BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
------------------------------------------------
NGU ỄN T Ị THU LUYỆN
NGHIÊN CỨU CÁC TÍNH CHẤT
CỦA DA NHÂN TẠO TỪ XƠ VI MẢN
ĐỂ LÀM
CÁC CHI TIẾT LÓT MŨ GIẦY VÀ LÓT GIẦY
LUẬN VĂN T ẠC SĨ KỸ THUẬT
CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU DỆT MAY
HÀ NỘI – NĂM 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
------------------------------------------------
NGU ỄN T Ị THU LUYỆN
NGHIÊN CỨU CÁC TÍNH CHẤT
CỦA DA NHÂN TẠO TỪ XƠ VI MẢN
ĐỂ LÀM
CÁC CHI TIẾT LÓT MŨ GIẦY VÀ LÓT GIẦY
LUẬN VĂN T ẠC SĨ KỸ THUẬT
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU DỆT MAY
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS TS
HÀ NỘI – NĂM 2016
I VĂN
UẤN
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
LỜI CÁM ƠN
GS TS.
ậ
V
ẫ
H
T
ọ ậ
ệ
T
T
T
ọ
k
C
ệ
ệ
–
ọ –
ng
H N
ọ
T
Vệ
H N
i học
H C
S
C
C
–T
ệ
ọ
ậ
ệ
T
o Công
cung c p các mẫu da t
ũ
TNHH
N
S
ỗ trợ kinh phí nghiên c u.
C
ệ
ọ
ậ
ậ
T
N
N
Nguyễn Thị Thu Luyện
i
ệ
ễ T ịT
ệ
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
LỜI CAM ĐOAN
T
ậ
t
t
ậ:
v
t t
ẫ
GS TS
V
u
t
v
H
t
t
t
ợ
N
ệ
ậ
ệ
ệ
ị
T
ệ
TP. H C
9t
Nguyễn Thị Thu Luyện
ii
2016
ệ
N
N
10
ễ T ịT
ệ
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
AN
MỤC C
VIẾT TẮT
1. sqft – Square feet (bia vuông)
2. PU – Poliuretane
3. PE – Polyester
4. PA – Poliamit
5. PP – Polipropylene
6. PTFE – Politetrafluoroethylene
7. PVA – Ethyl Vinyl Acetat
8. MF – Microfiber
9. UV – Ultraviolet
Nguyễn Thị Thu Luyện
iii
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN ......................................................................................................... i
LỜI CAM ĐOAN................................................................................................... ii
AN
MỤC C
VIẾT TẮT ............................................................................ iii
MỤC LỤC ............................................................................................................. iv
AN
MỤC ẢNG ............................................................................................ vii
AN
MỤC
NH ............................................................................................ viii
P ẦN MỞ ĐẦU .....................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài: ................................................................................................1
2. Lịch sử nghiên cứu: ............................................................................................2
3. Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu: ....................................................3
4. Tóm tắt cô đọng các luận điểm cơ bản: ..............................................................3
C ƢƠNG 1 NG IÊN CỨU TỔNG QUAN .......................................................5
1.1. Tổng quan về giầy .............................................................................................5
1.1.1. Các loại giầy ...........................................................................................5
1 1 2 Cấu trúc giầy ..........................................................................................7
1.1.2.1. Các chi tiết phần mũ giầy ................................................................7
1.1.2.2. Các chi tiết phần đế giầy ..................................................................9
1.2. ật li u để làm lót mũ giầy, lót giầy và yêu cầu đối v i ch ng ....................10
1 2 1 Vật liệu để làm lót mũ giầy và yêu cầu đối với chúng ......................10
1.2.1.1. ật li u để làm lót mũ giầy ............................................................10
1.2.1.2. Yêu cầu đối v i vật li u làm lót mũ giầy .......................................17
1 2 2 Vật liệu để làm lót giầy và yêu cầu đối với chúng ............................18
1.2.2.1. ật li u để làm lót giầy ..................................................................18
1.2.2.2. Yêu cầu đối v i vật li u làm lót giầy .............................................21
1.3. Da nhân tạo từ xơ vi mảnh làm l p lót giầy ..................................................23
1.3.1. Da nhân tạo ..........................................................................................23
1.3.2. Các loại da nhân tạo truyền thống dùng làm vật liệu giầy ..............24
133
a nhân tạo từ xơ vi mảnh .................................................................25
Nguyễn Thị Thu Luyện
iv
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
1.3.3.1. Xơ vi mảnh .....................................................................................25
1.3.3.2. Cấu trúc của da nhân tạo từ xơ vi mảnh ......................................28
1.3.4. Một số loại da nhân tạo từ xơ vi mảnh làm lớp lót giầy ..................33
1.4. Kết luận chương 1 ..........................................................................................35
C ƢƠNG 2 NỘI UNG VÀ P ƢƠNG P ÁP NG IÊN CỨU ....................37
2.1. Mục tiêu đề tài ................................................................................................37
2.2. Đối tượng nghiên cứu ....................................................................................37
