Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề đa thi thử vào 10 trung kien v10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.27 KB, 3 trang )

PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN

ĐỀ THI THỬ VÀO THPT
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán 9
Thời gian: 120’
(Không kể thời gian giao đề)
I/ TNKQ: (2đ). Hãy viết vào bài thi chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1: Giá trị của biểu thức: 2 −

(

3−2

)

2

bằng:

B. 4
A. - 3
C. 4 - 3
2
Câu 2: Phương trình 2x – 6x + 5 = 0 có tích 2 nghiệm bằng:
5
5
C. 3
A.
B. 2



D. 3
D. Không tồn tại

2

2

Câu 3: Phương trình x - 7x - 8 = 0 có tổng 2 nghiệm là:
A. 8
B. - 7
C. 7

D.

7
2

Câu 4: Quay hình chữ nhật ABCD với AB = 4cm; BD = 5cm quanh cạnh AD cố
định thì hình trụ tạo thành có diện tích toàn phần bằng:
A. 42 π (cm2)
B. 48 π (cm2)
C. 56 π (cm2)
D. 96 π (cm2)
II/ Tự luận: (8đ)
Câu 5: (1,5đ) Cho phương trình: x2 – 6x + m = 0 (m là tham số) (1)
a) Giải phương trình (1) với m = 5
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 và x2
thỏa mãn 3x1 – 2x2 = 20
Câu 6: (1đ) Cho Parabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d): mx – y – 2 = 0.

Với giá trị nào của m thì (d) tiếp xúc với (P) ?
Câu 7: (1,5đ) Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất
định. Do áp dụng kỹ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II đã vượt mức
21%. Vì vậy, trong thời gian quy định họ đã vượt mức 120 sản phẩm. Hỏi số sản
phẩm được giao của mỗi tổ theo kế hoạch ?
Câu 8: (3đ)Cho đường tròn (O; R) (R không đổi) có hai đường kính AB và CD
vuông góc với nhau. Trên đoạn thẳng AB lấy một điểm M (khác O). Đường thẳng
CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N. Đường thẳng vuông góc với AB tại M
cắt tiếp tuyến tại N của đường tròn ở điểm P. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác OMNP nội tiếp
b) Tứ giác CMPO là hình bình hành
c) Tích CM. CN không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
d) Khi M di động trên đoạn thẳng AB thì P chạy trên một đoạn thẳng cố định.
Câu 9: (1đ) Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn x2 + y2 +z2 ≤ xy +3y + 2z – 3
---------------- Hết --------------------

/>

HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán 9
I/ TNKQ: (2đ). Mỗi ý khoanh đúng được 0,5đ
Câu
1
2
3
4
Đáp án
D
D
C

C
II/ Tư luận: (8đ)
Câu
Nội dung
5 (1,5đ)
a) Với m = 5 thì phương trình ( 1) có dạng : x2 – 6x + 5 = 0
có a + b + c = 1 + (-6) + 5 = 0 => x1 = 1 ; x2 = 5
Vậy với m = 5 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
là: x1 = 1 ; x2 = 5
b) Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì ∆ ’ > 0
⇔ 9 − m > 0 ⇔ m < 9 (*)

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

 x1 + x2 = 6 (2)
 x1.x2 = m

Khi đó theo hệ thức Vi-ét ta có: 
Mà 3x1 – 2x2 =20 (3)
Từ (2) và (3) => x1 =
Vậy với m =
6 (1đ)

7 (1,5đ)

32

−2
−64
; x2 =
=> m =
(thỏa mãn (*))
5
5
5

−64
thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân
5

biệt thỏa mãn 3x1 – 2x2 =20
Ta có (d): y = mx – 2
Để (d) tiếp xúc với Parabol (P) thì phương trình hoành độ :
2x2 = mx – 2 phải có nghiệm kép ⇔ 2 x 2 − mx + 2 = 0 có
nghiệm kép ⇔ ∆ = 0 ⇔ m 2 − 16 = 0 ⇔ m = ±4
Vậy với m = -4 hoặc m = 4 thì (d) tiếp xúc với (P)
Gọi số sản phẩm được giao theo kế hoạch của tổ I, tổ II lần
lượt là x, y (sản phẩm), (ĐK : x > 0 ; y >0 ; x, y∈ N)
 x + y = 600
0,18 x + 0, 21 y = 120

Theo bài ra ta có hệ phương trình : 

 x = 200
(thỏa mãn ĐK)
 y = 400


0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25

Giải hệ trên ta được : 

0,5

Vậy số sản phẩm được giao theo kế hoạch của tổ I, tổ II lần
lượt là 200, 400 (sản phẩm)

0,25

8 (3đ)

C

A
E

M

O

B


N
P

D

/>
F


·
·
a) OMP
= ONP
= 900 ⇒ Tứ giác OMNP nội tiếp
b) OC // MP (vì cùng vuông góc với AB) (1)
chứng minh tiếp cho MC // OP (2)
từ (1) và (2) suy ra tứ giác CMPO là hình bình hành
c) chứng minh ∆COM ∆CND (g-g)

0,5
0,25
0,5
0,25
0,5

CM CO
=
⇒ CM .CN = CO.CD = const
CD CN

·
d) chứng minh ∆ONP = ∆ODP (c.g.c) ⇒ ODP
= 900

0,5
0,25

suy ra: P chạy trên đường thẳng cố định
vì M∈ [ AB ] nên P∈ [ EF]
Từ x2 + y2 +z2 ≤ xy +3y + 2z – 3

0,25

suy ra:

9 (1đ)

⇔ x 2 + y 2 + z 2 − xy − 3 y − 2 z + 3 ≤ 0


y2   3 y2
⇔  x 2 − xy + ÷+ 
− 3 y + 3 ÷+ ( z 2 − 2 z + 1) ≤ 0
4   4


2

0,25


2

y
2

y 
⇔  x − ÷ + 3  − 1÷ + ( z − 1) ≤ 0
2

2 
2

(*)

2

y
2

y 
Mà  x − ÷ + 3  − 1÷ + ( z − 1) ≥ 0, ∀x,y ∈ R
2

2 
2

2

y
y 

2
⇔  x − ÷ + 3  − 1÷
+ ( z − 1) = 0
2

2 
y

x − 2 = 0
x = 1

y

⇔  −1 = 0 ⇔  y = 2
2
z = 1

z −1 = 0



Vậy các số nguyên x, y, z cần tìm là : (x; y; z) = (1; 2; 1)

/>
0,25

0,25
0,25




×