ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌI
MÔN: ĐỊA LÍ10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ
TỔ SỬ - ĐỊA
Câu 1: (3đ) Phân bố dân cư là gì? Hãy nêu đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới hiện nay.
Những nhân tố nào đã ảnh hưởng đến sự phân bố đó?
Câu 2: (2đ) Trình bày vai trò và đặc điểm của cây công nghiệp. Kể tên một số cây công
nghiệp chủ yếu..
Câu 3:(2đ) Tại sao con người cần chútrọng đến việc trồng vàbảo vệ rừng?
Câu 4: (3đ) Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ1950 – 2003
Đơn vị: triệu con
Năm
1980
1992
1996
2002
Vật nuôi
1218,1
1281,4
1320,0
1360,5
Bò
778,8
864,7
923,0
939,3
Lợn
(Nguồn: SGK Địa lí 10, Cơ bản, trang 112)
a. Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện số lượng bòvàlợn của thế giới qua các năm.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌI
LỚP 10 NĂM HỌC 2014-2014
MÔN ĐỊA LÍ
STT
NỘI DUNG
Câu 1
(2,0 đ)
* Phân bố dân cư:
- Làsự sắp xếp dân số một cách tự phát hay tự giác trên lãnh thổ nhất định phù
hợp với điều kiện sống vàyêu cầu xãhội.
* Đặc điểm:
- Phân bố dân cư không đều theo không gian:
+ Mật độ dân số trung bình là 48 người/km2 (2005).
+ Phân bố không đều tập trung đông ở Tây Âu, Ca-ri-bê, Đông Á,...; thưa
thớt ở Châu Đại Dương, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Châu Phi,...
ĐIỂM
(thang
điểm 10)
0,5 đ
0. 5 đ
0. 5 đ
0,5 đ
- Biến động về phân bố dân cư theo thời gian: Châu Á, Châu Âu, Châu Phi có
xu hướng giảm, Châu Mĩ và Châu Đại Dương tăng.
* Các nhân tố ảnh hưởng
0,5 đ
- Điều kiện kinh tế - xãhội: Phương thức sản xuất (tí
nh chất nền kinh tế), trình
độ phát triển kinh tế, lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư,...
- Điều kiện tự nhiên: Khíhậu, nước, địa hình, đất, khoáng sản,...
Câu 2
3,0 đ)
* Vai trò:
- Nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến, CNSX hàng tiêu dùng, CN
thực phẩm.
- Tận dụng tài nguyên đất, khắc phục được tí
nh mùa vụ, pháthế độc canh, bảo
vệ môi trường.
- Mặt hàng xuất khẩu cógiátrị, giải quyết việc làm.
* Đặc điểm: ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thí
ch hợp, cần nhiều lao động có kĩ thuật
vàkinh nghiệm
Câu 3
(2,0 đ)
* Các cây công nghiệp chủ yếu
- Cây lấy đường: mía, củ cải đường, ..
- Cây lấy sợi: bông,… - Cây lấy dầu: đậu tương,…
- Cây cho chất kích thích: chè, cà phê, ca cao,…
- Cây lấy nhựa: cao su.
Vìrừng có vai trò đặc biệt quan trọng đối với đời sống con người cũng như sự
sống trên Trái Đất:
- Làláphổi xanh của TĐ, điều hòa không khí
, bảo vệ môi trường.
- Điều hòa lượng nước trên mặt đất, bảo vệ đất, chống xói mòn.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, y học,...
- Mức độ đa dạng của các loài sinh vật trong rừng rất cao đặc biệt làrừng
nguyên sinh, cần bảo vệ rừng để bảo tồn các loài động, thực vật đặc biệt là
những loài đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng,...
Câu 4
(3,0 đ)
0,5 đ
0. 5 đ
0. 5 đ
0. 5 đ
0. 5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0. 5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
a.(2,0 đ)
Vẽ biểu đồ cột đôi đầy đủ các yếu tố: mỗi yếu tố 0,5 đ
b.Nhận xét (1,0 đ)
- Nhìn chung số lượng bò, lợn thế giới giai đoạn 1980 – 2002 đều tăng .
