Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Bai tap chung minh dang thuc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.27 KB, 7 trang )

Dùng đạo hàm để chứng minh đẳng thức tổ hợp
Bài tập:
1. Chứng minh rằng:
0
2
4
2010
C2011
+ 32.C2011
+ 34.C2011
+ ... + 32010.C2011
= 22010 (22011 1)

Từ đó tổng quát lên bằng cách thay 2011 bởi một số tự nhiên n
bất kì.
2. Cho n là số tự nhiên. Chứng minh đẳng thức sau:
1
3
5
2009
1
4
6
2010
C2010
+ 3C2010
+ 5C2010
+ .. + 2009C2010
= 2C2010
+ 4C2010
+ 6C2010


+ .. + 2010C2010

3. Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Rút gọn biểu thức sau:
n

2

nk

k =1

.k .Cnk = 2n 1 Cn1 + 2.2n 2 Cn2 + 3.2n 3 Cn3 + ... + nCnn

4. Tìm số tự nhiên n biết rằng:
C21n +1 2.2.C22n +1 + 3.22.C23n +1 ... + (1) k 1.2 k 1.C2kn +1 + ... + (2n + 1).2 2 n.C22nn++11 = 2011

5. Chứng minh rằng:
99

100

101

199

1
1 1
2 1
100 1
100C ữ 101C100

ữ + 102C100 ữ + ... + 200C100 ữ
2
2
2
2
2
100
bằng cách xét khai triển ( x + x) .
0
100

=0

6. Chứng minh rằng đẳng thức sau đúng với mọi số tự nhiên n lớn
hơn 2:
2.1.Cn2 + 3.2.Cn3 + ... + n.(n 1).Cnn = n( n 1).2 n 2

7. Bằng cách xét khai triển ( x 1) n , chứng minh rằng đẳng thức sau
đúng với mọi n:
n 2Cn0 (n 1) 2 Cn1 + (n 2) 2 .Cn2 ... + (1) n 1 Cnn1 = 0 .


Sử dụng đạo hàm để chứng minh đẳng thức
Lời giải

8. Chứng minh các đẳng thức lợng giác trong tam giác:
a. Ta cần chứng minh: sin A + sin B + sin C 4cos

A
B

C
cos cos = 0 .
2
2
2

Do A, B, C là các góc của một tam giác nên: A + B + C = C = ( A + B ) .
Cố định B, ta xét hàm số biến A nh sau:
A
B
[ ( A + B)] =
cos cos
2
2
2
A
B
A+ B
= sin A + sin B + sin( A + B) 4cos cos sin
2
2
2
f ( A, B ) = sin A + sin B + sin [ ( A + B ) ] 4cos

Ta sẽ chứng minh đạo hàm của hàm số này bằng 0 với mọi A. Thật vậy:
B 1
A
A+ B 1
A
A+ B

ì ìsin ìsin
+ ìcos ìcos

2 2
2
2
2
2
2
B
2A + B
Suy
= cos A + cos( A + B) 2cos ìcos
=
2
2
A + ( A + B)
A ( A + B)
= cos A + cos( A + B) 2cos
ìcos
=0
2
2
ra với B cố định thì f ( A, B ) là hàm hằng với mọi A. Cho A = 0 , ta có:
f ( A, B) = cos A + cos( A + B) 4cos

0
B
B
B

B
f (0, B) = sin 0 + sin B + sin B 4cos cos sin = 2sin B 4sin cos = 0 .
2
2
2
2
2
Vậy f ( A, B ) = 0, A, B (0, ) . Ta có đpcm.

b. Xét hàm số: f ( A, B ) = cos A + cos B cos( A + B ) 4sin

A
B
A+ B
sin cos
1 .
2
2
2

Tơng tự câu a., ta chứng minh f ( A, B) = 0 và f (0, B) = 0 .


c. XÐt hµm sè: f ( A, B ) = tan

A
B
B
A+ B
A+ B

A
tan + tan cot
+ cot
tan − 1 .
2
2
2
2
2
2

T¬ng tù c©u a., ta chøng minh f ′( A, B) = 0 vµ f (0, B) = 0 .

