Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

giáo án ngữ văn 7 tuần 20

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.86 KB, 6 trang )

Ngày soạn : 28/12/2016

TUẦN 20
Tiết 73

BÀI 18
TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
1. Kiến thức :
- Hiểu thế nào là tục ngữ.
- Hiểu nội dung, một số hình thức nghệ thuật và ý nghĩa của những câu tục ngữ trong
bài học.
2. Kĩ năng :
- Đọc –hiểu, phân tích các lớp ý nghĩa của tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản
xuất.
- Vận dụng được ở mức độ nhất định những câu tục ngữ này.
3. Thái độ :
Quý trọng những kinh nghiệm quý báu của cha ông ta về thiên nhiên và lao động sản
xuất.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : soạn giáo án, sgk, tham khảo tài liệu.
- HS : soạn, xem, đọc văn bản và trả lời câu hỏi.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2. Kiểm tra bài cũ : kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS.
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ 1 :
I. Định nghĩa :


GV hdhs tìm hiểu định - Tìm hiểu định Tục ngữ là những câu nói dân gian ngắn
nghĩa về tục ngữ.
nghĩa.
gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể
hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi
GV nhận xét, kết luận. - Đọc sgk.
mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội, ...
), được nhân dân vận dụng vào đời sống,
HĐ 2 :
suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.
Đọc và tìm hiểu chú - Lần lượt HS đọc.
II. Đọc – chú thích :
thích sgk.
Đọc mẫu.
- Nghe, quan sát.
Kiểm tra việc đọc từ - Trình bày
khó ở nhà của HS.
HĐ 3 :
Tìm hiểu bố cục.
III. Tìm hiểu văn bản :
? Có thể chia 8 câu tục - Trả lời.
1. Nội dung :
ngữ trên thành mấy - 2 nhóm.
Chia làm 2 nhóm.
nhóm ? Mỗi nhóm + Nhóm 1 : 4 câu
gồm những câu nào ? đầu nói về thiên


Gọi tên từng nhóm ?
Tìm hiểu văn bản.

Chia nhóm thảo luận 4
phút.
N1. Nghĩa của từng
câu tục ngữ ?
GV : Câu này có hàm
ý so sánh vụ chiêm
(tháng 5) có phần vất
vả hơn vụ mùa (tháng
mười)...
N2. Cơ sở thực tiễn
của kinh nghiệm nêu
trong câu tục ngữ ?

nhiên.
- Nhóm 1 : 4 câu đầu (nói về thiên nhiên).
+ Nhóm 2 : 4 câu
- Nhóm 2 : 4 câu sau (nói về lao động sản
sau nói về lao động xuất).
sản xuất.
Câu 1 : “Đêm ......... đã tối.”
Tháng năm đêm ngắn ngày dài và tháng
- Thảo luận nhóm.
mười ngày ngắn đêm dài  giúp con người
sắp xếp công việc phù hợp với thời gian.
- Nghe, ghi bài.

- Đại diện nhóm
trình bày.
Kinh nghiệm này
giúp con người nhìn

sao trời, dự đoán
thời tiết để sắp sếp
công việc.
N3. Một số trường - Lần lượt nhận xét.
hợp có thể áp dụng
kinh nghiệm nêu trong
các câu tục ngữ ?
N4. Giá trị của kinh
nghiệm mà các câu tục - Bổ sung khi cần.
ngữ thể hiện ?
Nhận xét, diễn giảng
Khắc sâu kiến thức.
? Hãy minh hoạ những

- Đọc mục 4 sgk/5

Câu 2 : “Mau sao .... mưa.”
Nhìn sao để đoán mưa nắng: Đêm
trước nhiều sao thì hôm sau nắng và ngược
lại ít sao thì mưa.
Câu 3 : “Ráng mỡ.... giữ.”
Kinh nghiệm dự đoán bão để có ý thức
giữ gìn nhà cửa, hoa màu, ...
Câu 4 : “Tháng bảy ... lụt.”
Tháng bảy kiến bò lên cao là điềm báo
sắp có lụt.
Câu 5 : “Tấc đất tấc vàng.”
Đề cao giá trị của đất.
Câu 6 : “Nhất canh ... điền.”
Khẳng định giá trị kinh tế của các nghề

 giúp con người biết cách khai thác tốt
điều kiện, hoàn cảnh tự nhiên để tạo ra của
cải vật chất.
Câu 7 : “Nhất .... tứ giống.”
Khẳng định tầm quan trọng của một số
yếu tố đối với nghề trồng lúa nước của
nhân dân ta.
Câu 8 : “ Nhất thì nhì thục.”