- Bò tăng 142,4 triệu con; lợn tăng 166,5 triệu con
- Tuy nhiên tốc độ tăng không đều trong từng giai đoạn
-bòluôn chiếm tỉ trọng cao hơn lợn:1980 cao hơn 439.3 triệu con, 2002 cao
hơn 421.2 triệu con
0, 25đ
Giáo viên : Nguyễn Thị Thanh Hồng
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tổ Sử-Địa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌI
MÔN: ĐỊA LÍ10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ
TỔ SỬ - ĐỊA
Câu 1: (3đ) Phân bố dân cư là gì? Hãy nêu đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới hiện nay.
Những nhân tố nào đã ảnh hưởng đến sự phân bố đó?
Câu 2: (2đ) Trình bày vai trò và đặc điểm của cây công nghiệp. Kể tên một số cây công
nghiệp chủ yếu..
Câu 3:(2đ) Tại sao con người cần chútrọng đến việc trồng vàbảo vệ rừng?
Câu 4: (3đ) Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ1950 – 2003
Đơn vị: triệu con
Năm
1980
1992
1996
2002
Vật nuôi
1218,1
1281,4
1320,0
1360,5
Bò
778,8
864,7
923,0
939,3
Lợn
(Nguồn: SGK Địa lí 10, Cơ bản, trang 112)
c. Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện số lượng bòvàlợn của thế giới qua các năm.
d. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌI
LỚP 10 NĂM HỌC 2014-2014
MÔN ĐỊA LÍ
STT
Câu 1
(2,0 đ)
NỘI DUNG
ĐIỂM
(thang
điểm 10)
* Phân bố dân cư:
- Làsự sắp xếp dân số một cách tự phát hay tự giác trên lãnh thổ nhất định phù
0,5 đ
hợp với điều kiện sống vàyêu cầu xãhội.
* Đặc điểm:
- Phân bố dân cư không đều theo không gian:
+ Mật độ dân số trung bình là 48 người/km2 (2005).
+ Phân bố không đều tập trung đông ở Tây Âu, Ca-ri-bê, Đông Á,...; thưa
thớt ở Châu Đại Dương, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Châu Phi,...
0. 5 đ
0. 5 đ
- Biến động về phân bố dân cư theo thời gian: Châu Á, Châu Âu, Châu Phi có 0,5 đ
xu hướng giảm, Châu Mĩ và Châu Đại Dương tăng.
* Các nhân tố ảnh hưởng
- Điều kiện kinh tế - xãhội: Phương thức sản xuất (tí
nh chất nền kinh tế), trình 0,5 đ
độ phát triển kinh tế, lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư,...
- Điều kiện tự nhiên: Khíhậu, nước, địa hình, đất, khoáng sản,...
0,5 đ
Câu 2
3,0 đ)
* Vai trò:
- Nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến, CNSX hàng tiêu dùng, CN
thực phẩm.
- Tận dụng tài nguyên đất, khắc phục được tí
nh mùa vụ, pháthế độc canh, bảo
vệ môi trường.
- Mặt hàng xuất khẩu cógiátrị, giải quyết việc làm.
* Đặc điểm: ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thí
ch hợp, cần nhiều lao động có kĩ thuật
vàkinh nghiệm
Câu 3
(2,0 đ)
* Các cây công nghiệp chủ yếu
- Cây lấy đường: mía, củ cải đường, ..
- Cây lấy sợi: bông,… - Cây lấy dầu: đậu tương,…
- Cây cho chất kích thích: chè, cà phê, ca cao,…
- Cây lấy nhựa: cao su.
Vìrừng có vai trò đặc biệt quan trọng đối với đời sống con người cũng như sự
sống trên Trái Đất:
- Làláphổi xanh của TĐ, điều hòa không khí
, bảo vệ môi trường.
- Điều hòa lượng nước trên mặt đất, bảo vệ đất, chống xói mòn.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, y học,...
- Mức độ đa dạng của các loài sinh vật trong rừng rất cao đặc biệt làrừng
nguyên sinh, cần bảo vệ rừng để bảo tồn các loài động, thực vật đặc biệt là
những loài đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng,...
Câu 4
(3,0 đ)
0. 5 đ
0. 5 đ
0. 5 đ
0. 5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0. 5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
a.(2,0 đ)
Vẽ biểu đồ cột đôi đầy đủ các yếu tố: mỗi yếu tố 0,5 đ
b.Nhận xét (1,0 đ)
- Nhìn chung số lượng bò, lợn thế giới giai đoạn 1980 – 2002 đều tăng .
