Tải bản đầy đủ (.docx) (33 trang)

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm – Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.2 MB, 33 trang )

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

BTNMT:
UBND:
BVMT:
STT:
QCVN:
TCVN:
HTXL:

Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ủy ban nhân dân
Bảo vệ môi trường
Số thứ tự
Quy chuẩn Việt Nam
Tiêu chuẩn Việt Nam
Hệ thống xử lý

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

11


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –


Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

22


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA
- Người chịu trách nhiệm chính:
Ông: Trần Đoàn Khoa Tiến – Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và
Môi trường
- Những người tham gia thực hiện:
STT
Tên
Chức vụ
Trình độ chuyên môn
1
Trần Đoàn Khoa Tiến
Giám đốc
Thạc Sĩ Hóa lý thuyết và Hóa lý

2
3
4

5
6
7
8

Đặng Trần Tuấn
Vũ Thị Lan Phương
Nguyễn Trung Nghĩa

Phạm Thanh Bình

Phó Giám đốc

Kỹ Sư Môi Trường

Phụ trách phòng Tư
Cử nhân Địa lý Môi Trường
vấn – Dịch vụ
Phụ trách phòng
Phân tích – Quan Kỹ sư Môi Trường
trắc
Phó phụ trách phòng
Phân tích – Quan Cử nhân Môi Trường
trắc

Hồ Thái Sang


Nhân viên

Cử nhân Môi trường

Thái Thành Trung

Nhân viên

Cử nhân Môi Trường

Phạm Thị Trà Mi

Nhân viên

Cử nhân Khoa học Môi Trường

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

33


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

-

-


CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
1.1. Giới thiệu chung nhiệm vụ quan trắc
- Căn cứ thực hiện nhiệm vụ:
+ Căn cứ Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số:
1798/QĐ – CTUBND, ngày cấp: 08/08/2011. Cơ quan cấp: UBND tỉnh Bình Định.
+ Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp BVMT phục vụ giai
đoạn vận hành số 2205/STNMT- CCBVMT. Cơ quan cấp: Sở Tài Nguyên Môi Trường
tỉnh Bình Định.
+ Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ tài
nguyên và môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản
lý số liệu quan trắc môi trường.
- Nội dung công việc:
Chương trình giám sát môi trường đợt II năm 2017 cho “Nhà máy sản xuất thuốc
Tiêm – Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” của Công ty Cổ phần
Fresenius Kabi Bidiphar bao gồm các hoạt động chính sau đây:
- Lấy mẫu môi trường khí thải, nước thải, nước ngầm và không khí xung quanh;
- Bảo quản mẫu và phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm;
Tổng hợp và đánh giá kết quả quan trắc và so sánh theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia
về môi trường.
- Tần suất và thời gian thực hiện:
+ Tần suất lấy mẫu: 1 lần/ngày.
+ Thời gian thực hiện: ngày 01/06/2017 và ngày 07/07/2017.
1.2. Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ:
- Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar.
- Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Điện thoại: 056.3946857
Fax: 056.3946688
- Loại hình sản xuất chính: Sản xuất, mua bán, phân phối, kinh doanh, xuất nhập
khẩu, tiếp thị, nghiên cứu và phát triển dược phẩm, dược liệu, dụng cụ y tế, sản phẩm

dinh dưỡng y tế, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu liên quan đến y tế. Mua bán bao bì
nhựa, hạt nhựa, chai, ống thủy tinh, kim tiêm, ống chích, dây truyền dịch, các sản
phẩm cao su và tất cả các loại nguyên liệu khác sử dụng trong sản phẩm dược phẩm.
- Diện tích: 22.607,9 m2.
Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường: Tại thời điểm lập báo cáo nhà máy
hoạt động bình thường.

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

44


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

STT
1
2
3
4

-

-

Bảng 1.1. Bảng tổng hợp tình hình sản xuất tại Nhà máy
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm

Thông số
2017 ước tính
2016
Công suất sản xuất
Ống tiêm rỗng
Chai thủy tinh
Chai nhựa PP
Thời gian sản xuất
Số lượng công nhân
Nguyên, nhiên liệu sử dụng

4.1

Nguyên liệu sử dụng

4.2
5

Nhiên liệu sử dụng
Điện (sản xuất + sinh hoạt)
Dầu DO
Viên nén mùn cưa
Lượng nước sử dụng

40.808.276
3.413.349
30.713.154
150 ngày
424


38.579.776
3.310.884
30.789.388
150 ngày
497

Đính kèm phần phụ
lục

6.369.315
6.403.990
202.500
2.162
2.804
96.173
97.551
(Nguồn: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar)
Tình trạng hệ thống xử lý khí thải sử dụng nhiên liệu viên nén mùn cưa: Đang
hoạt động.
- Tình trạng hệ thống xử lý nước thải: Đang hoạt động
- Hoạt động phát sinh chất thải và các biện pháp giảm thiểu:
a. Khí thải:
- Khí thải phát sinh từ lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa, công suất lò là 10.000kg
hơi/h. Công ty đã lắp hệ thống xử lý khí thải lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa. Khí
thải sau khi xử lý được phát thải qua ống khói cao 20m.
- Vị trí của hệ thống xử lý khí thải lò hơi được đặt tại phía Nam khu vực nhà máy.
Ngoài ra, công ty còn có lò đốt cấp hơi bằng nhiên liệu dầu DO nhưng chỉ dùng trong
trường hợp nguồn nhiên liệu viên nén không có hoặc lò đốt gặp sự cố.
Khí thải của lò hơi đốt bằng nhiên liệu dầu thoát ra môi trường qua ống khói cao 20m.
b. Nước thải:

