Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.23 KB, 5 trang )

Đề kiểm tra học kì II Môn toán 6
Năm học: 2011 2012
Thời gian làm bài 90 phút (khụng k chộp )
Đề I
Câu 1: (1 điểm)
Tìm các phân số cha tối giản trong các phân số sau:
1 2 3 7 5 6
; ; ;
; ;
.
5 8 9 21 9 15
Câu 2 (2,0điểm) Thực hiện phép tính:
9 4
4 4
5 7 5 9 5 3
a. . .
b.
: .
c. . + . . .
2 5
5 7
9 13 9 13 9 13
Câu 3. (1,0điểm) Tìm x, biết:
3
21
.x =
a.
.
4
20
Câu 4. (2 điểm)Ba đội công nhân có tất cả 192 ngời. Số ngời đội I chiếm


1
tổng số. Số ngời đội II bằng 125% đội I. Tính số ngời đội III.
4
Câu 5(3,5)Cho tam giác ABC có BC = 5cm.Điểm M thuộc tia đối của tia CB
sao cho CM = 3 cm.
a. Tính độ dài BM.
b. Cho biết góc BAM = 800, góc BAC = 600, tính góc CAM.
c.Tính độ dài BK nếu K thuộc đoạn thẳng BM và CK=1
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
Câu 6. (0,5điểm). Tính tổng: S =
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8
Duyt ca CM

Duyt ca t trng

GV ra

Nguyn Khc San
Nguyn Xuõn Tng
Nguyn Th Thanh Nhn

******************************************************************************
Đề II
Câu 1: (1 điểm)
Tìm các phân số cha tối giản trong các phân số sau:
17 12 9 7 5 3
; ; ; ; ;
.
19 18 27 21 9 18
Câu 2 (2,0điểm) Thực hiện phép tính:
18 15
7 7
2 7 2 9 2 3
. .
a.
b.
: .
c. . + . . .
5 6
9 5
5 13 5 13 5 13
Câu 3. (1,0điểm) Tìm x, biết:
4
17
.x =
a.
.
5
25
Câu 4. (2 điểm) Ba đội công nhân có tất cả 192 ngời. Số ngời đội I
1

chiếm tổng số. Số ngời đội II bằng 125% đội I. Tính số ngời đội III.
4
Câu 5.(3,5)Cho tam giác MNP có NP= 5cm.Điểm A thuộc tia đối của tia PN
sao cho PA = 3 cm.
a. Tính độ dài NA.
b. Cho biết góc NMA = 800, góc NMP = 600, tính góc PMA.
c.Tính độ dài NK nếu K thuộc đoạn thẳng NA và PK=1
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
Câu 6. (0,5 điểm). Tính tổng: S =
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8


Duyt ca CM

Duyt ca t trng

GV ra

Nguyn Khc San


Nguyn Xuõn Tng

Nguyn Th Thanh Nhn

MA TRN KIM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
- Phân số.
- Các phép
tính về
phân số
và số thập
phân.
S cõu
S im-%

Tìm giá
trị của
một số cha biết
trong
biểu thức.
S cõu
S im-%
Giá trị
phân số
của một
số.

Nhận
biết

Biết
tìm
phân số
tối giản
trong
tập hợp
các
phân
số.
1
1 đ10%

Thông
hiểu

Vận dụng
Tổng
Thp

Cao

Biết thực
hiện
phép
nhân hai
phân số.

Biết biến
- Biết biến đổi và
đổi để

suy luận
thực hiện để tính
phép tính tổng các
một cách
phân số
hợp lí.
một cách
hợp lí.

1
0,5 đ-5%

2
1
1,5 đ-15% 0,5 đ-5%

Biết thực
hiện
phép
nhân chia
phân số
để tìm
số cha
biết.
1
1 đ10%

5
3,5 đ35%


1
1 đ10%

S cõu
S im-%

Biết tìm
giá trị
phân số
của một
số.
1
2đ-20%

- Góc và
tam giác.
Cộng đoạn
thẳng,
cộng góc.

- Biết
cộng độ
dài 2 đoạn
thẳng,
cộng hai

1
2 đ20%
Biết suy
luận để

tính độ
dài đoạn
thẳng


Số câu
Số điểm-%
1

-10%

Tæng

Duyệt của CM

2
1,5 ®
-15%

gãc.
2
2,5 ®25%.
5
6 ®-60%

Duyệt của tổ trưởng

Nguyễn Khắc San

1

1®-10%
2
1,5 ®15%.

3
3,5 ®35%
10
10
-100%

GV ra đề

Nguyễn Xuân Tưởng

Nguyễn Thị Thanh Nhàn

HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM: §Ò I
C©u
1

§¸p ¸n
C¸c ph©n sè cha tèi gi¶n lµ:

2 3 −7 6
; ;
;
8 9 21 − 15

9 4 9.4 36 18
. =

=
= .
2 5 2.5 10 5
4
4
4 7
7
b. : = . =
5
7
5 4
5
5 7 6  5
5 7 5 6
c. . + . =  + ÷ =
9  13 13  9
9 13 9 13
3
21
21 3 7
.x =
: = .
suy ra x =
4
20
20 4 5

a.
2


3
4

5

Sè ngêi ®éi I lµ:

1
.192 = 48.
4

Sè ngêi ®éi II lµ: 60. Sè ngêi ®éi III lµ: 84
a. BM = BC + CM = 5cm + 3cm = 8cm.
b. Gãc CAM = 200
c.NÕu k thuéc tia CM : BM=6cm
NÕu k thuéc tia CB: BK=4cm

§iÓm
1
®iÓm
1
0,75
0,75
1,5

2
1
1,5
0,5
0,5



1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3
= − + − + − + − + − + − = − = .
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 2 8 8

S =
6

Duyệt của CM

Duyệt của tổ trưởng

Nguyễn Khắc San

Nguyễn Xuân Tưởng

0,5

®iÓm

GV ra đề
Nguyễn Thị Thanh Nhàn

HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM: §Ò II
C©u
1

2

3
4

5

§¸p ¸n

12 9 −7 3
C¸c ph©n sè cha tèi gi¶n lµ: ; ; ;
18 27 21 −18
18 15 6.3.3.5
= 9.
a. . =
5 6
5.6
7
7
7 5
5

b. : = . =
9
5
9 7
9
2
7
6 2
2 7 2 6

c. . + . =  + ÷ =
5  13 13  5
5 13 5 13
4
17
17 4 17 5 17
.x =
: = . =
suy ra x =
.
5
25
25 5 25 4 20

Sè ngêi ®éi I lµ:

1
.192 = 48.
4


Sè ngêi ®éi II lµ: 60. Sè ngêi ®éi III lµ: 84
a. NA = NP + PA = 5cm + 3cm = 8cm.
b. Gãc PMA = 200
c.NÕu k thuéc tia PA : NK=6cm
NÕu k thuéc tia PN: NK=4cm

§iÓm
1
®iÓm
1
0,75
0,75
1,5

2
1
1,5
0,5
0,5


1
1
1
1
1
1
+
+
+

+
+
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3
= − + − + − + − + − + − = − = .
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 2 8 8

S =
6

Duyệt của CM
Nguyễn Khắc San

Duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Xuân Tưởng

0,5
®iÓm

GV ra đề
Nguyễn Thị Thanh Nhàn



×