Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

giáo án số học 6 tiết tiết 20 đến tiết 23 chương trình vnen

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.04 KB, 7 trang )

Tuần 9

Ngày soạn: 10/10

Ngày dạy: 17/10/2016

Tiết 20,21 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I. Chuẩn bị của GV và HS
1. Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập.
2. Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.
II. Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Cho học sinh thảo luận nhóm rồi
-Thảo luận nhóm.
2
điền vào phiếu học tập:
96,660,
Viết các số 35; 96; 744; 945; Chia hết cho
744
660;8401 các vào ô thích hợp:
Không chia
2
5
35;945;
hết
cho
Chia hết cho
8401
Không chia hết


cho

B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên
-Cho HS thực hiện mục 1a
sau đó rút ra kết luận.

Hoạt động của học sinh
-Thực hiện mục 1a.
-Kết luận:
+Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì
chia hết cho 2.
+Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì
không chia hết cho 2.
-Đọc kĩ nội dung mục 1b.

?Yêu cầu 1-2 HS nhắc lại
dấu hiệu chia hết cho 2.

-Thảo luận cặp đôi làm bài 1c.
Số chia hết cho 2: 328; 1234
Số không chia hết cho 2: 1437; 895
-Thảo luận nhóm mục 2a sau đó đưa ra kết
luận:
+Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia
hết cho 5.
+Số có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
-Đọc kĩ nội dung mục 2b.
-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 2c.

68*  5 thì * là 0 hoặc 5, khi đó ta có: 680
và 685
-Tham gia trò chơi.

5

35;945;
660
96;744
8401


?Yêu cầu 1-2 học sinh nhắc
lại dấu hiệu chia hết cho 5.

-Tổ chức cho HS chơi trò
chơi “Tiếp sức”: Mỗi nhóm cử 2
bạn tham gia, chia làm 2 đội chơi.
ĐỀ BÀI: Trong các số sau:
234; 375; 28; 45; 2980; 58; 4273;
90; 17
a. Viết các số chia hết cho 2.
b.Viết các số chia hết cho 5.
c. Viết các số vừa chia hết
cho 2, vừa chia hết cho 5.
Luật chơi: Mỗi bạn lên chỉ
được viết 1 số, sau đó chuyển bút
cho bạn khác. Đội nào xong trước
đội đó sẽ chiến thắng. Thời gian
của trò chơi là 60 giây.

-Tuyên dương nhóm thắng
cuộc và chốt lại nội dung bài học.
C. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- GV quan sát HS thực hiện, -Hoạt động cá nhân làm các bài tập 2,3,4-SGK.
Bài 2:
trợ giúp nếu cần.
a)136+450  2 nhưng  5 vì
136 và 450 đều  2 nhưng 136  5 còn 450 5
b)875 – 420  5 nhưng  2 vì
875và 420 đều  5 nhưng 875  2 còn 420 2
c)3.4.6+84=3.4.6+4+80=4.(3.6+1)+80=4.19+80
===> 3.4.6+84  2 nhưng  5
d)4.5.6 – 35  5 nhưng  2
Bài 3:
1234=1230+4 chia cho 5 dư 4
789=785+4 chia cho 5 dư 4
835 chia cho 5 dư 0
23 456=23455+1 chia cho 5 dư 1
176 167= 176 165+2 chia cho 5 dư 2
388=385+3 chia cho 5 dư 3
Bài 4:
74*
a)  2: thì * ∈ {0;2;4;6;8}


b)
c)


D. Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên
-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2.

E. Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên
-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2.

 5 thì * ∈ {0;5}
 2 và  5 thì * = 0

Hoạt động của học sinh
Bài 1:
Có: 15+28+19+26+17
= 15 + (28+17) + (19+26)
=15 + 45 +45  5
Do đó: bác Nam có thể nhốt vừa hết
số gà vào các lồng, mỗi lồng đều có 5 con
gà.
Bài 2:
Số lồng gà bác Nam cần :
15:5 + 45:5 + 45:5 = 3 + 9 +9 = 21 (chiếc)
Hoạt động của học sinh
Bài 1:
Dùng cả 3 chữ số 6; 0; 5 để ghép
thành số:
a)  2: 506; 560; 650
b)  5: 560; 650; 605
Bài 2:
n ∈ N, n 2, n 5 và 136 < n < 182

n∈ {140; 150; 160; 170; 180}

III. Rút kinh nghiệm tiết dạy
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
Tuần 9

Ngày soạn: 12/10

Ngày dạy: 21/10/2016

Tiết 22,23 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
I. Chuẩn bị của GV và HS
1. Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập.


2. Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.
II. Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Chủ tịch HĐTQ lên cho lớp khởi động.
-Quan sát HS, hỗ trợ các em đánh -Thảo luận nhóm mục a,b.
giá kết quả theo yêu cầu.
HS thực hiện phép chia để biết số nào chia hết
cho 9, số nào không chia hết cho 9.

a chia hết cho 9, b không chia hết cho 9.
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên
-Đọc kĩ nội dung mục 1 sau đó
nhận xét.

-Thảo luận nhóm mục 2a.

Hoạt động của học sinh
- Hướng dẫn học sinh hoạt động chung cả
lớp đọc kỹ nội dung 1, đồng thời phân tích kĩ ví
dụ để học sinh hiểu rõ hơn nhằm củng cố nội
dung kiến thức 1.
-Hướng dẫn học sinh hoạt động theo
nhóm: đọc và làm theo mục 2a nhằm cho học
sinh tiếp thu từ trực quan đến tổng quát.
-Yêu cầu học sinh phát biểu lại "dấu hiệu
chia hết cho 9.
-Cho HS thi thảo luận cặp đôi để tìm ra cặp
đôi hoạt động nhanh nhất trong nhóm.

-Đọc kĩ và ghi nhớ nội dung mục
2b.
-Thảo luận cặp đôi mục 2c.
Số 621 có: 6+2+1=9⋮9 nên 621⋮9
Số 1205 có 1+2+0+5=8 không ⋮9
nên 1205 không ⋮ 9

-Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho
3.


-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả hoạt
Số 1327 có 1+3+2+7=13 không động, hình thành kiến thức chung cho cả lớp.
(GV bổ sung số tự nhiên khác nếu học sinh
chia hết cho 9 nên 1327 không chia
hoàn thành tốt hoặc trợ giúp nếu HS chưa tiếp thu
được)
hết cho 9.
GV: hoạt động tương tự với kiến thức mục
Số 6354 có 6+3+5+4=18⋮9 nên


6354⋮9

3a,b,c
-Hướng dẫn học sinh làm mục 3c.

Số 2351 có 2+3+5+1=11 không ⋮9
nên 2351 không ⋮9
-Đọc kĩ nội dung mục 3a sau đó rút
ra nhận xét.
-Đọc nội dung mục 3b và ghi nhớ.

-Thảo luận cặp đôi làm mục 3c.
157*  3;
Có: 1+5+7+* = 13+
*
Để 157*  3 thì ( 13 + *)  3
Mà * là chữ số hàng đơn vị hay
* ∈ {0;1;2;…;9}

Nên * nhận giá trị là 2; 5 hoặc 8
Khi đó, ta có các số: 1572; 1575;
1578
C. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên
- GV quan sát HS thực hiện,
trợ giúp nếu cần.

Hoạt động của học sinh
Hs hoạt động cá nhân bài 1,2,3
Bài 1
a) A={1347; 4515; 6534; 93258}
b) B= { 6534;93258}
c) C= { 1347; 4515}
d) B ⊂ A
Bài 2
a) 1251+5316 M3, 1251+5316

9

b)5436 -1324 3; 5436 -1324 9
c) 1.2.3.4.5.6+27 M3; 1.2.3.4.5.6+27 M9
Bài 3


a) * ∈ {2;5;8}
c) * =5;

b) * ∈ {0;9}
d) 9810


D&E. Hoạt động vận dụng và Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập Bài 1.
1, 2,3.
81 M9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
⇒ tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)
Bài 2
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0. Số đó
chia hết cho 9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9.
Số đó là 90.
Bài 3.
Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lại
a) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540.
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
453; 435; 543;534; 345;354.
III. Rút kinh nghiệm tiết dạy
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………




×