BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
BÀI TẬP LỚN
TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG
Giáo viên hướng dẫn:
Sinh viên thực hiện:
Ts. Nguyễn Viết Nghĩa
Đỗ Văn Cành
MSSV: 1321080408
Lớp:Kỹ Thuật Môi Trường A
– K58
HÀ NỘI 19/03/2017
1
Bài 1:
a)Tọa độ 3 điểm A( 4630,447 ; 8209,298 ) ; B( 4575,000 ; 8255,000 ) ; C( 4483,607 ;
8196,660 )
X
XA
A
XB
B
XC
C
O
YC
YB
YA
b) Tính 3 góc bằng và chiều dài các cạnh trong tam giác ABC
Tính góc ABC
- tính góc phương vị cạnh BC
+ Gia số tọa độ cạnh BC :
X= XC-XB=4483.607 – 4575.000 = -91.393
Y = YC-YB = 8196.660 – 8255.000 = -58.340
+ Góc 2 phương cạnh BC : RBC = arctan |
Vì X<0 và Y<0 nên BC = 1800 + RBC = 212033’
2
∆YBC
∆X BC
(1)
| =32033’
Y
- Tính góc phương vị cạnh BA
X = XA – XB = 4630.447 – 4575.000 = 55.447
Y = YA -YB = 8209.298 – 8255.000 = - 45.720
+ Góc 2 phương cạnh BA : RBA= arctan| = 39029’48”
Vì X>0 và Y<0 nên
Vậy từ (1) và (2) ta có :
BA
ABC
= 3600 – RBA = 3600 – 39029’48” = 320030’12” (2)
=
BA
–
= 1070 57’ 12’’
BC
Chiều dài cạnh AB :
SAB = = 71.657
Tính góc BCA
- tính góc phương vị cạnh CA
+ Gia số tọa độ cạnh CA :
X= XA-XC = 4630.447 – 4483.607 = 146.840
Y = YA-YC = 8209.298 – 8255.000 = 12.638
RCA= arctan| |= 4055’08”
X >0, Y >0 nên CA = RCA = 4055’08”
-
(3 )
Phương vị cạnh CB:
Gia số tọa độ cạnh CB :
X= XB-XC = 4575.000 – 4483.607 = 91.393
Y = YB-YC = 8255.000 – 8196.660 = 58.34
RCB= arctan = 32033’
X >0, Y >0 nên CB = RCB = 32033’ (4)
3
Từ (3) và (4) ta có :
BCA
=
CB
–
CA
= 27037’52”
Tính góc CAB
- tính góc phương vị cạnh AB
+ Gia số tọa độ cạnh AB :
X= XB-XA = -55.447
Y = YB-YA = 45.702
RAB= arctan | =39029’48”
X <0, Y >0 nên AB= 1800- 39029’48” = 140030’12” (5 )
+ Gia số tọa độ cạnh AC:
X= XC-XA = -146.840
Y = YC-YA = - 12.638
RAC = arctan | | = 4055’08”
X <0, Y <0 nên AC= 3600 – 4055’08” = 35504’52” (6)
Từ (5) và (6) ta có:
CAB
= AC - AB =214034’40”
Chiều dài các cạnh trong tam giác ABC:
Chiều dài cạnh AB, AC, BC :
SAB = = 71.657
SAC = = = 147.383
SBC = = = 108.426
Bài 2: N = 4
Tìm TBC của trị đo chiều dài đường lò
4
S= =328,141
m=
Tính số hiệu chỉnh cho trị đo Si
Vi = Si –S
V(m m)
-13
-16
29
-14
27
-3
-9
14
-13
4
V2 (m m)
169
256
841
196
729
9
81
196
169
16
[Vi.Vi] =2662
Sai số trung phương của trị đo Si:
m= = = 17,2 (m m)
Sai số của trị TBC S:
mS= = = 5,44 (m m)
Sai số tương đối:
= ==
1,65 x 10-5
b, Với góc dốc là 15° thì chiều dài nằm ngang của đường lò là:
D = S.CosV =328,151. Cos(150) = 316,969 (m)
- Đánh giá độ chính xác xác định chiều dài nằm ngang của đường lò
+ Sai số trung phương xác định chiều dài nằm ngang của đường lò (D):
5
+ Đánh giá độc chính xác chiều dài nằm ngang (D) của đường lò theo sai số tương đối:
Bài 3: N = 4
Góc đứng V = 1030’00” + N0 = 5030’00”
chiều cao máy i = 1,500 (m); số đọc trên mia: chỉ trên 1650, chỉ dưới 1230, chỉ giữa
1440.
