Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (378.13 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THCS ĐẠI HƯNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2016 - 2017
Môn: Toán lớp 8
(Đề thi gồm có 02 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 132
Phần I. Trắc nghiệm (5điểm). Hãy chép chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng nhất vào bài làm.
Câu 1: Trong hình lập hộp chữ nhật EGHK.E’G’H’K’. Có bao nhiêu cạnh có độ dài bằng độ dài của cạnh
E
K
G’H’.

A. 4 cạnh
C. 3 cạnh

B. 2 cạnh G
D. 1 cạnh

H

E
'

K
'

Câu 2: Hình hộp chữ nhật là hình có: G
H
A. 8 mặt; 12 đỉnh và 6 cạnh
B. 8' mặt; 6 đỉnh và 12 cạnh


'
C. 6 mặt; 8 cạnh và 12 đỉnh
D. 6 mặt; 8 đỉnh và 12 cạnh
Câu 3: Bất phương trình -2x + 2 ≥ 10 có tập nghiệm là:
A. { x / x ≥ 4}
B. { x / x ≥ −4}
C. { x / x ≤ −4}
D. { x / x ≤ 4}
1
Câu 4: Giá trị của m để phương trình x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
2
A. m = -2
B. m = - 4
C. m = 2
D. m = 4
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, E là một điểm trên cạnh DC mà DE = 8cm. AE cắt BC tại F, biết
AB =12 cm, BC = 7cm. Độ dài FC là:
A. 3cm
B. 3,5cm
C. 4cm
D. 4,5cm
Câu 6: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có tam giác ABC và tam giác A’B’C’ vuông tại A và A’.
Biết AB = 5cm; AC = 12cm và chiều cao AA’ = 14cm. Diện tích xung quanh của lăng trụ là:
A. 420 cm2
B. 210 cm2
C. 168 cm2
D. 648cm2
Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau. B. hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
C. hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. D. hai tam giác nhọn luôn đồng dạng với nhau.

Câu 8: Tam giác MNP có AB // MN (A thuộc MP; B thuộc NP). Đẳng thức nào là Sai?
A.

AM BN
=
PM PN

B.

PA PB
=
PM PN

C.

Câu 9: Phương trình x + 9 = 2x có tập nghiệm là:
A. { −3;9}

B. { −3}

PA PB
=
AM BN

C. { 9}

D.

PA PN
=

PM PB

D. { −9;3}

−2
x

= 2 . Điều kiện xác định của phương trình là:
x +1 x −1
A. x ≠ 1
B. x ≠ 0 và x ≠ 1
C. x ≠ ±1
D. x ≠ -1
Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ . Thể tích của hình hộp đã cho
H
G
là:
m
c
4
3
3
A. 70 cm
B. 60 cm E
F
3
C. 15 cm
D. 12 cm3
D
Câu 10: Cho phương trình


5 cm

C

A

3 cm

B

1
Câu 12: Cho ∆ABC có M∈ AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N ∈ AC. Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
3
A. 6cm
B. 4cm
C. 8cm
D. 10cm
Câu 13: Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. x + 3 ≥ 0
B. 1 – 2x < 2x – 1
C. x + 7 > 10 + 2x
D. x – 3 > 0
Câu 14: Cho VABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số:
AB AC
DC AB
DB AB
AB DC
=
=

=
=
A.
B.
C.
D.
DC DB
BD AC
DC AC
BD AC
Câu 15: Trong hình vẽ bên, ta có:

A. MN // AC
C. MN không // AC và ME không // BC

B. ME // BC
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Trang 1/2 - Mã đề thi 132


Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
2
A. x2 + 3x = 0
C. 0x + 1 = 0
D. 2
−3= 0
x −1 = 0
B. x
3
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:

A. {1;0}
B. {0; –1}
C. {–1}
D. {0}
Câu 18: Hình vẽ sau minh họa tập nghiệm của bất phương trình:
A. 2x + 1 < x B. 4(x + 1) ≥ 3(x + 1) C. 3x + 1 ≥ 2x
D. (x + 1)2 > (x − 1)(x + 1)
Câu 19: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình tích?
A. x2 + 1 = 0
B. x(x – 2) = 0
C. x(x – 1) = 1
D. 2x – 4 = 0
Câu 20: Trong hình dưới, biết MN // BC, AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm. Khi đó độ dài cạnh MN
là:
A

A. 2,6cm

B. 5cm

C. 1,5cm

3
D. cm
2

2
N

M

3
B

6,5

C

Câu 21: Cho hình vẽ bên cách viết nào sau đây đúng?
A. ∆ADE” ∆ACB
B. ∆ADE” ∆ABC
C. ∆ADE” ∆BCA
D. ∆DAE” ∆DCB
Câu 22: Cho ∆ABC” ∆MNP khẳng định nào sau đây là đúng?
AB MP
AB AC
AB MN
AB AC
=
=
=
=
A.
B.
C.
D.
MN AC
MN MP
BC MP
MN NP
Câu 23: Thể tích một hình lăng trụ đứng được tính bằng:

A. diện tích đáy nhân với chiều cao.
B. chu vi đáy nhân với chiều cao.
C. diện tích đáy nhân với chiều cao rồi cộng với 2 lần diện tích đáy.
D. chu vi đáy nhân với chiều cao rồi cộng với 2 lần diện tích đáy.
µ =E
µ thì:
µ =D
µ và C
Câu 24: Nếu hai tam giác ABC và DEF có A
A. ∆ ABC ” ∆ DFE
B. ∆ CAB ” ∆ DEF
C. ∆ CBA ” ∆ DFE
D. ∆ ABC ” ∆ DEF
AB 1
= và SDEF = 90cm2. Khi đó ta có :
Câu 25: Cho ∆ABC ” ∆DEF có
DE 3
A. SABC = 10cm2
B. SABC = 30cm2
C. SABC = 270cm2
D. SABC = 810cm2
Phần II. Tự luận (5điểm).
Bài 1(1,5đ). Giải phương trình, bất phương trình sau:
x +3 x +2
x+2
2
1
+
> 2 c)
− 2

=
a) 14 - x = 6 + 3x
b)
3
2
x − 2 x − 2x x
Bài 2(1điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Sau đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe
máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h. Hỏi sau mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất? Nơi gặp
nhau cách A bao nhiêu km?
Bài 3(2đ). Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) có AH là đường cao.
∆ABC
a) Chứng minh: ∆HBA
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Gọi M là trung điểm của AH.
Chứng minh: HB.AC = BD.AM
c) Chứng minh: MC ⊥ DH
Bài 4(0,5đ). Cho các số dương a,b thỏa ab+a+b = 3. Chứng minh rằng: a 2 + b 2 ≥ 2
Dấu “=” xảy ra khi nào?
---------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 2/2 - Mã đề thi 132



×