9. Chøng minh ®¼ng thøc:
(a) arcsin x + arccos x =

π ∀x ∈ [−1, 1];
,
2

Víi x = 1, arcsin1 + arccos1 =

π
π
+0 = .
2
2

Víi x = −1, arcsin( −1) + arccos( −1) =


−π
π
+π = .
2
2

Suy ra ®¼ng thøc trªn ®óng trong trêng hîp x = ±1 .
XÐt hµm sè: f ( x) = arcsin x + arccos x −
1

(arccos)′ = −
f ′( x) = −

Cho x =

1 − x2
1

1− x

2

+

, (arcsin)′ =
1
1− x

2


1
1 − x2

π
, ∀x ∈ ( −1,1) . Ta cã:
2

. Suy ra:

− 0 = 0 . Suy ra, lµ hµm h»ng víi mäi x ∈ (−1,1) .

 2
 2 π
2
2
, ta cã: f ( ) = arcsin 
÷+ arccos 
÷− = 0 .
2
2
 2 
 2  2

Do ®ã: f ( x) = 0, ∀x ∈ (−1,1) .
Tõ ®ã suy ra: arcsin x + arccos x −

π
= 0, ∀x ∈ [ −1,1] . Ta cã ®pcm.
2



(b) arctan x + arccot x =

π
, ∀x ∈ ¡ .
2

Còng t¬ng tù c©u (a), ta xÐt hµm sè: f ( x) = arctan x + arccot x −
Chó ý r»ng (arctan)′ =
Suy ra: f ′( x) =

π
, x∈¡ .
2

1
1
, (arc cot)′ = −
.
2
1+ x
1 + x2

1
1

+ 0 = 0 , tøc lµ hµm h»ng víi mäi x ∈ ¡ .
2
1 + x 1 + x2


H¬n n÷a f (1) = arctan 1 + arccot1 −

π π π π
= + − = 0.
2 4 4 2

Do ®ã: f ( x) = 0, ∀x ∈ ¡ . Ta cã ®pcm.

10. XÐt khai triÓn:
( x − 1) n = Cnn − Cnn −1 ×x + Cnn −2 ×x 2 − ... + (−1) n −1 ×Cn1 ×x n −1 + (−1) n ×Cn0 ×x n
§¹o hµm hai vÕ theo biÕn x, ta cã:
n ×( x − 1) n −1 = −Cnn −1 + 2 ×Cnn− 2 ×x − ... + (−1) n−1 ×( n − 1) ×Cn1 ×x n− 2 + (−1) n ×n ×Cn0 ×x n−1
Nh©n hai vÕ cña biÕu thøc trªn cho x, ta ®îc:
n ×x ×( x − 1) n−1 =
= −Cnn−1 ×x + 2 ×Cnn − 2 ×x 2 − ... + (−1) n−1 ×( n − 1) ×Cn1 ×x n−1 + (−1) n ×n ×Cn0 ×x n
TiÕp tôc lÊy ®¹o hµm hai vÕ theo biÕn x, ta cã:
n ×(n − 1).x ×( x − 1) n−2 + n.( x − 1) n−1 =
= −Cnn−1 + 2 2 ×Cnn −2 ×x − ... + (−1) n −1 ×( n − 1) 2 ×Cn1 ×x n− 2 + (−1) n ×n 2 ×Cn0 ×x n−1
Cho x = 1 , ta ®îc:
0 = −Cnn−1 + 22 ×Cnn −2 − ... + (−1) n −1 ×( n − 1) 2 ×Cn1 + (−1) n ×n 2 ×Cn0 hay


(−1) n ×n 2 ×Cn0 + (−1) n −1 ×( n − 1) 2 ×Cn1 + ... + 2 2 ×Cnn− 2 − Cnn−1 = 0
Ta cã ®pcm.

11. XÐt khai triÓn:
0
1
2
2

2009
2010
(1 − x) 2010 = C2010
− C2010
×x + C2010
×x 2 − C2010
×x 2 + ... − C2010
×x 2009 + C2010
×x 2010

§¹o hµm hai vÕ theo biÕn x, ta ®îc:
1
2
2009
2010
−2010 ×(1 − x) 2009 = −C2010
+ 2 ×C2010
×x − ... − 2009 ×C2010
×x 2008 + 2010 ×C2010
×x 2009

Cho x = 1 , ta cã:
1
2
2009
2010
0 = −C2010
+ 2 ×C2010
− ... − 2009 ×C2010
+ 2010 ×C2010

1
3
2009
2
4
2010
⇔ C2010
+ 3C2010
+ L + 2009C2010
= 2C2010
+ 4C2010
+ L + 2010C2010
.

