Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Giải pháp xử lý nước thải sinh hoạt cho thị xã tuyên quang tỉnh tuyên quang (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.27 MB, 23 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

PHẠM NGỌC CHÍNH

GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT CHO
THỊ XÃ TUYÊN QUANG TỈNH TUYÊN QUANG

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG

Hà Nội - 2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

PHẠM NGỌC CHÍNH
KHÓA 2013 - 2015

GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT CHO
THỊ XÃ TUYÊN QUANG TỈNH TUYÊN QUANG

Chuyên ngành : Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Mã số : 60.58.02.10


LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. TRẦN THANH SƠN

Hà Nội –2015


LỜI CẢM ƠN
Sau một thời gian thực hiện luận văn tốt nghiệp thạc sỹ của tác giả với đề tài
“Giải pháp xử lý nước thải sinh hoạt cho thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên
Quang” được hoàn thành dưới sự hướng dẫn của TS. Trần Thanh Sơn – Chủ
nhiệm khoa Đô thị - trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội.
Có được kết quả nghiên cứu nêu trên, ngoài sự nỗ lực cố gắng của bản thân, tác gia
đã nhận đưuọc được sự hướng dẫn tận tình và cụ thể của TS. Trần Thanh Sơn.
Bên cạnh đó, tác giả còn nhận được sự giúp đỡ của các thầy cô giáo bộ môn cấp
thoát nước của khoa Đô thị - Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội, Khoa Đào tạo
Sau đại học và các bạn bè đồng nghiệp. Sự giúp đỡ và động viên này đã khích lệ
tác giả rất lớn trong quá trình hoàn thành luận văn.
Do kiến thức của tác giả còn nhiều hạn chế và trong điều kiện nghiên cứu còn
nhiều thiếu thốn nên bản luận văn không tránh khỏi những thiếu sót. Tác giả kính
mong được các Giáo sư, Tiến sỹ, các chuyên gia và các bạn đồng nghiệp đóng góp
ý kiến để bản luận vă có chất lượng cao nhất.
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS. Trần Thanh Sơn và các thầy cô
giáo đã tận tình giúp đỡ tác giả hoàn thành đề tài luận văn tốt nghiệp này.
Chân thành cảm ơn!

Hà Nội, Ngày

tháng


năm 2015

Tác giả

Phạm Ngọc Chính


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan Luân văn thạc sĩ này là công trình nghiên cưu khoa học độc
lập của tôi. Các số liệu khoa học, kết quả nghiên cứu của Luận văn là trung thực và
có nguồn gốc rõ ràng.

TÁC GIẢ LUẬN VĂN

Phạm Ngọc Chính


MỤC LỤC
Lời cảm ơn
Lời cam đoan
Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ
MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
Tính cấp thiết của đề tài........................................................................................... 1
Cơ sở thực tiễn ........................................................................................................ 1
Mục đích của đề tài ................................................................................................. 2
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài ............................................................ 2

Giá trị khoa học và những đóng góp của đề tài ........................................................ 2
Các phương pháp nghiên cứu .................................................................................. 3
NỘI DUNG.................................................................................................................4
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ - TỰ NHIÊN – XÃ HỘI THỊ XÃ
TUYÊN QUANG, TỈNH TUYÊN QUANG ............................................................ 4
1.1. Tổng quan về điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thị xã Tuyên Quang tỉnh
Tuyên Quang [2] ..................................................................................................... 4
1.1.1. Điều kiện tự nhiên ......................................................................................... 4
1.1.2. Điều kiện kinh tế xã hội ................................................................................. 8
1.1.3. Chính sách và chiến lược kinh tế của địa phương......................................... 10
1.2. Hiện trạng hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và vệ sinh môi trường thị xã
Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang............................................................................ 13
1.2.1. Tổ chức thoát nước ...................................................................................... 13
1.2.2. Hiện trạng hệ thống thoát nước mưa ............................................................ 14
1.2.3. Hiện trạng ngập lụt ...................................................................................... 14
1.2.4. Hiện trạng hệ thống thoát nước thải sinh hoạt .............................................. 15
1.2.5. Hiện trạng lưu vực thoát nước và các sông thoát nước ................................. 15
1.2.6. Hiện trạng vệ sinh môi trường ..................................................................... 17
1.3. Hiện trạng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan ........................................ 18
1.3.1. Hiện trạng giao thông.................................................................................. 18
1.3.2. Hiện trạng cấp điện. .................................................................................... 19
1.3.3. Hiện trạng thông tin liên lạc ......................................................................... 20
1.3.4. Hiện trạng cấp nước..................................................................................... 21
1.4. Quy hoạch định hướng phát triển thị xã Tuyên Quang đến năm 2020 định
hướng đến năm 2030 ............................................................................................. 22
1.4.1. Giao thông ................................................................................................... 22
1.4.2. San nền xây dựng......................................................................................... 24
1.4.3. Thoát nước mưa ........................................................................................... 26



