39

Tiết 51
Tiết 52
Tiết 53

41
42
43

Tiết 54

44

Tiết 55

45

Tiết 56
Tiết 57
Tiết 58

46
47

48

Tuần 24
Tuần 25
Tuần 26
Tuần 27

40

Tuần 28

Tuần 29
Tuần 30

Các loại quả
Hạt và các bộ phận của hạt
Phát tán của quả và hạt
Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm
Ôn tập: tổng kết về cây có hoa
Ôn tập: tổng kết về cây có hoa (tt)
Chương VIII: Các nhóm thực vật
Tảo
-Mục 2: Một vài tảo thường gặp: Không đi sâu vào cấu tạo
-Câu hỏi 1,2,4: không yêu cầu học sinh trả lời
-Câu hỏi 3: : không yêu cầu học sinh trả lời phần cấu tạo
Rêu- Cây rêu
Quyết-Dương xỉ
Ôn tập
Kiểm tra một tiết
Hạt trần- Cây thông

Mục 2: Cơ quan sinh sản: Không bắt buộc so sánh hoa của
hạt kín với nón của hạt trần.
Hạt kín- Đặc điểm của thực vật hạt kín
Câu hỏi 3 trang 136: : không yêu cầu học sinh trả lời
Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm
Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật
Bài này không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về
phân loại thực vật.
Sự phát triển của giới Thực vật
Đọc thêm-giáo viên hướng dẫn học sinh thấy sự xuất hiện và
phát triển của giới thực vật như thế nào? GV giới thiệu các
giai đoạn phát triển của giới thực vật.
Nguồn gốc cây trồng
Chương IX: Vai trò của thực vật
Thực vật góp phần điều hòa khí hậu
Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước
Vai trò của thực vật đối với động vật và đối
9


Tuần 31

Tiết 59

48

Tiết 60

49


với đời sống con người
Vai trò của thực vật đối với động vật và đối
với đời sống con người (tt)
Bảo vệ sự đa dạng của thực vật
Chương X: Vi khuẩn-Nấm-Địa y

Tuần 32

Tiết 61
Tiết 62
Tiết 63

50
51
51

Tiết 64
Tiết 65
Tiết 66
Tiết 67
Tiết 68
Tiết 69
Tiết 70

52

Tuần 33
Tuần 34
Tuần 35
Tuần 36

Tuần 37

53
53
53

Vi khuẩn
Nấm ( mốc trắng và nấm rơm)
Nấm(tt) ( Đặc điểm sinh học và tầm quan
trọng của nấm)
Địa y
Bài tập
Ôn tập
Kiểm tra học kỳ II
Thực hành :Tham quan thiên nhiên
Thực hành :Tham quan thiên nhiên ((tt)
Thực hành :Tham quan thiên nhiên (tt)

10


Lớp 7
Cả năm: 37 tuần-70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần-36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần-34 tiết
HỌC KỲ I
Tuần
Tuần 1

Tuần 2


Tiết

Bài

Tiết 1
Tiết 2

1
2

Tiết 3

3

Tiết 4

4

Tiết 5

5

Tiết 6
Tiết 7

6
7

Tiết 8


8

Tiết 9

9

Tuần 3

Tuần 4

Tên bài

Ghi chú

Mở đầu
Thế giới thực vật đa dạng phong phú
Phân biệt động vật với thực vật.Đặc điểm
chung của thực vật
Chương I: Ngành động vật nguyên sinh
Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên
sinh
Trùng roi
-Mục 1( phần I): Cấu tạo và di chuyển: không dạy
-Mục 4( phần I): Tính hướng sáng: không dạy
-Câu hỏi 3 trang 19: không yêu cầu HS trả lời
Trùng biến hình và trùng dày
-Mục 1 (phần II): Cấu tạo: không dạy
- Câu hỏi 3 trang 22: không yêu cầu HS trả lời
Trùng kiết lị và trùng sốt rét

Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động Nội dung về trùng lỗ: không dạy
vật nguyên sinh
Chương II: Ngành ruột khoang
Thủy tức
-Bảng trang 30: không dạy cột cấu tạo và chức năng
-Câu hỏi 3 trang 22: không yêu cầu HS trả lời
Đa dạng của ngành ruột khoang
11


Tuần 5

Tiết 10

10

Tuần 6

Tiết 11
Tiết 12

11
12

Tuần 7

Tiết 13
Tiết 14

13

14

Tiết 15
Tiết 16
Tiết 17

15
16
17

Tuần 8
Tuần 9

Tiết 18
Tuần 10
Tuần 11

Tiết 19
Tiết 20
Tiết 21
Tiết 22

18
19
20
21

Tiết 23

22


Tiết 24
Tiết 25
Tiết 26
Tiết 27

23
24
25
26

Tiết 28
Tiết 29

27
28

Tiết 30

29

Tuần 12
Tuần 13
Tuần 14
Tuần 15

Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột
khoang
Chương III: Các ngành giun
Sán lá gan

