Vũ Anh Tuấn : ĐT 048757300-0912911902 Giảng viên Khoa CNHH-
ĐHBKHN
Đề thi thử đại học
Đề 1 Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên: Điểm:
Trờng: Nhận xét
Câu 1: Có một cốc đựng dung dịch không màu KI. Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột sau đó sục khí Cl
2
vào thì
hiện tợng qua sát dợc là.
a. dung dịch có màu vàng nhạt b. dung dịch vẫn không có màu.
c. dung dịch máu màu nâu d. dung dịch có màu xanh đen.
Câu 2: Cho a gam kim loại R tác dụng hết với Cl
2
thu đợc 4,944a gam muối clorua. Vậy R là kim loại nào sau
đây.
a. Cu b. Fe c. Al d. Zn
Câu 3: phản ứng nào sau đây không xảy ra.
a. FeCl
2
+ Br
2
b. SO
2
+ H
2
O + Br
2
c. FeS + HCl d. FeCl
3
+ Cu
Câu 4: Khi điều chế Cl
2
bằng cách cho 9 gam MnO
2
(có lẫn tạp chất). Tác dụng với HCl đặc, d thì thu đợc 2,24 lit
Cl
2
(đktc). Vậy % tạp chất là.
a. 1,04 % b. 3,33 % c. 4,0 % d. 4,25 %
Câu 5: Trong phân nhóm VIA đi từ trên xuống dới.
a. độ âm điện tăng dần, tính phi kim giảm dần. b. độ âm điện giảm dần, tính phi kim giảm dần.
c. độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng dần d. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp hai kim loại X hoá trị I và Y hoá trị II bằng dung dịch HCl thu đ ợc
dung dịch Z và V lit khí (đktc). Cô cạn dung dịch Z thu đợc 49,7 gam hỗn hợp muối clorua khan. Thể tích khí V
bằng.
a. 11,2 lit b. 8,96 lit c. 13,44 lit d. 6,72 lit
Câu 7: CO
2
bị lẫn tạp chất là SO
2
dùng cách nào sau đây để thu đợc CO
2
nguyên chất.
a. sục hỗn hợp khi qua dung dịch nớc muối d. b. sục hỗn hợp qua nớc vôi trong d.
c. sục hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím d. d. sục hỗn hợp qua dung dịch axit CH
3
COOH d.
Câu 8: Cho 2,9 gam chất X tác dụng với AgNO
3
d trong dung dịch NH
3
thấy thoát ra 21,6 gam Ag. Vậy X là chất
nào trong các chất sau đây.
a. CH
3
CHO b. CH
3
CH
2
CHO c. HCHO d. OHC-CHO
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu đợc y mol CO
2
và z mol H
2
O. Biết y-z = x. Vậy X thuộc dãy
đồng đồng đẳng nào sau đây.
a. C
n
H
2n+1
COOH b. C
n
H
2n
(COOH)
2
c. C
n
H
2n-1
COOH d. C
n
H
2n-1
(COOH)
3
Câu 10: Có thể dụng H
2
SO
4
đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây.
a. CO
2
, NH
3
, H
2
, N
2
b. CO
2
, H
2
, N
2
, O
2
c. CO
2
, N
2
, SO
2
, O
2
d. CO
2
, H
2
S, N
2
, O
2
Câu 11: X là dung dịch hỗn hợp HCl 0,10M và H
2
SO
4
0,2M. Y là dung dịch hỗn hợp NaOH và 0,05M và Ba(OH)
2
0,1M. Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần V ml dung dịch Y. Giá trị của V là.
a. 50 ml b. 75 ml c. 80 ml d. 100 ml
Câu 12: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lit O
2
(đktc), thu đợc 2,24 lit CO
2
và
6,3 gam H
2
O. Vậy m có giá trị là.
a. 0,8 gam b. 1,2 gam c. 4,3 gam d. 2 gam
Câu 13: Từ 120 Kg FeS
2
có thể điều chế đợc tối đa bao nhiêu lit dung dịch H
2
SO
4
98% (d=1,84 g/ml).
a. 120 lit b. 114,5 lit c. 108,7 lit d. 184 lit
Câu 14: Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng.
a. este no đơn chức vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH.
b. phenol vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH.
c. aminoaxit vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH.
d. glucôzơ vừa tác dụng với Cu(OH)
2
vừa tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 15: Cho este X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
tác dụng với NaOH thu đợc 2 sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng gơng. vậy công thức cấu tạo của X là.
a. CH
3
COOCH=CH
2
b. HCOOCH
2
CH=CH
2
c. HCOOCH=CH-CH
3
d. CH=CH-COOCH
3
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế Clo bằng cách.
a. điện phân muối NaCl nóng chảy b. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên
Vũ Anh Tuấn : ĐT 048757300-0912911902 Giảng viên Khoa CNHH-
ĐHBKHN
c. cho KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl đặc d. cả a, b, c.