Khẳng định tầm quan trọng của thời vụ,
đặc điểm nghệ thuật đó - Trả lời, lấy ví dụ đất đai đối với nghề nông.
và phân tích giá trị của minh hoạ
2. Nghệ thuật :
chúng bằng những câu
- Cách diễn đạt ngắn gọn, cô đúc.
tục ngữ trong bài ?
- Kết cấu diễn đạt theo lối đối xứng, nhân
Hệ thống kiến thức.
quả, hiện tượng và ứng xử cần thiết.
- Tạo vần nhịp cho câu văn dễ nhớ, dễ vận
Gọi hs đọc ghi nhớ - Đọc ghi nhớ sgk.
dụng.
sgk.
* Ghi nhớ : (sgk/ trang 5)
Gv gọi hs đọc phần - Đọc sgk.
đọc thêm sgk.


HĐ 4 :
Hướng dẫn luyện tập.

Sưu tầm thêm những
câu tục ngữ về thiên
nhiên và lao động sản
xuất.

Đọc, xác định yêu
cầu.
HS tìm, trình bày,
bổ sung

IV. Luyện tập :

4. Củng cố :
- Đọc lại 8 câu tục ngữ sgk.
- Hệ thống lại nội dung, nghệ thuật của bài
5. Hướng dẫn:
- Học bài, thuộc lòng định nghĩa và 8 câu tục ngữ trong bài.
- Chuẩn bị bài : “Chương trình địa phương phần Văn và TLVăn”
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
.....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Tiết 74

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN)
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
1. Kiến thức :
- Yêu về sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương.
- Biết cách tìm hiểu tục ngữ, ca dao địa phương ở một mức độ nhất định.
2. Kĩ năng :

- Biết cách sưu tầm ca dao, tục ngữ theo chủ đề và bước đầu biết chọn lọc, sắp xếp,
tìm hiểu ý nghĩa của chúng.
3. Thái độ :
Tăng thêm hiểu biết và tình cảm gắn bó, tự hào với quê hương.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : soạn giáo án, sgk, sưu tầm tài liệu.
- HS : chuẩn bị theo hướng dẫn của GV.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2. Kiểm tra bài cũ :
- Đọc thuộc lòng 8 câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất.
- Chọn phân tích 1 câu mà em thích.
- Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của một số HS.
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ 1 :
I. Nội dung.
Xác định nội dung cần - Đọc và xác định
Sưu tầm ca dao, dân ca, tục ngữ lưu


thực hiện.
Cần nói rõ yêu cầu để
HS sưu tầm đúng.
HĐ 2 :
Xác định đối tượng
sưu tầm.
Cho HS ôn lại các khái

niệm ca dao, dân ca,
tục ngữ.
Lưu ý các trường hợp
dị bản được xem như 1
câu.
Sưu tầm.
Cho HS làm việc theo
nhóm 5 phút
- Thi giữa các nhóm
xem nhóm nào sưu tầm
được nhiều nhất.

nội dung của tiết hành ở địa phương, nói về địa phương.
học này.
II. Thực hành.
- Lần lượt trả lời - Long Điền gạo trắng nước trong
những vấn đề GV Ai đi đến đó lòng không muốn về.
nêu.
- Phụ nữ ấp Vĩnh An II (A.T.Đ)
Nấu cơm thổi lửa miệng cười cũng sôi.
- Sông Vĩnh An tuy dài mà hẹp
Gái Vĩnh An không đẹp mà duyên.
- Trao đổi, thảo luận
- Đại diện nhóm - Xa quê em nhớ mẹ hiền
trình bày.
Xa Long Điền nhớ bánh chuối chiên.

- Nhóm khác nhận - Đất Trà Sô chưa mưa đã thấm
xét, bổ sung.
Rượu Trà Sô chưa nhắm đã say.

Sửa chữa, uốn nắn và - Nhóm nào sưu tầm - Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.
đọc cho HS chép một được nhiều thì được - Nơi ẩn náu yên ổn nhất là lòng mẹ.
số câu làm tư liệu.
tuyên dương.
HĐ 3 :
III. Tìm hiểu một số bài ca dao - dân ca,
tục ngữ của Bạc Liêu trong sách “ Ngữ
văn địa phương Bạc Liêu”.
Cho HS đọc văn bản
- HS đọc
1. Văn bản “ Quê hương Bạc Liêu”.
Cho HS đọc hiểu văn - HS trả lời.
bản theo các câu hỏi
2. Văn bản “ dân Út Thượng”
sách “ngữ văn địa
phương Bạc Liêu”,
trang 46 – 51.
3. Một số câu tục ngữ.
4. Củng cố :
GV tổng kết lại, rút kinh nghiệm và tuyên dương nhóm tìm nhiều và đúng.
5. Hướng dẫn:
- Sưu tầm thêm ca dao, tục ngữ ...
- Chuẩn bị bài : “Tìm hiểu chung về văn nghị luận”
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................