(1) Nước mưa chảy tràn:
- Nước mưa chảy tràn được thu gom vào hệ thống mương kín xây dựng bao quanh
nhà máy, qua các hố ga lắng cặn sau đó được đưa vào hệ thống thoát nước chung của
Thành phố.
- Các thông số của hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn:
+ Hố ga thu gom với kích thước mỗi hố dài 1m, rộng 1m, sâu 1,2m.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

55


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

+ Hệ thống mương thoát nước mưa chảy tràn có các thông số kỹ thuật như sau:
DN 200 : 147,3m – DN 300 : 395,8m – DN 400 : 162,4m – DN 600 : 23,4m.
(2) Nước thải sinh hoạt:
- Nước thải sinh hoạt được xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn (bể phốt). Nước thải sau
khi được xử lý được dẫn nhập vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy.
- Công ty đã xây dựng 02 bể tự hoại (kích thước bể: R x D x S = 2,4m x 3m x 3m)
được đặt ngầm tại hai lối vào công nhân phía Đông nhà máy và 01 bể sau căn tin phía
Tây nhà máy.
(3) Nước thải sản xuất:
- Nước thải sản xuất bao gồm: nước tráng rửa hệ thống pha chế, nước thải từ hệ
thống máy rửa chai lọ dụng cụ, nước thải từ vệ sinh máy móc thiết bị và nước thải từ
phòng kiểm nghiệm.
- Nước thải sản xuất của nhà máy được xử lý bằng công nghệ hoá học kết hợp với
sinh học hiếu khí.

- Nước thải từ phòng kiểm nghiệm của nhà máy được phân luồng riêng và tiến
hành oxy hóa các phức chất độc hại trước khi đưa vào hệ thống xử lý tập trung để xử
lý bằng vi sinh.
- Hệ thống XLNT tập trung công suất 100m 3/ngày.đêm được xây dựng phía Đông
Nam khu vực nhà máy.
Nước thải sinh hoạt
Bể tự hoại 3 ngăn

Nước thải sản xuất Hệ thống xử lý tập trung

Hồ Phú Hòa

Hình 1.1: Sơ đồ xử lý nước thải của Nhà máy

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

66


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar
Nước thải có chứa phức chất độc hại từ ptn

Nước thải từ sx dược phẩm & phòng lab
Hố bơm

Bồn oxi hóa (Ozone)


Châm NaOH chỉnh pH
Nước thải sinh hoạt

Bể điều hòa

Oxy khuếch tán
Phân hủy sinh học
Hiếu khí có màng bioslime (A03)
Bùn hoạt tính hồi lưu

Bùn dư
Lắng bùn sinh khối

DD Chlorine

Khử trùng

Bể nén bùn A06

Bùn làm phân bón

Bơm & lọc đa cấp

Thải ra loại B
QCVN40:2011/BTNMT

Hình 1.2. Sơ đồ quy trình hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy
Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý nước thải:
Nước thải của quy trình sản xuất nhà máy được thu gom theo cống thoát nhà máy
tự chảy vào hố bơm. Sau đó nước thải được bơm vào bể điều hòa. Phần nước thải

nhiễm phức chất độc hại và khó phân hủy vi sinh từ phòng thí nghiệm như benzen,
toluen,… sẽ được oxi hóa bằng tác nhân máy kích hoạt ozone để bẻ gãy cấu trúc phân
tử thành dạng đơn giản ít độc hại và dễ phân hủy sinh học trước khi đưa vào hố bơm.
Nước thải sinh hoạt từ các bể phot của toilet, căn tin trong nhà máy được thu
gom theo cống và chảy trực tiếp vào bể điều hòa. Nước thải từ bể điều hòa được bơm
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

77


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

-

-

vào bể hiếu khí. Sau xử lý hiếu khí sinh học, nước thải tự chảy nhờ trọng lực đến bể
lắng bao gồm hai chức năng hoạt động như sau:
- Tại đây bùn hoạt tính và các chất lơ lửng xem như sinh khối mới được giàn cào
lắng bùn hoạt tính bằng lắng cơ học đưa bùn xuống đáy bể và được hồi lưu trở lại bể
hiếu khí nhờ tuần hoàn bởi 02 bơm bùn được lắp đặt tại nhà kỹ thuật.
- Phần nước trong sau xử lý trên bề mặt chảy tràn qua kênh có thanh răng cưa chắn
dòng vào bể khử trùng.
Nước sau xử lý được khử trùng bằng dung dịch hypoclorua tại kênh tràn. Sau đó
nước sau khử trùng được bơm qua bồn lọc áp lực để loại bỏ các cặn lơ lửng có kích
thước nhỏ, nước thải sau xử lý đạt cột B (Kq = 0,9; Kf = 1,1) theo QCVN
40:2011/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp) trước khi

thải ra môi trường.
c. Chất thải rắn thông thường:
(1) Chất thải rắn sinh hoạt:
- Công ty xây dựng khu chứa chất thải rắn sinh hoạt ở phía Tây Nam khu vực nhà
máy, với diện tích 5m2. Khu chứa chất thải có mái che, có tường che chắn xung quanh,
nền được bê tông.
- Công ty bố trí 05 thùng rác có nắp đậy được bố trí dọc theo các đường nội bộ nhà
máy, khu vực văn phòng, khu vực căn tin.
- Trang bị các thùng chứa chất thải chuyên dùng 100L để lưu chứa chất thải sinh
hoạt và tập kết tại khu chứa chất thải phía Tây Nam khu vực nhà máy.
- Công ty ký hợp đồng với Công ty CP Môi trường Đô thị Quy Nhơn đến thu gom
2 ngày/lần và xử lý theo quy định.
(2) Chất thải rắn sản xuất thông thường:
Chất thải rắn sản xuất được phân loại theo thành phần.
Công ty xây dựng khu chứa chất thải rắn sản xuất ở phía Tây Nam nhà máy, với diện
tích 20m2, có mái che, có tường che chắn xung quanh, nền được bê tông chống thấm.
Các chất thải lưu chứa trong kho gồm:
+ Chai nhựa hỏng, rẻo,… được thu gom và bán lại cho các cơ sở sản xuất nhựa.
+ Thùng giấy, nhãn giấy hỏng được thu gom và bán cho cơ sở sản xuất giấy.
+ Các loại chất thải rắn sản xuất không có chứa thành phần nguy hại không sử
dụng lại được, được thu gom và xử lý cùng rác thải sinh hoạt.
d. Chất thải rắn nguy hại:
Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của Nhà máy gồm các thành phần sau:

