Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Giáo án hình học 8 tiết 67 70

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.96 KB, 13 trang )

Ngày soạn: 27/04/2015
Ngày giảng: Lớp 8A: 04/05/2015

;

Lớp 8B: 05/05/2015

Tiết 67
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều
đã học trong chương.
2. Kĩ năng:Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập.
3. Thái độ:
- Tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV: Sgk, giáo án, thước
2. HS: Đọc trước bài,
III. Nội dung bài dạy:
1. Ổn định:
Sĩ số : Lớp 8A: …/…, vắng…….............................……………………
Lớp 8B: …/……, vắng………………………………………..

2. Kiểm tra bài cũ:
- HS: Phát biểu công thức tính thể tích hình chóp đều.
- GV nhận xét cho điểm
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: (15p)
GV: Hình lăng trụ đứng là hình


ntn? Nêu CT tính dt xq, dt tp thể
tích của lăng trụ đứng.
HS: Phát biểu
GV nhận xét chốt lại
GV: Hình hộp chữ nhật là hình

Nội dung chính
I. Kiến thức cơ bản
1. Hình lăng trụ đứng:
Sxq = 2p. h
(p: nửa chu vi, h: chiều cao)
Stp = Sxq + 2Sđáy; V = Sđáy . h
2. Hình hộp chữ nhật:
Sxq = 2(a + b) c
96


ntn? Nêu CT tính dt xq, dt tp thể
tích của hình hộp chữ nhật.
HS: Phát biểu
GV: Hình lập phương là hình
ntn? Nêu CT tính dt xq, dt tp thể
tích của hình lập phương.
HS: Phát biểu
GV nhận xét chốt lại
Hoạt động 2: (23p)
GV: Cho hs làm bài cá nhân
HS: Làm bài 51 vào vở
GV: Phát vấn hs trả lời
HS: Đứng tại chố phát biểu

GV nhận xét chốt lại

(a,b: kích thước đáy, c: chiều cao)
Stp = 2(ab + bc + ca); V = abc
3. Hình lập phương cạnh a
Sxq = 4a2; Stp = 6a2 ; V = a3
4. Hình chóp đều:
Sxq = p.d
(p: nửa chu vi, d: trung đoạn)
Stp = Sxq + Sđáy; V =

1
S. h
3

II. Bài tập
Bài 51: SGK
a) Chu vi đáy: 4a
Diện tích xung quanh là: 4a.h
Diện tích đáy: a2
Diện tích toàn phần: a2 + 4a.h
b) Chu vi đáy: 3a
Diện tích xung quanh là: 3a.h
Diện tích đáy:

a2 3
4

a2 3
Diện tích toàn phần:

+ 3a.h
4

c) Chu vi đáy: 6a.
Diện tích xung quanh là: 6a.h
a2 3
.6.
4
a2 3
Diện tích toàn phần:
.6 + 6a.h
4

Diện tích đáy:
GV: Gọi 1 hs lên bảng làm bài
52, còn lại làm bài vào vở

Bài 52: SGK
1HS: Lên bảng làm bài, HS dưới Đường cao đáy: h = 3,5 2 − 1,5 2
lớp nêu nhận xét.
GV nhận xét chốt lại

2
2
Diện tích đáy: (3 + 6) 3,5 − 1,5

2

2
2

Thể tích : V = (3 + 6) 3,5 − 1,5 . 11,5

2

4. Củng cố: (5p)
- HS: Nhắc lại các kiến thức trọng tâm
- GV chốt lại

97


5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1p)
- ÔN tập lại các kiến thức đã học trong chương trình.
- Làm các bt còn lại ở chương IV.
- Tiết sau ôn tập chương IV(tiếp)
IV. Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
--------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn: 28/04/2015
Ngày giảng: Lớp 8A: 05/05/2015

;

Lớp 8B: 06/05/2015

Tiết 68


ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Tiếp)
I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố cho h/s nắm chắc kiến thức của chương: hình chóp đều,
Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ - công thức tính diện tích, thể tích của các hình
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính diện tích xung quanh, thể tích các hình . Kỹ
năng quan sát nhận biết các yếu tố của các hình qua nhiều góc nhìn khác nhau. Kỹ
năng vẽ hình không gian.
3. Thái độ: Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
98


