MỘT SỐ KHÁI NIỆM TỔNG QUÁT
VỀ DỰ ÁN & QUẢN LÝ DỰ ÁN
Tài liệu lưu hành nội bộ phục vụ cho lớp “Quản lý dự án xây dựng”
Có sử dụng và tham khảo tài liệu của TS. Lưu Trường Văn
Giảng viên: Trần Trung Hậu, M.Eng
Tháng 6/2009
1
KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN
Mục tiêu nhất đònh
Có thời điểm bắt đầu
Nhóm
các công
việc
Quy trình
xác đònh
Có thời điểm kết
thúc
Sử dụng tài nguyên
có giới hạn
DỰ ÁN
2
KHÁI NIỆM DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HAY
DỰ ÁN XÂY DỰNG
-Tập hợp
những đề
xuất, ý
tưởng
-Bỏ vốn
để tạo
mới, mở
rộng, cải
tạo công
trình xây
dựng
Thưc hiện
theo quy
trình
-Công trình đạt chất
lượng
-Khoảng thời gian
xác đònh
-Sử dụng kinh phí,
nguồn nhân vật lực
hợp lý
3
ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN
CÓ MỤC TIÊU RÕ RÀNG
CÓ THỜI HẠN NHẤT ĐỊNH
- Khởi đầu;
- Triển khai;
- Kết thúc.
NGUỒN LỰC HẠN CHẾ (kinh phí, nhân công, vật
tư)
DUY NHẤT;
LUÔN LUÔN TỒN TẠI MÂU THUẪN;
KHÔNG LẶP LẠI.
4
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DT
CHUẨN BỊ
DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
THỰC HIỆN
DỰ ÁN ĐT
Hình thành ý
tưởng -> xác đònh
mục tiêu
Giai đoạn thiết kế
Lập báo cáo đầu
tư
Giai đoạn thi công
Giai đoạn đấu thầu
KẾT THÚC
DỰ ÁN ĐT
Giai đoạn
nghiệm thu, bàn
giao.
Bảo hành và bảo
trì công trình
Lập dự án đầu tư
5
B- KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM QUẢN
LÝ DỰ ÁN
6
QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ
QUẢN LY ÙDỰ ÁN XÂY DỰNG?
Quản lý dự án –vừa là một NGHỆ THUẬT vừa là
một KHOA HỌC phối hợp thiết bò, vật tư, kinh phí
nhằm thực hiện dự án đạt mục đích đề ra một cách
hiệu quả
Nghệ thuật gắn chặt các khía cạnh cá nhân với
cá nhân – CÔNG VIỆC LÃNH ĐẠO CON
NGƯỜI
Khoa học bao gồm các phương pháp, các tiến
trình thực hiện, các công cụ và các kỹ thuật.
Quản lý dự án xây dựng (QLDAXD) vừa là một
NGHỆ THUẬT, vừa là một KHOA HỌC phối hợp
thiết bò, vật tư, kinh phí nhằm hoàn thành công trình
xây dựng đạt chất lượng, đảm bảo thời gian và sử
dụng kinh phí hợp lý nhất
7
NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG
QUY MÔ
CH
ẤT
ÁT G
A
CH N
LƯ
KINH PHÍ
CHẤT LƯNG
LƯ
N
G
THỜI GIAN
8
NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG
(Điều 45 Luật Xây Dựng)
Quản lý chất lượng;
Khối lượng;
Tiến độ;
An toàn lao động;
Môi trường xây dựng.
9
CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ
DỰ ÁN
• Một dự án THÀNH CÔNG có các đặc điểm sau:
Đạt được mục tiêu đề ra;
Công trình đạt chất lượng;
Hoàn thành dự án trong thời gian quy đònh;
Hoàn thành dự án trong kinh phí cho phép;
Sử dụng nguồn nhân vật lực một cách hiệu quả và
hữu hiệu.
10
NHỮNG TRỞ NGẠI TRONG QLDA
Độ phức tạp của dự án;
Yêu cầu đặc biệt của chủ đầu tư;
Cấu trúc lại tổ chức;
Rủi ro trong dự án;
Thay đổi công nghệ;
Kế hoạch và giá cả được xác đònh trước.
11
CÁC CHỨC NĂNG CỦA QLDA
ª Hoạch đònh: Xác đònh phương hướng hoạt động của
dự án
ª Tổ chức: Xác đònh cách thức hoạt động phù hợp
ª Phân công: Lựa chọn người có chuyên môn thực
hiện công việc
ª Hướng dẫn: Phối hợp các thành viên của dự án để
cho công việc được đònh hướng theo mục tiêu chung
ª Kiểm soát: Đảm bảo công việc được thực hiện theo
kế hoạch và hướng đến mục tiêu dự án
12
TỔNG QUAN VỀ CÁC LĨNH VỰC KIẾN THỨC TRONG
QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN THEO PMI
Quản lý tổng thể dự án (Integrated Project Management)
Quản lý quy mô (phạm vi) dự án (Project scope management)
Quản lý thời gian của dự án (Project time management)
Quản lý chi phí của dự án (Project cost management)
Quản lý chất lượng của dự án (Project quality management)
Quản lý nguồn nhân lực của dự án (Project human resource
management)
Quản lý thông tin của dự án (Project Communications
management)
Quản lý rủi ro của dự án (Project risk management)
Quản lý cung ứng của dự án (Project procurement management)
13
quản lý tổng thể dự án
Gồm các quá trình cần thiết để đảm bảo rằng các
thành phần của dự án đợc điều phối một cách hợp lý
, đạt và vợt yêu cầu của các bên tham gia dự án.