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

88



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

-

-

Bảng 1.2. Tổng lượng và thành phần chất thải nguy hại thải bỏ tại công ty
KL phát
Khối lượng
S

sinh/6
tồn lưu đến Đơn
T
Loại CTNH
CTNH
tháng ước
nay
vị
T
tính
1 02 11 02 Than hoạt tính
Chưa có
Chưa có
Kg
Dung môi có gốc
542
750

2 03 01 02
Kg
halogen hữu cơ
3 08 02 04 Hộp mực in
Kg
0,6
0,6
4 13 01 03 Ống tiêm bị hỏng
Kg
65
65
5 16 01 06 Bóng đèn
Kg
6
6
6 16 01 12 Bình ắc Quy
Kg
3
3
7 17 02 03 Dầu nhớt
Kg
20
20
8 18 02 01 Giẻ lau
Kg
2
2
9 19 12 03 Bao bì hóa chất
Kg
110

110
(Nguồn: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar)
Công tác thu gom, lưu trữ quản lý: Chất thải nguy hại được thu gom và chứa vào
các thùng phuy có nắp đậy được đặt tại kho quản lý CTNH phía Tây Nam của nhà
máy. Kho lưu chứa có diện tích 5m2, có mái che, tường bao xung quanh, nền bê tông
cao hơn bề mặt sân.
Công tác xử lý: Thuê Công ty CP Cơ – Điện – Môi trưòng LILAMA (LILAMA EME)
thu gom và xử lý.
Thời điểm xử lý chất thải nguy hại gần đây nhất là ngày 26.12.2016 với tổng khối
lượng 424,4kg.
1.3. Đơn vị tham gia phối hợp
Chương trình giám sát môi trường được thực hiện với sự phối hợp giữa Công ty
Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Cơ quan chủ trì) và Trung tâm Quan trắc Tài
nguyên và Môi trường (đơn vị phối hợp). Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi
trường đã được chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường theo Quyết
định số 2249/QĐ-BTNMT ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và môi
trường về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, số
hiệu: VIMCERTS 014.

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

99


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

-












-

-

-

CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
2.1. Tổng quan vị trí quan trắc
Địa điểm quan trắc: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm – Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP
– WHO tại Bình Định” của Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar.
Vị trí điểm quan trắc:
+ Nước thải:
 Tại van quan trắc nước thải sau xử lý của HTXL nước thải (NT).
+ Nước ngầm:
Tại giếng khoan hộ bà Trần Thị Minh Dư ở phía Tây nhà máy
+ Khí thải:
Tại ống khói lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa công suất 10 tấn hơi/h của công ty
(KT).
+ Không khí xung quanh:

Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc dịch truyền chai PP.
Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc tiêm không tiệt trùng cuối.
Khu vực pha chế.
Khu vực dây chuyền chai thủy tinh.
Khu vực đường nội bộ trong khu vực nhà máy.
Khu vực dân cư phía Tây nhà máy.
- Kiểu/loại quan trắc: Quan trắc chất phát thải và quan trắc môi trường tác động.
Sơ lược về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, địa điểm và vị trí thực hiện quan
trắc:
Khu vực tiến hành quan trắc thuộc khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy
Nhơn, tỉnh Bình Định.
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar có giới cận như sau:
+ Phía Bắc giáp : Đường Quy Nhơn - Sông Cầu (Quốc lộ 1D).
+ Phía Nam giáp : Dân cư khoảng 50m và Núi Vũng Chua.
+ Phía Đông giáp: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên Hải Nam Trung
Bộ.
+ Phía Tây giáp: Đất khu dân cư.
Vị trí của Nhà máy nằm sát với trục lộ giao thông 1D là một lợi thế rất lớn cho việc
vận chuyển nguyên liệu và phân phối sản phẩm.
Sông, hồ quanh khu vực: sông Hà Thanh cách nhà máy >2 km về phía Tây Bắc và hồ
Phú Hòa cách nhà máy 30m về phía Bắc. Ngoài ra, còn có các con suối nhỏ bắt nguồn
từ các sườn núi ở phía Nam của nhà máy đổ ra hồ Phú Hòa.
Khu dân cư phía Tây và phía Nam nhà máy cách nhà máy khoảng 50m.

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1010



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

- Xung quanh nhà máy có các cơ quan, công ty: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp
Duyên Hải Nam Trung Bộ nằm phía Đông nhà máy, Công ty Cổ phần XNK Lam Sơn
nằm phía Đông Nam và xen giữa là một số hộ dân,….
- Sơ đồ minh họa điểm quan trắc: (Kèm theo phần phụ lục)
2.2. Danh mục các thông số quan trắc đợt II/2017
Bảng 2.1. Danh mục thành phần, thông số quan trắc
STT
Nhóm thông số
Thông số
I
Thành phần môi trường khí thải
1
Tại ống khói lò hơi đốt viên nén mùn cưa Bụi tổng, CO, SO2, NOx
công suất 10 tấn hơi/hcủa công ty (KT)
II
Thành phần môi trường nước thải
1
Tại van quan trắc nước thải sau xử lý của pH, nhiệt độ, SS, BOD 5 ,
HTXL nước thải (NT)
COD, Độ màu, Cl - , hàm
lượng Florua, hàm lượng
Amoni (tính theo N), Hàm
lượng Nitơ tổng số (tính theo
N), Hàm lượng Photpho tổng
số, Coliform, Xianua, tổng
Phenol