1.4.4. Cấp nước ..................................................................................................... 26
1.4.5. Cấp điện ...................................................................................................... 28
1.4.6. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường......................................................... 30
1.4.7. Nghĩa trang .................................................................................................. 32
1.5. Phân tích đánh giá hiện trạng xử lý nước thải cho thị xã Tuyên Quang tỉnh
Tuyên Quang ......................................................................................................... 32
CHƯƠNG 2. CƠ SỞ KHOA HỌC LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC
THẢI SINH HOẠT CHO THỊ XÃ TUYÊN QUANG TỈNH TUYÊN QUANG .... 35
2.1. Cơ sở pháp lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt ................... 35
2.2. Cơ chế quá trình phân hủy các chất hữu cơ trong công trình xử lý nước thải
sinh hoạt hiếu khí .................................................................................................. 36
2.2.1. Cơ chế quá trình phân hủy các chất hữu cơ .................................................. 36
2.2.2. Các công trình xử lý nước thải bằng phương pháp lọc – Dính bám .............. 39
2.2.3. Các công trình xử lý nước thải bằng phương pháp bùn hoạt tính .................. 41
2.3. Một số công trình xử lý nước thải sinh hoạt bằng phương pháp sinh học phổ
biến hiện nay ......................................................................................................... 43
2.3.1. XLNT bằng bể lọc sinh học có giá thể không ngập trong nước .................... 43
2.3.2. XLNT bằng bể lọc sinh học có giá thể ngập trong nước (bể bioten) ............. 44
2.3.3. XLNT bằng mương oxy hóa ........................................................................ 47
2.3.4. XLNT bằng hồ sinh học............................................................................... 47
2.3.5. XLNT bằng bể Aerotank truyền thống ......................................................... 49
2.3.6. XLNT bằng bể Aerotank hoạt động gián đoạn theo mẻ (SBR) ..................... 50
2.3.7. XLNT bằng công nghệ SBR cải tiến ............................................................ 51
2.3.8. XLNT bằng công nghệ A/O ......................................................................... 52
2.3.9. XLNT bằng công nghệ AA/O ...................................................................... 53
2.4. Phân tích một số công nghệ XLNT sinh hoạt đang được áp dụng hiện nay ..... 53
CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHO
THỊ XÃ TUYÊN QUANG TỈNH TUYÊN QUANG ............................................. 56
3.1. Nguyên tắc lựa chọn mô hình xử lý nước thải áp dụng tại thị xã Tuyên Quang
tỉnh Tuyên Quang .................................................................................................. 56

3.2. Xác định vị trí đặt trạm và mức độ xử lý nước thải sinh hoạt cho thị xã .......... 58
3.2.1. Xác định vị trí đặt trạm ............................................................................... 58
Hình 3.2. Vị trí đặt trạm xử lý nước thải công suất 12000 m3/ngđ ......................... 58
3.2.2. Xác định mức độ xử lý ............................................................................... 58
3.3. Lựa chọn giải pháp công nghệ XLNT sinh hoạt cho thị xã.............................. 60
3.3.1. Các thông số chính về nước thải đầu vào[2] ................................................. 60
3.3.2. Các phương án về dây chuyền công nghệ xử lý nước thải ............................ 60
3.4. Tính toán các công trình trong trạm xử lý nước thải. ...................................... 64
3.4.1. Tính toán mương dẫn và song chắn rác ........................................................ 64
3.4.2. Tính toán bể lắng cát ngang ......................................................................... 67
3.4.3. Tính toán bể lắng đợt I (Bể Lắng Ngang) ..................................................... 70
3.4.4. Tính toán bể Aerotank ................................................................................. 74
.................................................... 80
3.4.5. Tính toán bể lắng đợt II(Bể Lắng Ngang)