2.3. Nội dung nghiên cứu ......................................................................................40
2.3.1 Khảo sát cấu trúc da nhân tạo từ xơ vi mảnh...................................40
2 3 2 Đánh giá các tính chất cơ học, vệ sinh vật lý và an toàn sinh thái
của da từ xơ vi mảnh theo yêu cầu vật liệu làm lót mũ giầy ...............40
2 3 3 Đánh giá các tính chất cơ học, vệ sinh vật lý và an toàn sinh thái
của da từ xơ vi mảnh theo yêu cầu vật liệu làm lót giầy ......................40
2.4. Phương pháp nghiên cứu...............................................................................42
2 4 1 Phƣơng pháp khảo sát cấu trúc da nhân tạo từ xơ vi mảnh ...........42
2 4 2 Phƣơng pháp đánh giá các tính chất cơ học, vệ sinh vật lý và an
toàn sinh thái của da từ xơ vi mảnh.......................................................42
2.5. Kết luận chương 2 ..........................................................................................53
C ƢƠNG 3 KẾT QUẢ NG IÊN CỨU VÀ ÀN LUẬN ...............................54
3.1. Kết quả khảo sát cấu tr c da nhân tạo từ xơ vi mảnh ..................................54
3.2. Kết quả đánh giá các tính chất cơ học, v sinh và an toàn sinh thái của da
từ xơ vi mảnh theo yêu cầu vật li u làm lót mũ giầy ...........................................58
3 2 1 Kết quả đánh giá các tính chất cơ học của da từ xơ vi mảnh theo
yêu cầu vật liệu làm lót mũ giầy .............................................................58
3 2 2 Kết quả đánh giá các tính chất vệ sinh vật lý của da từ xơ vi mảnh
theo yêu cầu vật liệu làm lót mũ giầy ....................................................62
3 2 3 Đánh giá các tính chất an toàn sinh thái của da từ xơ vi mảnh theo
yêu cầu vật liệu làm lót mũ giầy .............................................................65
3.3. Kết quả đánh giá các tính chất cơ học, v sinh vật lý và an toàn sinh thái
Nguyễn Thị Thu Luyện
v
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
của da từ xơ vi mảnh theo yêu cầu vật li u làm lót giầy......................................67
3 3 1 Kết quả đánh giá các tính chất cơ học của da từ xơ vi mảnh theo
yêu cầu vật liệu làm lót giầy ...................................................................67
3 3 2 Kết quả đánh giá các tính chất vệ sinh vật lý của da từ xơ vi mảnh
theo yêu cầu vật liệu làm lót giầy ...........................................................69
3 3 3 Kết quả đánh giá các tính chất an toàn sinh thái của da từ xơ vi
mảnh theo yêu cầu vật liệu làm lót giầy ................................................72
3.4. Kết luận chương 3 ..........................................................................................73
KẾT LUẬN ...........................................................................................................74
TÀI LIỆU T AM K ẢO ....................................................................................75
P Ụ LỤC CÁC P IẾU KẾT QUẢ T Í NG IỆM .........................................77
Nguyễn Thị Thu Luyện
vi
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
AN
MỤC ẢNG
ũ
B ng 1.1. Yêu c
i v i các chi ti
B ng 1.2. Yêu c
i v i các chi ti t lót gi y theo ISO 20882:2007 ......................21
B ng 1.3. B ng phân lo
B ng 2.1. Các mẫu da t
y theo ISO 20882:2007................17
m nh c
............................................25
ũ
nh và da thu
ợc th
nghiệm .......................................................................................................... 38
B ng 2.2. Tiêu chuẩn th nghiệm các tính ch
ật liệ
B ng 2.3. Tiêu chuẩn th nghiệm các tính ch
ật liệu làm lót gi y ................41
24 C
ũ
y ..........40
ợ ..............................................................46
ọ
B ng 3.1. K t qu th nghiệm các tính ch
ũ
.............................................................................................................. 59
B ng 3.2. K t qu th nghiệm các tính ch t vệ sinh vậ
ũ
......................................................................................................... 62
B ng 3.3. K t qu th nghiệm các tính ch
ũ
......................................................................................................................65
ọ
B ng 3.4. K t qu th nghiệm các tính ch
...........67
B ng 3.5. K t qu th nghiệm các tính ch t vệ sinh vậ
69
B ng 3.6. K t qu th nghiệm các tính ch
.72
Nguyễn Thị Thu Luyện
vii
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
AN
MỤC
N
H
11
H
12 C
H
13 C
H
14 C
H
15 C
...........................................................................10
H
16 C
ệ .............................................................................11
H
17 S
H
18 S
..............................................................................................5
ổ
ũ
ợ
......................................................7
ổ
............................................................8
ũ
...........................................................8
ệ
.............................11
2012 .......................................................12
Hình 1.9. Da ợ
ậ ( )
a váng (b) ........................................................................12
Hình 1.10. Màng SympaTex .....................................................................................14
ợ
Hình 1.11.
