1
Thì Hiện tại đơn
Đây là thời thường gặp và quan trọng nhất trong các thì trong tiếng Anh, được sử dụng
thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày.
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách sử dụng
1. Hành động luôn luôn đúng, thói
Everyday,
Động từ thường:
usually,
(+) S + V(s/es)
often,
(-) S + don’t/doesn’t + V
hardly, in
Ex: I often go to school 5 times a
week.
2. Thời khoá biểu, lịch trình các
chương trình
(?) Do/Does + S + V?
the
Động từ tobe:
morning, on
Ex: The plane takes off at 4 a.m. on
(+) S + am/is/are + O
Mondays, at
Monday.
weekends,
3. Sự thật, chân lý hiển nhiên.
(-) S + am/is/are + not +
O
(?) Am/is/are + S + O?
2
never,
quen ở hiện tại.
in spring,
summer,
……
Ex: Water freezes at 0 degree
Celsius and boils at 100 degrees
Celsius.
Thì Hiện tại tiếp diễn :
Hiện tại tiếp diễn là thì được sử dụng nhiều nhất khi giao tiếp trong các thì trong tiếng
Anh, chủ yếu để diễn tả những hành động đang xảy ra trước mắt.
Cấu trúc
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are + S + Ving?
Dấu hiệu
Now, at the
Cách dùng
1
present, at
xuyên:
the moment,
(today, this week, this year…)
at this time,
Look! Listen!,
Be careful!.
Hurry up!
Hành động có tính tạm thời, không thường
Ex: Now I am reading a novel.
2
Không dùng thì này với các hoạt động nhận
thức, tình cảm, tình trạng,
sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look,
smell, taste, hear, have.
3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần: Ex: She is
going to Hanoi tomorrow.
4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn: – He is
always coming to class late.
3.Thì quá khứ đơn:
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
(+) S + V-ed
S + was/were +
O
(-) S + didn’t +
V
1
yesterday,
ago, last,
first, later,
trong quá khứ
Ex: I went to her house yesterday.
then, after
2. Một thói quen trong quá khứ.
that, finally,
S+
at last.
Hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định
Ex: I often played soccer when I was a child.
wasn’t/weren’t +
O
2
(?) Did + S +
Chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ
Ex: He turned on his computer, checked his mail and
V?
went to sleep.
Was/Were + S +
O?
4
Thì quá khứ tiếp diễn:
Cấu trúc
Dấu hiệu
(+) S + was/were +
While, when,
V-ing
at that time,
(-) S + wasn’t/weren’t
+ V-ing
(?) (Wh) Was/Were +
S + V-ing?
at + giờ quá
khứ, …..
Cách dùng
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định
trong quá khứ.
Ex: I was watching TV at 8 p.m. last night.
Hai hành động song song trong quá khứ
Ex: Yesterday, while he was playing computer,
his parents were chatting together.
5
Thì quá khứ hoàn thành:
Quá khứ hoàn thành là thì đặc biệt thú vị trong các thì trong tiếng Anh cơ bản, không chỉ
dùng để diễn tả những hành động trong quá khứ, nó còn được dùng trong một số trường
hợp khá đặc biệt sau:
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
(+) S + had + V3/ed
(-) S + hadn’t +
V3/ed
(?) (Wh) Had + S +
V3/ed ?
6
Hành động xảy ra trước một hành động
Before, after, when, by, by the
time, for,…
một thời điểm trong quá
Ex: Before you came, she had go
Thì hiện tại hoàn thành:
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
1. Hành động xảy ra trong
Since + mốc thời gian;
For + khoảng thời
tại và có thể xảy ra trong
tương lai
(+) S + have/has +
gian; Ever, never,
V3/ed
already, so far, just, up
Ex: I have not met him
to now, lately,
for a long time.
recently, yet, how
2. Hành động vừa mới xảy
long, this is the first
ra.
(-) S + haven’t/hasn’t +
V3/ed
7
quá khứ kéo dài đến hiện
(?) (Wh) have/has + S +
time/the second time,
V3/ed?
several times, before,
Ex: She has just
woken up.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
all day, all week, since,
(+) S + have/has
for, for a long time,
+ been+ V-ing
almost every day this
(-) S + haven’t /
hasn’t + been +
V-ing
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh
khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra
week, recently, lately, in
trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại
the past week, in recent
(có thể tới tương lai).
years, up until now, and
Ex: I have been learning English since I was
so far.
six.
(?) (Wh)
have/has + S +
been + V-ing?
8
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
until then, by
Thì quá khứ hoàn thành tiếp
the time,
diễn nhấn mạnh khoảng thời
prior to that
gian của 1 hành động đã đang
time, before,
xảy ra trong quá khứ và kết
after.
thúc trước 1 hành động khác
(+) S+ had + been + V-ing
(-) S+ hadn’t+ been+ V-ing
(?)(Wh) Had+S+been+V-ing +
xảy ra và cũng kết thúc trong
O?
quá khứ.
Ex: Before you came, she had
been taking a shower.
9
Thì tương lai đơn
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
(+) S + shall/will
Tomorrow,
1. Ý định có ngay khi nói hay hành động
+ V (bare)
tonight, soon,
sẽ xảy ra ở tương lai không có dự định
next, someday,
trước:
(-) S + shall/will
+ NOT+ V (bare)
(?)(Wh) shall/will
in the future
Ex: She has a trouble. – I will help her.
2. Ý kiến, lời hứa, hy vọng, phát biểu về
một hành động trong tương lai: (think,
promise, hope, expect, sure, ….)
+S+V+O?
Ex: I think it will rain tomorrow.
10 Thì tương lai tiếp diễn
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
in the future,
Thì tương lai tiếp diễn diễn tả
next year,
hành động sẽ xảy ra ở 1 thời
next week,
điểm nào đó trong tương lai.
(+) S + shall/will + be + Ving+ O
(-) S + shall/will + NOT+ be
+ V-ing+ O
(?) (Wh) shall/will +S+ be +
V-ing+ O ?
next time,
and soon.
Ex: We will be having dinner at
7 p.m.
11 Thì tương lai hoàn thành
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
Thì tương lai hoàn thành
diễn tả 1 hành động
(+) S + shall/will + have + P2
(Past Participle)
(-) S + shall/will + NOT+ be + Ving+ O
trong tương lai sẽ kết
– By + mốc thời
gian (by the end
of, by tomorrow)
– By then – By
(?)(Wh)shall/will + NOT+ be +
the time+ mốc
V-ing+ O?
thời gian.
thúc trước 1 hành động
khác trong tương lai.
Ex: The film will already
have started by the
time we get to the
cinema.
12 Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách dùng
(+) S + shall/will + have been
– By … for
– Diễn tả 1 hành động bắt đầu
+ V-ing + O
(+ khoảng
từ quá khứ và kéo dài đến 1
thời điểm cho trước ở tương
(-) S + shall/will + NOT+ have
been + V-ing + O
(?) (Wh)shall/will + S+ have
been + V-ing + O?
lai, và vẫn chưa hoàn thành.
thời gian) –
By then – By
the time
Ex: By 2011, we will have
been living in New York for
10 years.