Câu 17: X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
7
H
8
O. X tác dụng đợc với NaOH và Na. Số công thức
cấu tạo có thể có của X là.
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng.
a. Thuỷ phân tinh bột trong môi trờng (H
+
, t
o
) tao ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng.
b. Fructozơ, và Glucozơ đều có thể hoà tan đợc Cu(OH)
2
.
c. dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O màu đỏ gạch.
d. thuỷ phân tinh bột và xelulozơ đều cho cùng một loại monosacarit.
Câu 19: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0,05 mol Ca
2+
, 0,15 mol HCO
3
-
, x mol Cl
-
. Vậy x là.
a. 0,15 b. 0,2 c. 0,3 d. 0,35
Câu 20: Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH 1,25M. Thu đợc 1 lit dung dịch X có giá trị
pH bằng.
a. 0,7 b. 1 c. 1,3 d. 2
Câu 21: Cho luồng khí NH
3
đi qua ống đựng 6,4 gam CuO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra đợc một thời gian
thu đợc hỗn hợp chất rắn X. hoà tan X bằng dung dịch HNO
3
đặc, d thu đợc 1,792 lit NO
2
(đktc). Phần trăm CuO
đã bị khử là.
a. 40% b. 50% c. 60% d. 75%
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lit butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400 ml dung dịch
Ba(OH)
2
x mol/lit thấy tạo ra 11,82 gam kết. Vậy x có giá trị là.
a. 0,05 M b. 0,1M c. 0,15M d. 0,2M
Câu 23: Chọn phát biểu không đúng.
a. anilin là bazơ nhng không làm đổi màu quỳ tím b. phenol là axit phenic nên làm quỳ tím chuyển màu hồng.
c. khi thuỷ phân chất béo trong mối trờng kiềm ta thu đợc glixerin và hỗn hợp muối của các axit béo.
d. thuỷ phân tinh bột trong môi trờng axit cho sản phẩm là glucozơ.
Câu 24: Cho phơng trình phản ứng: KMnO
4
+ H
2
C
2
O
4
+ H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Hệ số của H
2
SO
4
trong phản ứng là.
a. 1 b. 8 c. 3 d. 10
Câu 25: Khi nhiệt độ phản ứng tăng thêm 10
o
C, tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng đó sẽ tăng
lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25
o
C lên 75
o
C
a. 10 lần b. 16 lần c. 32 lần d. 60 lần
Câu 26: Monome dùng để trùng hợp ra PMA là.
a. CH
3
COOCH=CH
2
b. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
c. C
6
H
5
CH=CH
2
d. CH=CH-COOCH
3
Câu 27: Cho phản ứng: CuFeS
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
CuSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Hệ số của KMnO
4
trong phơng trình là.
a. 13 b. 34 c. 10 d. 17
Câu 28: Cation Y
2+
có cấu hình lớp ngoài cùng là: 3s
2
3p
6
Vậy nguyên tố Y thuộc.
a. Chu kỳ 4, nhóm IIB. b. Chu kỳ 3, nhóm VIA c. Chu kỳ 4, nhóm IIA d. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
Câu 29: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
(với tỉ lệ mol là 1:1). Bằng CO thu đợc 17,6 gam hỗn hợp
hai kim loại. giá trị của m là.
a. 16 gam b. 20 gam c. 24 gam d. 28 gam
Câu 30: Từ 100 Kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc bao nhiêu lít rợu nguyên chất (d=0,8 g/ml). Biết
hiệu suất của cả quá trình là 75%.
a. 57,5 lit b. 43,125 lit c. 42,24 lit d. 41,421 lit
Câu 31: Cho dung dịch các chất sau đây lần lợt tác dụng với nhau từng đôi một: NH
3
, (CH
3
)
2
NH, HCl,
C
6
H
5
NH
3
Cl, FeCl
3
. Số phản ứng tối đa có thể xảy ra là.
a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
Câu 32: Khử hoàn toàn 8,12 gam Fe
x
O
y
bằng CO, sau đó hoà tan chất rắn bằng dung dịch HCl d thu đợc 2,352 lit
H
2
(đktc). Công thức của oxi sắt đó là.
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4
d. không xác định đợc
Câu 33: nhóm mà tất cả đều tác dụng với dung dịch HCl là.
a. anilin, natriaxetat b. phenol, glixerin c. phenol, anilin d. axit picric, glixerin.
Câu 34: Trong công nghiệp ngời ta sản xuất Al từ quặng nào.
a. Hêmatit b. Đôlômit
c. apatit
d. Bôxit
Câu 35: Cho 4,7 gam phenol tác dụng với dung dịch brom thu đợc 13,24 gam kết tủa trắng. 2,4,6-tribromphenol
(M=331g). Khối lợng brom tham gia phản ứng là.