1. QT phát triển điều lệ DA
2. Qt phát triển Sơ bộ phạm vi da
3. Qt phát triển kế hoạch QLDA
4. Qt lãnh đạo và Quản lý thực hiện dự án
5. Qt hớng dẫn và kiểm soát công việc DA
6. Qt kiểm soát thay đổi dự án
7. Qt kết thúc da
14
Quản lý phạm vi dự án
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trìng cần thiết
để đảm bảo đã bao gồm tất cả các công việc đợc yêu
cầu để hoàn thành thắng lợi dự án, gồm :
1.Đề xuất ý tởng :quyết định đáp ứng yêu cầu nh thế
nào (điều lệ, qlda, điều kiện hạn chế ,giả thuyết )
2 . Quy hoạch phạm vi công việc : phát triển văn bản
chính thức về phạm vi công việc làm cơ sở cho các quyết
định trong tơng lai của dự án
3 . định nghĩa phạm vi công việc :chia các sản phẩm lớn
của dự án thành các thành phẩm nhỏ dễ quản lý hơn
4 . Xác định phạm vi công việc :chấp thuận chính thức
phạm vi công việc của dự án
5. kiểm soát thay đổi phạm vi công việc của dự án
15
quản lý thời gian dự án
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết để đảm
bảo thời hạn hoàn thành dự án , gồm:
1. xác định các công tác : xác định các công tác riêng biệt phảI đợc
thực hiện để làm ra các sản phẩm
2. thứ tự các công tác : xác định và lập tài liệu về các
mối quan hệ tơng tác giữa các công tác
3. c lợng tài nguyên từng công tác ; xác định tài nguyên gì (
nhân lực , thiết bị , vật liệu) và số lợng nào cần thiết cho mỗi
công tác
4. c lợng thời gian hoàn thành : ớc lợng thời gian cần thiết để
hoàn thành từng công tác
5. phát triển kế hoạch : phân tích thứ tự thực hiện các công tác,thời
gian hoàn thành và nguồn lực cần thiết để lập ra kế hoạch dự án
6. kiểm soát kế hoạch:kiểm soát sự thay đổi của kế hoạch
16
quản lý chi phí dự án
Là một phần của quản lý dự án, bao gồm các quá trình
cần thiết đẻ đảm bảo dự án đợc hoàn thành trong ngân
sách đợc duyệt, gồm :
1. quy hoạch nguồn lực :xác định các nguồn lực( vật liệu,
thiết bị ,nhân lực) và số lợng của chúng dợc dùng để
thực hiện các công viêc của dự án
2. c lợng chi phí : tính toán gần đúng các khoản chi
phí cho các nguồn lực cần thiết để hoàn thành từng hạng
mục của dự án
3 . Ngõn sách chi phí : xác định tổng dự toán chi phí để
hoàn thành toàn bộ dự án
4. kiểm soát chi phí :kiểm soát các thay đổi chi phí trong
suốt quá trình thực hiện dự án
17
Quản lý chất lợng dự án
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết
để đảm bảo dự án sẽ thoả mãn các yêu cầu đã đợc đề
ra, nó gồm :
1. lập kế hoạch CL : xác định các tiêu chuẩn chất lợng
liên quan đến dự án và biện pháp thoả mãn chúng
2. đảm bảo CL :việc thực hiện các hoạt động theo kế
hoạch trong hệ thống chất lợngđể cung cấp lòng tin là
dự án sẽ thoả mãn các tiêu chuẩn chất lợng đã đợc đề
ra
3. kiểm soát CL: điều khiển các kết quả riêng biệt của dự
án xem chúng có tuân thủ các tiêu chuẩn chất lợng hay
không, xác định cách loại bỏ các nguyên nhân của các
công việc không thoả mãn CL
18
quản lý nhân lực dự án
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết
đẻ sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực tham gia vào dự
án . nó gồm :
1. quy hoạch tổ chức: xác định ,lập hồ sơ và đặt ra vai trò,
trách nhiệm và quan hệ báo cáo công việc của da
2. bổ nhiệm cán bộ : tìm kiếm nguồn nhân lực cần thiết và
bổ nhiệm vào các công việc trong dự án
3. phát triển nhóm công tác: phát triển các nhóm và các cá
nhân có tay nghề, nghiệp vụ để thực thi dự án
19
quản lý giao tiếp dự án
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết
để đảm bảo tạo ra, thu nhận, cất giữ ,và xử lý thông tin
của dự án kịp thời gian . Nó gồm:
1. quy hoạch giao tiếp: xác định các yêu cầu về thông tin
và giao tiếp của các bên tham gia dự án . AI cần thông tin
nào ,lúc nào và sẽ giao thông tin thế nào
2. phân phối thông tin: làm cho các thông tin cần thiết luôn
sẵn sàng và kịp thời gian
3. báo cáo thực hiện : thu nhận, truyền bá thông tin, bao
gồm báo cáo tình trạng hiện tại, kết quả của tiến trình và
dự báo.
