Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi số 4 môn tin học văn phòng của công chức thuế , hải quan, kho bạc...

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (50.12 KB, 3 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐỀ 4
Câu 1: Để đổi tên một tệp đang tồn tại bên trong Excel, ta sẽ :
a. Vào menu File/Open
b. Vào menu File/Save As
c. Vào menu File/Save
d. Vào menu File/Rename.
Câu 2: Muốn xoá một hàng trong Excel ta có thể thực hiện :
a. Không đáp án nào đúng
b.Chọn một ô trong hàng, phải chuột/chọn Format Cells
c.Chọn một ô trong hàng, phải chuột/chọn Clear Content
d.Chọn cả hàng, Menu Edit/Delete
Câu 3: Các loại dữ liệu chứa trong Worksheet của Excel gồm
a. Yes/No - Counter b. Text - Number c. Logic-Number-Text
d. Logic - Number
Câu 4: Thông thường, biểu diễn ngày tháng trong Excel theo định dạng mm/dd/yyyy. Muốn
thay đổi cách biểu diễn này một lần duy nhất là dd/mm/yyyy để áp dụng cho tất cả những lần
về sau, người dùng sẽ chọn :
a. Menu Tools/AutoCorect/Auto Date
b. Ngoài Windows, kích nút Start/Control Panel/Regional và sửa tại mục Date
c. Kích nút phím mũi tên của biểu tượng AutoSum trên thanh Standard, chọn
MoreFunction/Date and Time/Date
d. Menu Tools/Customize/ tại Tab ToolBar nhấn nút Reset
Câu 5: Giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.124567 và tại ô C4 có công thức là =mod(C2).
Giá trị của C4 sẽ là :
a. 0.12
b. 0.124567
c. 3.124567
d. Sai công thức
Câu 6: Giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 31111.124567 và tại ô C4 có công thức là
=round(C2,2). Giá trị của C4 sẽ là :
a. 3.11


b. 0
c. Sai công thức
d. 31111.12
Câu 7: Muốn chèn một hàng vào giữa hàng thứ 9 và hàng thứ 10, thực hiện :
a. Chọn một ô trong hàng thứ 10/Phải chuột/Insert/Shift Cell Down
b. Chọn một ô trong hàng thứ 10/Phải chuột/Insert/Entire Column
c. Chọn một ô trong hàng thứ 10/Phải chuột/Insert/Shift Cell Right
d. Chọn một ô trong hàng thứ 10/Phải chuột/Insert/Entire Row.
Câu 8: Để định dạng dữ liệu chứa trong các Ô của Worksheet ta có thể :
a. Các lệnh Format / Cells, Format / Conditional Formatting, Format / Style.
b. Tất cả đều đúng
c. Sử dụng lệnh Format / AutoFormat
d. Sử dụng các nút trên thanh công cụ định dạng
Câu 9: Giả sử tại ô B1 gõ như sau: today(). kết quả là
a. Báo lỗi
b. today()
c. #NA
d. Không đáp án nào
Câu 10: Giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 31111.124567 và tại ô C4 có công thức là
=round(C2,-2). Giá trị của C4 sẽ là
a. 311
b. 1.00
c. 0
d. 311
Câu 11: Để đóng một tệp mà không thoát khỏi môi trường Excel, ta sẽ
a. Vào menu File/Open
b. Vào menu File/Save As
c. Vào menu File/Close
d. Vào menu File/Save
Câu 12: Hàm MOD(a,b) luôn mang ý nghĩa là

a. Tổng của a+b
b. Hiệu của a-b
c. Lấy phần dư của phép a/b
d. Lấy phần nguyên của phép a/b
Câu 13: Muốn sửa một ô bị gõ sai, người dùng sẽ chọn ô và
a. Sửa lại ngay dữ liệu sai
b. Bôi đen dữ liệu trong ô để sửa
c. Bấm phím F3 trên bàn phím để sửa
d. Bấm phím F2 để sửa