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên
Vũ Anh Tuấn : ĐT 048757300-0912911902 Giảng viên Khoa CNHH-
ĐHBKHN
a. 15,44 gam b. 16,6 gam c. 19,2 gam d. 20,4 gam
Câu 36: Hãy chọn dãy xắp xếp theo đúng thứ tự độ linh động của nguyên tử H tăng dần.
a. CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH< H
2
O < CH
3
COOH b. H
2
O < CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
c. CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH d. CH
3
CHO < H
2
O< C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 37: Cho từ từ dung dịch KMnO
4
0,02 M vào 100 ml dung dịch FeSO
4
0,1M (trong môi trờng axit H
2
SO
4
).
Đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt thì thể tích dung dịch KMnO
4
đã tiêu tốn là.
a. 50 ml b. 60 ml c. 180 ml d. 100 ml
Câu 38: Tính khử của các kim loại đợc xăp xếp theo thứ tự tăng dần là.
a. Na > K > Mg > Al b. K >Na > Mg > Al c. Mg > Na > K > Al d. Mg > Al > K > Na
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03 mol FeS vào lợng d H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc
Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
, H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
vào một lợng vừađủ dung dịch KMnO
4
thu đợc dung dịch Y không màu
trong suốt có pH =2. Tính thể tích của dung dịch Y.
a. 2,28 lit b. 1,14 lit c. 2 lit d. 2,5 lit
Câu 40: Nhiệt độ sôi của các chất đợc xắp xếp theo thứ tự nào.
a. C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < H
2
O < CH
3
COOH b. CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < H
2
O < CH
3
COOH
c. CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < H
2
O d. CH
3
CHO < H
2
O< C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 41: Nêu hiện tợng xảy ra khi cho từ từ CO
2
đến d vào dung dịch Ca(OH)
2
.
a. lúc đầu không thấy hiệu tợng gì sau đó thấy kết tủa trắng xuất hiện.
b. lúc đấu xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan trở lại.
c. lúc đầu xuất hiện kết tủa và lợng kết tủa mỗi lúc một tăng lên.
d. không thấy hiện tợng gì.
Câu 42: Cho các phản ứng sau.
1. FeO + CO
tO
2. C
2
H
4
+ KMnO
4
+ H
2
O
3. Glucozơ + Ag
2
O
3NH
4. Fe(OH)
2
+ HNO
3
đặc nóng
5. phenol + Brom
6. rơu etylic + axit axetic
7. anilin + HCl
8. thuỷ phân este trong môi trờng kiềm
Các phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là.
a. 1, 2, 3, 4 b. 1, 3, 4, 5, 7 c. 1, 3, 4, 8 d. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 43: Hoà tan 0,31 gam một oxi kim loại vào nớc đợc 1000 ml dung dịch A có pH =12. Tìm công thức của oxit
kim loại đó.
a. Na
2
O b. K
2
O c. CaO d. BaO
Câu 44: Cho minoaxit . Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với 40 ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối
khan. Công thức cấu tạo của A là.
a. NH
2
CH
2
COOH b. NH
2
CH
2
CH
2
COOH c. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH d. cả a, b, c đều đúng
Câu 45: Nung hỗn hợp X gồm FeCO
3
và quặng CuFeS
2
với không khí trong bình kín với dung tích không đổi đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn Y gồm hai oxit và hỗn hợp khí D gồm. 86,13 %N
2
,
10,21%SO
2
, 1,6%O
2
và 1,7%CO
2
. Cho hỗn hợp hai oxit tác dụng với HCl d, đợc dung dịch hai muối không làm
nhạt màu dung dịch KMnO
4
. Tính tỉ lệ số mol của FeCO
3
/CuFeS
2
.
a. 1:3 b. 1:6 c. 1:2 d. 1:4
Câu 46: Những chất nào sau đây có thể tác dụng đợc với dung dịch AgNO
3
trong dung dịch NH
3
.
a. glucozơ, mantozơ, saccarozơ b. glucozơ, saccarozơ, anđehit fomic
c. glucozơ, mantozơ, axit fomic d. anđêhit axetic, glixerin, phenol.
Câu 47: Thêm V ml dung dịch NaOH 0,5M vào cốc đựng 150 ml dung dịch ZnCl
2
1M để thu đợc lợng kết tủa cực
đại thì V có giá trị là.
a. 0,3 lit b. 0,4 lit c. 0,5 lit d. 0,6 lit
Câu 48: Thuỷ phân este nào sau đây trong môi axit cho sản phẩm có phản ứng tráng gơng.
a. CH
3
COOC
2
H
5
b. CH
3
COOCH=CH
2
c. HCOOCH
3
d. cả b và c
Câu 49: Trong các cặp sau đây cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch.
a. AlCl
3
và NaOH b. HNO
3
và NaHCO
3
c. NaAlO
2
và KOH d. NaCl và AgNO
3
Câu 50: O
3
có tính oxi hoá mạnh hơn O
2
vì.
a. số lợng nguyên tử nhiều hơn. b. phân tử bền vững hơn.
c. O
3
phân huỷ cho O nguyên tử. d. có liên kết cho nhận.
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên