Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Mã đề 119 (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.06 KB, 10 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC VÀ PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ……………………………………….

Mã đề thi 119

Số báo danh:……………………………………..

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình

A.

x=

x = −6

Câu 2: Cho hàm số

B.
y = f ( x)

1
log 25 ( x + 1) = .
2


23
2

C.

có đạo hàm

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3: Cho số phức
A.

z = 2 − 3i.

a = −2

Câu 4: Cho hàm số

f ' ( x ) = x 2 + 1, ∀x ∈

D.

x=4

R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

( −∞;0 )
( −1;1)

( 1; +∞ )

( −∞; +∞ )

Tifm phần thực a của z.

B.
y = f ( x)

x=6

a=2

C.

a = −3

D.

a =3

có bảng biển thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số không có cực đại

B. Hàm số đạt cực tiểu tịa

B. Hàm số có bốn điểm cực trị


D. Hàm số đạt cực tiểu tại

x=2
x = −5


Câu 5: Cho a là số thực dương khác 2. Tính

A.

1
I= .
2

B.

 a2 
l = log a  ÷
2  4 

1
I =− .
2

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số

C.

B.


∫ 2sin xdx = 2 cos x + C

∫ 2sin xdx = sin

Câu 7: Cho hai số phức
b=2

z1 = 1 − 3i

B.



z2 = −2 − 5i.

b=3

Q ( 3;3; 0 )

Câu 9: Cho hàm số

( C)
( C)

B.

Oxyz,

M ( 1; −1;1)


y = ( x − 2 ) ( x 2 + 1)

có đồ thị

cắt trục hoành tại hai điểm
cắt trục hoành tại một điểm

b = −2

cho mặt phẳng

C.

( C) .

R=3

Câu 11: Cho hình chóp
V của khối chóp S.ABC.

B.
S . ABC

R=6

z = z1 − z2 .

D.

b = −3


( α ) : x + y + z − 6 = 0.

N ( 2; 2; 2 )

D.

Điểm nào dưới đây

P ( 1; 2;3 )

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

B.
D.

( C)
( C)

cắt trục hoành tại ba điểm
không cắt trục hoành

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( S) .
R
kính
của
A.

x+C


Tìm phần ảo b của số phức
C.

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ
(α) ?
không thuộc

C.

2

D.

B.

A.

I = −2

∫ 2sin xdx = −2 cos x + C

A.

A.

D.

f ( x ) = 2sin x.


∫ 2sin xdx = sin 2 x + C

A.

I =2

C.

R=9

có SA vuông góc với đáy,

( S ) : ( x − 5)

2

+ ( y − 1) + ( z + 2 ) = 9.
2

D.

2

Tính bán

R = 18

SA = 4, AB = 6, BC = 10

và CA = 8. Tính thể tích



A.

V = 24

Câu 12: Cho hàm số

B.

V = 40

y = x 4 − 2x 2 .

C.

V = 32

D.

V = 192

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

( −1;1)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

( −1;1)
( −∞; −2 )

( −∞; −2 )
M ( 3; −1; −2 )

Oxyz,

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và mặt phẳng
( α ) : 3x − y + 2z + 4 = 0.
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt hẳng đi qua M và song song với
(α) ?

A.
C.

3x − y + 2z − 6 = 0

B.

3x − y − 2z + 6 = 0

3x + y − 2z − 14 = 0
3x − y + 2z + 6 = 0

D.


log 3 ( 2x + 1) − log 3 ( x − 1) = 1

Câu 14: Tìm tập nghiệm S của phương trình
A.

S = { 1}

B.

Câu 15: Tìm tất cả các số thức
A.

x = 0, y = 2

S = { −2}

x, y

B.

sao cho

C.

S = { 4}

D.

S = { 3}


x 2 − 1 + yi = −1 + 2i

y = 2, y = −2

C.

x = 2, y = 2

D.

x = − 2, y = 2

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cần đứng?
x=

A.

1
x

y=
B.

1
x + x +1

y=

2


C.

1
x +1

y=

2

D.

1
x +1
4

Câu 17: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1 mặt phẳng

B. 2 mặt phẳng

C. 3 mặt phẳng

D. 4 mặt phẳng


Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
m=
A.


51
2

m=
B.

Câu 19: Rút gọn biểu thức

A.

Q=b



1

Câu 20: Cho
A.

y = x 4 − x 2 + 13

51
4

m=
C.

49
4


C.

Q = b5

D.

0

C.

y ' > 0, ∀x ≠ 2

Q = b2

B.

với a,b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a+b = 2

C.

a − 2b = 0

Câu 21: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số
a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

y ' < 0, ∀x ≠ 1

m = 13


1 

∫  x + 1 − x + 2 ÷ dx = a ln 2 + b ln 3

y=

A.