- Với HA =2*N (m) = 2*4 = 8 m
-Khoảng cách từ điểm đặt máy A tới điểm B là :
SAB = K. (D – T). (cosV)2 =100. (1230 – 1650). (cos 5030’00”)2 = -41614 mm
= -41,614 m
+ Chênh cao giữa hai điểm A và B (điểm đặt máy và điểm đặt mia):
= SAB.tanV+ i - l = (-41,614).tan(5030’00”) + 1,500 – 1,440 = -3,947 m
-Độ cao điểm B là:
HB = HA + = 8 - 3,947 = 4,053 m
Bài 4: Với N = 4
Điểm I (2225,170 ; 1312,228 )
II (2115,247 ; 1500.643)
- Số liệu đo:
6
TT
Góc đo
β (0 ‘ “)
0
120 00 00
1
104 40 10 + 2*N”
2
106 23 25
3
111 44 30
4
105 34 10
5
111 37 30
Áp dụng bài toán nghịch :
Cạnh đo
S (m)
128,531
145,000
122,274
134,713
139,414
= XII – XI = 2115,247 - 2225,170 = -109,923 (m)
= YII – YI = 1500,643 - 1312,228 = 188,415 (m)
RI II = arctan | | = 600
X <0, Y >0 nên I II = 1800 – 600 = 1200
Đường truyền khép kín IIDCBAII
+) Tính và kiểm tra sai số
lt
= (n-2). 1800= ( 5-2). 1800 = 5400
đo
= β1 + β2 + β3 + β4 + β5 = 539059’53”
f = đo - lt = -7”
Sai số khép góc đường truyền giới hạn :
fgh = 60” = 60” = 134”
ta có: f < fgh => đo góc đạt yêu cầu
+) Tính số hiệu chỉnh đo góc
V i= = = 1,4” = 1”
+) Giá trị góc sau hiệu chỉnh
Tên góc
Góc đo
Số hiệu chỉnh đo góc
7
Góc sau hiệu chỉnh
104041’04”
106023’25”
111044’30”
105034’10”
111037’30”
1
2
3
4
5
1”
1”
1”
1”
1”
+) Góc phương vị của các cạnh
i+1
= i - i + 1800
+) Tính gia số tọa độ của các cạnh
i
= Si . cos
i
= Si . sin
i
i
+) Tính sai số khép góc tọa độ
Fx =
Fy =
Fs =
+) Tính các số hiệu chỉnh gia số tọa độ
V i = . Si
V i = = . Si
Bảng kết quả bình sai lưới :
8
104040’19”
106023’26”
111044’31”
105034’11”
111037’31”
Tên
điểm
Góc sau
hiệu chỉnh
Góc phương
vị
Chiều dài
cạnh(m)
II
0
60 15’35”
-0,012
69,159
-0,012
-84,108
-0,011
-112,45
-0,013
3,347
-0,011
124,112
139,414
0
D
111 37’31”
0
128 38’4”
134,713
105034’11”
C
0
203 3’53”
122,274
0
B
111 44’31”
0
271 19’22”
145,000
0
A
106 23’26”
0
344 55’56”
V
128,531
V X (m)
-0,0006
121,050
-0,0006
105,23
-0,0005
-47,903
-0,0006
-144,961
-0,0005
-33,413
0
II
104 40’19”
Tổng
539059’53”
540000’00”
669,932
0,06
Bài 5: N=4
Các điểm : A( 2328, 616 ; 2008, 515)
B( 1523, 154 ; 2891,896 )
β1 = 120o30’45”+ 2.N”; β2 = 215o40’12”
S1 = 112,125 m ; S2 = 177,750 m
*Tính phương vị cho cạnh:
-Tính phương vị cho cạnh AB:
-Áp dụng bài toán nghịch:
-Gia số tọa độ cạnh AB:
∆XAB= XB –XA = -805,462
∆YAB= YB -YA = 856,385
-Góc hai phương cạnh AB:
RAB = arctg = 47038’2’’
9
0,003
Y (m)
2115,247
1500,643
2184,406
1621,693
2100,298
1726,923
1987,848
1679,02
1991,195
1554,059
2115,307
1500,646
Vì ∆XAB0, ∆YAB 0 αAB = 1800 – RAB =132021’31”
-Phương vị cạnh B1:
αB1 = αAB +β1 - 1800 =72053’05”’