III Thành phần môi trường nước ngầm
1
Tại giếng khoan hộ bà Trần Thị Minh Dư ở pH, CaCO 3 , TS, COD, Cl - ,
phía Tây nhà máy (NN)
NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2- , Coliform
IV Thành phần môi trường không khí xung quanh
1
Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc dịch TSP, Độ ồn, SO 2 , CO, NO 2
truyền chai PP (KK1)
2
Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc tiêm
không tiệt trùng cuối (KK2)
3
Khu vực pha chế (KK3)
4
Khu vực dây chuyền chai thủy tinh (KK4)
5
Khu vực đường nội bộ trong khu vực nhà máy
(KK5)
6
Khu vực dân cư phía Tây nhà máy (KK6)
2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
- Lấy mẫu và phân tích mẫu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường.
- Thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ cho công tác quan trắc và
phân tích mẫu được liệt kê theo bảng sau:
Bảng 2.2. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
ST
T

Tên thiết bị


Model thiết
bị

Hãng sản xuất

Tần suất hiệu
chuẩn/ Thời gian

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1111


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

hiệu chuẩn
I.
1
2
3
II.
1
2
3
4
5

6
7
8
9

Thiết bị quan trắc
Máy phân tích khí
E4500-C
thải và khí cháy
Máy đo độ ồn
PCE-322A
Máy đo bụi
EPAM-5000
Thiết bị phòng thí nghiệm
Tủ cấy vi sinh
CLASS II
CLG-40M
Nồi hấp tiệt trùng
Máy nước cất 2 lần
Tủ ấm vi sinh
Tủ sấy
Bộ lọc chân không
Bếp phá mẫu COD
Cân phân tích
Tủ lạnh

10

Máy chuẩn độ


11
12
13

Máy chưng cất đạm
Máy phá mẫu
Máy so màu quang
phổ
Bộ đo BOD

14

WSC/4D
UBN 500
400-3901
PA214C
GRWG58VDA
Z
Titroline
Easy
UDK 142
DK Series
V-730

EInstruments
USA
Extech
Haz-Dust

1 lần /năm

1 lần /năm
1 lần /năm

ESCO
ALP

1 lần /năm

Hamiton
Memmer
Memmer
Cole-parmer
Chemetrics-Mỹ
Ohaus-Mỹ
TOSHIBA

1 lần /năm
1 lần /năm
1 lần /năm
1 lần /năm
1 lần /năm
1 lần /năm

1 lần /năm

1 lần /năm
Schott – Đức
Velp-Ý
Velp-Ý
Jasco


1 lần /năm
1 lần /năm
1 lần /năm

BOD
Welp
1 lần /năm
System 6
2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu:
Bảng 2.3. Phương pháp lấy mẫu hiện trường
ST
Thông số
Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển
T
Thành phần môi trường khí
TCVN 5977:2005
thải
Bụi tổng, SO2, CO, NOx
TCVN 7242:2003
I
TCVN 5975:1995
TCVN 7172:2002
II

Thành phần môi trường TCVN 6492:1999

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868


1212


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

nước thải

pH, nhiệt độ, SS, BOD 5 ,
COD, Độ màu, Cl - , hàm
lượng Florua, hàm lượng
Amoni (tính theo N), Hàm
lượng Nitơ tổng số (tính theo
N), Hàm lượng Photpho tổng
số, Coliform, Xianua, tổng
Phenol

III

IV

Thành phần môi trường
nước ngầm
pH, CaCO 3 , TS, COD, Cl - ,
NO 2 - ,
NO 3 - ,
SO 4 2- ,
Coliform


Thành phần môi trường
không khí xung quanh
SO2, CO, NO2, Độ ồn
TSP

TCVN 6625:2000
SNEWW 5210D:2012
SMEWW 5220.B:2012
QTBĐ 3
TCVN 6194:1996
TCVN 6638:2000
SMEWW 4500.P B&D:2012
TCVN 6187-2:1996
TCVN 6492:1999
TCVN 6185 - 2008
TCVN 6181:1996
SMEWW 6420B
TCVN 5988:1995
TCVN 6492:1999
TCVN 6224:1996
SMEWW 2540B:2012
TCVN 6186-1996
TCVN 6194:1996
TCVN 6178:1996
TCVN 6180:1996
SMEWW 4500 SO42- E:2012
TCVN 6187-2:1996
TCVN 7878-2-2010
TCVN 5971:1995
52TCN352-89

TCVN 6137:1996
Lấy mẫu theo phương pháp đo nhanh tại hiện
trường

2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí
nghiệm
2.5.1. Phương pháp quan trắc ngoài hiện trường:
Bảng 2.4. Phương pháp đo tại hiện trường
TT

Tên thông
số

Phương pháp đo

Giới hạn phát
hiện

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

Dải đo

Ghi
chú

1313


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –

Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

I
1

Không khí xung quanh và môi trường lao động
Tiếng ồn
TCVN 7878 -2- 30-130
30-130
2010
dBA
II Môi trường nước
1
pH
TCVN 6492 : 1999
0 ÷ 14
0 ÷ 14
0
2
Nhiệt độ
QTBD 3
-5 ÷ 60 C
-5 ÷ 600C
2.5.2. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Bảng 2.5. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Giới hạn phát
TT
Thông số
Phương pháp đo

Ghi chú
hiện
I Môi trường nước thải
TCVN
1. SS
TCVN 6625:2000
2mg/l
6625:2000
SMEWW
2. BOD5
SMEWW 5210D:2012
1mg/l
5210D:2012
SMEWW
3. COD
SMEWW 5220.C:2012
3mg/l
5220.C:2012
TCVN 6185 4. Độ màu
TCVN 6185 - 2008
2008
TCVN
5. ClTCVN 6194:1996
0,517mg/l
6194:1996
TCVN
6. Nito tổng số
TCVN 6638:2000
2,1 mg/l
6638:2000