D.

4

B.

a + 2b = 0

[ −3;3]

Q=

4
3

 1

trên đoạn

B.
D.


D.

ax + b
cx + d

a + b = −2

với

y ' > 0, ∀x ≠ 1
y ' < 0, ∀x ≠ 2

A ( 1; −2; −3)

B ( −1; 4;1)

Bài 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
,
và đường thẳng
x+2 y−2 z+3
d:
=
=
1
−1
2
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của
đoạn thẳng AB và song song với d?


A.

C.

x y −1 z +1
=
=
1
1
2
x y −1 z +1
=
=
1
−1
2

B.

D.

x −1 y −1 z +1
=
=
1
−1
2
x y−2 z+2
=
=

1
−1
2


Bài 23: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông góc với mặt phẳng
BC = 3a
CD = 4a.

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
R=
A.

5a 3
2

Bài 24: Kí hiệu
P=
A.
P=
D.

z1 , z2

R=
B.

5a 2
3


R=
C.

là hai nghiệm phức của phương trình

1
12

B.

5a 3
3

D.

z2 − z + 6 = 0

P=−

P=6

R=

C.

( BCD ) ,

AB = 5a,

5a 2

2

1 1
+ .
z1 z2

P=
. Tính

1
6

1
6

Bài 25: Cho hai hàm số

y = ax , y = bx

dương khác 1, lần lượt có đồ thị là

với a,b là hai số thực

( C1 )



( C2 )

như hình


bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
C.

0 < a <1< b

B.

0 < b < a <1

D.

0 < b <1< a
0 < a < b <1

y = ex ,

Bài 26: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
trục hoành và các đường thẳng
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

V=

π ( e 2 + 1)
2

A.

Bài 27: Cho

I=
A.

log 3 a = 2

3
2

B.



1
log 2 b = .
2

B.

e2 − 1
V=
2

Tính

C.

π e2
V=
2


l = 2 log 3 log3 ( 3a ) 

I =4

Bài 28: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
tròn đấy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

C.
50π

I =0

V=
D.

x = 0, x = 1

.

π ( e 2 − 1)
2

log 1 b 2
+

4

I=
D.


5
4

và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường


5 2π
2

r=
A.

F ( x)

Bài 29: Cho

B.

r=

r =5

C.

là một nguyên hàm của hàm số

F ( x ) = ex + x2 +
A.
F ( x ) = ex + x2 +
C.


3
2

f ( x ) = e x + 2x

F ( x ) = 2e x + x 2 −
B.

1
2

F ( x ) = ex + x2 +
D.

Bài 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vecto
r r
2
cos a, b =
5

( )

A.

B.

r r
2
cos a, b = −

25

Bài 31: Đồ thị của hàm số
với O là gốc tọa độ.

A.

S = 10

thỏa mãn

A.

3π a 3
9

3
F ( 0) = .
2

Tìm

F ( x) .

1
2

5
2


r
a ( 2;1;0 )



r
b ( −1;0; −2 ) .

r r
cos a, b .
Tính

( )

r r
2
cos a, b =
25
r r
2
cos a, b = −
5

( )

D.
y = − x 3 + 3x 2 + 5

S=
B.


10
3

có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam giác OAB

C.

S =9

D.

Bài 32: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và
nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC.
V=

r =5 π

D.

( )

( )

C.

5 2
2

B.


V = π a3

C.

V = 3π a3

S =5

·ACB = 300.

Tính thể tích V của khối

V=
D.
 x = 2 + 3t

d :  y = −3 + t
 z = 4 − 2t


3π a 3
3

d ':

x − 4 y +1 z
=
=
3

1
−2

Bài 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

.
Phương trình nào dưới dây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d’, đồng thời cách đều
hai đường thẳng đó.


A.

C.

x+3 y +2 z +2
=
=
3
1
−2

B.

x−3 y −2 z −2
=
=
3
1
−2


D.

Bài 34: Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn
log ( a + b ) =
A.
log ( a + b ) =
C.

x −3 y + 2 z − 2
=
=
3
1
−2
x+3 y −2 z +2
=
=
3
1
−2

a 2 + b 2 = 8ab.

1
( 1 + log a + log b )
2

B.

1

( log a + log b )
2

log ( a + b ) = 1 + log a + log b
log ( a + b ) =

D.

Bài 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
A.

m≥0

B.

mệnh đề nào dưới đây đúng?

m<0

C.

