Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPTQG vật lí

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (755.08 KB, 6 trang )

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – GROUP TOÁN 3K
Ngày thi: 04/08/2017 – ĐỀ ÔN SỐ 4
Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu) - Thời gian làm bài: 21h30 – 22h25
ĐIỀU KIỆN NHẬN THƯỞNG:
SHARE (PUBLIC) + TAG TÊN 8 BẠN THAM GIA (TRÊN TƯỜNG NHÀ CỦA CÁC
EM)
Ban ra đề:
Phản biện đề thi
Giải thưởng (thẻ cào điện thoại)
Thầy Trần Hoàng Đăng. Thầy Lê Minh Cường
1 Giải nhất 100k
Thầy Lê Minh Thuần.
Thầy Nguyễn Thành Tiến
1 Giải nhì 50k
1 Giải ba 30k
3 Giải khuyến khích 10k
Link phiếu điền đáp án:
/>86wUEcmFRJP3on1w/viewform

GROUP TOÁN 3K – THI THỬ LẦN 4
Câu 1. Hàm số nào dưới đây không liên tục trên
x2

?
D. y 

A. y  x 4  2018.

B. y 

Câu 2. Cho hàm số y 



x1
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
x 1

2x  x  3
2

C. y  x  1.

.

2
.
sin 2 x  3

A. Hàm số đồng biến trên  ; 1   1;   .
B. Hàm số nghịch biến trên  ;1  1;   .

C. Hàm số đồng biến trên  ; 1 và  1;   .
D. Hàm số nghịch biến trên  ;1 và 1;   .
Câu 3. Đạo hàm của hàm số y  x x 2  1 là:
A. y ' 

2x2  x  2
2 x2  1

.

B. y ' 


2 x2  1
x2  1

. . C. y ' 

3x2  1
x2  1

.

D. y ' 

x
x2  1

.

Câu 4. Cho khối đa diện đều  H  loại p; q . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.

Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.

B.

Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh.

C.

Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p  q cạnh.


D.

Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p  q cạnh.
ASUS

1


Câu 5. Cho hàm số f  x   9  x 2 . Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.Hàm số liên tục trên đoạn 
 3; 3 . B.Hàm số liên tục trên khoảng  3; 3  .
C.Hàm số liên tục tại x  3.

D.Hàm số liên tục tại x  2.

Câu 6. Cho hàm f xác định trên

, biết rằng lim f  x   lim f  x   2 . Xét các phát
x1

x1

biểu sau:
i.

lim f  x   2.

ii.


Hàm f liên tục tại 1.

x1

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.  i  sai,  ii  đúng.

B.  i  đúng,  ii  sai.

C.  i  ,  ii  đều đúng.

D.  i  ,  ii  đều sai.

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 a , cạnh bên SA vuông góc
mặt đáy và SA  a . Gọi  là góc tạo bởi SB và mặt  ABCD  . Xác định cot .
A. cot   2.

1
B. cot   .
2

C. cot   2 2.

Câu 8. Cho hàm số y  f ( x) xác định trên tập D 
A. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 

D. cot  

2
.

4

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

mà khi đi qua nó, đạo hàm f '( x) đổi dấu.

B. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0  D sao cho f '( x0 )  0 .
C. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0  D thỏa mãn hàm số đổi chiều biến thiên khi
đi qua nó.
D. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0  D sao cho f ( x0 ) là giá trị lớn nhất hoặc nhỏ
nhất của hàm số trên tập D .
Câu 9. Tìm tất cả các điểm cực tiểu của hàm số y  sin 2 2 x :
A. x 

k
, (k  ) .
2

B. x 

(2 k  1)
, (k  ) .
4

C. x 

k
, (k  ) .
4


D. x 

(2 k  1)
, (k  ) .
2

ASUS

2


Câu 10. Cho tứ diện ABCD và một điểm G nằm bên trong khối
tứ diện như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng về
cách phân chia khối tứ diện trên?

A. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 2 khối là B.AGC và D.AGC.
B. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.ABD; G.ABC ; G.ACD.
C. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.BCD; G.ABC; G.ACD.
D. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 4 khối là A.DGB; G.ABC; A.GCD; G.BCD.
Câu 11. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm cấp hai trên

và có bảng biến thiên của đạo

hàm cấp một như sau:

x
f ''  x 




f '  x





0
0





0


Khẳng định nào dưới đây là đúng?

.

A. Hàm số nghịch biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên  ; 0  và  0;   .
C. Hàm số đồng biến trên  ; 0  và nghịch biến trên  0;   .
D. Hàm số đồng biến trên  0;   và nghịch biến trên  ; 0  .
Câu 12.

Cho hàm số f ( x)   sin x . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Nếu f ( x1 )  0 thì f '( x1 )  1 .

B. Hàm số f '( x) có đồ thị đối xứng qua trục tung.
C. Hàm số f '( x) có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.
D. Nếu f ( x1 )  0 thì f '( x1 )  1 .
Câu 13. Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a và tam giác SAD đều
đồng thời nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy. Tính khoảng cách d từ tâm đường tròn
nội tiếp tam giác SAD đến mặt phẳng  SBC  theo a.
A. d 

2a 21
.
7

B. d 

4a 57
.
57

C. d 

2a 21
.
21

D. d 

4a 21
.
21


Câu 14. Khối chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 6.

C. 4.

B. 5.
ASUS

D. 3.
3


Câu 15. Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của m để hàm số y 
khoảng  2;   . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. S   2; 1  1;   .

B. S   ; 1   2;   .

C. S   ; 1  1; 2  .

D. S  
 2; 1  1;   .

mx  1
đồng biến trên
xm

 x  2  ax

,x  2

Câu 16. Biết rằng a; b là hai giá trị thực để hàm số f  x   
liên tục tại
x2
ax  b
,x  2


x  2. Tính giá trị P  a  4b.
A. P  10.

C. P  2.

B. P  6.

Câu 17. Cho hàm số y  f ( x) xác định trên

D. P  6.

và có đồ thị của y  f '  x  như sau:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số có điểm cực đại là 0.

B. Hàm số có hai cực trị thuộc đoạn [1; 2] .

C. Cực tiểu của hàm số có giá trị âm. D. Hàm số có điểm cực đại là 1 .
Câu 18. Cho hàm số y  3 sin 2 x  cos 2 x có đồ thị (C ) . Gọi M1 ( x1 ; y1 ) và M2 ( x2 ; y2 ) là
hai điểm trên (C ) mà tại đó tiếp tuyến của (C ) song song với đường thẳng
( d) : y  4 x  2 , với x1 , x2  (0; 4) . Hỏi tổng x1  x2 có giá trị gần với số nào nhất sau đây:


A. 3,62.

B. 3,52

C. 3,42.

ASUS

D. 3,32.

4


Câu 19. Gọi m0 là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m thỏa mãn hàm số

y

x3
 mx2  3mx  m nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 2. Tính gần đúng
3

P  3 m05  2m0  1 . Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

A. P  6, 30.

C. P  0,73.

B. P  1,01.

Câu 20. Cho ba hàm số f , g , h liên tục và có đạo hàm trên


D. 7, 37.

. Biết rằng đồ thị của ba hàm

số f , g , h theo thứ tự là đường cong màu xanh lá, màu đỏ và màu xanh dương (xem hình
bên dưới). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. g  f ', h  g '.

C. g  h ', f  g '.

B. f  g ', h  f '.

D. h  g ', f  h '.

Hết.

ASUS

5


ASUS

6




×