Hình 1.12
H
1 13 N
ệ C
Hình 1.14. M t s mẫu lót gi y làm bằ
H
1 15 C
H
1 16
H
1 17 S
e
ũ
SympaTex .14
ặ
...............................14
......................................................16
EVA
ặt dán da heo ......................20
ặ
ặ ắ
2
.................................27
“I
-in-the- e ”.........................29
ệ
quy t
e
xuyên kim ..................................................................................................................31
H
1 18
H
1 19 Hệ ợ
H
1 20
H
1 21
H
1 22
V
ợ
ệ ợ
ắ
.............................................32
2
3 ......................32
ặ
ẫ
ệ
Hình 2.2. Máy kéo
Hình 2.3. T
ị
H
ị
Nguyễn Thị Thu Luyện
...................................33
ệ WINIW
ỗ
Hình 2.1.
24 T
W
ũ
.....34
...........................................35
...................................................................................42
.................................................................................44
ậ
ệ
.............................................45
ậ
viii
ệ
..............47
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
H
25 C
ệ
H
31 Ả
ặ ắ
H
32 Ả
ặ ắ
ặ ậ ........................................................54
H
33 Ả
ặ ắ
1 ....................................................55
H
34 Ả
ặ ắ
2 ....................................................55
H
35 Ả
ặ ắ
3 ....................................................56
H
36 Ả
ặ ắ
4 ....................................................56
H
37 Ả
ặ ắ
5 ....................................................56
Hình 3.8.
........................................................49
ợ
ặ ậ .......................................................54
ọ
s
ẩ IS
ậ
Hình 3.9.
ệ
ũ
(
)
....................................................................60
ọ
s
ũ
............................................................................................................................61
Hình 3.10.
ậ
ISO
ệ
s
ệ
Hình 3.11.
ũ
ậ
ẩ
...............................................................................63
ệ
s
ũ
............................................................................................................................64
Hình 3.12.
ậ
ISO
ẩ
s
ệ
Hình 3.13.
ũ
...............................................................................65
s
ũ
..........................................................................................................66
ọ
Hình 3.14
ậ
ệ
...................................................................................................68
Hình 3.15.
ISO
ẩ IS
ậ
Hình 3.16.
ệ
s
ệ
ậ
ẩ
.....................................................................................70
s
ệ
ậ
.......................................................................................................................71
Nguyễn Thị Thu Luyện
ix
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài:
Da thu c là vật liệu truy n th
)
cặ
s n xu t s n phẩm da gi y (gi y, túi,
e
c v i b n ch
ợc c u trúc t
ện chặt chẽ v i nhau t o cho da có các tính ch
colagen m
ở
biệt là các tính ch t vệ sinh vật lý r t t t là vật liệ
ọc t
ặc
làm gi y dép. Cho
ợc da thu c trong s n
n nay khó có lo i vật liệu nào có th thay th
xu t gi y.