- Bò tăng 142,4 triệu con; lợn tăng 166,5 triệu con
- Tuy nhiên tốc độ tăng không đều trong từng giai đoạn
-bòluôn chiếm tỉ trọng cao hơn lợn:1980 cao hơn 439.3 triệu con, 2002 cao
hơn 421.2 triệu con
0, 25đ
Giáo viên : Nguyễn Thị Thanh Hồng
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tổ Sử-Địa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ1 (2014-2015)
MÔN: ĐỊA LÝ K.10
THỜI GIAN: 45P
Câu 1: Tỉ suất sinh thôlàgì? Nêu những nhân tố ảnh hưởng đến tỉ suất sinh thô? (1,5đ)
Câu 2: Những ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế xãhội vàmôi
trường? (1,5đ)
Câu 3: Nêu đặc điểm sinh thái vàsự phân bố của cây lúa gạo. (2đ)
Câu 4: Phân biệt cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ. Cơ cấu dân số trẻ cónhững thuận lợi
và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế xãhội? (2đ)
Câu 5: Cho bảng số liệu:
ĐÀN BÒ VÀ ĐÀN LỢN TRÊN THẾ GIỚI, THỜI KÌ1980 – 2002 (TRIỆU CON)
VẬT NUÔI
1980
1992
1996
2002
Đàn bò
1218,1
1281,4
1320,6
1360,5
Đàn lợn
778,8
864,7
923,0
939,3
a/ Vẽ biểu đồ cột thể hiện đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì1980 – 2002. (2đ)
b/ Nhận xét. (1đ)
Giáo viên ra đề
Trần Thị Cẩm Hồng
ĐÁP ÁN
Đáp án
Điểm
Tỉ suất sinh thô là gì? Nêu những nhân tố ảnh hưởng đến tỉ suất sinh
thô?
- Khái niệm: là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong một năm so với
1,5đ
Câu
1
dân số trung bình ở cùng một thời điểm (‰).
- Nhân tố ảnh hưởng:
+ Tự nhiên, sinh học.
+ Phong tục tập quán, tâm líxãhội.
2
0,5
0,25
0,25
+ Trình độ phát triển kinh tế.
0,25
+ Chính sách phát triển dân số của từng nước.
0,25
Những ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế
xãhội và môi trường?
1,5đ
- Tí
ch cực:
+ Góp phần đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế.
+ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
0,25
+ Thay đổi lại phân bố dân cư lao động, các quátrì
nh sinh, tử, hôn nhân,...
0,5
- Tiêu cực: đôthị hoákhông xuất phát từ công nghiệp hoá(tự phát) dẫn đến
thiếu hụt lương thực, việc làm, điều kiện sinh hoạt ngày càng thiếu thốn, ô
nhiễm môi trường,...
0,25
0,5
(Nếu ghi ảnh hưởng tiêu cực ĐTH đến nông thôn vàthành thị vẫn trọn 0,5
điểm)
3
Nêu đặc điểm sinh thái vàsự phân bố của cây lúa gạo.
2đ
* Đặc điểm sinh thái
- Ưa khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước.
0,5
- Đất phùsa, cần nhiều phân bón.
0,5
*Phân bố
- Miền nhiệt đới, đặc biệt làChâu Á giómùa
0,5
4
- Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan,…
0,5
Phân biệt cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ. Cơ cấu dân số trẻ có
những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế xãhội?
2đ
*Phân biệt:
Nhóm tuổi
Dân số già(%)
Dân số trẻ (%)
0 – 14
60 trở lên
<25
>15
>35
<10
0,5
0,5
*Ảnh hưởng cơ cấu dân số trẻ:
- Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào.
- Khó khăn: thất nghiệp, tệ nạn xãhội, ônhiễm môi trường,…
0,5
0,5
3đ
5
*Biểu đồ cột đôi: đầy đủ đơn vị 2 trục, chúgiải, tên biểu đồ, số liệu….