4. kết thúc quản trị hành chính: tạo ra , thu nhận các báo
cáo đánh giá cho từng giai đoạn hoặc khi kết thúc dự án
20
Quản lý rủi ro dự án
Là một phần của quản lý dự án, bao gồm các quá trình
liên quan tới việc xác định ,phân tích và xử lý rủi ro của
dự án. nó gồm:
1. xác định rủi ro: xác định rủi ro nào thờng ảnh hởng
đến dự án, tạo lập hồ sơ các đặc điểm của từng rủi ro
2. định lợng rủi ro : đánh giá rủi ro và quan hệ tơng tác
của rủi ro để kiểm định mức độ ảnh hởng khả dĩ tới kết
quả dự án.
3. triển khai đối phó rủi ro :xác định các bớc có liên quan
đến vận hội và xử lý các hiểm hoạ.
4. kiểm soát Đối phó rủi ro :kiểm soát sự biến đổi của rủi
ro trong suốt quá trình triển khai dự án.
21
ql quá trình tìm kiếm ,
mua sắm của da
Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết
để tìm kiếm hàng hoá, dịch vụ ngoàI khả năng thực hiện
của tổ chức. Nó gồm :
1. quy hoạch tìm kiếm :xác định tìm kiếm gì khi nào
2. quy hoạch nhu cầu : lập hồ sơ các sản phẩm yêu cầu và
xác định các nguồn cung cấp khả dĩ.
3. Mời thầu : lập phiếu báo giá, đấu thầu ,chào hàng cạnh
tranh hoặc đề xuất theo tình hình cụ thể
4. lựa chọn nhà thầu :lựa chọn trong số nt có năng lực.
5. quản lý hợp đồng: đảm bảo đáp ứng các điều khoản hđ
6. kết thúc hợp đồng :hoàn thành và thanh lý hđ kể cả các
giảI pháp cho các hạng mục cha đạt yêu cầu
22
CÁC KHÁI NIỆM
• Sự tổ chức (organizing) là quá trình sắp xếp con người và nguồn lực
nhằm phối hợp lẫn nhau để hoàn thành một mục tiêu.
• Cách thức mà trong đó các bộ phận khác nhau của một tổ chức được
sắp xếp một cách chính thức thường được gọi là cấu trúc tổ chức.
Cấu trúc tổ chức là một hệ thống của các nhiệm vụ, các quan hệ
báo báo và các kết quả của thông tin
• Bạn học được gì từ sơ đồ của một tổ chức:
Sự phân chia công việc: Các vò trí và chức danh chỉ ra các trách
nhiệm.
Các quan hệ giám sát: ai sẽ báo cáo đến ai
Các kênh liên lạc: Chỉ ra dòng thông tin chính thức từ đâu đến đâu
Các cấu trúc chính bên dưới: Các vò trí mà báo cáo đến nhà quản
lý chung
Các cấp độ của quản lý: Chỉ ra các phân lớp của quản lý
23
CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Kiểu mẫu được đặt ra để để phối hợp hoạt động giữa các
thành viên trong tổ chức
Giao trách nhiệm và quyền lợi đến từng thành viên trong tổ
chức và thiết lập trách nhiệm cho các kết quả
Thiết lập các điều kiện cần thiết cho sự phối hợp lẫn nhau
giữa các thành viên
CÁC LOẠI CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Cấu trúc theo chức năng:
Cấu trúc theo dự án:
Cấu trúc theo ma trận:
24
CẤU TRÚC CHỨC NĂNG (FUNCTIONNAL STRUCTURES)
• Một cấu trúc chức năng tập hợp các con người với kỹ
năng tương tự để làm nhưng nhiệm vụ tương tự
• Lợi điểm:
Lợi thế theo quy mô với sự sử dụng nguồn lực có hiệu
quả
Nhiệm vụ phân công phù hợp với tài chuyên môn và sự
đào tạo
Giải quyết được vấn đề thuộc về kỹ thuật chất lượng cao
Đào tạo chuyên sâu và phát triển các kỹ năng trong vòng
các chức năng
Các con đường nghề nghiệp rõ ràng trong vòng các chức
năng
25