Phần
trang 41 và phần bảng trang 42: không dạy
Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của Mục II đặc điểm chung: không dạy
ngành Giun dẹp
Giun đũa
Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của Mục II đặc điểm chung: không dạy
ngành Giun tròn
Giun đất
Không dạy: chuyển thành thực hành
Thực Hành: Mổ và quan sát giun đất
Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của Mục II đặc điểm chung: không dạy
ngành giun đốt
Kiểm tra một tiết
Chương IV: Ngành thân mềm
Trai sông
Một số thân mềm khác
Không dạy: chuyển thành thực hành
Thực hành: Quan sát một số thân mềm
Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân
mềm
Chương V: Ngành chân khớp
Tôm sông
Không dạy lý thuyết.Chuyển thành thực hành quan sát
cấu tạo ngoài và hoạt động sống
Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
Châu chấu
-Mục III. Dinh dưỡng: không dạy hình 26.4
-Câu hỏi 3 trang 88: không yêu cầu học sinh trả lời

Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu
bọ
Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân
12


khớp
Tiết 31

31

Tuần 17

Tiết 32
Tiết 33
Tiết 34

32
33
30

Tuần 18
Tuần 19

Tiết 35
Tiết 36

34


Tuần 20

Tiết 37
Tiết 38

35
36

Tiết 39
Tiết 40
Tiết 41
Tiết 42

37
38
39
40

Tiết 43
Tiết 44
Tiết 45

41
43
44

Tiết 46

42,45


Tiết 47
Tiết 48
Tiết 49

46
47
48

Tiết 50
Tiết 51

49
50

Tuần 16

Tuần 21
Tuần 22
Tuần 23
Tuần 24

Tuần 25
Tuần 26

Chương VI: Ngành động vật có xương sống
Không dạy lý thuyết.Chuyển thành thực hành quan sát
cấu tạo ngoài và hoạt động sống
Thực hành: Mổ cá
Cấu tạo trong của cá chép
Ôn tập học kỳ I: Ôn tập phần I: Động vật

không xương sống.
Kiểm tra học kỳ I
Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
HỌC KỲ II
Ếch đồng
Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch
đồng trên mẫu mổ
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
Thằn lằn bóng đuôi dài
Cấu tạo trong của thằn lằn
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
Phần
(Mục I:Đa dạng của bò sát): Không yêu cầu
học sinh trả lời lệnh.
Chim bồ câu
Cấu tạo trong chim bồ câu
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
-Phần lệnh
: Đọc bảng và hình 44.3( dòng 1 trang
145): Không yêu cầu học sinh trả lời lệnh.
-Câu hỏi 1 trang 146: không yêu cầu học sinh trả lời
Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim
bồ câu; xem băng hình về đời sống và tập tính
của chim.
Thỏ
Cấu tạo trong của thỏ
Đa dạng của lớp thú: Bộ thú huyệt,bộ thú túi
-Phần lệnh (Phần II.Bộ thú túi) trang 157: không dạy
-Câu hỏi 2 trang 158: : không yêu cầu học sinh trả lời
Đa dạng của lớp thú(tt): Bộ dơi,bộ cá voi

Lệnh trang 160: Không dạy
Đa dạng của lớp thú(tt): Bộ Ăn sâu bọ,bộ Gặm -Lệnh trang 164: Không dạy
Cá chép

13


Tuần 27

nhấm,Bộ Ăn thịt.
Tiết 52

51

Tiết 53

52

Tuần 28
Tiết 54
Tiết 55
Tuần 29
Tuần 30

Tiết 56
Tiết 57
Tiết 58
Tiết 59

53

54
55
56

Tiết 60
Tiết 61
Tiết 62
Tiết 63
Tiết 64

57
58
59
60
61,62

Tiết 65

61,62

Tiết 66
Tiết 67
Tiết 68
Tiết 69
Tiết 70

63

Tuần 31
Tuần 32

Tuần 33
Tuần 34
Tuần 35
Tuần 36
Tuần 37

64,65,66
64,65,66
64,65,66

-Câu hỏi 1 trang 165: : không yêu cầu học sinh trả lời

Đa dạng của lớp thú(tt): Bộ Móng guốc,bộ
Linh trưởng
Thực hành: xem băng hình về đời sống và tập
tính của Thú
Bài tập
Kiểm tra một tiết
Chương VII: Sự tiến hóa của động vật
Môi trường sống và sự vận động di chuyển
Không dạy: Thay bằng tiết sửa bài kiểm tra một tiết
Tiến hóa về tổ chức cơ thể
Tiến hóa về sinh sản
Cây phát sinh giới Đông vật
Chương VIII: Động vật và đời sống con người
Đa dạng sinh học
Đa dạng sinh (tt)
Biện pháp đấu tranh sinh học
Động vật quý hiếm
Thực hành: Tìm hiểu một số động vật có tầm