SMEWW 4500.P B&D: SMEWW 4500.P
7. Photpho tổng số
0,020mg/l
2012
B&D: 2012
TCVN 61878. Coliform
TCVN 6187-2:1996
2:1996
TCVN
9. Xianua
TCVN 6181:1996
6181:1996
10. Tổng Phenol
SMEWW 6420B
SMEWW 6420B
11. Hàm lượng Florua
AWMA 203F
AWMA 203F
Hàm lượng Amoni
TCVN
12.
TCVN 5988:1995
(tính theo N)
5988:1995
II Môi trường nước ngầm
TCVN
2,3
1 CaCO3
TCVN 6224:1996
6224:1996

mgCaCO3/l
SMEWW
2 TS
SMEWW 2540B: 2012
10mg/l
2540B: 2012
3 COD
TCVN 6186-1996
TCVN 6186Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1414


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

4

Cl-

TCVN 6194: 1996

5

NO2-

TCVN 6178 :1996


6

NO3-

TCVN 6180:1996

7

SO4

2-

SMEWW 4500-SO42- E :
2012

8

Coliform

TCVN 6187-2:1996

1996
TCVN 6194:
1996
TCVN 6178 :
1996
TCVN
6180:1996
SMEWW 4500SO42- E : 2012
TCVN 61872:1996


0,517mg/l
0,004mg/l
0,071mg/l
0.865mg/l
-

2.6. Mô tả địa điểm quan trắc
Bảng 2.6. Danh mục điểm quan trắc

STT

Tên điểm quan trắc

I

Khí thải

1

Tại ống khói lò hơi
đốt viên nén mùn cưa
công suất 10 tấn
hơi/h của công ty

II

Nước thải

1


Tại van quan trắc
nước thải sau xử lý
của HTXL nước thải

III
1

Ký hiệu
điểm quan
trắc

Kiểu/loại
quan trắc

KT

X (m)

Y (m)

Quan trắc chất
phát thải

1522357

0601496

NT


Quan trắc chất
phát thải

1522860

0304223

NN

Quan trắc môi
trường tác động

1522504

0601506

1523062

0304178

1523071

0304208

Nước ngầm
Tại giếng khoan hộ
bà Trần Thị Minh Dư
ở phía Tây nhà máy

IV


Không khí xung quanh

1

Khu vực dây chuyền
sản xuất thuốc dịch
truyền chai PP
Khu vực dây chuyền
sản xuất thuốc tiêm
không tiệt trùng cuối

2

Vị trị lấy mẫu
(VN 2000, múi 3o,
kinh tuyến 108)

KK1
KK2

Quan trắc môi
trường tác động

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1515



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

3

Khu vực pha chế

KK3

4

Khu vực dây chuyền
KK4
chai thủy tinh
5
Khu vực đường nội
bộ trong khu vực nhà
KK5
máy
6
Khu vực dân cư phía
KK6
Tây nhà máy
2.7. Thông tin lấy mẫu
Bảng 2.7. Điều kiện lấy mẫu
STT
Ký hiệu mẫu
Ngày lấy
Giờ

Đặc
mẫu
lấy
điểm
mẫu thời tiết
I
Thành phần môi trường khí thải
1
Tại ống khói lò hơi 01/06/2017 14h00
Trời
đốt viên nén mùn
nắng
cưa công suất 10
tấn hơi/h của công
ty (KT)
II
Thành phần môi trường nước thải
1
Tại van quan trắc 07/07/2017 14h00
Trời
nước thải sau xử lý
nắng
của HTXL nước
thải (NT)
III
1

Thành phần môi trường nước ngầm
Tại giếng khoan hộ 01/06/2017 16h00
bà Trần Thị Minh

Dư ở phía Tây nhà
máy (NN)

IV
1

Thành phần môi trường không khí xung quanh
Khu
vực
dây 01/06/2017 14h30
Trời
chuyền sản xuất
nắng
thuốc dịch truyền
chai PP (KK1)
Khu
vực
dây 01/06/2017 14h45
Trời
chuyền sản xuất
nắng
thuốc tiêm không

2

Trời
nắng

1523052


0304189

1523066

0304220

1523079

0304259

1522943

0304159

Điều kiện
lấy mẫu

Tên người
lấy mẫu

-

Hồ Thái
Sang
Thái
Thành
Trung

Vàng nhạt


Hồ Thái
Sang
Thái
Thành
Trung

Nước trong

Hồ Thái
Sang
Thái
Thành
Trung

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

-

-

1616


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

tiệt trùng cuối
(KK2)

Hồ Thái
3
Khu vực pha chế 01/06/2017 15h00
Trời
Sang
(KK3)
nắng
Thái
4
Khu
vực
dây 01/06/2017 15h15
Trời
Thành
chuyền chai thủy
nắng
Trung
tinh (KK4)
5
Khu vực đường nội 01/06/2017 15h30
Trời
bộ trong khu vực
nắng
nhà máy (KK5)
6
Khu vực dân cư 01/06/2017 15h45
Trời
phía Tây nhà máy
nắng
(KK6)