1


Câu 14: Trong một Worksheet của Excel 2000,2002,2003 có số cột - số hàng như sau :
a. 256 - 32368
b. 256 - 16284
c. 512 - 65536
d. 256 – 65536
Câu 16: Địa chỉ A$5 được gọi là :
a. Địa chỉ tương đối b. Địa chỉ tuyệt đối c. Địa chỉ hỗn hợp
d. Địa chỉ tương đối 3 chiều
Câu 17: Muốn một ô trong bảng có hướng chữ ngiêng 45O độ, tại ô đó thực hiện
a. Phải chuột/Format Cell/Tab Alignment/Wrap text
b. Không có đáp án nào đúng
c. Kẻ đường thằng 45O rồi gõ dữ liệu vào
d. Phải chuột/Format Cell/Tab Alignment/Tại Oriented, chọn 45 Degrees
Câu 18: ĐGIÁ VỐN = (TT+CPVC+THUẾ)/SL. Khi đó biểu thức (d) sẽ là:
a. (d)=(E3+F3+G3/C3)
b. (d)=SUM(E3:G3/C3)
c. (d)=SUM(E$3,G$3)/C3.

d. (d)=SUM(E3:G3)/C3.
Cột E là TT (Thành tiền), cột F là CPVC (Chi phí vận chuyển), cột G là Thuế, cột C là Số
lượng, cột D là ĐGiá vốn
Câu 19: Để định dạng các dữ liệu dạng số tại cột thứ n là dạng tiền tệ, tại ô đó, thực hiện
a. Phải chuột/chọn Format Cells/Number/Fraction
b. Phải chuột/chọn Format Cells/Number/Currency
c. Phải chuột/chọn Format Cells/Number/General
d. Phải chuột/chọn Format Cells/Number/Accouting
Câu 20: Trong bảng tính có nhiều hàng cột có độ rộng và độ cao không bằng nhau, để điều
chỉnh cả vùng này cho vừa vặn với dữ liệu, thực hiện
a. Phải chuột/chọn Format Cells/Aligment/Shrink to Fit
b. Phải chuột/chọn Format Cells/Aligment/Merge Cell
c. Không đáp án nào đúng
d. Menu Format/Column/AutoFit Selection
Câu 21: Muốn đóng đường bao một vùng dữ liệu bằng nét đứt, chọn vùng rồi
a. Không đáp án nào đúng
b. Phải chuột/chọn Format Cells/Border/Chọn nét đứt/Inside/OK
c. Phải chuột/chọn Format Cells/Border/Chọn nét đứt/None/OK
d. Phải chuột/chọn Format Cells/Border/Chọn nét đứt/Outline/OK
Câu 22: Giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.124567 và tại ô C4 có công thức là
=round(C2). Giá trị của C4 sẽ là
a. 0.124567
b. Sai công thức
c. 3.1245
d. 3.12
Câu 23: Để mở lại một Work Book vừa đóng ta có thể
a. Chọn tên Work Book cuối mục menu Edit
b. Chọn Start / Document và chọn tên Work Book nằm trong danh sách.
c. Chọn workbook trong các menu File/New Worksheet
d. Chọn tên Work Book cuối mục menu Window

Câu 24: Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn
a. Khối toàn bộ cột đó và bấm menu Edit/delete
b. Tất cả các câu trong câu này đều đúng
c. Chọn khối một ô trong hàng đó chọn menu Edit/delete/entire rows
d. Chọn khối toàn bộ hàng đó bấm nút Delete
Câu 25: Giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.124567 và tại ô C4 có công thức là =int(C2).
Giá trị của C4 sẽ là
a. 3124567
b. 3.1
c. 3
d. 3.12
Câu 26: Giả sử muốn Viết dòng “Báo cáo tình hình thu chi tiền mặt tháng XX” trải trên vị trí từ
ô A3:A10. Bôi đen các ô, kích biểu tượng … trên thanh Formatting
a. Không biểu tượng nào b. Merge and Center
c. AutoSum
d. Align Right
Câu 27: Tại ô B1 gõ như sau: =today(1). kết quả là