quan trọng kinh tế ở địa phương
Thực hành: Tìm hiểu một số động vật có tầm
quan trọng kinh tế ở địa phương(tt)
Ôn tập học kỳ II
Kiểm tra học kỳ II
Thực hành: Tham quan thiên nhiên
Thực hành: Tham quan thiên nhiên(tt)
Thực hành: Tham quan thiên nhiên(tt)

14


LỚP 8
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần - 34 tiết
TUẦN TIẾT

BÀI

TÊN BÀI

GHI CHÚ
HỌC KỲ I

1

1
2


1
2

Bài mở đầu
Cấu tạo cơ thể

3

3

Tế bào

4
5
6
7
8
9
10

4
5
6
7
8
9
10


Thực hành: Quan sát tế bào và mô

Phản xạ
Bộ xương
Cấu tạo và tính chất của xương
Cấu tạo và tính chất của cơ
Hoạt động của cơ

2
3
4
5

Không dạy: II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ
quan
III. Thành phần hóa học của tế bào: Không dạy
chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần.
Câu hỏi 4: Không yêu cầu HS trả lời
Phần II. Phân biệt các loại xương: Không dạy

15


6
7
8
9
10

11
12


11
12

13
14
15
16
17
18
19
20
21

13
14
15
16
17

22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

33
34
35
36

21
22
23
24
25
26
27
28
29,30

37
38
39
40

34
36
37
38

18
19
20

Tiến hóa hệ vận động. Vệ sinh hệ vận động

Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy
xương
Máu và môi trường trong cơ thể
Bạch cầu – miễn dịch
Đông máu và nguyên tắc truyền máu
Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
Tim và mạch máu
Kiểm tra 1 tiết
Vận chuyển máu qua hệ mạch- Vệ sinh hệ tuần hoàn
Thực hành –Sơ cứu cầm máu
Hô hấp và cơ quan hô hấp.

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

31
32
33

- Bảng 20, lệnh ▼ trang 66 : Không dạy
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 trang 67


Hoạt động hô hấp
Vệ sinh hô hấp
Thực hành: Hô hấp nhân tạo.
Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
Tiêu hóa ở khoang miệng
Thực hành: Tìm hiểu của enzim trong nước bọt
Tiêu hóa dạ dày
Tiêu hóa ở ruột non
Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân. Vệ sinh tiêu hóa
Bài tập
Trao đổi chất
Chuyển hóa
Thân nhiệt
Ôn tập học kỳ I
Kiểm tra học kỳ I
HỌC KỲ II
Vitamin và muối khoáng
Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần
Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước
Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
16


22
23
24

25


41
42
43
44
45
46

39
40
41
42
43
44

47
48

45
46

Bài tiết nước tiểu
Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
Cấu tạo và chức năng của da.
Vệ sinh da
Giới thiệu chung hệ thần kinh
Thực hành: Tìm hiểu chức năng(liên quan đến cấu tạo)
của tủy sống
Dây thần kinh tủy
Trụ não, tiểu não, não trung gian


49
50

47
48

Đại não
Hệ thần kinh sinh dưỡng

51

49

Cơ quan phân tích thị giác

52
53

50
51

Vệ sinh mắt
Cơ quan phân tích thính giác

54
55
56
57
58
59

60
61
62

52

Phản xạ không có điều kiện và phản xạ có điều kiện
Kiểm tra 1 tiết ( nội dung kiểm tra thực hành)
Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
Vệ sinh hệ thần kinh
Giới thiệu chung hệ nội tiết
Tuyến yên, tuyến giáp
Tuyến tụy, tuyến trên thận.
Tuyến sinh dục
Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội

26

27

28

29
30
31
32

53
54
55

56
57
58
59

- Không dạy: Lệnh ▼ So sánh cấu tạo và chức
năng của trụ não và tủy sống…và bảng 46 trang
145
Lệnh ▼ trang 149: Không dạy
- Hình 48 – 2 và nội dung liên quan trong lệnh
trang 151: Không dạy
- Bảng 48–2 và nội dung liên quan: Không dạy
- Câu hỏi 2 trang 154: Không yêu cầu HS trả lời
- Không dạy: Hình 49 – 1 và nội dung liên quan ở
lệnh ▼ trang 155
- Không dạy: Hình 49.4 và lệnh ▼ trang 157
- Hình 51.2 và nội dung liên quan trang 163:
Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165: Không yêu cầu HS trả lời

17


33
34

63
64
65
66

67

35
36
37

68
69
70

60
61
62
63
64
65
66

tiết
Cơ quan sinh dục nam
Cơ quan sinh dục nữ
Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai.
Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai.
Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục(bệnh tình dục)
Đại dịch AIDS- Thảm họa của loài người
Bài tập
Ôn tập –Tổng kết
Kiểm tra HK II

LỚP 9

Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
TUẦN TIẾT

BÀI

TÊN BÀI

GHI CHÚ
HỌC KỲ I

1

1
2
3

1
2
3

Menđen và Di truyền học.
Lai một cặp tính trạng.
Lai một cặp tính trạng (tiếp theo).