Tuy vậy công nghiệp thu c da là ngành công nghiệp có phát th i gây ô nhiễm
ng m
i c ba d ng rắn, lỏng và khí. Theo k t qu nghiên c u trong
D án “
c tr ng tiêu hao các lo i nguyên vật liệu, ch t th i rắn
trong ngành da gi y Việ N
” [1] th c hiệ
hoàn t t 1000 kg da bò mu
s n xu t da làm
2015:
ũ
(
1500 sqft da
330
thu c thành phẩm) c n trung bình 330 kg mu
l n hóa ch t này sau khi làm tròn nhiệm v t m th i sẽ
qua các d
b o qu n, thu c và
t các lo i. Ph n
ợc th i bỏ
c th i, khí th i và ch t th i rắn. Bên c
ng
1000 kg da bò
mu
u sẽ sinh ra kho ng 500 - 600 kg ch t th i rắn, do chỉ có kho ng 40 -
50% kh
ợng da mu
ợc chuy n thành da thành phẩm. S
n môi
ng là m t nguyên nhân chính c n trở s phát tri n c a ngành thu c da. Bên
c
s
phát tri n ngành da thu c c n ph i phát tri n s
ợng da nguyên liệ )
u này kéo theo các v
Chính vì vậy mà nhi
,s
ợ
(
v
ng v.v.
ợng da thu c trên toàn th gi i h
ng gi m.
Dân s th gi
thiện và nhu c u v s n phẩm da gi
thu
ợc c i
u kiện s
nh trong khi s
Các lo i vật liệu nhân t
ổ sung s thi u h t s
ợng da
ợng
da thu c trong s n xu t s n phẩm da gi y và trong s n xu t s n phẩm các ngành
công nghiệp khác. Cùng v i s phát tri n c a khoa học k thuật, khoa học vật liệu,
Nguyễn Thị Thu Luyện
1
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
hóa polime, nhi u lo i vật liệu nhân t o m
ng nhu c u, yêu c u s n
xu t s n phẩm da gi y. M t trong s vật liệ
hay còn gọi là da t
e
e)
c phát tri n m i c a da nhân t o truy n th ng. Lo i da này có
(
kho ng t 0 3
e e
trong
n 1 dtex) và poliuretan [4]. Có nhi u lo i da nhân t o t
nh
s n xu t các lo i s n phẩm khác nhau: Gi y dép, túi cặ
th t (bọc gh
ệ )
g
n i th t ô tô. V i nhi
c trên th gi
ợc s d ng v i s
n i
m nổi tr i, nên nh
d ng nhi u da nhân t o t
nh. Ở
nhu c
m
nh
nh (Microfiber Artificial Leather hay Microfiber
thành ph
s d
a nhân t o t
nh và
i vật liệu m i, th i gian g
ợng r t h n ch . M t mặ
i s d ng thi u thông
tin v lo i da này, mặt khác giá thành c a chúng khá cao (kho ng 70% giá thành da
thu ) C
n nay, ở
u v lo i vật liệu
này. Do vậy, việc nghiên c u kh o sát c u trúc và các tính ch t c a m t s mẫu da
nhân t o t
ũ
nh nhằ
ở so sánh v i tiêu chuẩ
y và lót gi
có cùng m
phù hợp c a chúng v i vật liệu làm lót
ũ
i da thu c
d ng là việc làm c n thi t có tính khoa học và th c tiễn cao.
2. Lịch sử nghiên cứu:
Da nhân t o t
có nhi
nh là lo i vật liệu nhân t o s d ng công nghệ cao,
ật
m nổi tr i (tính công nghệ, hiệu qu s d ng vật liệu,
liệ …) có th t o ra nhi u ch ng lo i mặt hàng cho các nhóm s n phẩm khác nhau,
u kiện s d ng khác nhau. Do vậy nhi
ở nghiên c u trên th gi i
ti p t c nghiên c u c i thiện các tính ch t c a chúng [5÷7], t o ra các lo i da nhân
t ot
nh có các tính ch t g n nh t v i các tính ch t c a da thu
o vệ cho chúng [8]. Ở
t
th i gian g
i bắ
nghiên c u nào v
Nguyễn Thị Thu Luyện
ợc s d ng v i s
ũ
i vật liệu m i,
ợng r t h n ch
ợc công b .
2
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
3. Mục đích, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
• Mục đích nghiên cứu: M
u c a luậ
ợc các tính ch
c u trúc và
ọc, vệ
c a m t s mẫu da nhân t o t
ợc s d
ũ
n
ị tr
nh hiệ
20882:2007)
v i các mẫu da thu c tiêu bi u có cùng m
m c a các mẫu da t
e
ũ
d ng, t
t luận v
ợng nghiên c u là các mẫu da t
ũ
m hoàn t t b mặ
ở so sánh, l a chọn th nghiệm m t mẫu da thu c ch
làm c
ũ
ặ
i
nh nghiên c u.