II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1. GV: Mô hình hình các hình
2. HS: công thức tính thể tích các hình đã học - Bài tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

1. ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)
Sĩ số : Lớp 8A : ………………………………………………………………..
Lớp 8B : ………………………………………………………………..
2. KIỂM TRA BÀI CŨ : (…phút
3. BÀI MỚI:

Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: (18p)

Nội dung chính
1. Hệ thống hóa kiến thức cơ bản


- GV đưa bảng hệ thống kiến thức lên
(m/c) hoặc bảng phụ
- HS hoạt động nhóm (7-10p)
- HS các nhóm trình bày kq của nhóm
mình, nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chốt lại
* Bảng hệ thống hóa kiến thức(bảng phụ)
Hình
Sxung quanh
D1

Thể tích

C1

A1

B1
A

Stoàn phần

Sxq = 2 p .h
P: Nửa chu vi
đáy
h: chiều cao

D
C


B
* Lăng trụ đứng
- Các mặt bên là hình chữ nhật
99

Stp= Sxq + 2
Sđáy

V = S. h
S: diện tích
đáy
h: chiều
cao


- Đáy là đa giác
* Lăng trụ đều: Lăng trụ đứng đáy
là đa giác đều
B
C
F

G

A

D

Sxq= 2(a+b)c
a, b: 2 cạnh

đáy
c: chiều cao

Stp=2(ab+ac
+bc)

V = abc

Sxq= 4 a2

Stp= 6 a2

V = a3

Stp= Sxq +
Sđáy

V=

E
H
* Hình hộp chữ nhật: Hình có 6 mặt
là hình chữ nhật
D'

C'
S

A'


B'

a: cạnh hình
lập phương
D

C
B

A

* Hình lập phương: Hình hộp chữ
nhật có 3 kích thước bằng nhau. Các
mặt bên đều là hình vuông
S

D

C
A

H

Sxq = p .d
P: Nửa chu vi
đáy
d: chiều cao
mặt bên
( trung đoạn)


B

Chóp đều: Mặt đáy là đa giác đều

Hoạt động 2: (20p)

2. Bài tập
100

1
S. h
3

S: diện tích
đáy
h: chiều
cao


HS: Làm bài 52 trong SGK vào vở
sau đó lên bảng chữa bài
1HS lên trình bày bài
GV nhận xét chốt lại

+ Bài 52: (SGK)
* Đường cao đáy: h = 3,5 2 − 1,5 2
2
2
* Diện tích đáy: (3 + 6) 3,5 − 1,5


2

HS làm bài 57 tr 129 SGK. Tính thể
tích hình chóp đều

2
2
* Thể tích : V = (3 + 6) 3,5 − 1,5 . 11,5

(h.147)

+ Bài 57: (Tr 129 SGK)

2

Diện tích đáy của hình chóp là :
(cm2)
Thể tích của hình chóp là:

BC = 10cm; AO = 20cm
HS giải bài tập. Một HS lên bảng
làm.

+ Bài 85 tr 129 SBT.

HS làm bài 85 tr 129 SBT.
Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD
có độ dài cạnh đáy là 10cm, chiều
cao hình chóp là 12cm. Tính :
a) Diện tích toàn phần hình chóp.

b) Thể tích hình chóp.

HS giải bài tập.
b) Thể tích hình chóp.
101


1
3

V = .100.12 = 400 cm3

Một HS lên bảng làm bài
GV nhận xét chốt lại

4. Củng cố: (5p)
- HS: Nhắc lại các kiến thức trọng tâm sử dụng trong bài học.
- GV chốt lại
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1p)
- Tiết sau: Ôn tập cuối năm − Ôn trong 2 tiết.
– Lí thuyết : Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại hình tứ giác,
công thức tính diện tích các hình, định lí Talét, tam giác đồng dạng.
− Bài tập số 2, 3, 4, 5, 8 tr 132, 133 SGK.
IV. Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------Ngày soạn: 30/04/2015
Ngày giảng: Lớp 8A: 06/05/2015

