KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
MAKING EFFECTIVE
PRESENTATIONS
GV: Nguyễn Thị Đức Nguyên
Khoa Quản lý Công nghiệp – ĐHBK Tp.HCM
1
Nỗi sợ lớn nhất của bạn là gì?
2
Nỗi sợ lớn nhất của bạn là gì?
David Wallechinsky, Irving Wallace, and Amy Wallace, The Book of Lists. William Morrow & Co., Inc., 1977.
1
2
3
4
5
NÓI TRƯỚC ĐÁM ĐÔNG 41% BỆNH TẬT
ĐỘ CAO
32% CHẾT
CÔN TRÙNG & SÂU BỌ
24% ĐI MÁY BAY
KHÓ KHĂN TÀI CHÍNH
23% CÔ ĐƠN
NƯỚC SÂU
22% CHÓ
6
7
8
9
10
20%
19%
18%
17%
4
16%
Nào ta cùng ngủ!
Video
5
6
Nội dung
1
Giới thiệu
2
Chuẩn bị thuyết trình
3
Thuyết trình
4
Xử lý câu hỏi
5
3
Kinh nghiệm
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
GIỚI THIỆU
7
8
Thuyết trình (presentation)
Ý nghĩa của thuyết trình
Trình bày, trình diễn, thuyết trình, diễn thuyết
Vấn đề
PROBLEM
Thuyết trình
Hiểu
UNDERSTAND
9
10
Mục tiêu
Mục tiêu
• Về kiến thức
– Các bước thực hiện, cấu trúc bài thuyết trình
– Những điểm lưu ý khi thuyết trình
Có thể ghi nhớ chưa?
Tại sao?
• Về kỹ năng
– Có cơ hội thực hành thuyết trình
3 quy luật ( 3 rules)
• Xây dựng một bài thuyết trình đúng cấu trúc
• Sử dụng ngôn ngữ và một số yếu tố phi ngôn ngữ
• Ngắn
– Khai thác để nhận phản hồi
gọn và đơn giản
• Đừng lo ngại
• Có cách ứng xử phù hợp khi trả lời câu hỏi
11
• Thực hành -> hoàn hảo
12
Mô hình hỗn hợp –P
Pr
rat
epa
ion
Lập kế hoạch
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
( Plan)
Presenting Skills
Chuẩn bị
(Prepare)
CHUẨN BỊ THUYẾT TRÌNH
Thực hành
(Practice)
•
People Skills
Thuyết trình
Probing Skills
(Present)
14
Giai đoạn chuẩn bị
2. Phân tích khán
giả và môi trường
của họ
1. Xác định mục tiêu
Lập kế hoạch
Xác định mục tiêu
(It’s not about me, it’s about them)
– Lý do của buổi thuyết trình là gì?
– Địa điểm thuyết trình?
4. Tổ chức nội dung
với sự hỗ trợ của
các phương tiện trực
quan
5. Tiên đoán
sự phản đối
3. Xem xét các
nhu cầu và lợi ích
– Thời gian thuyết trình?
– Người nghe là ai?
6. Tập dượt và
xem xét
16
Lập kế hoạch
Lập kế hoạch
Xác định mục tiêu
– Người nghe là ai?
• Làm sao để tạo được sự chú ý?
* Thay đổi cách kích thích
* Thay đổi hoạt động
* Khán giả tham gia
* Nhiệt tình
18
Xác định mục tiêu
Xác định mục tiêu
• Sức mạnh thông điệp
• Sức mạnh thông điệp
Hành vi
55%
Giọng nói
38%
Ngôn từ
7%
19
A picture is worth 1000 words
Trăm nghe không bằng một thấy20
Lập kế hoạch
Lập kế hoạch
• Các loại thiết bị hỗ trợ
• Xác định mục tiêu
– Bản in để phát
– Chúng ta muốn CHUYỂN ĐẾN KHÁN GIẢ
điều gì?
•
•
•
•
•
Cụ thể
Cô đọng
Chính xác
Hấp dẫn
Đừng tham lam
SALE
– Giấy khổ lớn (Flipcharts)
– Máy chiếu (projector, overhead)
– Băng hình Video tương tác
THÔNG ĐIỆP CHÍNH LÀ GÌ?
– Bút chỉ/cây chỉ bảng
– Sách hình ảnh
– Tranh áp phích và bảng
– Bài trình bày bằng Powerpoint
21
22
21
Lập kế hoạch
Lập kế hoạch
• Chọn lựa các loại thiết bị hỗ trợ
• Tại sao phải sử dụng các phương tiện
này?