• Đối tƣợng nghiên cứu:
tiêu bi
c ta,
ở so sánh v i các yêu c
y và lót gi
v i vật liệu làm l p lót gi y (theo tiêu chuẩ IS
ợ
o sát v
nh
y và lót gi
ợng t t dùng làm lót
y và lót gi y s d ng cho quân nhân c a Công ty Cổ ph n 26 – B Qu c Phòng.
• Phạm vi nghiên cứu: Trong nghiên c u này, tập trung nghiên c u, phân
ỉ tiêu v tính ch
ọc, vệ
ũ
c a các mẫu da t
trúc da t
n
y và lót gi y. Nhận xét v c u
nh theo nh mặt cắt c a chúng.
4. Tóm tắt cô đọng các luận điểm cơ bản:
- Nghiên c u tổng quan v gi y, các nguyên vật liệ
ũ
các lo i vật liệ
s n xu t gi y,
y, lót gi y và các yêu c
liệu này, v da nhân t o, da nhân t o t
i v i các nguyên
nh.
- Ch p nh mặt cắt c a các mẫu da thu c và các mẫu da t
nghiên c
- Th nghiệ
c a các mẫu da t
nhận xét v c u trúc c a da t
ịnh các tính ch
ọc, vệ
nh và mẫu da thu
nh
nh.
ậ
ợc l a chọn nghiên c u theo các
tiêu chuẩn Việt Nam và qu c t .
Nguyễn Thị Thu Luyện
3
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
- So sánh giá trị các tính ch t th nghiệm v i các yêu c
ũ
i v i vật liệu làm
y và lót gi y (theo tiêu chuẩ 20882:2007) ũ
thu c tiêu bi u có cùng m
mẫu da t
d ng, t
t luận v
nh nghiên c u, v s phù hợp c a da vi m
i mẫu da
ợ
m c a các
ũ
gi y và lót gi y.
Nguyễn Thị Thu Luyện
4
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
C ƢƠNG 1 NG IÊN CỨU TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về giầy
Gi y là m t vật d ng dù
mang vào chân nhằm b o vệ bàn chân tránh
ng c
mb
N
m
ẹp thẩm
ng b o vệ, gi y còn là m t trang ph c hay s n
phẩm th i trang cho h u h
ợc ch
ợc vệ sinh và t o v
i dân trên th gi i ngày nay và nó còn th hiện
ợng cu c s ng c a họ.
1.1.1. Các loại giầy
Gi y là s n phẩ
ẹ
i. Gi
b o vệ chân khỏ
ợc phân biệt theo các tiêu chí: m
s d ng, lo i, gi
c
ũ
tuổ
y, m
ng t bên ngoài và làm
d ng, mùa
ũ
i s d ng, vật liệ
ũ
ph c t p c
gi y;
i chi ti t, hình
d ng và màu sắc chi ti t, chi
n xu t, ki u dáng phom, và
gi y trên bàn chân (hình 1.1) [9,10].
Hình d ng
G
ổ
Vậ
PP gi gi y
trên bàn chân
C
GIẦY
phom
PP s n xu t
ệ
ũ
ũ
ũ
Chi u cao gót
Màu chi
Hình 1.1. Phân lo i gi y
Nguyễn Thị Thu Luyện
5
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
- Theo m
d ng có các lo i: Gi
gi
(
ng, gi
ặc biệt, gi y b o h
gi y dân t c, gi
ng, gi y th i trang,
ỉ, tập th d c),
ng, gi y th thao, gi y chỉnh hình,
gi y phòng tránh.
d ng gi y ở
- Tuỳ thu c vào m
các lo i: Gi
ị
n nh
y xuân-thu, gi y hè, gi y b n mùa.
- Theo hình d ng gi y –
ặ
ịnh m c
mc
bàn chân c a các chi ti t gi y. Có 5 lo i gi
che ph
n: ng, gi y cổ l ng (cao cổ),
gi y th p cổ, gi y thuy n và sandal.
ũ
- Theo vật liệ
y (vật liệu làm các chi ti t bên ngoài) có: gi y da; gi y
t vật liệu tổng hợp, gi y v i, gi y k t hợp.
- Theo vật liệ
gi y có: gi
e(
da, gi
su, polyuretan (PU), polyvinylclorua (PVC), ch t nhiệt d o), gi
gỗ, gi y có
k t hợp.
-T e
v
(
ợ
ặ
ởi vật ệ
ũ gi y, s hiện diện c a các chi ti t, ví d , riễu trang trí, s
ráp n i) có các lo i gi
k tn
gi y
ng c a m i
n: gi y dán keo, gi y khâu diễu, gi y khâu hút, gi y
y ép phun v.v.