3.4.6. Tính toán bể Nén bùn................................................................................... 83
3.4.7. Tính toán bể mêtan ...................................................................................... 85
3.4.8. Tính toán bể khử trùng nước thải ................................................................. 88
3.5. Tính toán các hạng mục của phương án 2 ....................................................... 93
3.5.1. Bể lắng cát ngang – Tương tự phương án 1 .................................................. 93
3.5.2. Bể lắng đợt 1 – Tương tự phương án 1 ......................................................... 93
3.5.3. Bể lọc sinh học với VLL là tấm nhựa gấp nếp.............................................. 93
3.5.4. Bể lắng đợt 2 ............................................................................................... 94
3.5.5. Bể nén bùn – tương tự phương án 1 ............................................................. 95
3.5.6. Bể tiếp xúc – tương tự phương án 1 ............................................................. 95
3.5.7. Kết quả tính toán.......................................................................................... 95
3.6. So sánh hai phương án .................................................................................... 96
3.6.1. Về kinh tế .................................................................................................... 96
3.6.2. Về yêu cầu vận hành .................................................................................. 100

3.6.3. Ưu nhược điểm của từng công nghệ........................................................... 100
3.6.4. Đề xuất lựa chọn ........................................................................................ 100
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................................. 102
1. Kết luận .......................................................................................................... 102
2. Kiến nghị ........................................................................................................ 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO


DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

Ký hiệu Tiếng Anh

Tiếng Việt

BOD

Nhu cầu ôxy sinh hóa

Biochemical Oxygen Demand

BOD5

Nhu cầu ôxy sinh học sau 5 ngày

COD

Chemical Oxygen Demand

Nhu cầu ôxy hoá học


DO

Dissolved Oxygen

Ôxy hoà tan
Tỉ lệ giữa khối lượng vi sinh và tải lượng

F/M

Food / Microorganism ration

bùn trong bể aerotank, kg BOD5/kg
MLSS/ngày đêm.

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

SS

Suspended Solids

Hàm lượng cặn lơ lửng

TSS


Total Suspended Solids

Tổng số chất rắn lơ lửng

SBR

Sequencing Batch Reactor

Bể Aerotank hoạt động gián đoạn theo mẻ

BTCT

Bê tông cốt thép

XLNT

Xử lý nước thải

VLL

Vật liệu lọc

VSV

Vi sinh vật

NTSH

Nước thải sinh hoạt



DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Bảng tổng hợp diện tích sử dụng đất toàn Thị xã [1] ................................ 5
Bảng 1.2. Định hướng quy hoạch các khu đô thị của thị xã đến năm 2020 ............. 12
Bảng 1.3. Bảng thống kê số hộ gia đình và số người sử dụng nước máy ................ 21
Bảng 1.4. Bảng thống kê lượng điện dân tiêu thụ trong năm .................................. 28
Bảng 1.5. Bảng tổng hợp phụ tải điện sinh hoạt dân dụng...................................... 29
Bảng 1.6. Bảng tổng hợp phụ tải điện cho công nghiệp ......................................... 30
Bảng 2.1. Bảng tổng hợp các công trình XLNT sinh hoạt phân tán chi phí thấp..... 53
Bảng 3.1. Tiêu chuẩn chất lượng nước sau xử lý ................................................... 59
Bảng 3.2. Hệ số  để tính sức cản cục bộ của song chắn ...................................... 66
Bảng 3.3. Quan hệ giữa kích thước thủy lực Uo và đường kính của hạt cát ............ 68
Bảng 3.4. Kích thước thiết kế mẫu của bể Mêtan ................................................... 88
Bảng 3.5. Kết quả tính toán phương án 1 ............................................................... 93
Bảng 3.6. Kết quả tính toán phương án 2 ............................................................... 95
Bảng 3.7. Khái toán chi phí đầu tư phương án 1 .................................................... 96
Bảng 3.8. Chi phí tiêu thụ điện trên 1m3 nước thải................................................. 97
Bảng 3.9. Khái toán chi phí dầu tư phương án 2 .................................................... 98


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 2.1. Sơ đồ tổng quát quá trình chuyển hóa chất bẩn trong các công trình XLNT
bằng phương pháp sinh học trong điều kiện hiếu khí ............................................. 36
Hình 2.2. Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của bể lọc sinh học..................................... 40
Hình 2.3. Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của bể lọc sinh học nhỏ giọt ....................... 44
Hình 2.4. Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của bể lọc sinh học ngập nước ( Bể Bioten)45
Hình 2.5. Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của mương ôxy hoá tuần hoàn.................... 47
Hình 2.6. Cơ chế quá trình XLNT trong hồ sinh học ............................................. 48
Hình 2.7. Sơ đồ hoạt động của hệ thống Aerotank truyền thống ........................... 49
Hình 2.8. Sơ đồ hoạt động của hệ thống Aerotank hoạt động theo mẻ (SBR)......... 51