-Tìm tọa độ điểm 1:
+Gia số tọa độ cạnh B1:
∆XB1= S1 cos αB1 =31,357 (m)
∆YB1= S1 Sin αB1 = 107,651 (m)
+Tọa độ điểm 1:
X1= XB +∆XB1= 1554,511 (m)
Y1= YB+ ∆YB1=2999,547 (m)
-Tính phương vị cạnh 12:
α12= αB1+ β2- 1800= 109025’47”
-Tính tọa độ điểm 2:
+Gia số tọa độ cạnh 12:
∆X12= S2cos α12 = -51,478 (m)
∆Y12= S2sin α12 = 145,937 (m)
-Tọa độ điểm 2:
X2= X1 + ∆X12 = 1503,033 (m)
Y2= Y1+ ∆Y12 = 3145,484(m)
Bài 6: N = 4
10
β6
β5
β4
β2
β3
β1
S5S4
+ Cho tọa độ 2 điểm gốc B và C:
B(3508,271 ; 2372,535)
C(3260,818 ; 3006,530)
α DC = 2440 42'24" α AB = 1530 20'54"
+ Cho phương vị cạnh AB, DC
Số liệu đo:
TT
1
2
3
đo
Góc đo
β (0 ‘ “)
157 17 00
176 20 42 +2*N”
163 42 20
Cạnh đo
S(m)
135,345
150,567
135,789
= 991021’46” với N = 4
+) Sai số khép góc đường truyền:
fβ=
đo
–(
CD
–
AB
+ n.1800 ) = 16”
11
TT
4
5
6
Góc đo
β ( 0 ‘ “)
174 52 06
156 27 12
162 42 18
Cạnh đo
S(m)
150,468
140,357
S3
fgh= 60” = 60” = 134”
ta có : f < fgh => đo góc đạt yêu cầu
+) Số hiệu chỉnh đo góc:
= = = -3,2” = -3”
+) Giá trị góc sau hiệu chỉnh
Tên góc
1
2
3
4
5
6
Góc đo
157017’00”
176021’36”
163042’20”
174052’06”
156027’12”
162042’18”
Số hiệu chỉnh
-3”
-3”
-3”
-3”
-3”
-3”
+) Góc phương vị của các cạnh
i+1
= i + i - 1800
+) Tính gia số tọa độ của các cạnh
i
= Si . cos i (m)
i
= Si . sin i (m)
+) Tính sai số khép góc tọa độ
Fx = -
BC
(m)
12
Góc sau hiệu chỉnh
157016’57”
176021’33”
163042’17”
174052’03”
156027’09”
162042’15”
Fy = - BC (m)
Fs = (m)
+) Tính các số hiệu chỉnh gia số tọa độ
V i = . Si
V i = = . Si
Bảng kết quả bình sai lưới :
Tên
điểm
Góc sau hiệu
chỉnh
Góc phương
vị
Chiều dài
cạnh (m)
V
V
X (m)
Y(m)
3508,271
2372,535
3420,137
2475,251
3329,545
2595,514
3281,559
2722,541
3241,191
2867,492
3260,689
3006,488
A
153020’54”
B
157016’57”
0
1
2
130 37’51”
135,345
126059’24”
150,567
0
176 21’33”
163042’17”
0
110 41’41”
3
174 51’03”
0
105 33’44”
4
150,468
0
156 27’09”
0
82 00’53”
C
135,789
0
140,357
0,024
-88,134
0,027
-90,592
0,024
-47,986
0,027
-40,368
0,025
19,498
0,008
102,716
0,009
120,263
-0,008
127,027
0,009
144,951
0,008
138,996
162042’15”
0
244 42’23”
D
Tổn
g
712,526
Fs= = 0,1356 (m)
Bài 7: N = 4
13
Fx=
-0,129
Fy=
-0,042
Tọa độ 2 điểm A và B là :
A(1750,000 ; 2890,000 )
B(1625,000 ; 2695,000 )
Các góc và cạnh đo được là :
β1 = 66o 59’ 28”
β2 = 145o 00’40” ;
S1 = 476, 500 m
o
β3 = 40 49’ 6”
S2 = 487, 530 m
o
β4 = 107 10’ 10”
S3 = 350, 615 m
D
S2
4
S3
S1
A
1
Phương vị cạnh AB:
∆X AB = X B − X A = 1625,000 − 1750,000 = −125,000
Tac có :
∆YAB = YB − YA = 2695,000 − 2890,000 = −195,000
RAB = arctan
∆YAB
= 57 0 20'21"
∆X AB
Góc 2 phương AB :
∆X AB
∆YAB
Vì
<0 ,
<0 nên :
0
