SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
KHÓA THI ngày 29-6-2011
MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1.5 điểm) 1) Thực hiện phép tính: 2 9 + 3 16
2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2 – 20x + 96 = 0
x + y = 4023
b)
x − y = 1
Bài 2: (2.5điểm)
1) Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và đường thẳng (d): y = x + 2
a) Vẽ ( P ) và ( d ) trên cùng một hệ toạ độ Oxy
b) Bằng phép tính hãy tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và ( d )
2) Trong cùng một hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm: A(2;4); B(-3;-1) và C(-2;1). Chứng minh 3 điểm A, B,
C không thẳng hàng.
x
2x − x
+
3) Rút gọn biểu thức: M =
với x > 0; x ≠ 1
x −1
x−x
Bài 3: (1.5điểm) Hai bến sông cách nhau 15 km. Thơì gian một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, tại
bến B nghỉ 20 phút rồi ngược dòng từ bến B trở về bến A tổng cộng là 3 giờ. Tính vận tốc của ca nô khi
nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h.
Bài 4: (3.5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Một điểm C cố định thuộc đoạn thẳng AO
( C khác A và C khác O ). Đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại
D. Trên cung BD lấy điểm M ( với M khác B và M khác D). Tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại M
cắt đường thẳng CD tại E. Gọi F là giao điểm của AM và CD.
1. Chứng minh : BCFM là tứ giác nội tiếp đường tròn.
2. Chứng minh EM = EF
3. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM. Chứng minh D, I, B thẳng hàng; từ đó suy ra góc
ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD.
2
Bài 5:(1.0 điểm) Cho phương trình ( ẩn x ): x − ( 2m + 3) x + m = 0 . Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của
2
2
phương trình đã cho. Tìm giá trị của m để biểu thức x1 + x2 có giá trị nhỏ nhất.
-------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
MÔN : TOÁN
Bài 1:
1) Thực hiện phép tính: 2 9 + 3 16 = 2 32 + 3 42 = 2. 3 + 3. 4 = 2.3 + 3.4 = 6 + 12 = 18
2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x 2 − 20 x + 96 = 0
∆ ' = 102 + 1.96 = 100 − 96 = 4 > 0;
∆' = 4 = 2
10 + 2
10 − 2
= 12 ; x2 =
=8
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 =
1
1
Vậy tập nghiệm của pt là : S = { 12;8}
x + y = 4023
2 x = 4024
x = 2012
x = 2012
⇔
⇔
⇔
x − y = 1
x − y = 1
y = 2012 − 1 y = 2011
Bài 2: 1)
2
a) Vẽ ( P ) : y = x
b)
x
y
Bảng giá trị giữa x và y:
-2
-1
0
4
1
0
1
1
2
4
Vẽ ( d ) : y = x + 2
x = 0 ⇒ y = 2: A ( 0; 2 )
y = 0 ⇒ x = −2 : B ( −2;0 )
6
4
2
-10
-5
5
10
-2
-4
-6
2
2
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: x = x + 2 ⇔ x − x − 2 = 0 ( 1)
Vì a − b + c = 0 nên (1) có hai nghiệm là x1 = −1; x2 = 2
* Với x1 = −1 ⇒ y1 = 1
* Với x2 = 2 ⇒ y2 = 4
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: ( −1;1) và ( 2; 4 )
2) Phương trình đường thẳng AB có dạng: y = ax + b ( d )
4 = 2a + b
5a = 5
a = 1
⇔
⇔
Vì A ( 2; 4 ) và B ( −3; −1) thuộc (d) nên ta có hpt
−1 = −3a + b
4 = 2a + b
b = 2
Vậy phương trình đường thẳng AB là: y = x + 2
Thay x = −2; y = 1 vào pt đường thẳng AB ta có: 1 = −2 + 2 ⇔ 1 = 0 (vô lí). Suy ra C ( −2;1) không
thuộc đường thẳng AB hay ba điểm A ( 2; 4 ) ; B ( −3; −1) ; C ( −2;1) không thẳng hàng.