2.8. Công tác QA/QC trong quan trắc môi trường
2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc
- Xác định mục tiêu, mục đích cần đạt được của chương trình quan trắc (vị trí,
thông số, số lượng mẫu thực, mẫu QC, thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu, điều kiện và cách
thức bảo quản mẫu, thiết bị đo và phân tích tại hiện trường.)
- Vị trí, thông số, số lượng mẫu thực : Được phòng HC-TH bàn giao cho phòng
QT-PT dựa trên những yêu cầu của khách hàng trước khi ra hiện trường.
- Mẫu QC, thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu: Dựa vào vị trí, thông số, số lượng mẫu thực
mà phòng QT-PT sẽ lên kế hoạch chuẩn bị .
- Điều kiện và cách thức bảo quản mẫu: được thực hiện theo TCVN hiện hành.
- Thiết bị đo và phân tích tại hiện trường: Dựa vào thông số, số lượng mẫu thực mà
phòng QT-PT sẽ lên danh sách các thiết bị cần thiết đem ra hiện trường phục vụ việc
quan trắc.
- Bộ phận quan trắc được trang bị các thiết bị bảo hộ cơ bản để phục vụ việc lấy
mẫu được an toàn thuận lợi như: Mũ bào hộ, thang xếp, đồng phục bảo hộ, găng tay,
khẩu trang phòng độc.
2.8.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị
- Việc lấy mẫu được giao cho bộ phận quan trắc ít nhất 1 ngày so với ngày lấy mẫu
thực tế.
- Mỗi đợt lấy mẫu được giao cho ít nhất 2 cán bộ trở lên.
- Công tác chuẩn bị được thực hiện trước ngày lấy mẫu:
+ Chuẩn bị đầy đủ thiết bị đo và phân tích tại hiện trường
+ Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và thiết bị lưu mẫu đạt yêu cầu
+ Chuẩn bị đầy đủ hóa chất phục vụ việc lẫy mẫu
2.8.3. QA/QC tại hiện trường
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1717



Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

- Thực hiện kiểm soát trong quan trắc hiện trường
+ Lấy mẫu trắng hiện trường : thường là một mẫu nước tinh khiết không bị ô
nhiễm các chất phân tích. Mẫu này được chuẩn bị từ khu vực chuẩn bị cho quan trắc
hiện trường và được đưa đến nơi lấy mẫu, mở ra và cho tiếp xúc với môi trường lấy
mẫu trong khi thực hiện lấy mẫu, bảo quản khi nếu thiết sau đó đóng lại và mang trở
về phòng thí nghiệm để phân tích. Đây là mẫu QC để xác định sự nhiễm bẩn từ hiện
trường và/hoặc từ nơi chuẩn bị mẫu bởi các chất dễ bay hơi có trong môi trường không
khí liên quan hoặc khí quyển hay ô nhiễm từ dụng cụ chứa mẫu.
+ Lấy mẫu trắng vận chuyển: thường là một mẫu nước tinh khiết không bị ô
nhiễm các chất phân tích. Mẫu này được chuẩn bị từ khu vực chuẩn bị cho quan trắc
hiện trường và được đưa đến nơi lấy mẫu, không mở ra trong khi thực hiện lấy mẫu và
mang trở về phòng thí nghiệm để phân tích.Đây là mẫu QC để xác định sự nhiễm bẩn
từ dụng cụ chứa mẫu, hóa chất bảo quản, điều kiện vận chuyển và lưu giữ mẫu. Mẫu
này thường được sử dụng khi phân tích kim loại, VOCs,…
+ Lấy mẫu lặp hiện trường : là hai mẫu hoặc nhiều mẫu được lấy tại cùng một vị
trí, cùng một thời gian, sử dụng cùng một phương pháp, được xử lý, bảo quản, vận
chuyển và phân tích độc lập trong phòng thí nghiệm theo cùng một phương pháp. Mẫu
lặp hiện trường được sử dụng để kiểm soát độ tập trung của việc lấy mẫu tại hiện
trường.
- Mẫu được cố định và bảo quản lạnh trong quá trình vận chuyển mẫu
2.8.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm
- Tất cả các quá trình phân tích đều được kiểm soát theo một quy trình đã quy định
tại SOP của mỗi phòng thí nghiệm.
- Việc tính toán, xử lí số liệu theo các tiêu chí thiết lập tại PTN và đã được hướng
dẫn cụ thể trong mỗi SOP.

- Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, PTN sẽ rà soát lại, tìm ra nguyên nhân và
đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả thử nghiệm
tin cậy.
- Thực hiện QA/QC trong phòng thí nghiệm
+ Mẫu chuẩn thẩm tra là dung dịch chuẩn của chất cần phân tích có nồng độ nằm
trong khoảng đo của thiết bị hay khoảng làm việc của đường chuẩn được sử dụng để
kiểm tra quá trình hiệu chuẩn thiết bị, theo dõi quá trình đo mẫu sau một khoảng thời
gian đo mẫu nhất định.
+ Mẫu lặp phòng thí nghiệm (lab replicate/ duplicate sample) gồm hai hoặc nhiều
hơn các phần của cùng một mẫu được chuẩn bị, phân tích độc lập với cùng một
phương pháp. Mẫu lặp phòng thí nghiệm là mẫu được sử dụng để đánh giá độ chụm
của kết quả phân tích.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1818


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

+ Mẫu thêm chuẩn là mẫu được bổ sung thêm một lượng chất cần phân tích đã
biết trước nồng độ trên nền mẫu thực. Mẫu thêm chuẩn được chuẩn bị và phân tích
như đối với các mẫu thực để xem xét quá trình thực hiện của một phương pháp phân
tích.
- Xây dựng biểu đồ kiểm soát: kiểm soát chất lượng để kiểm tra tính hiệu lực của
phép thử đã thực hiện Đánh giá xu hướng diễn biến của các kết quả và nếu có thể cần.
Xem xét phải áp dụng kỹ thuật thống kê để xem xét kết quả, chất lượng gần đây có
thay đổi hay không

2.8.5. Hiệu chuẩn thiết bị
- Các máy móc được kiểm tra trước khi ra hiện trường.
- Hiệu chuẩn thiết bị được thực hiện định kỳ 1 lần/ năm bởi cơ quan có chức năng
và được dán tem kiểm định.