- Theo chi u cao gót có gi y không gót, gi y gót th p, gi y gót trung bình,
gi y gót cao và gi
ặc biệt cao.
-T e
n xu t có gi y s n xu t th công và gi y s n xu t
- Theo cách th c gi gi y trên bàn chân có gi y không có khoá kéo, gi y có
khoá kéo, gi y có v i cao su (gi
" e
b m, gi
- Theo gi i tính và tuổ
gi
(
"
i), gi y bu c dây, gi y khuy cài, gi y cúc
y có dây bu c bằng da hoặc bằng v i.
i s d ng có gi y tr em, gi y ph n (gi y n ),
y nam) v.v.
Nguyễn Thị Thu Luyện
6
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
1.1.2. Cấu trúc giầy
T
ợc phân lo i thành r t nhi u lo
ũ
g m có ph
m t trình t nh
e
ũ
gi y. Các chi ti t ph
ịnh t
ũ
ợc ráp n i v i nhau theo
che ph m t ph n hoặc toàn b b mặt
mu bàn chân, m t ph n hoặc toàn b
ph
nằ
u trúc, gi y
u g i. Các chi ti t
i b mặt gan (lòng) bàn chân.
ũ
Các chi ti t ph
ợc phân ra thành các chi ti t bên
gi
ngoài, các chi ti t bên trong (lót) và các chi ti
Trong m t s
( ũ)
ng hợp các chi ti
m phía sau (hậ )
ệm gi
ũ
(
ng).
ợc chia thành c m phía
c và hình d ng c a các chi ti t bên
ịnh lo i (ki u) gi y, và chúng ph thu c nhi u vào mẫu m t. Hình d ng
c c a các chi ti t gi y các lo i r
n (tiêu bi )
ti
ịnh cho t ng lo i gi y [10].
1.1.2.1. Các chi tiết phần mũ giầy
Các chi tiết bên ngoài của mũ giầy: bao g
3
ệ
i 4, hậ (
ũ 1(
1 2) ắc 2,
ậu) 5, ba gh t ngoài 6, bọc gót 7, ng ng 8, vi n chi ti t,
ng may, các chi ti
ng, các chi ti t gi gi y trên bàn
chân [10].
Hình 1.2. Các chi ti t bên
ngoài c a gi y cổ lửng
(a), gi y mõm nhái (b),
ng (c): 1–
p
;
2 – lắc; 3 – má gi y;
4 – ưỡi; 5 – hậu; 6 – ba
gh t ngoài; 7 – bọc gót;
8 – ống ng; 9 – lắc ng
Nguyễn Thị Thu Luyện
7
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
Các chi tiết lót mũ giầy: ti p xúc tr c ti p v i bàn chân. Chúng bao g m lót
lắc 1 (lót lắc li n lót má) (hình 1.3), lót ôdê 2, lót mép trên c a má 3, ba gh t trong
4, túi hậu, lót ng ng v.v.
Hình 1.3. Các chi ti t lót c a
y cổ lửng: 1 – lót lắcmá; 2 – lót ôdê;3 – lót mép
má gi y; 4 – ba gh t trong
Các chi tiết tăng cường: nằm gi a các chi ti t bên ngoài và các chi ti
ũ
c
ặc biệt là gi y làm t vật liệu m m và mỏng. Chi ti t
ng có hình d
g
4
:
hình d ng chi ti t bên ngoài c
ũ (1)
ng hậ 5
ng lắ 2
ng cánh lắ 6
ũ
y, bao
3
7
ng má
ũ 8(
1 4) [10].
Hình 1.4. Các chi ti t tă
ường c
y: 1,2,3 –
các chi ti t tă
p
tă
5 – tă
ườ
tư
, ắc, má;4 –
ường ô dê;
ường hậu; 6 – tă
ường cánh lắc; 7 – pho gót;
8–p
Nguyễn Thị Thu Luyện
8
.
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
ũ
Ph
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
n c ng – pho hậ
ũ
ợc gia c bằng các chi ti t
n hậu c a h u h t các lo i gi
ũ Các chi ti t này t o d ng và duy trì hình d ng ph n
n hậu gi y.
ũ
Pho hậ
ợc làm t da, các tông chuyên d ng hoặc v i có l p
màng cao phân t v
c
ợc các l
m b o chị
ng c a
i.
