KHBM – ĐỊA 7 – Nguyễn thò cẩm Hạnh
HỌC KÌ I
PHẦN MỘT THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI PHƯƠNG PHÁP ĐỒ DÙNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG
1
2
01
02
03
04
-Dân số .
-Sự phân bố dân
cư.Các chủng tộc
trên thế giới .
-Quần cư .Đô
thò hóa .
-Thực hành phân
tích lược đồ dân
số và tháp tuổi .
-Nguyên nhân, hậu quả
của tình hình gia tăng
dân số trên thế giới hiện
nay .
-Nhận xét về sự phân bố
dân cư trên thế giới qua
mật độ dân số, và điều
kiện tự nhiên .
-Phân biệt 2 loại quần cư
phổ biến trên thế giới .
-Đô thò là xu thế phát
triển của cư dân trên thế
giới hiện nay .
-Tìm hiểu đặc điểm dân
cư qua phân tích tháp
tuổi và lược đồ dân cư .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Nhóm .
-Cá nhân .
-Bđ giatăng
dân số TG .
-Bđ dân cư
TG .
-Bđ dân cư
và đô thò
TG .
-Bđ dân cư
và đô thò
Châu Á .
-Lđ và tháp
tuổi sgk .
-2/tr 6
(sgk)
-2/tr 9
(sgk)
-2/tr 12
(sgk)
Kiến thức :
-Nguyên nhân và hậu quả
của tình trạng gia tăng dân
số trên thế giới hiện nay .
-Đặc điểm của các hình
thái cư trú của con người .
-Nắm đặc điểm về dân số
qua phân tích tháp tuổi và
biểu đồ .
Kỷ năng :
-Phân tích trực quan :
+Bản đồ,lược đồ biểu đồ
và ảnh đòa lí vềdân cư .
+Bảng số liệu .
PHẦN HAI CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ
CHƯƠNG I – MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG
1
KHBM – ĐỊA 7 – Nguyễn thò cẩm Hạnh
2
3
4
5
6
05
06
07
08
09
10
11
12
-Đới nóng. Môi
trường xích đạo
ẩm .
-Môi trườngnhiệt
đới .
-Môi trườngnhiệt
đới gió mùa .
-Các hình thức
canh tác trong
nông nghiệp ở
đới nóng .
Hoạt động sản
xuất nông
nghiệp ở đới
nóng .
- Dân số va øsức
ép dân số tới tài
nguyên môi
trường ở đớinóng
-Di dân và bùng
nổ đô thò ở đới
nóng .
-Thực hành nhận
-Đặc điểm tự nhiên môi
trường đới nóng vàxích
đạo .
-Đặc điểm môi trường
nhiệt đới về vò trí, nhiệt
độ, lượng mưa và cảnh
quang tiêu biểu .
-Các đặc điểm tự nhiên
môi trường nhiệt đới gió
mùa về vò trí, nhiệt độ,
lượng mưa và cảnh
quang tiêu biểu .
-Đặc điểm và điều kiện
thuận lợi của canh tác
lúa nước ở vùng đồng
bằng .
-Đặc điểm về mối quan
hệgiữa khí hậu với sản
xuất nông nghiệp và đất
trồng, giữa khai thác với
bảo vệ đất .
-Các nguyên nhân, hậu
quả của tình trạng gia
tăng không đồng bộ giữa
dân số và kinh tế .
-Nguyên nhân dẫn đến
tình trạng di dân và các
vấn đề phát sinh từ đô
thò hóa ở đới ôn hòa .
- Nhận biết đặc điểm của
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Diễn giảng .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Diễn giảng .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Nhóm .
-Bđ các môi
trường đòa lí
-Bđ các môi
trường đòa lí
-Bđ các môi
trường đòa lí
-Bđ khí hậu
Châu Á .
-Tranh sưu
tầm .
-Tranh sưu
tầm .
-Bđ dân cư
và đô thò
TG
-Bđ dân cư
và đô thò
TG
-Bđ sgk .
-3,4/tr
18,19(sgk)
-4/tr 22
(sgk)
-1,2/tr 25
(sgk)
-2,3/tr
28,29(sgk)
-3/tr 32
(sgk)
-1,2/tr 35
(sgk)
-3/tr 38
(sgk)
Kiến thức :
-Đặc điểm cơ bản về tự
nhiên : các yếu tố như vò
trí, khí hậu, đòa hình, cảnh
quan tiêu biểu ở từng kiểu
môi trường.
- Đặc điểm dân số, đô thò
hóa tự phát ở đới nóng :
nguyên nhân và hậu quả
cuả việc gia tăng dân số
quá nhanh ở đới nóng .
- Đặc điểm kinh tế : hoạt
động nông nghiệp công
nghiệp ở đới nóng .
-Các vấn đề về tài nguyên
và môi trường ở đới nóng
Kỷ năng :
-Phân tích trực quan :
+Bản đồ,lược đồ biểu đồ
ảnh đòa lí về tự nhiên -dân
cư ở đới nóng .
+Bảng số liệu .
+Nhận biết đặc điểm tự
nhiên qua phân tích biểu
đồ nhiệt độ và lượng mưa
KHBM – ĐỊA 7 – Nguyễn thò cẩm Hạnh
CHƯƠNG II – MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI ÔN HÒA
CHƯƠNG III – MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở HOANG MẠC
11 21 - Môi trường
hoang mạc .
