Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

12 thi co ban NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.04 KB, 6 trang )

1

Thì Hiện tại đơn
Đây là thời thường gặp và quan trọng nhất trong các thì trong tiếng Anh, được sử dụng
thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày.
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách sử dụng
1. Hành động luôn luôn đúng, thói

Everyday,
Động từ thường:

usually,

(+) S + V(s/es)

often,

(-) S + don’t/doesn’t + V

hardly, in

Ex: I often go to school 5 times a
week.
2. Thời khoá biểu, lịch trình các
chương trình

(?) Do/Does + S + V?



the

Động từ tobe:

morning, on

Ex: The plane takes off at 4 a.m. on

(+) S + am/is/are + O

Mondays, at

Monday.

weekends,

3. Sự thật, chân lý hiển nhiên.

(-) S + am/is/are + not +
O
(?) Am/is/are + S + O?

2

never,

quen ở hiện tại.

in spring,

summer,
……

Ex: Water freezes at 0 degree
Celsius and boils at 100 degrees
Celsius.

Thì Hiện tại tiếp diễn :
Hiện tại tiếp diễn là thì được sử dụng nhiều nhất khi giao tiếp trong các thì trong tiếng
Anh, chủ yếu để diễn tả những hành động đang xảy ra trước mắt.
Cấu trúc
(+) S + am/is/are + Ving

(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are + S + Ving?

Dấu hiệu
Now, at the

Cách dùng

1

present, at

xuyên:

the moment,

(today, this week, this year…)


at this time,
Look! Listen!,
Be careful!.
Hurry up!

Hành động có tính tạm thời, không thường

Ex: Now I am reading a novel.

2

Không dùng thì này với các hoạt động nhận
thức, tình cảm, tình trạng,
sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look,
smell, taste, hear, have.


3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần: Ex: She is
going to Hanoi tomorrow.
4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn: – He is
always coming to class late.

3.Thì quá khứ đơn:
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng


(+) S + V-ed
S + was/were +
O
(-) S + didn’t +
V

1
yesterday,
ago, last,
first, later,

trong quá khứ
Ex: I went to her house yesterday.

then, after

2. Một thói quen trong quá khứ.

that, finally,

S+

at last.

Hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định

Ex: I often played soccer when I was a child.

wasn’t/weren’t +
O


2

(?) Did + S +

Chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

Ex: He turned on his computer, checked his mail and

V?

went to sleep.

Was/Were + S +
O?

4

Thì quá khứ tiếp diễn:
Cấu trúc

Dấu hiệu

(+) S + was/were +

While, when,

V-ing

at that time,


(-) S + wasn’t/weren’t
+ V-ing
(?) (Wh) Was/Were +
S + V-ing?

at + giờ quá
khứ, …..

Cách dùng
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định
trong quá khứ.
Ex: I was watching TV at 8 p.m. last night.
Hai hành động song song trong quá khứ


Ex: Yesterday, while he was playing computer,
his parents were chatting together.

5

Thì quá khứ hoàn thành:
Quá khứ hoàn thành là thì đặc biệt thú vị trong các thì trong tiếng Anh cơ bản, không chỉ
dùng để diễn tả những hành động trong quá khứ, nó còn được dùng trong một số trường
hợp khá đặc biệt sau:
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng


(+) S + had + V3/ed
(-) S + hadn’t +
V3/ed
(?) (Wh) Had + S +
V3/ed ?

6

Hành động xảy ra trước một hành động
Before, after, when, by, by the
time, for,…

một thời điểm trong quá

Ex: Before you came, she had go

Thì hiện tại hoàn thành:
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng
1. Hành động xảy ra trong

Since + mốc thời gian;
For + khoảng thời

tại và có thể xảy ra trong
tương lai


(+) S + have/has +

gian; Ever, never,

V3/ed

already, so far, just, up

Ex: I have not met him

to now, lately,

for a long time.

recently, yet, how

2. Hành động vừa mới xảy

long, this is the first

ra.

(-) S + haven’t/hasn’t +
V3/ed

7

quá khứ kéo dài đến hiện


(?) (Wh) have/has + S +

time/the second time,

V3/ed?

several times, before,

Ex: She has just
woken up.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng


all day, all week, since,
(+) S + have/has

for, for a long time,

+ been+ V-ing

almost every day this

(-) S + haven’t /
hasn’t + been +

V-ing

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh
khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra

week, recently, lately, in

trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại

the past week, in recent

(có thể tới tương lai).

years, up until now, and

Ex: I have been learning English since I was

so far.

six.

(?) (Wh)
have/has + S +
been + V-ing?

8

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Cấu trúc


Dấu hiệu

Cách dùng

until then, by

Thì quá khứ hoàn thành tiếp

the time,

diễn nhấn mạnh khoảng thời

prior to that

gian của 1 hành động đã đang

time, before,

xảy ra trong quá khứ và kết

after.

thúc trước 1 hành động khác

(+) S+ had + been + V-ing
(-) S+ hadn’t+ been+ V-ing
(?)(Wh) Had+S+been+V-ing +

xảy ra và cũng kết thúc trong


O?

quá khứ.
Ex: Before you came, she had
been taking a shower.

9

Thì tương lai đơn
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + shall/will

Tomorrow,

1. Ý định có ngay khi nói hay hành động

+ V (bare)

tonight, soon,

sẽ xảy ra ở tương lai không có dự định

next, someday,

trước:


(-) S + shall/will
+ NOT+ V (bare)
(?)(Wh) shall/will

in the future

Ex: She has a trouble. – I will help her.
2. Ý kiến, lời hứa, hy vọng, phát biểu về
một hành động trong tương lai: (think,


promise, hope, expect, sure, ….)
+S+V+O?

Ex: I think it will rain tomorrow.

10 Thì tương lai tiếp diễn
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

in the future,

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả

next year,


hành động sẽ xảy ra ở 1 thời

next week,

điểm nào đó trong tương lai.

(+) S + shall/will + be + Ving+ O
(-) S + shall/will + NOT+ be
+ V-ing+ O
(?) (Wh) shall/will +S+ be +
V-ing+ O ?

next time,
and soon.

Ex: We will be having dinner at
7 p.m.

11 Thì tương lai hoàn thành
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

Thì tương lai hoàn thành
diễn tả 1 hành động
(+) S + shall/will + have + P2
(Past Participle)
(-) S + shall/will + NOT+ be + Ving+ O


trong tương lai sẽ kết

– By + mốc thời
gian (by the end
of, by tomorrow)
– By then – By

(?)(Wh)shall/will + NOT+ be +

the time+ mốc

V-ing+ O?

thời gian.

thúc trước 1 hành động
khác trong tương lai.
Ex: The film will already
have started by the
time we get to the
cinema.

12 Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng


(+) S + shall/will + have been

– By … for

– Diễn tả 1 hành động bắt đầu

+ V-ing + O

(+ khoảng

từ quá khứ và kéo dài đến 1


thời điểm cho trước ở tương

(-) S + shall/will + NOT+ have
been + V-ing + O
(?) (Wh)shall/will + S+ have
been + V-ing + O?

lai, và vẫn chưa hoàn thành.
thời gian) –
By then – By
the time

Ex: By 2011, we will have
been living in New York for
10 years.




×