1
+ log a + log b
2

y = log ( x 2 − 2x − m + 1)

m>2

D.


có tập xác định là R.

m≤2

( km / h )

Bài 36: Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v
phụ thuộc thời gian t
( h)
có độ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt
I ( 2;9 )
đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh
với trục
đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng
song song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ.
A.
C.

s = 27 ( km )
s = 28,5 ( km )

B.
D.

s = 24 ( km )
s = 26,5 ( km )
1
s = − t 3 + 6t 2
2


Bài 37: Một vật chuyển động theo quy luật
với t ( giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt
đầu chuyển động và s (mét) là quảng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng
thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật dạt được bằng bao nhiêu?


A.

24 ( m / 2 )

B.

108 ( m / 2 )

C.

64 ( m / 2 )

D.

Bài 38: Tìm tất cả các giá trị thực của hàm số m để bất phương tình
thực.

A.

m <1

B.


m<

m<0

C.

log 2 2 x − 2 log 2 x + 3m − 2 < 0

2
3

D.

Bài 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;3) và mặt phẳng
( P)
cầu tâm I tiếp xúc với
tại điểm H. Tìm tọa độ H.
A.
C.

H ( 3; 0; 2 )

B.

H ( 1; −1;0 )

D.
z +3 =5

Bài 40: Cho số phức z thỏa mãn

z = 10

m ≤1

( P ) : 2x − 2 y − z − 4 = 0

. Mặt

H ( −1; 4; 4 )

z − 2i = z − 2 − 2i


z
. Tính
z = 17

z = 10

B.
y=

có nghiệm

H ( −3;0; −2 )

z = 17

A.


18 ( m / 2 )

C.

D.

mx − 2 m − 3
x−m

Bài 41: Cho hàm số
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để
hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần từ của S.
A. 5

B. 3

C. Vô số

D. 4

Bài 42: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ A

đến mặt phẳng
V=
A.

( SBC )
3a 3
9


F ( x) = −
Bài 43: Cho

bằng

Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
V=

B.
1
3x 3

∫ f ' ( x ) ln xdx =
A.

a 2
.
2

a3
3

V=

C.

là một nguyên hàm của hàm số

ln x
1

+ 5 +C
3
x
5x

f ( x)
,
x

a3
2

tìm nguyên hàm của hàm số

∫ f ' ( x ) ln xdx =
B.

D.

V = a3

ln x
1
− 5 +C
3
x
5x

f ' ( x ) ln x.



∫ f ' ( x ) ln xdx = −

ln x
1
+ 5 +C
3
x
3x

∫ f ' ( x ) ln xdx =

C.

D.

y = f ( x) .

y = f '( x)

Bài 44: Cho hàm số
Đồ thị của hàm số
2
( x) 2 f ( x) + x .
Đặt g
=
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.

C.


g ( 1) < g ( −3) < g ( 3) .

B.

g ( 3) < g ( −3) < g ( 1) .

D.

như hình bên.

g ( 1) < g ( 3) < g ( −3) .

g ( −3) < g ( 3) < g ( 1) .

y = x 4 − 2mx 2

Bài 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số
thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1.
A.

ln x
1
+ 5 +C
3
x
3x

0

B.

m>0

C.

( N)

0 < m <1

có ba điểm cực trị tạo

D.

m <1

(N )

600.

( N)

Bài 46: Cho hình nón
có đường sinh tạo với đáy một góc
Mặt phẳng qua trục của
cắt
được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Tính thể tích V của khối nón giới hạn
( N).
bởi
A.


V = 9 3π

B.
f ( t) =

V = 3π

C.

V = 3 3π

D.

V = 9π

9t
9t + m 2

Bài 47: Xét hàm số
với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho
f ( x) + f ( y) = 1
e x+ y ≤ e ( x + y ) .
với mọi số thực x,y thỏa mãn
Tìm số phần tử của S.
A. 0

B. 1

C. 2


D. Vô số

Bài 48: Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A
( SBC ) ( ABC ) .
( SBC )
α
cos α
dến mặt phẳng
bằng 3. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng

Tính
khi thể tích
khối S.ABC nhỏ nhất.


cos α =
A.

3
3

cos α =
B.

1
3

cos α =

C.

2
3

Bài 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm

cos α =
D.
A ( 3; −2;6 )

,

2
2

B ( 0;1;0 )

và mặt cầu

( P ) : ax + by + cz − 2 = 0
( S)
. Mặt phẳng
đi qua A, B và cắt
theo giao
tuyến là đường tròn có bán kính nhát nhất. Tính T = a + b +c.
( S ) : ( x − 1)

A.


2

+ ( y − 2 ) + ( z − 3) = 25
2

2

T =3

B.

T =4

C.

T =5

z + 3i = 13

Bài 50: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
A. 2

B. 0


C. Vô số

z
z+2


D.

là số thuần ảo?
D. 1

------------------HẾT------------------

T =2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×