-Những đặc điểm cơ bản
môi trường, phân biệt
hoang mạc nóng và lạnh
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Tranh về
môi trường
hoang mạc
-2/tr 63
(sgk)
Kiến thức :
-Xác đònh vò trí, khí hậu
khô hạn của hoang mạc ,
3
8
9
10
15
16
17
18
19
20
-Môi trường đới
ôn hòa .
-Hoạt động nông
nghiệp ở đới ôn
hòa .
-Hoạt động công
nghiệp ở đới ôn
hòa .
-Đô thò hóa ở đới
ôn hòa .
-Ô nhiễm môi
trường ở đới ôn
hòa .
-Thực hành nhận
biết đặc điểm
môi trường đới
ôn hòa .
-Tính chất trung gian tạo
nên đặc điểm cơ bản của
môi trường đới ôn hòa .
-Tổ chức sản xuất nông
nghiệp theo kiểu công
nghiệp hiện đại .
- Công nghiệp ở đới ôn
hòa là nền công nghiệp
hiện đại .
-Những đặc điểm cơ bản
của đô thò ôn đới và các
vấn đề phát sinh trong
quá trình đô thò hóa .
-Nguyên nhân và hậu
quả tạo nên tình trạng ô
nhiễm môi trường .
-Cũng cố đặc điểm các
kiểu môi trường ở đới ôn
hòa qua phân tích biểu
đồ và ảnh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Diễn giảng .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Nhóm .
-Cá nhân .
-Bđ các môi
trường đòa lí .
-Một số
tranh sưu
tầm .
-Một số
tranh sưu
tầm .
-Bđ dân cư
và đô thò
TG .
-Một số
tranh sưu
tầm .
-Bđ các
môi trường
đòa lí .
-1/tr 45
(sgk)
-1/tr 49
(sgk)
-3/tr52
(sgk)
-2/tr 55
(sgk)
-2/tr 58
(sgk)
Kiến thức :
-Đặc điểm cơ bản về tự
nhiên : vò trí trung gian, khí
hậu, đòa hình, cảnh quan
tiêu biểu ở từng kiểu môi
trường.
- Đặc điểm dân số, đô thò
hóa theo kế hoạch ở đới ôn
hòa .
- Đặc điểm kinh tế : hoạt
động nông nghiệp công
nghiệp ở đới nóng .
-Các vấn đề về tình trạng
ô nhiễm môi trường ở đới
ôn hòa .
Kỷ năng :
-Phân tích trực quan :
+Bản đồ,lược đồ biểu đồ
ảnh đòa lí về tự nhiên -dân
cư ở đới ôn hòa .
+Bảng số liệu .
+Nhận biết đặc điểm tự
nhiên qua phân tích biểu
đồ nhiệt độ và lượng mưa
KHBM – ĐỊA 7 – Nguyễn thò cẩm Hạnh
22 -Hoạt động kinh
tế của con người
ở hoang mạc .
-Cách thích nghi của con
người ở hoang mạc .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Kênh hình
sgk
-2/tr 66
(sgk)
cảnh quan đặc trưng vàtình
trạng hoang mạc hóa .
Kỷ năng:
-Phân tích bản đồ và ảnh .
CHƯƠNG IV – MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH
12 23
24
- Môi trường đới
lạnh .
-Hoạt động kinh
tế của con người
ở đới lạnh .
-Những đặc điểm cơ bản
của môi trường
-Cách thích nghi của con
người ở đới lạnh trong
việc khai thác thiên
nhiên .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Bđtư nhiên
Bắc cực và
Nam cựcï.
-Tranh sưu
tầm .
-4/tr 70
(sgk)
-3/tr 73
(sgk)
Kiến thức :
-Xác đònh vò trí, khí hậu
lạnh giá của đới lạnh, cảnh
quan đặc trưng và tình hình
khai thác ở đới lạnh .
Kỷ năng:
-Phân tích bản đồ và ảnh
về đới lạnh .
CHƯƠNG V – MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI
13 25
26
27
Môi trường vùng
núi.
-Hoạt động kinh
tế của con người
ở vùng núi.
-Ôn tập chương
II, III, IV, V .
-Những đặc điểm cơ bản
của môi trường sự phân
hóa của đai thực vật theo
độ cao
- Cách khai thác thiên
nhiên của con người ở
vùng núi .
-Hệ thống đặc điểm các
kiểu môi trường ở từng
đới và các hoạt động
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Nhóm .
-Cá nhân .
-Bđ các môi
trường đòa lí
-Một số
tranh sưu
tầm .
-Bđ các môi
trường đòa lí
-2/tr 76
(sgk)
-2/tr 78
(sgk)
Kiến thức :
-Sự phân hóa của môi
trường của vùng núi theo
đai cao .
-Cách khai thác thiên
nhiên và thế mạnh kinh tế
của con người ở vùng núi .
Kỷ năng:
-Phân tích lát cắt và ảnh
về vùng núi .
4
KHBM – ĐỊA 7 – Nguyễn thò cẩm Hạnh
kinh tế của con người .
PHẦN BA THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
14 28 -Thế giới rộng
lớn và đa dạng .
-Sự phân chia lãnh thổ
trên thế giới và một số
khái niệm kinh tế .
-Trực quan .
-Vấn đáp .
-So sánh .
-Diễn giảng .
-Bđ tự
nhiên TG
-2/tr 81
(sgk)
Kiến thức :
-Các khái niệm phân chia
lãnh thỗ trên thế giới .
Kỷ năng:
-Phân tích bản đồ và ảnh
về đới lạnh .
CHƯƠNG I CHÂU PHI
5