Ta cã ®pcm.

12. XÐt khai triÓn:
100
99
98
1
0
( x 2 + x)100 = C100
×x 200 + C100
×x198 ×x + C100
×x196 ×x 2 + ... + C100
×x 2 ×x 99 + C100
×x100
100
99

98
1
0
= C100
×x 200 + C100
×x199 + C100
×x198 + ... + C100
×x101 + C100
×x100

§¹o hµm hai vÕ theo biÕn x, ta ®îc:
100 ×(2 x + 1) ×( x 2 + x)99 =
100
99
98
1
0
200 ×C100
×x199 + 199 ×C100
×x198 + 198 ×C100
×x197 + ... + 101 ×C100
×x100 + 100 ×C100
×x 99

1
Cho x = − , ta cã:
2
199

0 = −200 ×C


100
100

198

100

99

1
1
1
99  1 
1
0
× ÷ + 199 ×C100
× ÷ ... + 101 ×C100
× ÷ − 100 ×C100
× ÷
2
2
2
2
99

100

101


199

1
1 1
2 1
100  1 
⇒ 100C  ÷ − 101C100
 ÷ + 102C100  ÷ + L + 200C100  ÷
2
2
2
 2
0
100

= 0.


Ta có đpcm.

13. Tìm số tự nhiên n biết rằng:
C21n +1 2ã2ãC22n+1 + 3ã22ãC23n +1 L + (1) k 1ã2k 1ãC2kn+1 + L + (2n + 1)ã22 n ãC22nn++11 = 2011.
Trớc hết, ta sẽ rút gọn:
S n = C21n +1 2ã2ãC22n +1 + 3ã22 ãC23n +1 L + (1) k 1ã2k 1ãC2kn +1 + L + (2n + 1)ã22 n ãC22nn++11
Xét khai triển:
(1 + x) 2 n+1 = C20n+1 + C21n +1 ìx + C22n +1 ìx 2 + ... + C22nn+1 ìx 2 n + C22nn++11 ìx 2 n +1 .
Lấy đạo hàm hai vế theo biến x, ta đợc:
(2n + 1) ì(1 + x) 2 n = C21n +1 + 2 ìC22n +1 ìx + ... + 2n ìC22nn+1 ìx 2 n 1 + (2n + 1) ìC22nn++11 ìx 2 n
Cho x = 2 , ta đợc:
2n + 1 = C21n+1 2 ì2 ìC22n+1 + ... 2n ì2 2 n 1 ìC22nn+1 + (2n + 1) ì2 2 n ìC22nn++11 .

Do đó, với mọi số tự nhiên n thì: S n = 2n + 1 .
Suy ra: S n = 2011 2n + 1 = 2011 n = 1005 .
Vậy giá trị n cần tìm là 1005.

14. Ta cần tính:
S n = 2 n1 Cn1 + 2ã2n 2 Cn2 + 3ã2 n3 Cn3 + L + nCnn .
2

n 1

S
1
1
1
Ta thấy: nn1 = Cn1 + 2 ìCn2 ì ữ+ 3 ìCn3 ì ữ + L + n ìCnn ì ữ
2
2
2
2
Xét khai triển:
( x + 1) n = Cn0 + Cn1 ìx + Cn2 ìx 2 + ... + Cnn 1 ìx n 1 + Cnn ìx n
Đạo hàm hai vế theo biến x, ta có:


n ×( x + 1)n −1 = Cn1 + 2 ×Cn2 ×x + ... + (n − 1) ×Cnn−1 ×x n−1 + n ×Cnn ×x n−1 .
Cho x =
n −1

3
n × ÷

2

1
, ta cã:
2
n −2

1
1
= C + 2 ×C × ÷+ ... + (n − 1) ×Cnn −1 × ÷
2
2
1
n

2
n

n −1

S
3
Suy ra: nn−1 = n × ÷
2
2

⇔ S n = n ×3n −1 .

VËy tæng cÇn tÝnh lµ: S n = n ×3n−1 .


n −1

1
+ n ×C × ÷ .
2
n
n



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×