Hình 2.9. Sơ đồ hoạt động của hệ thống SBR cải tiến ............................................ 51
Hình 2.10. Quá trình xử lý photpho A/O................................................................ 52
Hình 2.11. Quá trình xử lý photpho AA/O ............................................................. 53
Hình 3.1. Mặt bằng mạng lưới thoát nước thị xã Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
[2] ......................................................................................................................... 57
Hình 3.2. Vị trí đặt trạm xử lý nước thải công suất 12000 m3/ngđ ......................... 58
Hình 3.3. Sơ đồ cấu tạo bể lắng cát........................................................................ 68
Hình 3.4. Sơ đồ bể aerotank................................................................................... 74


DANH MỤC CÁC BẢN VẼ

Bản vẽ 01: Mặt bằng quy hoạch tổng thể thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
đến năm 2020 định hướng năm 2030
Bản vẽ 02 : Mặt bằng tổng thể hệ thống cống thoát nước thị xã Tuyên Quang, tỉnh
Tuyên Quang
Bản vẽ 03 : Mặt bằng trạm xử lý nước thải sinh hoạt thị xã Tuyên Quang, tỉnh
Tuyên Quang
Bản vẽ 04: Sơ đồ cao trình trạm xử lý nước thải và trắc dọc tuyến nước, tuyến bùn


MỞ ĐẦU
Tính cấp thiết của đề tài
Hiện nay ở Việt Nam, việc xử lý nước thải còn gặp nhiều khó khăn do việc
xây mới và cải tạo các công trình trong hệ thống thoát nước chưa đồng bộ, hoàn
thiện. Đặc biệt, tại một số thành phố, khu dân cư, cụm công nghiệp, các nhà máy
khu vực vùng cao miền núi phía Bắc... chưa có nhà máy xử lý nước thải hoặc đã có
nhưng công nghệ chưa đáp ứng yêu cầu. Một số nhà máy xử lý do chi phí vận hành
quá cao nên khả năng hoạt động còn nhiều hạn chế. Vì thế, đã gây ra tình trạng ô
nhiễm trầm trọng cho môi trường sống và nguồn nước, làm hạn chế việc sử dụng tài

nguyên nước trong khu vực.
Trước thực trạng đó, để bảo vệ nguồn nước, việc nghiên cứu đề xuất công
nghệ xử lý nước thải sinh hoạt phù hợp và có chi phí vận hành thấp, thân thiện với
môi trường và xả vào nguồn sử dụng cho mục đích tưới tiêu, cấp nước sinh hoạt là
rất cần thiết, phù hợp với quy hoạch và chiến lược bảo vệ môi trường trong giai
đoạn công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
Cơ sở thực tiễn
Nước ta đang trong quá trình phát triển, tốc độ đô thị hóa ngày càng gia tăng.
Một số tỉnh, thành phố đã được quan tâm đầu tư hệ thống thoát nước và trạm xử lý
nước thải, như : Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quảng Ninh…
Trong những năm gần đây, có rất nhiều nhà khoa học và các công ty tư vấn
đã đưa ra rất nhiều dây chuyền công nghệ để XLNT sinh hoạt nhằm áp dụng cho
các cụm dân cư, các đô thị, trong đó cũng đã có nhiều nhà máy xử lý công suất nhỏ
hoạt động thành công. Tuy nhiên, mức độ thành công vẫn đang ở mức đạt chuẩn khi
mới vận hành, còn về sau thường hoạt động không hiệu quả bởi rất nhiều vấn đề
(Công nghệ lạc hậu, quản lý vận hành chưa đúng...), nhưng vấn đề nổi cộm nhất ở
đây là chi phí vận hành.
Do việc lựa chọn công nghệ chưa phù hợp thực tế, cùng với chi phí đầu tư,
quản lý, vận hành cao nên sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng một số nhà máy xử


