Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 8 d3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.22 KB, 4 trang )

Phũng giỏo dc Huyn B Trch
Trng THCS Quỏch Xuõn K

THI CHT LNG HC K II
Mụn toỏn lp 8 nm hc 2011 2012
( thi gian 90 phỳt )
KIểM TRA HọC Kỳ

A. Mục tiêu:
- Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm của HK II.
- Đánh giá sự tiếp thu của HS trong quá trình học ở HK II.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh chính xác, logic.
- Giáo dục HS ý thức nội qui kiểm tra, thi cử ; tự lực phấn đấu vơn lên
trong học tập.
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đề kiểm tra hoặc phát đ in sn.
C. Hình thức kiểm tra :
Tự luận 0 0
MA TRN KIM TRA:
Cp
Ch

Phng trỡnh v
bt phng trỡnh
bc nht mt n.

S cõu
S im ; T l 0 0
Gii bi toỏn bng
cỏch lp phng
trỡnh.


S cõu
S im ; T l 0 0

Bi toỏn hỡnh hc

S cõu
S im ; T l
T.S cõu
T.S im

0

0

Nhn
bit

Vn dng
Thụng hiu

Cp thp

Cp cao

Gii c PT
bc nht 1 n;
PT tớch; PT cú
n mu. Gii
c BPT v
biu din tp

nghim trờn trc
s.
4 (B 1a,b,c ; B2)
4,5
Nm c cỏc
bc gii bi toỏn
bng cỏch lp PT.
1 (Bi 3)
1,5
V hỡnh rừ rng, C/m c hai
chớnh xỏc
ng dng ; lp
c t s cỏc
cnh tng
ng tớnh on
thng.
Vn dng c /l
Py-ta-go
2 ( Cõu: a, b)
0,5
2,0
4
3
5,0
3,5

Cng

4
4,5 ;45 0 0


1
1,5 ;15 0 0
Vn dng tớnh
cht ng
phõn giỏc ca
linh hot

1 (cõu: c)
1

3
1,5 4,0; 40 0 0
8
1,5
10,0


Tỉ lệ 0 0

Phòng giáo dục Huyện Bố Trạch
Trường THCS Quách Xuân Kỳ

50

0

0

35


0

0

15 0 0

100 0 0

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN TOÁN LỚP 8 ( thời gian 90 phút )

ĐỀ SỐ I:
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 3x – 4 = 5
b) (x + 2)(6x – 7) = 0
1
2
3 x − 11

=
c)
x − 2 x + 1 ( x + 1).( x − 2)
Bài 2 : (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2x + 2
x−2
< 2+
3
2
Bài 3 : (1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h . Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời
gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4: (4 điểm)
Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH (H ∈ BC).
a) Chứng minh: ∆ HBA ഗ ∆ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
c) Trong góc ABC kẻ phân giác AD (D ∈ BC). Trong góc ADB kẻ phân giác DE (E ∈ AB); trong °ADC
kẻ phân giác DF (F ∈ AC).
EA DB FC
× ×
=1
Chứng minh rằng:
EB DC FA
-------------Hết-----------ĐỀ SỐ II:
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 3x + 4 = 25
b) (x - 3)(5x + 6) = 0
2
1
3 x − 11

=
c)
x + 1 x − 2 ( x + 1).( x − 2)
Bài 2 : (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2x + 2
x−2
< 2+
3
2

Bài 3 : (1,5 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h . Lúc về, người đó đi với vận tốc 40 km/h, nên thời
gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4: (4 điểm)
Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; BC = 20 cm. Kẻ đường cao AH (H ∈ BC).
a) Chứng minh: ∆ HBA ഗ ∆ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, AH.
c) Trong góc ABC kẻ phân giác AD (D ∈ BC). Trong góc ADB kẻ phân giác DE (E ∈ AB); trong góc
ADC kẻ phân giác DF (F ∈ AC).
EA DB FC
× ×
=1
Chứng minh rằng:
EB DC FA
-------------Hết------------