– Cân nhắc quy mô cử toạ
– Kiểm tra trước khi bắt đầu: chuẩn bị và
kiểm tra các thiết bị
– Khả năng minh hoạ rõ ràng hơn
– Sử dụng các thiết bị hỗ trợ
– Bài thuyết trình hấp dẫn và thuyết phục
hơn
– Giúp người nghe nhớ ý chính tốt hơn
23
24
Lập kế hoạch
Giai đoạn chuẩn bị
=> Cần xác định rõ
• Chuẩn bị nội dung
- Tại sao phải thuyết trình?
– Mục tiêu
– Điểm chính yếu
– Tài liệu hỗ trợ
– Chuyển ý
– Tóm ý, kết thúc
– Bắt đầu
- Hiểu biết của khán giả
- Mong muốn đạt được điều gì?
25
26
25
Giai đoạn chuẩn bị
• Chuẩn bị nội dung
– Phác thảo bài thuyết trình
• Thu thậ
thập tà
tài liệ
liệu
• Sắp xế
xếp cá
các ý chí
chính, sử
sử dụng cá
các từ
từ nối, …
Giai đoạn chuẩn bị
Thông tin
YÙ töôûng
YÙ töôûng
YÙ töôûng
• Sắp xế
xếp cá
các ý phụ
phụ
Phải biết
Nên biết
Biết thì tốt
• Phầ
thúc
Phần mở
mở đầ
đầu và
và phầ
phần kế
kết thú
• Cấu trú
trúc AIDA
27
28
Giai on chun b
Giai on chun b
Chun b cu trỳc
Chun b cu trỳc
Gii thiu
Ngi trỡnh by
Ch ờ
To s quan tõm v chỳ ý
Gii thiu nhng ý chớnh
Kt lun
Trỡnh by li cỏc ý chớnh
a ra kt lun
To n tng
Cm n
oGi s chỳ ý
oGiỳp hiu bit
oTo thụng ip lu nh
Bt u
Chuyn ý
Gia
Kt thỳc
Khi no chuyn?
Nhm: Tng tớnh rừ rng
Nhn mnh ý chớnh
To hng thu
30
Thit K Slides
Giai on chun b
Nn slide
Chun b v hỡnh thc v tõm lý
S dng mu sc
Gii ta s hi hp/lo lng
S dng hỡnh nh
Laứm theỏ naứo
baõy giụứ!?!
Dỏng v bờn ngoi
Kớch thc phụng ch
Ci thin ging núi (õm iu)
Kiu phụng ch
Xõy dng hỡnh nh c th tớch cc:
Animation
trỏnh nhng thúi quen xu,
31
32
Giảm bớt căng thẳng
Siết chặt rồi thả
lỏng để làm giảm
sự căng cứng của
bàn tay
Hai bàn tay đan vào
nhau áp vào gáy
Cảm thấy cổ và
lưng căng ra
Giảm bớt căng thẳng
Cúi đầu xuống
chạm vào đầu gối
Nâng đầu gối
chân phải lên
chạm vào trán
Ngả đầu vào lòng
bàn tay
Quay đầu sang
vai trái
Xoay nửa thân
trên sang bên
phải
Dùng tay
ghì lấy ống
chân
Chân trái
để nằm yên
trên sàn
Co khuỷu tay về
phía sau gáy
33
Giải tỏa căng thẳng
Kéo căng các
cơ trán
Mím chặt môi
lại
Bàn tay trái
giữ chặt
bên phải
thành ghế
Hướng mũi
chân về
phía trước
34
Tự tin vào bản thân
Hít vào bằng
mũi
Cảm giác như
ngực vẫn nằm
yên khi hít vào
Hai mắt mở to
Hai hàm mở
rộng hết mức
Cảm thấy cơ
hoành nâng lên
khi hít vào 35
36
Giai đoạn chuẩn bị
Tự tin vào bản thân
Cử tọa tỏ ra thích thú và
rất tập trung
• Luyện tập
Do nắm rõ nội
dung thuyết
trình nên diễn
giải không cần
phụ thuộc
nhiều đến các
mẫu gợi ý
– Thực hành cá nhân: ghi âm & nghe lại, thuyết
trình thử, …
– Tập thuyết trình rõ ràng, tự nhiên: giảm dần
việc dùng bản thảo/ghi chú, …
– Thu nhận ý kiến phản hồi => điều chỉnh
Tác phong
nghiêm chỉnh
của diễn giả
tạo sự tự tin
và ấn tượng
đối với cử tọa
Diễn tập
Cử tọa vỗ tay
hoan nghênh
37
38
Giảm dần việc dùng bản
gợi ý trong khi luyện tập
và ghi nhớ các dữ liệu
Giai đoạn chuẩn bị
=>?