;
Lớp 8B: 07/05/2015
Tiết 69
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản trong chương trình hình học (phần
hình học phẳng).
2. Kĩ năng:Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập.
3. Thái độ:
- Tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV: Sgk, giáo án, thước
2. HS: Đọc trước bài,
102


III. Tiến trình bài dạy:
3. Ổn định lớp: (1p)
Lớp 8A: ..................................................................................................
Lớp 8B: .................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và GV

Nội dung chính

Hoạt động 1: (15p)
GV: Y/c hs vẽ hình
HS: Thực hiện

GV: Tứ giác BHCK là hình gì?
c/m
HS: Phát biểu
GV: Để hbh BHCK là hình thoi
cần đk gì?
HS: Phát biểu
GV: Để hbh BHCK là hcn cần
đk gì?
HS: Phát biểu
GV nhận xét chốt lại

1.Bài 3: SGK
A
Ta có: BHCK là hình
D
bình hành. Gọi M là
E
H
giao điểm của 2 đường
chéo BC và HK
B
C
M
a) BHCK là hình thoi
nên HM ⊥ BC vì :
K
AH ⊥ BC nên HM ⊥ BC
Vậy A, H, M thẳng hàng nên ∆ABC cân tại A
b) BHCK là hcn ⇔ BH ⊥ HC mà CH ⊥ BE
BH ⊥ DC. Khi đó H, D, E trùng nhau tại A

Vậy ∆ ABC vuông tại A

Hoạt động 2: (12p)
GV: Cho hs làm bài cá nhân

A

2. Bài 6: SGK
Kẻ ME // AK (E ∈ BC)
Ta có:

M
D
B

GV: Gọi 1 hs lên bảng

BK
BD 1
=
=
EK DM 2
⇒ KE = 2 BK

HS: Lên bảng theo chỉ định

⇒ ME là đường trung bình của ∆ ACK nên:

GV: Gọi hs nx bài trên bảng


EC = EK = 2 BK

HS: Nêu nhận xét

BC = BK + KE + EC = 5 BK ⇒

HS: Làm bài

GV nhận xét chốt lại

K

E

BK 1
=
BC 5

S ABK BK 1
=
= ( Hai tam giác có chung đường
S ABC BC 5

cao hạ từ A)
103

C


Hoạt động 3: (13p)

GV: Cho hs hđ nhóm, mỗi nhóm
c/m 1 phần
HS: Trao đổi làm bài
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày
HS: Thực hiện

3. Bài 9: SGK
* ·ABD = ·ACB ⇒ AB 2 = AC. AD
ΔABD ” ΔACB (g.g)
AB AD

=
AC AB
⇒ AB 2 = AC. AD

A
D

B

C

*Ngược lại: AB 2 = AC. AD ⇒ ·ABD = ·ACB
AB AD
=
và Â chung
AC AB
⇒ ΔABD ” ΔACB (c.g.c) ⇒ ·ABD = ·ACB


Ta có: AB 2 = AC. AD ⇒

Vậy ·ABD = ·ACB ⇔ AB 2 = AC. AD

GV nhận xét chốt lại
4. Củng cố: (4p)
-HS: Nhắc lại các kiến thức trọng tâm được sử dụng trong bài
- GV nhận xét chốt lại
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1p)
- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chương trình.
- Làm các bt còn lại phần ôn tập cuối năm.
IV. Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................

104


Ngày soạn: 30/04/2015
Ngày giảng: Lớp 8A: 07/05/2015

;

Lớp 8B: 08/05/2015

Tiết 70
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiếp)
I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản trong chương trình hình học
(phần hình học không gian).
2. Kĩ năng: Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập.
3. Thái độ:
- Tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV: Sgk, giáo án, thước
2. HS: Đọc trước bài,
III. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp:(1p)
Lớp 8A: ...............................................................................................
Lớp 8B: ..............................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: (21p)

Nội dung chính
1. Bài 10: SGK

GV: Hình hộp chữ nhật là hình

a) Ta có:

ntn? Y/c hs vẽ hình

AA' // CC', AA' = CC'