2


a. Không đáp án nào
b. Báo lỗi
c. ngày tháng của năm hiện tại
d. today(1)
Câu 28: Theo bảng số liệu đã cho, cột TT = SL * DG. Khi đó biểu thức tại (a) là:
a. (a)=C$3 * $D$3
b. (a)=25 *312
c. (a)=C3 * D3
d. (a)=$C$3 * $D$3

Câu 29: Tìm công thức đúng tại ô D13
a. =sun(B1-B4)
b. =Sum(B1:B4)
c. =Sum(B1->B4) d. Sum(B1:B4).
Câu 30: Ta có thế in văn bản bằng cách
a. Nhắp nút Print, chọn lệnh File / Print, Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.
b. Tất cả các câu trong câu này đều sai.
c. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Print
d. Nhắp nút Print, chọn lệnh View / Print
Câu 31: Để chọn một vùng từ ô B3 đến ô D4 thì bạn có thể :
a. Chọn ô B3, di chuyển con trỏ đến ô D4 trước khi nhả nút chuột
b. Chọn ô B3, sau đó nhấp đôi vào ô D4
c. Chọn ô B3 và, trong lúc đó nhấn CTRL và chọn ô D4
Câu 32: Để chọn In ( Print ) nhưng không muốn qua cửa sổ In thì bạn phải :
a. Chọn File/Print ...
b. Chọn biểu tượng Print trên thanh công cụ
c. Chọn File/In nhanh ( có thể tác giả muốn nói đến nút Ctrl+P )
Câu 33: Để tự đông tính tổng của hai ô A1 và C1 bạn có thể :
a. Ghi vào giá trị tổng hai ô đó
b. Ghi công thức : =SUM(A1&C1)
c. Ghi công thức : =A1+C1
Câu 34: Menu nào không tồn tại trong Excel?
a. Menu Options
b. Menu Window
c. Menu Data
d. Menu Folder
Câu 35: Double-click vào thành của tiêu đề tên cột dùng để :
a. Dấu cột trước đó
b. Dấu cột tiếp theo
c. Chọn chiều rộng phù hợp với chiều dài nội dung bên trong cột

Câu 36: Nếu bạn đang ở Book1.xls, Sheet1, để chọn Cell A1, bạn sẽ sử dụng câu lệnh nào :
a) Workbooks("Book1.xls").Worksheets(1).Range( "A1").Select
b) Worksheets("Sheet1").Range("A1").Select
c) Range("A1").Select
d) Cả 3 câu trên
Câu 37: Nếu bạn đang ở Book1.xls, và ở Sheet2, bạn muốn chọn Cell A1 của Sheet1, bạn sử
dụng câu nào trong những câu trên :
a) Workbooks("Book1.xls").Worksheets(1).Range( "A1").Select
b) Worksheets("Sheet1").Range("A1").Select
c) Range("A1").Select
d) Cả 3 câu trên
Câu 38: Nếu tại Sheet1, ta có tên tòan cục là TriGia cho vùng A1:A10, và Sheet2 có tên cục bộ
là TriGia cho vùng B1:B20.
Khi đó, công thức =SUM(TriGia) sẽ cộng giá trị trên :
a) Nếu đứng tại Sheet1, sẽ cộng các giá trị của dãy Sheet1!A1:A10
b) Nếu đứng tại Sheet2, sẽ cộng các giá trị của dãy Sheet1!A1:A10
c) Nếu đứng tại Sheet2, sẽ cộng các giá trị của dãy Sheet2!B1:B20
d) Nếu đứng tại Sheet3, sẽ cộng các giá trị của dãy Sheet1!A1:A10
e) Nếu đứng tại Sheet3, sẽ cộng các giá trị của dãy Sheet2!B1:B20

3



×