2,0
Vật nuôi (triệu con)
1400
1218.1
1281.4
1320.6
1360.5
1200
1000
864.7
939.3
923
778.8
800
Đàn bò
Đàn lợn
600
400
200
Năm
0
1980
*Nhận xét:
1992
1996
2002
0,25
-Đàn bò tăng liên tục: tăng 142,4 triệu con
0,25
- Đàn lợn: tăng liên tục: tăng 160,5 triệu con
0,25
- Đàn lợn tăng nhanh hơn đàn bò.
0,25
- Đàn bò nuôi nhiều hơn đàn lợn.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌI
MÔN: ĐỊA LÍ10
Thời gian làm bài: 45 phút(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3đ) Đô thị hóa là gì? Quá trình đô thị hóa ảnh hưởng như thế nào đối với sự phát
triển kinh tế - xãhội và môi trường?
Câu 2: (2đ) Trình bày đặc điểm sinh thái vàsự phân bố của cây lúa gạo.
Câu 3:(2đ) Trình bày vai tròcủa ngành nuôi trồng thủy sản. Tại sao ngành nuôi trồng thủy
sản trên thế giới ngày càng phát triển?
Câu 4: (3đ) Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ1950 – 2003
Đơn vị: triệu tấn
Năm
1950
1970
1980
1990
2003
676,0
1213,0
1561,0
1950,0
2021,0
Sản lượng
(Nguồn: SGK Địa lí10, Cơ bản, trang 112)
e. Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng lương thực của thế giới qua các năm.
f. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌI
MÔN: ĐỊA LÍ10
Thời gian làm bài: 45 phút(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3đ) Đô thị hóa là gì? Quá trình đô thị hóa ảnh hưởng như thế nào đối với sự phát
triển kinh tế - xãhội và môi trường?
Câu 2: (2đ) Trình bày đặc điểm sinh thái vàsự phân bố của cây lúa gạo.
Câu 3:(2đ) Trình bày vai tròcủa ngành nuôi trồng thủy sản. Tại sao ngành nuôi trồng thủy
sản trên thế giới ngày càng phát triển?
Câu 4: (3đ) Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ1950 – 2003
Đơn vị: triệu tấn
Năm
1950
1970
1980
1990
2003
676,0
1213,0
1561,0
1950,0
2021,0
Sản lượng
(Nguồn: SGK Địa lí10, Cơ bản, trang 112)
a. Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng lương thực của thế giới qua các năm.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
ĐÁP ÁN
Đề 1:
Đáp án
Câu 1: (3 điểm)
* Khái niệm:
- Làquátrì
nh kinh tế - xãhội màbiểu hiện của nólàsự tăng nhanh số lượng vàquy
mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố, nhất làcác
thành phố lớn vàphổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
* Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xãhội và môi trường:
- Tí
ch cực:
+ Góp phần đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
+ Thay đổi lại phân bố dân cư lao động, các quátrì
nh sinh, tử, hôn nhân,...
- Tiêu cực: đôthị hoákhông xuất phát từ công nghiệp hoá(tự phát):
+ Thiếu hụt lương thực, việc làm, điều kiện sinh hoạt ngày càng thiếu thốn.
+ Ô nhiễm môi trường, sức ép cho sơ sở hạ tầng, giáo dục, y tế,...
Điểm
1
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2: (2 điểm)
* Đặc điểm sinh thái:
- Ưa khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước.
- Đất phùsa, cần nhiều phân bón.
0.5
0.5
* Phân bố:
- Miền nhiệt đới, đặc biệt làChâu Á giómùa.
- Các nước trồng nhiều: Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan,…
0.5
0.5
Câu 3: (2 điểm)
* Vai trò:
- Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
0.25
0.25
- Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm vàxuất khẩu
* Ngành nuôi trồng ngày càng phát triển vì:
- Nhu cầu ngày càng cao của con người nên sản lượng khai thác không đáp ứng đủ.
- Nguồn thủy sản tự nhiên đang đứng trước nguy cơ cạn kiệt nên cần được bảo vệ.
- Sự tiến bộ khoa học kĩ thuật, nguồn lao động dồi dào vàcókinh nghiệm.
Câu 4: (3 điểm)
a) Biểu đồ
b) Nhận xét
- Nhì
n chung sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 1950 – 2003 tăng liên tục (tăng
1345 triệu tấn)
- Tuy nhiên tốc độ tăng không đều trong từng giai đoạn
+ Tăng nhanh nhất trong giai đoạn 1980 – 1990: 389 triệu tấn.