HS: Phát biểu, vẽ hình


⇒ ACC'A' là hbh (1)

GV: Nêu hướng c/m tứ giác

Mặt khác: CC' ⊥ mp(A'B'C'D') tại C'

ACC'A' là hình chữ nhật

⇒ CC' ⊥ A'C' (2)

HS: Phát biểu

Từ (1) và (2) ⇒ ACC'A' là hcn
105


GV: Gọi 1 hs lên làm ý b, còn lại
làm vào vở
HS: Thực hiện
GV: Gọi hs nx, chữ bài trên
bảng
HS: Phát biểu
GV: Nhắc lại CT tính dt xq, dt
tp, thể tích của hình lăng trụ
đứng?
HS: Phát biểu
GV: Gọi 1 hs lên bảng làm ý c

Tương tự BDD'B' là hcn

b) Trong tam giác vuông ACC' có:
AC'2 = AC2 + CC'2 = AC2 + AA'2
Trong tam giác vuông ABC có:
AC2 = AB2 + BC2 = AB2 + AD2
Do đó: AC'2 = AB2 + AD2 + AA'2
c) Sxq = 2p.h = (12 + 16).2. 25 = 1400
Stp = Sxq + 2Sđáy
= 1400 + 2. 12.16 = 1784 cm2

HS: Lên bảng theo chỉ định

V = S.h = 12.16.25 = 4800 cm3

GV nhận xét chốt lại

2. Bài 11: SGK

Hoạt động 2: (15p)
GV: Cho hs làm bài cá nhân
HS: Làm bài
GV: Phát vấn hs trả lời
HS: Đứng tại chỗ phát biểu
GV nhận xét chốt lại

S

a) SO2 = SD2 - OD2
2

 20 2 

= 24 - 
÷
÷ = 376
 2 
2

⇒ SO ≈ 19,4 cm
A
1
V = ×202 ×19, 4 ≈ 2586, 7 cm3
3

B

C
H

O
D

b) Gọi H là trung điểm của BC
SH = SD 2 − DH 2 = 242 − 102 ≈ 21,8 cm
Sxq =

1
×80 ×21,8 = 872 cm2
2

Stp = 872 + 400 = 1272 cm2
4. Củng cố: (6p)

- HS: Nhắc lại các kiến thức trọng tâm được sử dụng trong bài
- GV nhận xét chốt lại
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2p)
- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chương trình.
- Làm các bt còn lại phần ôn tập cuối năm.
- Tiết sau kiểm tra học kì 2.
IV. Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
106


Tiết 71: TRẢ BÀI KIỂM TRA HKII (phần hình học)
Soạn: 01/5/2014
Giảng: /5/2014
I. Mục tiêu
- Đánh giá những sai sót của hs trong quá trình làm bài
- Giúp hs thấy được những sai lầm của mình trong quá trình làm bài.
- Giải đáp thắc mắc cho hs.
II. Phương tiện - Phương pháp:
1. GV: Giáo án, đáp án bài thi
2. HS: Nhớ lại đề bài và phương pháp thực hiện
3. Phương pháp:Phân tích, nhận xét, đánh giá.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định:
8A2: ...............................................
8A3: ...............................................
2. Trả bài:

GV: Trả bài cho hs --> Gọi hs làm bài tốt lên bảng chữa bài
HS: Lên bảng theo chỉ định
GV: Sửa cách trình bày (nếu cần), cho thang điểm từng ý.
HS: Theo dõi, so sánh kết quả bài làm của mình với đáp án.
3. Nhận xét:
*Ưu điểm:
- Đa số các em làm bài tốt
- Thực hiện đúng nội quy quy chế của nhà trường
- Trình bày bài khoa học, mạch lạc rõ ràng, đủ nội dung
* Nhược điểm:
- Một số ít bài trình bày cẩu thả, gạch xóa
- Một số còn chép sai đề, chưa biết cách trình bày bài c/m hình
- Chưa biết cách c/m đt vuông góc với mp.
4. Giải đáp thắc mắc:
107


GV: Giải đáp thắc mắc cho hs, lấy điểm công khai.
V. Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

108



×