2

lý nước thải đã không hoạt động thường xuyên, gây ra tình trạng lãng phí trong đầu
tư cũng như chưa giải quyết được chất lượng nước đầu ra đạt tiêu chuẩn vệ sinh môi
trường. Vì vậy, việc lựa chọn được công nghệ xử lý nước thải phù hợp sẽ góp phần
nâng cao hiệu quả xử lý cũng như giảm được chi phí trong quản lý, chi phí vận hành
nhà máy. Đây là việc làm rất cần thiết và phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội của
Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
Mục đích của đề tài

Với mong muốn nghiên cứu để đề xuất công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
áp dụng cho các khu dân cư, các đô thị vùng cao miền núi phía Bắc sao cho chi phí
vận hành của hệ thống xử lý là nhỏ nhất (Tận dụng năng lượng có sẵn từ địa hình tự
nhiên) để giảm tối đa chi phí vận hành và xây dựng hệ thống xử lý, thân thiện môi
trường và quản lý đơn giản là mục đích xuyên suốt của đề tài.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là lựa chọn công nghệ XLNT sinh hoạt phù
hợp cho thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 định hướng đến năm
2030.
Phạm vi nghiên cứu của đề tài là nghiên cứu đề xuất công nghệ XLNT sinh
hoạt cho thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, sau đó phát triển tại các tỉnh trong
khu vực vùng cao miền núi phía Bắc Việt Nam.
Giá trị khoa học và những đóng góp của đề tài
Đề xuất được các phương pháp tiếp cận hợp lý.
Xây dựng được hệ thống cơ sở lý luận, đề xuất được các tiêu chí, quy trình
và phương pháp để lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp cho Thị xã Tuyên
Quang, tỉnh Tuyên Quang nói riêng, các đô thị và khu dân cư miền núi phía Bắc
chung.
Kết quả nghiên cứu của đề tài có thể áp dụng trong thực tế quy hoạch, thiết
kế, nâng cấp cải tạo… nhờ đó lựa chọn được các công nghệ xử lý nước thải phù hợp


3

làm giảm được một lượng đáng kể các chi phí trong đầu tư cũng như quản lý vận
hành công trình xử lý nước thải do việc lựa chọn công nghệ không phù hợp.
Góp phần phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ môi trường phát triển bền vững
trong điều kiện kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay và trong tương lai.
Các phương pháp nghiên cứu
Trong qua trình thực hiện luận văn học viên đã tổng hợp của nhiều phương

pháp nghiên cứu khoa học như:


Phương pháp tổng hợp lý thuyết: Tổng hợp các lý thuyết trong quá trình học

tập, nghiên cứu và thực tế làm việc của học viên.


Phương pháp kế thừa: Kế thừa các kết quả đã được khẳng định ở Việt Nam và

trên thế giới.


Phương pháp chuyên gia: Trong quá trình học tập, làm việc và nghiên cứu có

được sự góp ý của các chuyên gia, các thầy cô và đồng nghiệp.


Phương pháp phân tích thống kê: Dựa vào các số liệu thống kê về tình hình xử

lý nước thải hiện nay ở Việt Nam nói chung và các tỉnh miến núi phía Bắc nói
riêng.


Phương pháp so sánh: Các công nghệ xử lý nước thải được so sách ưu nhược

điểm của từng công nghệ với các điều kiện khác nhau của từng địa phương áp dụng
công nghệ xử lý nước thải.



THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.
Email:

TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN


102

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Luận văn này được thực hiện dựa trên cơ sở nghiên cứu tổng quan các
phương pháp tính toán thiết kế bể lọc sinh học trên thế giới và tại Việt Nam theo
TCVN 7957-2008. Với những nghiên cứu đã được trình bày ở trên, tác giả xin đưa
ra một số kết luận như sau:
Đây là công nghệ xử lý nước thải trong điều kiện hiếu khí nhân tạo thân
thiện với môi trường, cho phép đạt hiệu suất cao, chi phí hợp lý và ổn định. Công
nghệ này rất phù hợp với điều kiện của Việt Nam.
Việc sử dụng bể lọc sinh học với vật liệu lọc là các tấm nhựa gấp nếp nhăn
sóng, xếp thành khối không những loại bỏ được các chất hữu cơ có trong nước thải
mà còn tránh được nguy cơ bị tắc so với khi sử dụng bể lọc sinh học dùng các loại
vật liệu lọc truyền thống như sỏi, đá dăm,... Mặt khác, bể lọc sinh học còn khắc
phục được nhược điểm của các công trình xử lý tự nhiên và có thể áp dụng được
trong các trạm xử lý nước thải công suất lớn. Thành phần và tính chất của nước thải
sinh hoạt rất phù hợp cho việc nuôi cấy các vi sinh vật trong màng sinh vật. Do đó
xử lý nước thải bằng công nghệ bể lọc sinh học cần được áp dụng rộng rãi hơn.