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2011 – 2012
ĐỀ SỐ I:
Bài
Bài
1

a) ⇔ 3x = 25 - 4
⇔ 3x = 21
⇔ x=7
 x = −2
x + 2 = 0
b) ⇔ 

⇔
x = 7
6
x

7
=
0

6

Vậy S = {- 2;

Bài
2

Đáp án
0,25
0,25
c) ĐKXĐ: x ≠ - 1; x ≠ 2
⇔ (x + 1) – 2(x-2) = 3x – 11
0,5
⇔ x + 1 - 2x + 4 = 3x – 11
⇔ - 4x = - 16
0,5
⇔ x = 4 (nhận)
0,25
Vậy S = {4}
0,25


0

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
x
x
Thời gian đi:
(giờ) ; thời gian về:
(giờ)
40
30

H

D

3
giờ nên ta
4


0,75
0,25
0,5
1
0,5
0,5

C

EA DA

·
=
(vì DE là tia phân giác của ADB
)
EB DB
FC DC
·
=
(vì DF là tia phân giác của ADC
)
FA DA
EA FC DA DC DC
EA FC DB DC DB

×
=
×
=
(1) (1) ⇒
× ×
=
×
EB FA DB DA DB
EB FA DC DB DC
EA DB FC
DB

× ×
= 1 (nhân 2 vế với
)

EB DC FA
DC

c)

0,25

0,25
0,25

x
x
3
⇔ x = 90 (thỏa đ/k)
phương trình:

=
30
40
4
Vậy quãng đường AB là: 90 km
Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng
A
a) ∆ HBA ഗ ∆ ABC (g.g)
·
·
·
Vì: AHB
= BAC
= 900 ; ABC

chung
F
E
b) Tính được: BC = 20 cm
AH = 9,6 cm
B

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

2

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút =

Bài
4

0,25
0,25

7
}
6

⇔ 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

⇔ 4x + 4 < 12 + 3x – 6
⇔ 4x – 3x < 12 – 6 – 4

x<2

Bài
3

Điểm

0,25
0,25
0,5
0,5


ĐỀ SỐ II:
Bài
Bài a) ⇔ 3x = 5 + 4
⇔ 3x = 9
1
⇔ x=3
x = 3
x − 3 = 0
b) ⇔ 
⇔
x = − 6
5
x
+

6
=
0

5

Vậy S = { Bài
2

Đáp án
0,25
0,25
c) ĐKXĐ: x ≠ - 1; x ≠ 2
⇔ 2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11
0,5
⇔ 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

0,5
– 2x = – 6

0,25
x = 3 (nhận)
Vậy S = {3}
0,25

0

2

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút =


3
giờ nên ta
4

có phương

x
x
3
⇔ x = 90 (thỏa đ/k)

=
30
40
4
Vậy quãng đường AB là: 90 km
Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng
A
a) ∆ HBA ഗ ∆ ABC (g.g)
·
·
·
Vì: AHB
= BAC
= 900 ; ABC
chung
F
E
b) Tính được: AC = 16 cm

AH = 9,6 cm
H

0,25

0,25
0,25

trình:

B

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
x
x
Thời gian đi:
(giờ) ; thời gian về:
(giờ)
40
30

Bài

4

0,25
0,25

6
; 3}
5

⇔ 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
⇔ 4x + 4 < 12 + 3x – 6
⇔ 4x – 3x < 12 – 6 – 4

x<2

Bài
3

Điểm

D

0,75
0,25
0,5
1
0,5
0,5

C


EA DA
·
=
(vì DE là tia phân giác của ADB
)
EB DB
FC DC
·
=
(vì DF là tia phân giác của ADC
)
FA DA
EA FC DA DC DC
EA FC DB DC DB

×
=
×
=
(1) (1) ⇒
× ×
=
×
EB FA DB DA DB
EB FA DC DB DC
EA DB FC
DB

× ×

= 1 (nhân 2 vế với
)
EB DC FA
DC

c)

• Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

0,25
0,25
0,5
0,5



×