+ Tăng chậm nhất trong giai đoạn 1990 – 2003: 71 triệu tấn.
0.5
0.5
0.5
Vẽ biểu
đồ chí
nh
xác, đẹp
(2đ)
0.25
0.25
0.25
0.25
ĐỀ THI HỌC KÌI – LỚP 10- NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian: 45 phút
Câu 1) Phân biệt tỉ suất sinh thôvàtỉ suất tử thô. Nêu các yếu tố tác động đến tỉ suất sinh
thô? ( 3đ )
Câu 2) Trình bày những đặc điểm của ngành nông nghiệp ? Đặc điểm nào quan trọng nhất ?
Tại sao ? ( 2đ )
Câu 3) Em hãy nêu rõvai tròcủa ngành chăn nuôi? ( 2đ )
Câu 4) ( 3đ ) Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP theo ngành, thời kì1990-2004. Đơn vị %
Khu vực
Các nước
đang phát
triển
Năm 1990
NôngCông
lâm-ngư nghiệp-xây
nghiệp
dựng
29
30
Dịch
vụ
Nônglâmngư
nghiệp
41
25
Năm 2004
Công
nghiệp-xây
dựng
Dịch
vụ
32
43
a) Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP theo ngành của các nước đang phát
triển thời kì1990-2004.
b) Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo ngành của các nước đang phát triển
thời kì1990-2004.
-------Hết------TRẦN THỊ THÙY TRANG
ĐÁP ÁN
đ
Câu 1) ( 3 )
Tỉ suất sinh thô: là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số
dân trung bình ở cùng thời điểm. ( 1.0đ )
Tỉ suất tử thô: là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung
bì
nh cùng thời điểm. ( 1.0đ )
Các yếu tố tác động đến tỉ suất sinh thô: yếu tố tự nhiên sinh học, /( 0.25đ ) phong
tục tập quán vàtâm lýxãhội,/ ( 0.25đ ) trình độ phát triển kinh tế - xãhội
/( 0.25đ ) vàcác chính sách phát triển dân số của từng nước. ( 0.25đ )
Câu 2) ( 2đ )
* Đặc điểm
- Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu vàkhông thể thay thế.
( 0.25đ )
- Đối tượng của sản xuất nông nghiệp làcác cây trồng vàvật nuôi. ( 0.25đ )
- Sản xuất nông nghiệp cótính mùa vụ.
( 0.25đ )
- Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
( 0.25đ )
- Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.
( 0.25đ )
* Đặc điểm quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp là: đất trồng là tư liệu sản xuất chủ
yếu vàkhông thể thay thế.
( 0.25đ )
* Bởi vì: Không thể sản xuất nông nghiệp nếu không có đất. ( 0.25đ ). Đất cóảnh hưởng rất
lớn đến quy mô và phương hướng sản xuất, mức độ thâm canh vàcả việc tồ chức lãnh thổ
nông nghiệp.( 0.25đ )
Câu 3) ( 2đ )
Vai tròcủa ngành chăn nuôi:
Cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao( trứng, thịt, sữa,…). ( 0.5đ )
Lànguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng( tơ tằm, lông cừu,
da,…)/( 0.25đ ), cho công nghiệp thực phẩm( đồ hộp)/ ( 0.25đ ), dược phẩm /( 0.25đ )
vàcho xuất khẩu. ( 0.25đ )
Cung cấp sức kéo vàphân bón cho ngành trồng trọt,/ ( 0.25đ ) tận dụng phụ phẩm
của ngành trồng trọt. ( 0.25đ )
Câu 4) ( 3đ )
Vẽ hai biểu đồ hình tròn năm 1990 và 2004.
Biểu đồ tròn, sạch đẹp, chia đúng tỉ lệ, kíhiệu, chúgiải đầy đủ, tên biểu đồ…(2đ)
Nhận xét: ( 1đ )
Cơ cấu GDP theo ngành, thời kì1990-2004 của các nước đang phát triển cósự chuyển dịch.
( 0.25đ )
Nông-lâm-ngư nghiệp giảm ( 4% )
( 0.25đ )
Công nghiệp-xây dựng tăng ( 2% )
( 0.25đ )
Dịch vụ tăng
( 2% )
( 0.25đ )
TRẦN THỊ THÙY TRANG