α AB = 180 + RAB = 1800 + 57 0 20'21" = 237 020'21"
1
Tính và kiểm tra sai số khép góc :
= – (n-2).180 = 359059’24’’ – 2.1800 = -36’’
+) Sai số khép góc cho phép:
Ta có
2
fβ
<
f βCP
C
3
f βCP = ±60. 4 = ±120''
=> kết quả đo đạt yêu cầu lưới khống chế đo vẽ
Tính số hiệu chỉnh góc đo
= = = +9 ”
3 Tính góc sau hiệu chỉnh :
β 'i = β i + Vβi
14
2
B
βi
Vβi
67o 00’ 14”
+9 ”
+9 ”
+9 ”
+9 ”
145000’40’’
40 48’ 43”
o
107 010'10"
4
β 'i
67000’37’’
145000’49’’
40048’15’’
o
107 10’ 19”
Tính góc phương vị cạnh :
α i +1 = α i + β 'i − 1800
= 273020’21’’+145000’43” – 1800 = 238021’10’’
0
’
’’
0
’
’’
0
0
CD = 238 21 10 + 40 48 15 – 180 = 99 9’25’’
BC
DA
5
= 990 9’25’’ + 107010’13’’ – 1800 = 26019’38’’
Tính gia số tọa độ :
∆X i = Si .cos α i
∆Yi = Si .sin α i
+ Tính gia số tọa độ cho các cạnh:
XBC = S1 × Cos αBC = - 250,013 (m)
YBC = S1 × Sin αBC = - 405,641 (m)
XCD = S2 × Cos αCD = - 77,585 (m)
YCD = S2 × Sin αCD = + 481,316 (m)
XDA = S3 × Cos αDA = + 314,247 (m) YDA = S3 × Sin αDA = + 155,496 (m)
6 Tính và kiểm tra sai số tọa độ :
Sai số khép tọa độ cho trục Ox: i - (XA – XB) = -0,138 (m)
Sai số khép tọa độ trục Oy: – (YA – YB) = + 0,036 (m)
Sai số khép tọa độ: = = 0,143 (m)
Sai số tương đối: =
Ta có: <⇒ Kết quả đo đạt yêu cầu kỹ thuật
7
Tính số hiệu chỉnh :
15
V∆X i = −
fX
∑S
i =1
V∆Yi = −
.Si
3
i
fy
.Si
3
∑S
i =1
i
X= . Y = . = - 0,013 (m
X = . Y = . = - 0,013 (m) X = . Y = . = - 0,0096 (m)
8 Tính gia số tọa độ bình sai :
∆X 'i = ∆X i + V∆X
∆Y 'i = ∆Yi + V∆Y
X’ = X + VX = - 249,975 (m); Y’ = Y + VY = - 405,647 (m)
X’ = X + VX = -77,592 (m) ; Y’ = Y + VY = + 481,294 (m)
X’ = X + VX = + 314,266 (m) ; Y’ = Y + VY = +155,5244 (m)
9
Tính tọa độ điểm :
X i +1 = X i + ∆X 'i ,i +1
Yi +1 = Yi + ∆Yi ,i +1
X = X + X’ = 1375,025 (m)
Y = Y + Y’ = 2289,353 (m)
X = X + X’ = 1297,433 (m)
Y = Y + Y’ = 2770.647 (m)
Mốc
Góc
sau
hiệu chỉnh
A
67000’37’
Góc phương
vị
Chiều dài
(m)
VX
X’i
X
Yi
VY
Y’i
1750.000
237020’21’
B
Xi
-125,000
2890.000
-195,000
1625,000
145000’49’
2695,000
’
238021’04’’
476,500
-250,025
Y
0,05
-249,975
16
-405,634
-0,013
-405,647
C
D
1375,025
40048’15’’
990 9’25’’
487,530
-77,643
0,051
-77,592
26019’38’’
350,615
+314,229
0,037
+314,266
107o10’ 19”
2289,353
+481,307
-0,013
+481,294
+155,534
-0,0096
+155,5244
1297,433
A
2770,647
1750.000
2890,000
Như vậy tọa độ điểm C (1375,025; 2289,353) và D (1297,433 ; 2770,647)
Bài 8: N = 4
D
Tọa độ của hai điểm A và B là:
A(4500,000 ; 2000,000 )
B(4000,000 ; 2500,000 )
C
4
5
6
A
Các góc đo được là:
β1 = 66o 23’ 14” ; β4 = 43o 18’ 14”
β2 = 85o 48’ 24” ; β5 = 95o 33’ 56”
β3 = 27o 47’ 56” ; β6 = 41o 09’ 54”
