Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

ĐA quang điện ngoài

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (448.26 KB, 4 trang )

Khóa Luyện Giải Bài Tập Môn Vật Lý

Mclass.vn

CHUYÊN ĐỀ L11: KỸ THUẬT
GIẢI CÁC BÀI TOÁN VỀ HIỆN
TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

L11 001-(ĐH – 2013): Khi nói về phôtôn, phát L11 002: Phôtôn của một ánh sáng đơn sắc có năng
biểu nào dưới đây đúng?
lương là 2,8.10-19 J. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc
đó là:
A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước
sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
A. 0,65m.
B. 0,56m.
C. 0,87m.
D. 0,71m
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng
yên.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác
định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn
năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
L11 003-(ĐH – 2013): Gọi  Đ là năng lượng của L11 004-(CĐ 2008): Khi truyền trong chân không,
phôtôn ánh sáng đỏ;  L là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 720 nm, ánh sáng tím
có bước sóng λ2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này
ánh sáng lục;  V là năng lượng của phôtôn ánh
truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất
sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này


lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong
A.  Đ >  V >  L
B.  L >  Đ >  V
môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của
C.  V >  L >  Đ
D.  L >  V >  Đ
phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn
có bước sóng λ2 bằng
A. 5/9.

B. 9/5.

C. 133/134.

D. 134/133.

L11 005-(CĐ 2009): Trong chân không, bức xạ L11 006: Cho giới hạn quang điện của Ag là 260 nm,
đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m. Lấy h = của Cu là 300 nm, của Zn là 350 nm. Giới hạn quang
6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. điện của hợp kim gồm Ag, Cu và Zn là:
Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá
A. 303,3 nm
B. 910 nm
trị là
C. 260 nm
D. 350 nm
A. 2,11 eV.
B. 4,22 eV.
C. 0,42 eV.

D. 0,21 eV.


L11 007: Công thoát electron của một kim loại là L11 008: (ĐH – 2012): Biết công thoát êlêctron của
A = 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89
là:
eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có
bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên.
A. 0,28 m
B. 0,31 m
Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại
Hotline: 0964947840

Page1


Khóa Luyện Giải Bài Tập Môn Vật Lý
C. 0,35 m

D. 0,25 m

L11 009: Catốt của một tế bào quang điện có công
thoát là 3,74 eV, được chiếu sáng bằng bức có λ =
0,25 μm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron
quang điện là:
A. 0,66.105 m/s.

B. 66.105 m/s.

C. 6,6.105 m/s.

D. 6,6.106 m/s.


L11 011-(CĐ 2008): Chiếu lên bề mặt catốt của
một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước
sóng 0,485 μm thì thấy có hiện tượng quang điện
xảy ra. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận
tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, khối
lượng nghỉ của êlêctrôn (êlêctron) là 9,1.10-31 kg
và vận tốc ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện
là 4.105 m/s. Công thoát êlectrôn của kim loại làm
catốt bằng
A. 6,4.10-20 J.

B. 6,4.10-21 J.

C. 3,37.10-18 J.

D. 3,37.10-19 J.

L11 013: Khi chiếu bức xạ có tần số f =
2,538.1015 Hz lên catôt của một tế bào quang điện
thì các êlectron bức ra khỏi catôt sẽ không tới
được anốt khi UAK ≤ - 8 V. Nếu chiếu đồng thời
vào catôt hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,6μm thì
hiện tượng quang điện sẽ xảy ra đối với:
A. λ1

Mclass.vn
nào sau đây?
A. Kali và đồng


B. Canxi và bạc

C. Bạc và đồng

D. Kali và canxi

L11 010: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào
quang điện có công thoát electron là 2,27 eV. Chiếu
vào catốt đồng thời hai bức xạ có bước sóng là 489
nm và 660 nm. Vận tốc ban đầu cực đại của các
electron quang điện là:
A. 3,08.106 m/s

B. 9,88.104 m/s

C. 3,08.105 m/s

D. 9,88.105 m/s

L11 012: Catốt của một tế bào quang điện có công
thoát là 4,47 eV, được chiếu sáng bằng bức có λ =
0,19 μm. Để không một êlêctron đến được anốt thì
hiệu điện thế giữa anốt và catốt thỏa mãn điều kiện
A. UAK ≤ 2,07 V.

B. UAK ≥ -2,07 V.

C. UAK = -2,07 V.

D. UAK ≤ -2,07 V.


L11 014: Catốt của tế bào quang điện có công thoát
A = 7,23.10-19 J được chiếu sáng đồng thời bằng hai
bức xạ λ1 = 0,18 μm và λ2 = 0,29 μm. Hiệu điện thế
hãm để triệt tiêu dòng quang điện có độ lớn là:
A. 2,38 V.

B. 2,62 V.

C. 2,14 V.

D. 0,238 V.

B. λ1 và λ2
C. không xảy ra hiện tượng quang điện
D. λ2
L11 015: (ĐH – 2007): Lần lượt chiếu vào catốt
của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có
bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại
của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt
là v1 và v2 với v2 = 3v1/4. Giới hạn quang điện λ0
của kim loại làm catốt này là
A. 1,45 μm.

Hotline: 0964947840

B. 0,90 μm.

L11 016: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào

quang điện các chùm ánh sáng đơn sắc có tần số f, 2f
thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron
tương ứng là v, 2v. Nếu dùng chùm sáng có tần số 3f
thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là.
A.

7v .

B. 10v

C. 3v D. 5v .

Page2


Khóa Luyện Giải Bài Tập Môn Vật Lý
C. 0,42 μm.

Mclass.vn

D. 1,00 μm.

L11 017 Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f,
5f vào catôt của một tế bào quang điện thì vận tốc
ban đầu cực đại của các electron quang điện lần
lượt là v, 3v và kv. Giá trị của k bằng:
A. 15

B. 5


C. 17

D.