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

1919


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

CHƯƠNG III: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC
3.1. Đánh giá kết quả quan trắc
 Nước thải
Bảng 3.1. Kết quả phân tích chất lượng nước thải
KẾT QUẢ
QCVN 40:2011/
ST
CHỈ TIÊU
ĐƠN VỊ
BTNMT (Cột B)
T
KIỂM NGHIỆM
NT
(Kq = 0,9; Kf = 1,1)
1

pH
6,42
5,5 – 9
0
Nhiệt độ
C
30,3
40
SS
mg/l
8
99
BOD 5
mg/l
43
49,5
COD
mg/l
61
148,5
Độ màu
Pt – Co
25
150
Clorua (Cl )
mg/l
787
990
Tổng Nitơ
mg/l

4,48
39,6
Tổng Photpho
mg/l
0,12
5,94
Coliform
MPN/100ml
70
5000
Florua (F )
mg/l
2,29
9,9
Hàm lượng Amoni
12
mg/l
0,56
9,9
(tính theo N)
13 Xianua (CN - ) **
mg/l
KPH
0,099
**
14 Tổng Phenol
mg/l
KPH
0,495
(Nguồn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, tháng 07/2017)

Ghi chú:
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B (Kq= 0,9; Kf= 1,1): Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về nước thải công nghiệp, (Cột B quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong
nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh
hoạt).
Dấu (-): Không quy định.
KPH: Không phát hiện.
**: Nhà thầu phụ.
NT: Tại van quan trắc nước thải sau xử lý của HTXL nước thải.
Vào ngày 01/06/2017 HTXL nước thải của công ty đang trong quá trình vệ sinh,
sửa chữa nên mẫu nước thải được lấy vào ngày 07/07/2017.
 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải tại van quan
trắc nước thải sau xử lý của HTXL nước thải (NT) đợt 2/2017 so với QCVN
40:2011/BTNMT

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Hình 3.1. Biểu đồ so sánh Hình 3.2. Biểu đồ so sánh Hình 3.3. Biểu đồ so
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868


2020


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

-

kết quả phân tích chất
lượng môi trường nước
thải sau xử lý của HTXL
nước thải (NT) của chỉ
tiêu BOD5, SS và hàm
lượng Nito tổng số.

kết quả phân tích chất
lượng môi trường nước
thải sau xử lý của HTXL
nước thải (NT) của chỉ
tiêu COD.

sánh kết quả phân tích
chất lượng môi trường
nước thải sau xử lý của
HTXL nước thải (NT)
của chỉ tiêu Cl-.

Hình 3.4. Biểu đồ so sánh
kết quả phân tích chất

lượng môi trường nước
thải sau xử lý của HTXL
nước thải (NT) của chỉ
tiêu Florua và hàm lượng
Amoni.

Hình 3.5. Biểu đồ so sánh
kết quả phân tích chất
lượng môi trường nước
thải sau xử lý của HTXL
nước thải (NT) của chỉ
tiêu Nhiệt độ.

Hình 3.6. Biểu đồ so
sánh kết quả phân tích
chất lượng môi trường
nước thải sau xử lý của
HTXL nước thải (NT)
của chỉ tiêu Độ màu.

Nhận xét:
Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải tại van quan trắc nước thải sau xử lý của
HTXL nước thải (NT) khi so sánh với QCVN 40:2011/BTNMT, (Cột B; K q= 0,9; Kf=
1,1) cho thấy:
Các chỉ tiêu đều nằm trong quy chuẩn cho phép.
Riêng chỉ tiêu Xianua và tổng Phenol không phát hiện thấy.
 Khí thải
Bảng 3.2. Kết quả phân tích chất lượng khí thải
STT
Chỉ tiêu kiểm

Đơn vị
Kết quả
QCVN
KT
nghiệm
19:2009/BTNMT,Cột
B (Kp=1; Kv=0,8)
3
1
Bụi tổng
mg/Nm
114
160
3
2
CO
mg/Nm
312
800
3
3
SO2
mg/Nm
137
400
4
NOx
mg/Nm3
145
680

(Nguồn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, tháng 06/2017)
Ghi chú:
QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B (KP= 1; KV= 0,8): Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia
về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
Kp là hệ số lưu lượng nguồn thải Kp=1 (P≤ 20.000);
Kv là hệ số vùng, khu vực, Kv=0,8 (theo Quyết định 22/2016/QĐ-UBND)
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

2121


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar



KT: Tại ống khói lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa công suất 10 tấn hơi/h của
công ty.
Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường khí thải tại ống khói lò
hơi đốt viên nén mùn cưa công suất 10 tấn hơi/h cuả công ty (KT) đợt 2/2017 so
với QCVN 19:2009/BTNMT

Hình 3.7. Biểu đồ so sánh kết quả chất Hình 3.8. Biểu đồ so sánh kết quả chất
lượng môi trường khí thải của chỉ tiêu lượng môi trường khí thải của chỉ tiêu
Bụi tổng và SO2
CO và NOx
Nhận xét:
Dựa vào biểu đồ so sánh kết quả của các chỉ tiêu phân tích trong mẫu khí thải tại

ống khói lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa công suất 10 tấn hơi/h của công ty (KT)
đợt 2/2017 so với QCVN 19:2009/BTNMT, cho thấy:
- Tất cả các chỉ tiêu đều nằm trong quy chuẩn cho phép.
 Nước ngầm
Bảng 3.3. Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm
Kết quả
CHỈ TIÊU KIỂM
QCVN 09STT
ĐƠN VỊ
NGHIỆM
MT:2015/BTNMT
NN
6,93
1
pH
5,5 – 8,5
Độ cứng tổng tính
50
2
mg/l
500
theo (CaCO3)
Chất rắn tổng cộng
410
3
mg/l
(TS)
1
4
COD

mg/l
4
31
5
Cl
mg/l
250
KPH
6
Nitrit (NO2 )
mg/l
1
4,79
7
Nitrat (NO3 )
mg/l
15
28
8
Sulfat (SO4 )
mg/l
400
KPH
9
Coliform
MPN/100ml
3
(Nguồn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, tháng 06/2017)
Ghi chú:
QCVN 09-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước

dưới đất.
NN: Tại giếng khoan hộ bà Trần Thị Minh Dư ở phía Tây nhà máy.
Dấu (-): Không quy định.
KPH: Không phát hiện.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