1. Tính sai số khép góc.
W1= (1 +2 +3) -1800 = -03’’
W2= (4 +5 +6) -1800 = 001’27’’
2. Tính số hiệu chỉnh góc đo.
V1 = V2 = V3 = - = -26’’
V3 = V4 = V5 = - = 001’4’’
3. Tính góc sau bình sai.
’1 =1 + V1 = 66023’23’’
0
’
’’
2 = 2 + V2 = 85 48 33
’3 = 3 + V3 = 27048’5’’
’4 = 4 + V4 = 43018’13’’
’5 = 5 + V5 = 95032’03’’
’6 = 6 + V6 = 41008’53’’
4.Tính góc phương vị cạnh.
Phương vị cạnh AB:
17
1
3
2
B
∆XAB= XB –XA = -500
∆YAB= YB -YA = 500
RAB = arctg = 450
Vì ∆XAB0, ∆YAB 0 αAB = 1800 – RAB = 1350
BC
= αAB+ β’2- 1800 =40048’33’’
CD = BC+ ( 3 +4)
- 1800= - 680 05’9’’
5.Tính chiều dài cạnh.
Áp dụng định lý hàm số sin trong tam giác ABC:
SBC : sin1 = SAB : sin’3 = SAC : sin’2
SAB = 707,107 (m)
SBC = 1389,160 (m)
SAC = 1512,016 (m)
Trong tam giác ACD có:
SCD : sin’6 = SAC : sin’5
SCD = 999,838 (m)
6.Tính gia số tọa độ cho các cạnh.
XC = SBC cos BC = 1051,442
YC = SBC sin BC = 907,874
XD = SCD cos CD = 373,059
YD = SCD sin CD = -927,350
7.Tính tọa độ điểm mới.
XC = XB + XC = 5051,442
YC = YB + YC = 3407,874
XD = XC + XD = 5424,501
YD = YC + YD = 2480,524
18
C ( 5051,442; 3407,874 ) ;
D ( 5424,501; 2480,524 )
Bài 9: N = 4
Tọa độ hai điểm gốc A và B là:
A(3144,292 ; 1577,277 )
B(3160,815 ; 1887,922)
Các góc đo được như sau:
β1 = 57o 46’ 46”
β2 = 54o 33’ 22”
β3 = 67o 39’ 00”
A
2
1
B
3
Q
Hình 3
Tính αAB và αBA
∆XAB= XB –XA = 16,523 (m)
∆YAB= YB -YA = 310,645 (m)
Góc 2 phương cạnh AB :
RAB= arctan | = 86057’19’’
Vì ∆XAB > 0, ∆YAB 0 αAB = RAB = 86057’19’’
αBA = 86057’19’’ + 1800 = 266057’19”
Tính tọa độ điểm giao hội thuận.
SAB =311,084 (m)
SAQ = SAB
SBQ = SAB
=274,081 (m)
=284,558 (m)
Tính phương vị co các cạnh.
BAAQ
= BA +1 -1800 = 144045’5”
ABBQ
= AB -2 +1800 = 212022’57”
+ Tính gia số tọa độ cho các cạnh:
XAQ = SAQ × Cos αAQ = -221,334 (m)
XBQ = SBQ × Cos αBQ = -240,306 (m)
YAQ = SAQ × Sin αAQ = 156,512 (m)
YBQ = SBQ × Sin αBQ = -152,4 (m)
19
+ Tính tọa độ đỉnh Q:
Tọa độ đỉnh Q theo A: = XA + XAQ = 2922,958 (m)
= YA + YAQ = 1733,789 (m)
Tọa độ đỉnh Q theo B: = XB + XBQ = 2920,509 (m)
= YB + YBQ = 1735,521 (m)
Tọa độ đỉnh Q: XQ == 2921,733 (m); YQ = = 1734,655 (m)
Như vậy tọa độ điểm Q là: Q (2921,733; 1735,655)
Bài 10: N = 4
STT
1
2
3
4
5
6
Chiều dài
Si (m)
787,300
750,500
758,700
806,600
976,800
985,900
Chênh cao
hi (m)
-1,986
5,610
-4,019
-2,380
4,080
-1,246
HR = 15,128 + N,N = 15,128 + 4,4 = 19,528 m
1.Tính và kiểm tra sai số khép chênh cao đo.