34

L11 019 (ĐH – 2007): Lần lượt chiếu vào catốt
của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có
bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại
của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt
là v1 và v2 với v2 = 3v1/4. Giới hạn quang điện λ0
của kim loại làm catốt này là
A. 1,45 μm.

B. 0,90 μm.

C. 0,42 μm.

D. 1,00 μm.

L11 021: Chiếu một bức xạ có bước sóng
  0, 48 m lên một tấm kim loại có công thoát A
= 2,4.10-19J. dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp
các êlectron quang điện và hướng chúng bay theo
chiều véc tơ cường độ điện trường có E = 1000
V/m. Quãng đường tối đa mà êlectron chuyển
động được theo chiều véc tơ cường độ điện trường
xấp xỉ là


L11 018: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước
sóng 0,20 m vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập
về điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 m.
Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được là:
A. 1,34 V.

B. 2,07 V.

C. 3,12 V.

D. 4,26 V.

L11 020: (ĐH – 2011): Khi chiếu một bức xạ điện từ
có bước sóng 1 = 0,30 m vào catôt của một tế bào
quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu
điện thế hãm lúc đó là 2 V. Nếu đặt vào giữa anôt và
catôt của tế bào quang điện trên một hiệu điện thế
UAK = -2 V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ
khác có bước sóng 2 = 0,15 m thì động năng cực
đại của êlectron quang điện ngay trước khi tới anôt
bằng
A. 1,325.10-18 J.

B. 6,625.10-19 J.

C. 9,825.10-19 J.

D. 3,425.10-19 J.

L11 022: Trong thí nghiệm về quang điện, để làm

triệt tiêu dòng quang điện cần dùng một hiệu điện thế
hãm có giá trị nhỏ nhất là 3,2 V. Người ta tách ra một
chùm hẹp các electrôn quang điện và cho nó đi vào
một từ trường đều,theo phương vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Biết rằng từ trường có cảm ứng từ
là 3.105 (T) Bán kính quỹ đạo lớn nhất của các
electron là:

A. 0,83 cm

B. 0,37 cm

A. 2 cm

B. 20 cm

C. 1,3 cm

D. 0,11 cm

C.10 cm

D. 1,5 cm

L11 023: Giả sử các electron thoát ra khỏi catốt
của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó
dòng quang điện có cường độ I = 0,32mA. Số
electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là:
A. 2.1019


B. 2.1017

C. 2.1015

D. 2.1013

L11 024: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát
ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1  450nm . Nguồn
sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 2  0,60m . Trong cùng một khoảng
thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất
phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là
3: 1. Tỉ số P1 và P2 là:
A. 4.

B. 9/4

C. 4/3.

D. 3.

L11 025 Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = L11 026 Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng
546 nm vào bề mặt catốt của một tế bào quang bởi ánh sáng có λ = 0,40 μm, với năng lượng chiếu
điện, có Ibh = 2 mA. Công suất lượng tử là P = sáng trong một phút bằng 0,18 J thì cường độ dòng
Hotline: 0964947840

Page3


Khóa Luyện Giải Bài Tập Môn Vật Lý

1,515 W. Tính hiệu suất lượng tử.
A. 0,3003 %.

B. 0,4225%.

C. 0,5156 %.

D. 0,6225%.

L11 027 (ĐH – 2013): Giả sử một nguồn sáng chỉ
phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.1014 Hz.
Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. Số phôtôn
mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
A. 0,33.1020

B. 2,01.1019

C. 0,33.1019

D. 2,01.1020

Mclass.vn
quang điện bão hòa bằng 6,43 μA. Cho c = 3.108 m/s,
h = 6,623.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C. Hiệu suất quang
điện bằng:
A. 1,5%

B. 0,33%

C. 0,67%


D. 90%

L11 028: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước
sóng 1 và 2 với 2 = 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số
động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra
khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là
o. Mối quan hệ giữa bước sóng 1 và giới hạn quang
điện o là?
3
A. 1 = 0
5
C. 1 =

L11 029: Khi các phôtôn có năng lượng hf chiếu
vào một tấm nhôm (có công thoát electron là A),
các electron quang điện được phóng ra có động
năng cực đại là K. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới
tăng gấp đôi thì động năng cực đại của các
electron quang điện là.

5
B. 1 = o
7

5

16 o

D. 1 =


7

16 o

L11 030: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catôt
của tế bào quang điện, làm bằng kim loại có giới hạn
quang điện λo = 2. λ thì động năng ban đầu cực đại
của các quang êlectron là Wđ0. Nếu giảm bước sóng
của ánh sáng kích thích hai lần thì động năng ban đầu
cực đại của các quang êlectron là

A. K  hf .

B. K  A  hf .

A. 2 Wđ0.

B. Wđ0/3.

C. K  A .

D. 2K .

C. 3 Wđ0.

D. Wđ0/2.

L11 031: Chiếu lần lượt 3 bức xạ có bước sóng
theo tỉ lệ 1: 2: 3 = 6: 3: 4 vào một tấm kim loại

thì nhận được vận tốc ban đầu cực đại theo tỉ lệ v1:
v2: v3 = 1: 3: k. Trong đó k bằng:
A.

2

B. 2

C.

3

D.

Hotline: 0964947840

5

L11 032: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang
điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot va catot của tế
bào quang điện trên một hiệu điện thế xoay chiều:





UAK = 3cos 100t   3 V. Kể từ gốc thời gian t = 0,
trong khoảng thời gian 2 phút, thời gian dòng điện
chạy qua tế bào là.
A. 40 s


B. 60 s

C. 80 s

D. 120 s

Page4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×