Ở
gi y) và c
các c u trúc gi y, tr c u trúc
ị
thuận tiện cho việ
y (xỏ
ng có các chi ti t làm bằng kim lo i hoặc
…) C
ch t d o (khoá cài, cúc b
t này cho phép mở r ng má
ịnh chắc gi y trên bàn chân. Ngoài ra,
và quai khi xỏ chân vào gi
các c u trúc gi y này còn t o thuận lợi cho việ
Ở m t s c u trúc, gi
ũ
gi a các chi ti t ph
ợc c
u chỉnh gi y cho v a chân.
ịnh trên bàn chân nh v i chun co giãn may
y. Khi bị kéo giãn, v i chun sẽ t o thuận lợi cho việc
xỏ chân vào gi y, và sẽ ôm chặt l y bàn chân trong th i gian s d ng. Ngoài ra còn
s d ng c u trúc cúc b m, dây nhám "velcro" v.v.
1.1.2.2. Các chi tiết phần đế giầy
Các chi ti t ngoài c a ph
1(
g
1 5)
l ng 2, gót 3, ph
gót có hình d ng b mặt ph gót c a gót, riễu trang trí 4, riễu 5 [10].
Các chi ti
trong 6, và lót mặt che ph b mặt bên trên c a
trong.
Các chi ti
n nằm gi a các chi ti t bên ngoài và bên trong và bao g
trung gian có hình d ng c
gi
n
ũ 7
nc
8
trong l ng 9 và thập
cam 10 v.v.
Nguyễn Thị Thu Luyện
9
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
Hình 1.5. Các chi ti t ph n
gi y:
1gi y; 2 - lửng;
3 – gót, ph gót;
4 – riễu trang trí; 5 – riễu;
6 - trong; 7 - ộ
8 - ộn c ng; 9 -
;
trong
lửng; 10- thập cam.
C u trúc ph n
n lo i gi
gi y r
ng này không liên quan
ũ
iv ic
gi y là hình d
y. C
ở
c b mặ
thi t k các chi ti t ph
y.
1.2. Vật liệu để làm lót mũ giầy, lót giầy và yêu cầu đối với chúng
1.2.1. Vật liệu để làm lót mũ giầy và yêu cầu đối với chúng
1.2.1.1. Vật li u để làm lót mũ giầy
ũ
làm l
i ta s d ng nhi u lo i vật liệu khác nhau: da
thu c, v i dệt thoi, v i dệt kim, v i không dệt và gi da tùy thu
o
vệ (s d ng) c a gi y.
Da thuộc: Da thu c là vật liệu truy n th
gi y và các s n phẩm da vì có nhi
m.
Da thu c là l p bì c
ng vật, v
ợc s d ng nhi
làm
ợc c
t vật lý, hóa lý và hoá học c a các thành ph n c u trúc c a nó bị
ổi tuỳ thu c vào m
liệu là các b
ng vậ
Nguyễn Thị Thu Luyện
d ng da. Da thu
ợc s n xu t t da nguyên
ng vật c u t o t l p bi u bì, l p bì và l p thịt (b c
10
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
nh )
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
i da (hình 1.6) và l p lông ph . Trong s n xu t da thu
i ta chỉ s
d ng l p bì, lo i bỏ l p lông, l p bi u bì và l p b c nh c [22].
Hình 1.6. C u trúc da nguyên liệu
ợc làm t da c a nhi u lo
Da thu
trong s
mỗ
m tỷ lệ cao nh t 68.8% c a tổng s s
;
u 12.9%, da dê 11.6%, lợn 6.7%
ợng da thu c duy trì g
1%. S
(H
ợng da thu c
ng vật khác kho ng
ổi trong nh
1.7).
. .S
Da thu
ợ
ợn, dê, c u v.v.,
ng vậ
ượng da trâu bò nguyên liệu nhữ
ă
ợc s d ng cho nhi u nhóm s n phẩm, tuy nhiên nó vẫn ch y u
s n xu t gi y (chi m g n 60% - H
Nguyễn Thị Thu Luyện
11
1.8)
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
. . Sử dụng da thuộc toàn c u ă 20 2
ợc s d ng nhi u làm lót gi y vì có tính vệ sinh t t (hút ẩm, hút
Da thu
c, th i ẩm, th
t, tính cách nhiệt t t),
t cao, da m m m i và thân thiện v i bàn chân
u kiện khí hậu nóng ẩ
d
ở
b n mài mòn khô
ặc biệt là cho các lo i gi y s
c ta.