Sai số khếp chênh cao đo:
Fh = I = 0,059 (m) = 59 (mm)
Sai số khép chênh cao cho phép:
Fcp = = = 50 = (mm)
Ta có fh fcp kết quả đo đạt yêu cầu lưới thủy chuẩn kỹ thuật.
2. Tính số hiệu chỉnh chênh cao đo.
V = - . Si ;
=- fh
3. Tính chênh cao sau bình sai.
h’i = hi + Vhi
20
4. Tính độ cao các điểm.
Hi+1 =Hi + hi,i+1
Điểm mốc
Khoảng
cách Si(m)
Chênh cao
đohi (mm)
Số hiệu
chỉnh Vh
(mm)
Chênh cao
sau hiệu
chỉnh h’I
(mm)
A
19,528
787,300
-1986
-9,2
-1995,2
1
-1975,672
750,500
5610
-8,74
5601,26
2
3625,588
758,700
-4019
-8,836
-4027,836
3
-402,248
806,600
-2380
-9,4
-2389,4
976,800
4080
-11,376
4066,624
4
-2791,648
5
1276,976
985,900
A
Tổng
Độ cao sau
bình sai Hi
(m)
-1246
-11,482
-1257,482
19,528
5065,800
Bài 11: N = 4
21
A và B có tọa độ như sau:
A (1250,520; 1500,120, 10,150)
B (1280,210; 1474,820 ; 12,128)
- Chiều cao máy : i=1,355 m ; số đọc trên bàn độ ngang : 177010’45”
- Số đọc trên bàn độ đứng : 6o30’50”
a, Tọa độ mặt bằng của điểm chi tiết C():
-Phương vị cạnh AB :
+ Gia số tọa độ cạnh AB:
+ Góc hai phương cạnh AB:
+Vì : nên góc phương vị cạnh AB là :
Tính phương vị cạnh BC:
22
-Khoảng cách từ điểm đặt máy tới điểm chi tiết C là :
-Tính tọa độ điểm C:
b, Độ cao của điểm chi tiết C :
+ Chênh cao giữa hai điểm B và C (điểm đặt máy và điểm đặt mia):
+ Độ cao điểm C:
Bài 12:
23
Tính tọa độ điểm A
24
Gọi F (1100 , 1100 ) ta có :
XA = XF + d1×M = 1100 +0,3×1000 * 10-1=1130 (m)
YB = YF + d2×M = 1100+ 0,3×10-1×1000 = 1130 (m)
Cho H1 = 148,1 ; H2 = 148,6 ; H3 = 148,2; H4=147,8 .Gọi d3, d4, d5 lần lượt là khoảng
cách từ A tới các điểm có độ cao H1, H2, H3,H4 Ta có :
HA =148,16 (m)
-
Tính tọa độ điểm B
Gọi I (1400, 1400) ta có :
XB = 1400+ 0.4×10-2×1000 = 1440 (m)
YB = 1400 + 0,9×10-2×1000 =1490 (m)
Gọi G và H lần lượt là hình chiếu của B lên hai đường đồng mức có độ cao 151và 150. d G và
dH lần lượt là khoảng cách từ B tới G và H. Chênh cao giữa G và H là :
= 151 – 150 = 1 (m)
> 150,5(m)
b, Tính chiều dài bằng, chiều dài nghiêng, góc dốc và phần trăm độ dốc của tuyến khoan AE
-
Tính chiều dài bằng
DAB = dAB × M = 4,75 ×10-1 × 1000 = 475(m)
-
Tính chiều dài nghiêng
Chênh cao của AB là : =150,5-148,16=2,34 (m)
Chiều dài nghiêng của AB là: SAB = = 475,078 (m)
-
Tính góc dốc V
V = arctg = 0º16’55”
25