AOA
1
S
1
T
2
AON
U
3
4
S
T
4
U
T
2
T
S
1
2
3
2
1
T
S
1
4
3
U
V
T
2
3
V
T
3
3
S
U
T
V
6
S
U
5
T
V
5
S
T
U
U
U và V chỉ có
thể khởi công
sau khi cả S và T
kết thúc
U chỉ có thể
khởi công sau khi
cả S và T kết
thúc. V chỉ có
thể khởi công
sau khi T kết thúc
V
4
3
T và U chỉ có
thể khởi công
sau khi S kết thúc
U
S
U
T
S
3
U
S
1
2
U
S
U
3
T
S
Mối quan hệ
giữ các công
việc
T khởi công sau
khi S kết thúc, U
khởi công sau khi
T kết thúc
U chỉ có thể
khởi công sau khi
S và T kết thúc
V
T và U chỉ có
thể khởi công
sau khi
S kết
thúc. V chỉ có
thể khởi công
sau khi cả T và U
kết thúc.
1
Bảng số liệu sơ đồ mạng hệ thống cấp và thoát nước
Số
hiệ
u
Mã
số
Tên công việc
Thời
gian
Chi phí
10
5000
Chuẩn bò thi công
3
1.500
20
1100 Khảo sát hệ thống ống
thoát
4
2.700
30
1201
Đào đất hố ga
3
3.600
40
1202
Lắp cốp pha hố ga
5
6.000
50
1203
Đổ BT hố ga
5
4.500
60
1300
Đào rãnh đặt cống
10
12.600
70
1204
Tháo cốp pha
2
2.100
80
1400
Đặt cống
15
11.250
90
1205
Kiểm tra bê tông hố ga
1
800
100
1500
Lấp đất rãnh thoát
nước
6
3.600
110
5000
Hoàn thành hệ thống
cống
0
0
120
2110
Khảo sát hệ thống cấp
A
6
4.200
130
2120
Khảo sát hệ thống cấp
B
5
3.400
140
3030
Điện ngầm
5
2.500
150
4050
Khoan giếng
12
7.200
160
2310
Đào rãnh A
9
8.100
170
2410
Đặt ống A
7
16.800
180
2320
Đào rãnh B
16
16.000
190
2510
Lấp đất A
2
900
200
2420
Đặt ống B
14
33.600
210
2520
Lấp đất B
3
2.850
220
3040
Đặt đồng hồ nước
1
600
230
4060
Đặt máy bơm
2
1.400
240
5000
0
0
Hoàn thành dự án
2
3
4
Mã số XXXX
Số thứ 1
Số thứ 2
Số thứ 3
Số thứ 4
1 - Đường cống
1- Khảo sát
1- Đường ống 1- Đào đất
cấp A
2 - Đường ống 2- Hố ga
cấp
2- Đường ống 2- Cốp pha
cấp B
3 – Hệ thống
3- Điện ngầm
3- Đào rãnh
4 – Nguồn nước 4- Đặt
ống
5 - Các
điểm
đường 4- Đồng hồ
thời 5- Lấp đất
5- Khoan giếng
6Đặt
bơm
3- Bê tông
4- Tháo
pha
cốp
5- KT chất lượng
máy
Hệ thống mã hoá các công việc dự án xây dựng hệ
thống cấp và thoát nước
5
2.0.0
3.0.0
5.0.0
4.0.0
4.1.0
2.1.0
3.1.0
2.2.0
4.2.0
3.2.0
2.2.1
2.2.2
2.2.3
6.0.0
5.1.0
5.2.0
3.2.1
3.2.2
3.3.0
3.3.1
2.2.4
2.2.5
2.3.0
2.4.0
2.5.0
3.3.2
3.4.0
3.4.1
3.4.2
6
Dự án thi công một hệ thống cấp nước gồm có các công tác, thời
gian thực hiện, mối quan hệ và số công cần thiết thực hiện công việc
như dưới đây. Hãy lập biểu đồ sử dụng nhân lực khi các công việc
đều khởi sớm.
Công tác
Ký
Thời
hiệu gian thực
hiện
(tuần)
Khoan giếng
A
4
Hệ thống điện
B
3
Đào đất
C
5
Vận chuyển vật tư
D
2
Xây dựng trạm bơm
E
3
Lắp đặt ống cấp F
7
nước
G
4
Thi công nền móng
H
4
Gia công bể chứa
I
2
Lắp đặt máy bơm
K
6
Lắp đặt tháp và bể
chứa
Công
tác
trước
nó
A
C
C
D
B, C, E
G, H
Số công
16
9
30
8
30
28
24
16
4
36
7
0
6
4
2. Khoan giế
ng
6
4
10
0
10
3
4
6
7
6. Xâ
y dựng trạm
bơm
10
3
13
5
3. Hệthố
ng điệ
n
0
0
0
10
3
13
0
0
0
5
3
7
6
9
7. Lắ
p đặ
t má
y bơm
13
2
15
12
15
7. Lắ
p đặ
t ố
ng cấ
p
8
7
0
15
12. Kế
t thú
c
15
15
0
15
1. Bắ
t đầ
u
0
0
4. Đà
o đấ
t
0
5
5
5
0
9
8. Nề
n mó
ng
5
0
3
2
5. Vậ
n chuyể
n vậ
t tư
3
2
5
2
4
3
9
6
9. Gia cô
ng bểchứ
a
5
4
9
9
0
15
11. Lắ
p thá
p & bể
9
6
15
8
0
10
4
2. Khoan giế
ng
10
4
14
4
10
7
6. Xâ
y dựng trạm
bơm
14
3
17
17
0
19
10. Lắ
p đặ
t má
y bơm
17
2
19
+2
0
14
3
8
3. Hệthố
ng điệ
n
0
0
0
14
3
3
15
19
7. Lắ
p đặ
t ố
ng cấ
p
17
8
7
0
19
12. Kế
t thú
c
15
19
0
19
1. Bắ
t đầ
u
0
0
0
+3
0
0
5
4. Đà
o đấ
t
0
5
5
5
0
9
+4
8. Nề
n mó
ng
5
0
7
2
5. Vậ
n chuyể
n vậ
t tư
7
2
9
2
4
7
9
6
9. Gia cô
ng bểchứ
a
9
4
13
7
6
13
11. Lắ
p thá
p & bể
13
6
19
9
4CN
Khoan giếng
3CN
Hệ thống điện
6CN
Đào đất
4CN
Vận chuyển
vật tư
Xây dựng trạm
bơm
Lắp đặt ống
cấp nước
Thi công nền
móng
Gia công bể
chứa
Lắp đặt máy
bơm
Lắp đặt tháp
và bể
10CN
4CN
6CN
4CN
2CN
6CN
0
Chi
phí
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13
14 15
hàng
10
ngaøy
Chi phí tích luyõ
11