2222


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước ngầm (NN) đợt
2/2017 so với QCVN 09-MT:2015/BTNMT.
Hình 3.9. Biểu đồ so sánh Hình 3.10. Biểu đồ so sánh Hình 3.11. Biểu đồ so
kết quả phân tích chất kết quả phân tích chất sánh kết quả phân tích
lượng môi trường nước lượng môi trường nước chất lượng môi trường
ngầm của chỉ tiêu CaCO3 ngầm của chỉ tiêu COD và nước ngầm của chỉ tiêu
và Sunfat.
NO3-.
Cl-.
Nhận xét:
Dựa vào biểu đồ so sánh kết quả phân tích của các chỉ tiêu trong mẫu nước ngầm
(NN) đợt 2/2017 so với QCVN 09-MT:2015/BTNMT, cụ thể:
- Các chỉ tiêu pH, CaCO3, COD, Cl-, NO3- và SO42- đều nằm trong quy chuẩn cho phép.
- Riêng chỉ tiêu NO2- và Coliform không phát hiện thấy.
- Chỉ tiêu TS không quy định trong quy chuẩn.
 Không khí tại khu vực làm việc

Bảng 3.4. Kết quả quan trắc môi trường không khí tại khu vực làm việc
S
Kết quả
Quyết định
T Chỉ tiêu kiểm
3733/2002
Đơn
T
/QĐ-BYT
nghiệm
vị
1
2

Bụi lơ
(TSP)
Độ ồn

3

SO2

4

CO

5

NO2


lửng

KK1

KK2

KK3

KK4

mg/m3

0,034

0,027

0,037

0,025

dBA

65,1

64,9

63,2

64,3


mg/m3

0,034

0,041

0,037

0,045

mg/m3

1,391

1,429

1,292

1,415

mg/m3

0,017

0,023

0,021

0,025


6
85
10
40
10

(Nguồn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, tháng 06/2017)
Ghi chú:
Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT: Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/QĐ – BYT
ban hành 10/10/2002.
KK1: Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc dịch truyền chai PP.
KK2: Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc tiêm không tiệt trùng cuối.
KK3: Khu vực pha chế.
KK4: Khu vực dây chuyền chai thủy tinh.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

2323


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí tại khu vực
làm việc (KK1, KK2, KK3, KK4) đợt 2/2017 so với Quyết định 3733/2002/QĐBYT.
Hình 3.12. Biểu đồ so sánh kết quả môi
trường không khí tại khu vực làm việc
(KK1, KK2, KK3, KK4) của chỉ tiêu Độ
ồn.


Hình 3.13. Biểu đồ so sánh kết quả môi
trường không khí tại khu vực làm việc
(KK1, KK2, KK3, KK4) của chỉ tiêu
CO.

Nhận xét:
Dựa vào kết quả quan trắc môi trường không khí tại khu vực làm việc (KK1,
KK2, KK3, KK4) so với Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT cho thấy tất cả các chỉ tiêu
đều nằm trong quy chuẩn cho phép.
 Không khí xung quanh
Bảng 3.5. Kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh
S
Chỉ tiêu
Kết quả
QCVN
QCVN
T
kiểm
Đơn vị
05:2013/BTNMT 26:2010/BTNMT
KK5
KK6
T
nghiệm
1 TSP
µg/m3
69
300
114

2 Độ ồn
dBA
65,1
66,2
70
3
3 SO2
µg/m
69
71
350
3
4 CO
µg/m
1975
2165
30.000
3
5 NO2
µg/m
42
46
200
(Nguồn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, tháng 06/2017)
Ghi chú:
QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng môi
trường không khí xung quanh.
QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về tiếng ồn.
Dấu (-): Không quy định.
KK5: Khu vực đường nội bộ trong khu vực nhà máy.

KK6: Khu vực dân cư phía Tây nhà máy.
 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xung quanh
(KK5, KK6) đợt 2/2017 so với QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN
26:2010/BTNMT.

Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

2424


Báo cáo kết quả quan trắc môi trường đợt II/2017: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm –
Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” – Công ty Cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar

Hình 3.14. Biểu đồ so sánh Hình 3.15. Biểu đồ so Hình 3.16. Biểu đồ so
kết quả phân tích chất sánh kết quả phân tích sánh kết quả phân tích
lượng môi trường không chất lượng môi trường chất lượng môi trường
khí xung quanh (KK5, không khí xung quanh không khí xung quanh
KK6) của chỉ tiêu TSP, (KK5, KK6) của chỉ tiêu (KK5, KK6) của chỉ tiêu
SO2 và NO2.
CO.
Độ ồn.
Nhận xét:
Kết quả phân tích các chỉ tiêu trong môi trường không khí xung quanh (KK5,
KK6) khi so sánh với QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT cho thấy
tất cả các chỉ tiêu đều nằm trong quy chuẩn cho phép.

-


-

CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT
QUAN TRẮC
4.1. Kết quả QA/QC hiện trường
Kết quả mẫu trắng hiện trường, mẫu trắng vận chuyển, mẫu đúp đạt độ chính xác và
tin cậy.
4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm
Kết quả phân tích các mẫu lặp Phòng thí nghiệm, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm
chuẩn đạt độ chính xác và tin cậy.

CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết luận:
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: 1193 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Điện thoại: 056.6556868

2525


×