Với điều kiện thời gian và kiến thức hạn chế, ý thức được khó khăn của
chuyên đề, tuy nhiên với mong muốn tìm tòi, học hỏi em vẫn mạnh dạn thực hiện
chuyên đề nghiên cứu. Rất mong nhận được các hướng dẫn, chỉ bảo quý báu của
các thầy, cô giáo và ý kiến đóng góp của các bạn.
2. Kiến nghị
Đề tài cần được nghiên cứu nhiều hơn về các công nghệ xử lý nước thải bằng
bể Aerotank để tăng khả năng xử lý nước thải và mang lại hiệu quả cao hơn, đơn
giản hơn trong quản lý, vận hành, tiết kiệm chi phí đầu tư và chi phí năng lượng,
nhằm áp dụng rộng rãi cho nhiều địa phương trong cả nước.


103

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. André LAMOUCHE (2006), Công nghệ XLNT đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội;
2. Dự án thoát nước, thu gom và xử lý nước thải Thị xã Tuyên Quang, tỉnh
Tuyên Quang phối hợp cùng chính phủ Đan Mạch. Theo công văn số
924/BXD-HTKT ngày 21 tháng 5 năm 2009;
3. D.xanthoulis, Lều Thọ Bách, Wang Chengduan, Hans Brix (2009), XLNT chi
phí thấp, NXB Xây dựng, Hà Nội;
4. GS. TS Lâm Minh Triết, ThS Lê Hoàng Việt (2009), Vi sinh vật nước và nước
thải, NXB Xây dựng, Hà Nội;
5. GS. TS Trần Hiếu Nhuệ (1998), Thoát nước và XLNT công nghiệp, NXB khoa
học và kỹ thuật, Hà Nội;
6. Lê Minh Lâm (2012), Nghiên cứu đề xuất công nghệ xử lý nước thải chi phí
thấp để phục vụ cho cụm dân cư nhỏ khu vực Tây Nguyên, Luận văn thạc sỹ
kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Trường Đại học Xây dựng, Thành phố Hồ Chí Minh;
7. PGS. TS Trần Đức Hạ (2006), XLNT đô thị, NXB khoa học và kỹ thuật, Hà Nội;
8. PGS. TS Trần Đức Hạ (2006), XLNT sinh hoạt quy mô vừa và nhỏ, NXB khoa

học và kỹ thuật, Hà Nội;
9. PGS. TS Hoàng Huệ (2003), XLNT, tập 2, NXB Xây dựng, Hà Nội;
10. PGS. PTS Trần Hiếu Nhuệ, PTS Trần Đức Hạ, Ks Đỗ Hải, Ks Ứng Quốc Dũng,
Ks Nguyễn Văn Tín (1996), Cấp thoát nước, NXB khoa học và kỹ thuật, Hà
Nội;
11. QCVN 08:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
mặt, Bộ Tài nguyên Môi trường;
12. QCVN 14:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt, Bộ
Tài nguyên Môi trường;


104

13. QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp,
Bộ Tài nguyên Môi trường;
14. TS Trịnh Xuân Lai (2008), Tính toán thiết kế các công trình XLNT, NXB Xây
dựng, Hà Nội;
15. TS Trịnh Xuân Lai, Nguyễn Trọng Dương (2009), XLNT công nghiệp, NXB
Xây dựng, Hà Nội;
16. TCVN 7957:2008 Thoát nước - Mạng lưới bên ngoài công trình: Tiêu chuẩn thiết
kế;
Tiếng Anh
1. Duncan Mara (2004), Domestic Waste Water In Developing Countries, First
Published By Earthscan In The UK and USA.
2. Metcalf & Eddy (2004), Waste Water Engineering Treatment And Reuse -Fourth
edition, New York, USA.


TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày

tháng

năm 2015

PHIẾU NHẬN XÉT LUẬN VĂN THẠC SỸ
(Dành cho người Hướng dẫn khoa học)
Họ và tên học viên:……………………………………..Lớp CH:………………
Chuyên ngành: .....................................................................Mã số:............................
Tên đề tài : ..................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Người hướng dẫn khoa học (Ghi rõ học hàm, học vị):...............................................
Ý KIẾN NHẬN XÉT
1. Ý thức làm việc của học viên
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Khả năng nghiên cứu
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................