Tiết 75 + 76


TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN NGHỊ LUẬN
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
1. Kiến thức :
- Hiểu khái niệm văn bản nghị luận.
- Nhu cầu nghị luận trong đời sống.
- Những đặc điểm chung của văn bản nghị luận.
2. Kĩ năng :
Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, để tiếp tục tìm hiểu sâu, kĩ hơn về
kiểu văn bản quan trọng này.
3. Thái độ :
Biết cách vận dụng vào làm bài tập.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : soạn giáo án, sgk, tham khảo thêm.
- HS : soạn, xem trước bài, trả lời câu hỏi.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2. Kiểm tra bài cũ : kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS.
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ 1 :
I. Nhu cầu nghị luận và văn bản nghị
luận.
Tìm hiểu nhu cầu nghị
1. Nhu cầu nghị luận :
luận.
- Trả lời, nhận xét, - Trong đời sống thường gặp các vấn đề
Lần lượt nêu các câu bổ sung

và câu hỏi như : Làm thế nào để trở thành
hỏi a, b, c sgk/ 7
HS giỏi ? Vì sao con người cần phải có
Diễn giảng thêm  kết
bạn bè ?
- Để giải quyết các câu hỏi loại đó cần
phải sử dụng văn nghị luận với các kiểu
bài như: phát biểu ý kiến, xã luận, bình
luận, ...
2. Thế nào là văn bản nghị luận ?
- Đọc văn bản : “Chống nạn thất học”
Tìm hiểu đặc điểm của - Đọc to văn bản
- Tìm hiểu :
văn nghị luận
- Trao đổi, thảo luận
+ Mục đích : Kêu gọi mọi người chống
nạn thất học
Chia lớp thành 4 nhóm
+ Luận điểm : “Một trong những ....
thảo luận 3 phút
- Đại diện nhóm nâng cao dân trí”, “Mọi người VN ....
trình bày.
Quốc ngữ”.
N1,2. Câu a sgk/9
+ Lí lẽ :
- Nhận xét, bổ sung.
 Tình trạng thất học, lạc hậu trước CM
N3. Câu b sgk/9
tháng 8.
N4. Câu c sgk/9

 Những điều kiện cần phải có để
luận.


Diễn giảng thêm, kết
luận.
Hệ thống kiến thức
Tiếp tục diễn giảng dẫn
dắt HS vào ghi nhớ sgk.
HĐ 3 :
Hướng dẫn luyện tập.
Cho HS làm việc theo
nhóm 4 phút.
N1. Câu a sgk/ 10
N2. Câu b sgk/ 10
N3. Câu c sgk/ 10
N4. Nhận xét .

người dân tham gia xây dựng nước nhà.
 Những khả năng thực tế trong việc
thất học.
- Đọc ghi nhớ sgk.
- Đọc bài văn sgk/9
- 10.
- Thảo luận.
- Trình bày, nhận
xét, bổ sung
- Trình bày theo
hiểu biết cuả cá
nhân


? Tìm hiểu bố cục bài - Đọc bài văn sgk/
văn ?
10 – 11

* Ghi nhớ : (sgk/ trang 9)
II. Luyện tập :
1. Đọc - Tìm hiểu bài văn : “Cần .... xã
hội”
a). Đây là bài văn nghị luận. Vì nó trình
bày quan điểm “cần tạo ra thói quen tốt”.
b). Tác giả đề xuất vấn đề rèn luyện thói
quen tốt trong đời sống : “mỗi người, mỗi
gia đình ... cho xã hội ? ”.
Để thuyết phục người đọc tác giả đưa ra
những lí lẽ và dẫn chứng :
- Thói quen tố : dậy sớm, ...
- Thói quen xấu : hút thuốc, ...
2. Bố cục.
a) MB : đoạn đầu (nghị luận).
b) TB : 3 đoạn tiếp (trình bày những thói
quen xấu cần bỏ).
c) KB : đoạn cuối (nghị luận).
4. Bài văn kể chuyện để nghị luận : Từ 2
cái hồ mà nghĩ tới 2 cách sống của con
người.

 Kết luận.
? Bài văn là văn bản tự
sự hay nghị luận ? Vì - Trả lời nhanh

- Nghe, ghi bài.
sao ?
4. Củng cố :
GV nhắc lại nội dung bài học
5. Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới :
- Xem lại bài, làm bài tập 3 sgk.
- Chuẩn bị bài 19 : “Tục ngữ về con người và xã hội”
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Ký duyệt : 31/12/2016
BGH

Ký duyệt : 31/12/2016
TT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×