x
3) M =
M =
x −1
x
x −1
+
+
2x − x
x−x
2x − x
x−x
=
(với x > 0; x ≠ 1 )
x
x −1
+
(
)=
x 2 x −1
(
x 1− x
)
x
x −1
−
2 x −1
Vậy M = x − 1 (với x > 0; x ≠ 1 )
1
Bài 3: Đổi 20 ph = h
3
Gọi vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là x (km/h), đk: x > 3
Vận tốc ca nô lúc xuôi dòng là: x + 3 ( km / h )
Vận tốc ca nô lúc ngược dòng là: x − 3 ( km / h )
x −1
=
x−2
x −1 (
=
x −1
)
x −1
x −1
2
= x −1
15
( h)
x+3
15
Thời gian ca nô ngược dòng từ B về A là:
( h)
x−3
Vì thời gian ca nô xuôi dòng, ngược dòng, kể ca thời gian nghỉ là 3 giờ. Do đó ta có ph:
15
15
1
+
+ = 3 ( 1)
x+3 x−3 3
Giải pt: MTC: 3 ( x + 3) ( x − 3)
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là:
Qui đồng rồi khử mẫu pt (1) ta được: 45 ( x − 3) + 45 ( x + 3) + ( x − 3) ( x + 3) = 9 ( x − 3 ) ( x + 3 )
45 x − 135 + 45 x + 135 + x 2 − 9 = 9 x 2 − 81 ⇔ 8 x 2 − 90 x − 72 = 0
∆ ' = 452 + 8.72 = 2061 ⇒ ∆ ' = 2601 = 51
45 + 51
45 − 51
x1 =
= 12; x2 =
= 0, 75
8
8
Đối chiếu với điều kiện x>3 ta thấy chỉ có x = 12 thỏa mãn.
Vậy: Vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là 12 km/h.
Bài 4:
Nữa đường tròn (O) đường kính AB
C cố định và C ∈ OA
M ∈ ( O ) ; ME là tiếp tuyến của (O)
GT
CD ⊥ OA
I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆FDM
a) BCFM là tứ giác nội tiếp đường tròn
KL b) EM = EF
c) D, I, B thẳng hàng; từ đó suy ra góc ABI có số đo
không đổi khi M thay đổi trên cung BD.
E
D
I
H
M
F
A
B
Chứng minh: a) Ta có: M ∈ ( O ) đường
·
kính AB (gt) suy ra: ·AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn) hay FMB
= 900 . Mặt khác
·
·
FCB
= 900 (GT ) . Do đó ·AMB + FCB
= 1800 . Suy ra BCFM là tứ giác nội tiếp đường tròn.
C
O
·
·
·
= EFM
b) Ta có: BCFM là tứ giác nội tiếp(cmt) ⇒ CBM
)
( 1) (cùng bù với CFM
·
·
= EMF
Mặt khác CBM
( 2 ) (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn ¼AM )
·
·
= EMF
⇒ ∆EFM cân tại E ⇒ EM = EF (đpcm)
( 1) & ( 2 ) ⇒ EFM
· IF
D
·
c) Gọị H là trung điểm của DF. Dễ thấy IH ⊥ DF và HID
=
( 3) .
2
· IF
D
·
» ) hay
Trong đường tròn ( I ) ta có: DMF
(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn DF
=
2
· IF
D
·
DMA
=
( 4)
2
·
·
» )’
= DBA
Trong đường tròn ( O ) ta có: DMA
( 5 ) (góc nội tiếp cùng chắn DA
·
·
= DBA
( 3) ; ( 4 ) ; ( 5) ⇒ DIH
·
·
Dễ thấy CDB
= 900 − DBA
·
·
HDI
= 900 − DIH
·
·
= DBA
Mà DIK
( cmt )
·
·
·
·
Suy ra CDB
hay CDB
= CDI
⇒ D; I ; B thẳng hàng.
= HDI
»AD
»AD
Ta có: D; I; B thẳng hàng (cmt) ⇒ ·ABI = ·ABD = sd
. Vì C cố định nên D cố định ⇒ sd
2
2
không đổi.
Do đó góc ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD.
2
Bài 5: Cho phương trình ( ẩn x ) x − ( 2m + 3) x + m = 0 . Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương
2
2
trình đã cho. Tìm giá trị của m để biểu thức x1 + x2 có giá trị nhỏ nhất.
2
Phương trình x − ( 2m + 3) x + m = 0 ( 1) là phương trình bậc hai, có:
2
9
5
∆ = – ( 2m + 3) − 4.m = 4m 2 + 12m + 9 − 4m = 4m 2 + 8m + 9 = 4 m 2 + 2m + ÷ = 4 m 2 + 2m + 1 + ÷
4
4
.
5
2
2
∆ = 4 ( m + 1) + = 4 ( m + 1) + 5 > 0 với mọi m. Suy ra phương trình ( 1) luôn có hai nghiệm phân
4
biệt vói mọi m.
S = x1 + x2 = 2m + 3
Áp dụng hệ thức Vi et, ta được:
P = x1 .x2 = m
5
9
2
2
x12 + x2 2 = ( x1 + x2 ) − 2 x1 x2 = ( 2m + 3) − 2m = 4m 2 + 12m + 9 − 2m = 4m 2 + 10m + 9 = 4 m 2 + m + ÷
2
4
2
2
5 25 11
5 11
5 11 11
2
= 4 m + 2.m. +
+ ÷ = 4 m + ÷ + = 4 m + ÷ + ≥
4 16 16
4 16
4
4
4
5
5
Dấu “=” xảy ra khi m + = 0 ⇔ m = −
4
4
5
11
m
=
−
2
2
4
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là x1 + x2 là 4 khi