3. Kết luận về việc đưa Luận văn ra bảo vệ tại Hội đồng:
+ Nhất trí:
+ Không nhất trí:
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

(Ký và ghi rõ họ tên)


TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày

tháng

năm 201

PHIẾU PHẢN BIỆN LUẬN VĂN THẠC SỸ
Họ và tên học viên: ...............................................................Lớp CH: .......................
Chuyên ngành:.......................................................................Mã số:...........................
Tên đề tài : ...................................................................................................................
......................................................................................................................................
Người hướng dẫn khoa học: ........................................................................................
Người phản biện (Ghi rõ học hàm, học vị): .................................................................

Ý KIẾN PHẢN BIỆN
Bản nhận xét luận văn cần đánh giá về các vấn đề sau:

1. Tính cấp thiết và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Đề tài có trùng lặp với các công trình nghiên cứu hoặc luận văn, luận án đã công
bố ở trong và ngoài nước không?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................


3. Kết cấu và hình thức của luận văn
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Phương pháp, nội dung và Kết quả nghiên cứu đạt được

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
5. Những thiếu sót, tồn tại (nếu có)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Kết luận về việc đưa Luận văn ra bảo vệ tại Hội đồng:
+ Đồng ý
+ Không đồng ý
NGƯỜI PHẢN BIỆN
(Ký và ghi rõ Họ tên)


( Tên cơ quan)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Hà Nội, ngày 01 tháng 06 năm 2015

LÝ LỊCH KHOA HỌC
(Dùng cho học viên cao học)
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC:
1. Họ và tên:

Phạm Ngọc Chính

2. Ngày, tháng, năm sinh:

Giới tính: Nam

30/04/1988

Nơi sinh: Hải Phòng

3. Quê quán: Bình Huệ - Tiên Lãng - Hải Phòng

Dân tộc: Kinh

4. Chức vụ, đơn vị công tác trước khi đi học tập, nghiên cứu:
Công ty cổ phần Môi trường Châu Á- Asenco
5. Học viên cao học lớp: CH2013Đ


Chuyên ngành : Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

6. Địa chỉ liên lạc: Trung tâm thiết bị, môi trường và ATLĐ – Viện Vật liệu Xây dựng
Điện thoại cơ quan:

0435585928

Điện thoại nhà riêng:

Fax:.....................................................E-mail:
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:
1. Đào tạo đại học:
Hệ đào tạo: Đại học

Thời gian đào tạo từ: Tháng 7 / 2007 đến tháng 7 / 2012

Nơi học (trường, thành phố): Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội – Thành phố Hà Nội
Ngành học: Cấp thoát nước
Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp: Thiết kế hệ thống thoát nước và xử lý nước
thải cho thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030
Ngày và nơi bảo vệ đồ án, luận án hoặc thi tốt nghiệp: Ngày 06/06/2012 tại Trường
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Người hướng dẫn: PGS.TS Mai Thị Liên Hương
2. Đào tạo Sau đại học:
Đã hoàn thành các môn học thuộc chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ khóa 2013–
2015 và dự kiến bảo vệ tháng 7 năm 2015.
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Mã số: 60.58.02.10
Đã được giao nhiệm vụ thực hiện luận văn thạc sĩ theo Quyết định số 202/QĐ-ĐHKTSĐH ngày 07 tháng 11 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Tên đề tài luận văn: Giải pháp xử lý nước thải sinh hoạt cho thị xã Tuyên Quang, tỉnh

Tuyên Quang
Người hướng dẫn khoa học 1: TS. Trần Thanh Sơn
Người hướng dẫn khoa học 2:


3. Trình độ ngoại ngữ (biết ngoại ngữ gì, mức độ): Tiếng Anh, trình độ B1
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC:

Thời gian

Nơi công tác

Chuyên môn đảm nhiệm

Từ 2012 đến 2014

Công ty cổ phần môi trường Châu Á
- Asenco

Cán bộ kỹ thuật

Từ 2014 đến nay

TT Thiết bị, môi trường và an toàn
lao động – Viện Vật liệu Xây dựng

Nghiên cứu viên

IV. CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ:


...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Ngày 01 tháng 06 năm 2015
Người khai ký tên

Phạm Ngọc Chính



×