Nhờ đồng
nghiệp quan sát
để phát hiện ra
những cử chỉ,
động tác có thể
khiến cự tọa mất
tập trung
Chú ý ngôn ngữ
hình thể của cử
tọa, xem họ
đang lắng nghe
hay không
“ Practice, pratice,
pratice, pratice!
pratice!
It’
It’s usually takes me more than three weeks to prepare
a good speech”
speech” – Mark Twain
– Giữ bài thuyết trình ngắn gọn, đơn giản
– Cấu trúc logic rõ ràng
– Sử dụng hỗ trợ nghe nhìn chỉ nhằm mục đích
tăng thêm giá trị
Thể hiện những
động tác bằng
tay để nhấn
mạnh thông điệp
đang trình bày
39
40
Một số hình thức thuyết trình
ăn
g
ct
showing…)
ph
ụ
THUYẾT TRÌNH
• Nói & trình chiếu (Speaking and
ết
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
• Nói, trình chiếu & cử chỉ động tác
(Speaking, showing and doing…)
độ
th
uy
• Nói & viết (Speaking and
Mứ
c
writing…)
• Chỉ nói (Speaking only…)
41
42
Một số phương pháp trình bày
Dàn bài
• Có nhiều cách để trình bày thông tin:
Giới Thiệu
– Theo trình tự liên tiếp
– Theo trình tự thời gian
Phần Chính
– Theo tính chất của tầm quan trọng
– Phương pháp Hỏi và Đáp
Kết Luận
– So sánh & đối chiếu
– Quy trình giải quyết vấn đề
43
44
Giới thiệu bài thuyết trình
Một vài cách mở đầu
• Khởi đầu tự tin
– Các ấn tượng đầu tiên:
• bắt đầu đúng giờ, mỉm cười, …
Mở đầu theo cách truyền thống
Sử dụng một câu chuyện tình cờ hoặc một câu
chuyện thích hợp, hoặc bức tranh hoạt họa
Một câu hỏi có giá trị tạo hứng khởi
– Tự giới thiệu
– Thiết lập mối quan hệ:
• bằng mắt với người nghe
– Phá băng
45
Thuyết trình phần chính
46
Dáng vẻ bên ngoài
• Thuyết trình
– Tốc độ thuyết trình
– Sử dụng thông điệp phi ngôn ngữ: cử chỉ,
ánh mắt, thái độ, …
– Thái độ tự tin
47
48
Dáng vẻ bên ngoài
Tư thế
Đầu tóc gọn gàng
Đầu tóc bù xù
Cà-vạt thắt
ngay ngắn
Cà-vạt thắt
lỏng lẻo
Vai xuôi và bằng
Đầu ngẩng cao
và thẳng
Lưng thẳng
Bụng hơi co lại
Áo vét được ủi
phẳng và cài
khuy nghiêm
chỉnh
Ống tay áo xắn
bên thấp bên cao
Bàn tay để thoải
mái, các ngón
tay thả lỏng
Đường li của
quần được ủi
phẳng
Quần rộng lùng
thùng, luộm
thuộm
Khớp gối lỏng,
không cứng
Giầy đen sạch
bóng và phù hợp
với áo quần
Kiểu giày không
phù hợp với áo
quần 49
Bàn chân dang
ra, cách đều
nhau
Áo sơ-mi bị nhăn
Tư thế
Không giao tiếp
bằng mắt với cử
tọa vì luôn nhìn
vào bản gợi ý
Chân đứng
thẳng
50
Khi có không khí đi
qua, các dây âm
thanh run lên và phát
ra âm thanh
Đứng quay lưng
với cử tọa sẽ làm
giảm hiệu quả của
bài trình bày
Bảng bị che khuất,
hạn chế tầm nhìn
của cử tọa
Chân bắt chéo,
thể hiện tư thế
không ổn định
Mông co lên
Giọng nói
Phát biểu trong
khi mặt cuối
xuống sẽ giảm
âm lượng giọng
nói
Dáng buông
thỏng tạo phong
cách không
chuyên nghiệp
Cánh tay buông
thõng dọc hai
bên thân
51
Xương sườn
Nhờ chuyển động
của xương sườn,
nên phổi nâng lên và
hạ xuống
Cơ hoành nằm giữa
ngực và bụng 52
Giọng nói
Ngôn ngữ cơ thể
Hơi ngã đầu ra
phía sau
Cơ mặt thư giãn
Hít vào bằng mũi
Thở ra bằng miệng
Đặt tay lên vị trí
cơ hoành
Lồng ngực
hạ xuống
Cảm giác
lồng ngực
nâng lên và
hạ xuống khi
hít vào và
thở ra
Dang hai chân
rộng bằng vai
53
54
Nguồn: United Behavioral Health
Nụ cười
Giao tiếp bằng mắt
55
56
Trình bày một cách tự tin
Xét đoán tâm trạng cử tọa
Khi phát biểu,
không nên giơ cao
bài trình bày
Giao tiếp bằng ánh
mắt tạo được mối
đồng cảm với
người nghe
Ngôn ngữ cơ
thể thoải mái
thể hiện sự
tự tin
Áo vét không cài
khuy thể hiện sự
phóng khoáng,
sôi nổi
Mặt hơi
nhíu lại thể
hiện sự tập
trung
Thân trên
dướn về
phía trước
Nhìn bao quát cử tọa
Ngón tay đan
vào nhau, thể
hiện đang tư duy
Tay giơ lên để
nhấn mạnh điểm
quan trọng
Hướng người về
phía trước biểu lộ
sự đồng tình
57
Xét đoán tâm trạng cử tọa
Thái độ
bình thản
Hai tay khoanh
trước ngực tạo
cảm giác ngăn
cách, phòng thủ
Chân bắt chéo
thể hiện thái độ
tiêu cực
Tư thế tì
cằm lên
nắm tay
thể hiện
người
nghe đang
rất hứng
thú
Tư thế của
đôi chân thể
hiện sự chú
ý
58
Kết luận
Vẻ mặt trung
dung, thể hiện
người này
chưa định
hình ý kiến
Tay chống
cằm thể hiện
sự tập trung
Hai chân bắt
chéo thể hiện
sự trầm ngâm
59
• Kết thúc
– Nhắc lại và tóm lược
– Kết thúc mạnh mẽ, ấn tượng
– Đưa ra câu hỏi?
• Có thêm thông tin
• Làm rõ mọi nghi ngờ
• Tạo hứng thú, tìm quan điểm mới…
Tay mở ra
thể hiện sự
nhiệt tình
60
Thuyết trình
=> ?
- Hãy
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
giữ bình tĩnh
XỬ LÝ CÂU HỎI
-Thuyết trình cho khán giả, không phải cho
bài thuyết trình
-Làm sáng tỏ nội dung như “biển chỉ đường”
61
Xử lý câu hỏi
Phần hỏi đáp (Q&A)
• Quy định rõ Q&A thực hiện ở:
• phần cuối của bài thuyết trình
• trong quá trình trình bày
• Hướng về người hỏi/nhìn toàn thể?
• Hướng về người hỏi để nghe
• Nhìn toàn thể: lặp lại câu hỏi, trả lời …
• Kiểm tra sự hài lòng
• Của người hỏi
62
Xử lý câu hỏi
• Các câu hỏi thường gặp
– Câu hỏi tóm tắt
– Câu hỏi trực tiếp
– Câu hỏi gặng bắt bí
– Câu hỏi thiếu thiện chí
– Câu hỏi khoe khoang chứng tỏ khả năng gây
ảnh hưởng
• Của toàn thể
64
Xử lý câu hỏi
Xử lý câu hỏi
•
Kỹ thuật xử lý câu hỏi
Câu hỏi không “thật”
–
–
–
• Câu hỏi phức tạp, khó
• Cố gắng xác định ý chính, trả lời ngắn gọn
Kiề
Kiềm chế
chế cảm xú
xúc
Chuyể
Chuyển câu hỏ
hỏi có
có tính chấ
chất khiêu khí
khích trở
trở lại vớ
với ngườ
người đặ
đặt câu hỏ
hỏi
Cách tiế
tiếp cậ
cận hà
hài hướ
hước
Xử lý câu hỏ
hỏi không “thậ
thật”:
• Ngoài tầm hiểu biết/chuẩn bị: cần thời gian suy nghĩ, tìm hiểu
• Có quá nhiều câu hỏi
- Thá
Thái độ
độ khi trả
trả lời?
• Tóm ý chính của nhiều câu hỏi để trả lời
- Vấn đề
đề có thuộ
thuộc nộ
nội dung thuyế
thuyết trì
trình?
• Giải thích lý do thời gian, hẹn trả lời sau…
- Câu trả
trả lời từ
từ ý kiế
kiến cá
cá nhân hay thông tin?
• Câu hỏi gây rối
- Ý đồ
đồ “cướ
cướp diễ
diễn đà
đàn”?
• Giữ bình tĩnh, hài hước, kể chuyện vui
66
Xử lý câu hỏi
• Hoạch định cho các câu hỏi
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
– Tiên liệu các câu hỏi có thể nảy sinh
KINH NGHIỆM
– Lắng nghe cẩn thận
– Lập lại câu hỏi
– Trả lời câu hỏi
• Thái độ tiếp nhận câu hỏi: khuyến
khích, cám ơn, trả lời câu hỏi với tất cả
mọi người…
67
68
Lưu ý khi thuyết trình
Lưu ý khi thuyết trình
• Kiểm soát những thính giả khó khăn
– Không làm mất thời gian của người nghe
– Hiểu người nghe là ai và tại sao họ tới đây
– Cấu trúc tốt bài thuyết trình
– Thực hiện bài thuyết trình lôi cuốn và hấp
dẫn
– Nhấn mạnh những điểm quan trọng trong
thông điệp của bạn
– Tạo lập được mối quan hệ thân thiện với
người nghe
– Biết rõ về những điều bạn sẽ nói
– Luôn giữ thái độ tích cực
– Khởi động thính giả
• Ăn mặc chỉnh đốn vì thính giả
70
Lưu ý khi thuyết trình
• Bố trí bục trình bày
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
– Sắp xếp bàn và ghế
– Bỏ đi những chướng ngại vật
– Sắp xếp trang thiết bị để sử dụng được tốt nhất
TRẮC NGHIỆM
– Kiểm tra toàn bộ trang thiết bị
– Tài liệu sẵn sàng để phát ra.
71
72
Đánh giá kỹ năng trình bày
Đánh giá kỹ năng trình bày
73
Đánh giá kỹ năng trình bày
74
Đánh giá kỹ năng trình bày
75
76
Đánh giá kỹ năng trình bày
Tài liệu tham khảo chính
• Ronald Adler & Jeanne Elmohorst, Communicating
at Work (8th Ed). McGraw-Hill, 2005.
• Tim Hindle, Kỹ năng thuyết trình. NXB Tổng hợp
Tp.HCM, 2008.
• Howard Senter, Hội họp và thuyết trình: Làm thế nào
để đạt kết quả mong muốn? NXB Trẻ, 2007.
• Nguyễn Hữu Thân, Truyền thông giao tiếp trong kinh
doanh. NXB Thống Kê, 2006.
• Đoàn Thị Hồng Vân & Kim Ngọc Đạt, Giao tiếp trong
kinh doanh và cuộc sống. NXB Thống Kê, 2006.
77
Yêu cầu của giáo viên
78
Yêu cầu của giáo viên
• Sinh viên chuẩn bị các chủ đề thảo luận ở
nhà.
• Tại lớp, các nhóm trình bày ngẫu nhiên 1
trong các chủ đề trên.
• Bài tập này sẽ được đánh giá 5% trong
tổng số 40% đánh giá kết quả trên lớp.
Nhóm thuyết trình sẽ được tính điểm
thưởng.
79
• Bài tập này nộp cho giáo viên trong vòng
24h sau buổi học : soft copy+ hardcopy
• Tiêu đề bài nộp theo quy định sau:
– “BTN-KNTT- LỚP- NHÓM- CÔ NGUYÊN”
• Ví dụ: “BTN-KNTT- QL0801- 03- CÔ NGUYÊN”
– Tên file sai: không điểm
– Nộp trễ sau 24 h kể từ sau buổi học: không điểm
– Tài liệu tham khảo không trích dẫn, liệt kê: 2 điểm
80
Chủ đề thảo luận
Chủ đề thảo luận
1. Theo bạn, nguyên nhân nào dẫn đến kết
quả học tập của sinh viên năm thứ nhất
chưa đạt hiệu quả cao?
Hãy đề xuất hướng cải thiện tình trạng
cho những năm tới.
2. Để sẵn sàng hoà nhập vào môi trường
học tập ở bậc đại học, sinh viên năm thứ
nhất cần chuẩn bị những gì?
3. Những điểm mạnh và điểm yếu của sinh
viên nam và nữ năm thứ 2 trong giao tiếp
hiện nay
4. Nhiều người cho rằng một người giỏi là
một người chỉ cần biết chuyên sâu về một
lĩnh vực chuyên môn nào đó, bạn nghĩ
sao về vấn đề này?
81
Thảo luận
• Để thực hiện những bài thuyết trình
bày cần chuẩn bị những gì?
• Anh/Chị có cần sử dụng các công cụ
hỗ trợ/ phần mềm/ hay thiết bị gì trong
quá trình thuyết trình?
• Để làm một bài trình bày hấp dẫn có
khó không?
• Đâu là những khó khăn thường gặp?
83
Sinh viên chuẩn bị và trình bày trong từ 3-5
phút cho mỗi chủ đề.
82