4
5

4

5

Lai hai cặp tính trạng.
Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo).

2
3

Câu hỏi 4 trang 7: Không yêu cầu HS trả lời
Câu hỏi 4 trang 10: Không yêu cầu HS trả lời
- Phần V. Trội không hoàn toàn: Không dạy (vì
vượt quá yêu cầu)
- Câu hỏi 3 trang 13: Không yêu cầu HS trả lời
18


4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

18
19

6

6

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

30
31
32
33
34
35
36

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

29
30
31
32

Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim
loại.
Bài tập chương I.
Nhiễm sắc thể.
Nguyên phân.
Giảm phân.
Phát sinh giao tử và thụ tinh.
Cơ chế xác định giới tính.
Di truyền liên kết.
Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể.
ADN.
ADN và bản chất của gen.
Mối quan hệ giữa gen và ARN.
Prôtêin.
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN.
Ôn tập.
Kiểm tra 1 tiết.
Đột biến gen.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo).
Thường biến.
Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến.
Thực hành: Quan sát thường biến.

Phương pháp nghiên cứu di truyền người.
Bệnh và tật di truyền ở người.
Di truyền học với con người.
Công nghệ tế bào
Công nghệ gen
Ôn tập học kỳ I ( Ôn phần đã học, bài 40).
Kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II

Bài tập 3 trang 22: Không yêu cầu HS làm
Câu 1 trang 30: Không yêu cầu HS trả lời
Câu 2 trang 33: Không yêu cầu HS trả lời
Câu 2, câu 4 trang 43: Không yêu cầu HS trả lời
Câu 5, 6: Không yêu cầu HS trả lời
Lệnh ▼ cuối trang 55: Không yêu cầu HS trả lời
Lệnh ▼ trang 58: Không yêu cầu HS trả lời

Lệnh ▼ trang 67: Không yêu cầu HS trả lời lệnh
IV.Sự hình thành thể đa bội: Không dạy

19


37
38
39
40
41
42


33
34
35
36
38
39

43
44
45
46
47

41
42
43
44
45

48

46
47
48
49
50

33

49

50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64

34

65

20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

30
31
32

51
52
53
54
55
56
57
58
59
60,61
62

Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
Đọc thêm
Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần.
Ưu thế lai.
Các phương pháp chọn lọc
Đọc thêm
Thực hành: Tập dượt thao tác giao phấn.
Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và
cây trồng.
Môi trường và các nhân tố sinh thái.
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật.
Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một

số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một
số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật(Tiếp theo)
Quần thể sinh vật.
Quần thể người.
Quần xã sinh vật.
Hệ sinh thái.
Kiểm tra 1 tiết:Nội dung kiểm tra thực hành
Thực hành: Hệ sinh thái
Thực hành: Hệ sinh thái
Tác động của con người đối với môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
Ô nhiễm môi trường (tiếp theo).
Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương.
Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương
Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
Khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã.
Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái-Luật bảo vệ môi trường
Thực hành: Vận dụng luật bảo vệ môi trường vào việc
bảo vệ môi trường ở địa phương
Bài tập
20


66
67
68
69
70


35
36
37

63
64
65
66

Ôn tập phần sinh vật và môi trường.
Kiểm tra HK II
Tổng kết chương trình toàn cấp
Tổng kết chương trình toàn cấp(tiếp theo)
Tổng kết chương trình toàn cấp(tiếp theo)

D-Số con điểm kiểm tra
Lớp

6
7
8
9

Số con điểm kiểm tra học kỳ I
Thường xuyên
(Ít nhất)
3
3
3
3


Số con điểm kiểm tra học kỳ II

Định kỳ

Học kỳ

1
1
1
1

1
1
1
1

Thường xuyên
(Ít nhất)
3
3
3
3

Ghi chú

Định kỳ

Học kỳ


1
1
1
1

1
1
1
1

21


M’đrak, ngày 05 tháng 4 năm 2012
Người biên soạn
1- Lê Thị Bình –Tổ trưởng…..
2- Nguyễn Thị Thi-Thành viên…..

22



×