Da làm lót gi y có da cật và da váng (t da lợn, da bò, da trâu nguyên liệu).
Da lót cậ
gi
ng là các lo i da có ch
ợc s d ng nhi
thành th p. Da làm lót gi
thu
ợng th p không phù hợ
ũ
làm lót vì có các tính ch t tiện nghi t t, giá
ng yêu c
m mm
ng dùng da
ợc tẩm d u (m ) (hình 1.9) [22].
a
b
Hình 1.9. Da lợn cật (a), da váng (b)
Nguyễn Thị Thu Luyện
12
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
ợc dùng nhi
ặt cật. M t y u t quan trọng n a là lo i da này
ct
có giá thành r
u so v i da mặt cật, nên hợ
ợc s d ng r n
Da lợ
ẩm th u
làm lót gi y do chúng có kh
làm l p lót gi y.
làm l p lót gi y, do da lợn là m t ngu n
nguyên liệu r t l n, ví d
c ta có th cung c p t 250- 450 triệu t n da
nguyên liệu. Da lợ
b n mài mòn t
ũ
t r t phù hợ
ặc thù, l p bi u bì liên k t y u v i l
gi y. B da lợn có c u t o r
i c ng và chi m 2 - 5%
dày c a l p bì. Da lợn có l p b mặt x p và s n xùi
ợc duy trì ở da thu c. Các lông c ng xuyên sâu
b
qua da t o nên trong da thu c các lỗ th ng xuyên làm
c t t. Ngoài ra da lợn có giá thành r
thẩm th
i các lo i da khác và r t phù hợp
làm lót gi y.
Vải d t thoi:
làm lót
ũ
i ta có th dùng v i dệt thoi (v i b t
bông) bởi vì v i bông có các tính ch t vệ sinh t
ợc các yêu c u vệ sinh
mb
và công nghệ cho nhi u lo i gi y.
V i bông làm l p lót gi
xu t theo m t s ki u dệt chính sau: ki u dệ
100%
b
m, vân chéo. Do v i bông
ợc s d ng
t không
làm lót ph n gót gi y, mà ch y
ũ
bên ngoài c
ợc s n
ng là v i b t mỏng dệt t sợ
ũ
ợc s d ng làm lót ph n
ũ
i ta s d ng v i mỏ
ũ
i v i làm chi ti t
sợi trên 10cm theo sợi dọc là 220 - 420, theo sợi ngang là
ợng l
200 - 300. V i có lông tuy t có tính ch t gi nhiệ
l
ợng
y. Các lo i v i lót có các tính ch t gi nhiệt th p có kh
190 - 300 g/m2 mậ
210 g/m2 và mậ
y.
sợi trên 10 cm theo chi u dọc l
130
e
u ngang
110 [22].
s n xu t gi y s d
có c u trúc m t l
u kiệ
Nguyễn Thị Thu Luyện
u kiện l
ng s d ng v i
i hoặc v i hai l p, v i lót dùng cho gi y b o h làm việc
ợc s n xu t t sợi bông hoặc t hỗn hợ
13
Khóa: 2015A
LUẬN VĂN THẠC SĨ
ọ
Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
t o ra nh ng lo i sợi có chỉ s
t vệ sinh cao.
Bên c nh các lo i v i bông truy n th ng, hiện nay trên th gi
ằm nâng cao ch
các lo i v i dệt ch
ợng (tính b o vệ) c a các lo i
Te
gi y b o vệ. Tiêu bi u trong s lo i vật liệu
SympaTex [11] là lo i v i thu c nhóm v
“ ở
G
thở (
H
ặ
ợ ”
G -Tex.
c (không th
c)
ợc s n xu t theo gi y phép c a SympaTex Technologies
av
)
n xu t
c, không thông gió và có kh
ợc s d
vật liệu (v i). C u trúc 3 l
(
i l p v i khác) hoặc kép gi a hai l p
b
o vệ t
p sympaTex
khỏi bị mài mòn c t hai phía bên trong và bên ngoài c a qu n áo hoặc gi y.
Hình 1.10. Màng SympaTex
Hình 1.11. Bi u tượng trên nhãn gi y có
lớp
Gore-Tex [12] là lo i v i ch ng th
t
c và thở
y làm t màng SympaTex
ợ (
)
ợc
i bởi W.L. Gore và các c ng s .
Hình 1.12. Bi u ồ c a k t c u v i
cho qu n áo mặc ngoài trời
Nguyễn Thị Thu Luyện
14
Khóa: 2015A