Tải bản đầy đủ (.pdf) (83 trang)

Thiết kế và mô phỏng một số cơ cấu truyền động bằng cách sử dụng các

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.86 MB, 83 trang )

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

LỜI CAM ĐOAN
T n t i l Vi Th Thu H
h

ng, h

vi n l p

tập, nghi n ứu tại Tr ờng Đại h

giúp đỡ ủ

á thầy

oh

SP T S u

á h kho H nội, đ ợ sự h

giáo, đặ biệt l sự giúp đỡ ủ giáo vi n h

n m

ng dẫn v
ng dẫn tốt


nghiệp PGS TS Thái Th H ng, t i đ đi đ n uối hặng đ ờng đ k t thú kh
h
V i đề t i Luận v n tốt nghiệp l : “Thiết kế và mô phỏng một số cơ cấu
truyền động bằng cách sử dụng các phần mềm hỗ trợ giảng dạy môn Máy cắt
kim loại” T i xin
h

m đo n đây l

ng tr nh nghi n ứu ủ

ng dẫn ủ PGS TS Thái Th H ng v

t i kh ng s o hép

ng tr nh ủ

á

á nhân t i d

h th m kh o á t i liệu đ ợ liệt k ,

á nhân khá d

i bất k h nh thứ n o N u

t i xin h u ho n to n trá h nhiệm
Ng ời


m đo n

V T ịT u

V T ịT u

n

i sự

n


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
DAN

MỤC C Ữ VIẾT TẮT

DAN

MỤC CÁC

DAN

MỤC CÁC ẢN


ÌN

VẼ
IỂU

P ẦN MỞ ĐẦU ...................................................................................................1
CHƯƠN
P ƯƠN

1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ T ỰC TIỄN CỦA VIỆC ỨN

P ÁP MÔ P ỎN

1.1. P

TRON

DỤN

DẠY

ỌC ...........................................5

n t ện dạy ọc và va trò của p

n t ện dạy ọc .....................5

1.1.1. Khái niệm của phương tiện dạy học ...................................................5
1.1.2. Vai trò của phương tiện dạy học trong giảng dạy ..............................7

1.1.3. hức năng của phương tiện dạy học ..................................................8
1.1.4. Một số yêu cầu và nguyên tắc khi sử dụng phương tiện dạy học ....12
1.1.4.1. Yêu cầu để lựa chọn phương tiện dạy học ...................................12
1.1.4.2. Nguyên tắc sử dụng phương tiện dạy học ....................................13
1.2. P

n p áp mô p ỏn tron dạy ọc kỹ t uật ..................................14

1.2.1. Tổng quan về phương pháp mô phỏng .............................................14
1.2.2. Khả năng ứng dụng và hạn chế của PPMP trong dạy học kỹ thuật
...........................................................................................................................15
1.2.3. Ứng dụng mô phỏng trong phương pháp dạy học kỹ thuật hiện nay
...........................................................................................................................17
1.3. T ực trạn của v ệc ứn dụn PPMP tron dạy ọc tạ tr ờn CĐN
Côn n

ệ cao

N...............................................................................................18

1.3.1. Đặc điểm môn học..............................................................................18
1.3.2. Thực trạng dạy học môn Máy cắt kim loại tại trường

ĐN

ông

nghệ cao HN .....................................................................................................19
KẾT LUẬN C ƯƠN
C ƯƠN

Đ N

2: T IẾT KẾ VÀ MÔ P ỎN

TRON

V T ịT u

1 ...................................................................................22

MÁY CÔN
n

CỤ ẰN

M T SỐ CƠ CẤU TRUYỀN

CÁC P ẦN MỀM TIN

ỌC ........23


Đại học Bách Khoa Hà Nội

2.1.

Luận văn Thạc sĩ

ớ t ệu p ần mềm Inventor tron t ết kế mô p ỏn .....................23


2.1.1. Lịch sử ra đời .....................................................................................23
2.1.2. ác ứng dụng của phần mềm Inventor ............................................23
2.1.3. Sử dụng phầm mềm Inventor trong thiết kế và mô phỏng .............24
2.1.3.1. Môi trường Sketch ........................................................................25
2.1.3.2. Tạo khối và chỉnh sửa khối trong môi trường 3D ........................32
2.1.3.3. Bố trí, di chuyển, ràng buộc các chi tiết trong môi trường lắp ráp
.......................................................................................................................40
2.2. T ết kế và mô p ỏn các bộ truyền độn đ ển ìn ...........................48
2.2.1. Truyền động gián đoạn ......................................................................48
2.2.2. Truyền động đai .................................................................................49
2.2.3. Truyển động bánh răng .....................................................................50
2.2.4. Truyền động trục vít – bánh vít. ........................................................53
2.2.5. Truyền động bánh răng - thanh răng ...............................................54
2.2.6. Truyền động vít me - đai ốc ...............................................................54
2.2.7. ơ cấu Norton ....................................................................................56
2.2.8. Hộp tốc độ máy tiện CH470N ............................................................56
2.2.9. Hộp chạy dao Máy Tiện CH470N .....................................................58
KẾT LUẬN C ƯƠN
C ƯƠN

3: KIỂM N

2 ...................................................................................59
IỆM VÀ ĐÁN

3.1. Mục đíc , n ệm vụ t ực n
3.2. P

ệm ...........................................................60


n p áp địn l ợn t ốn kê, p

KẾT LUẬN C ƯƠN
KẾT LUẬN - KIẾN N

IÁ .............................................60
n p áp c uyên

a ............60

3 ...................................................................................64
Ị ................................................................................65

KẾT LUẬN......................................................................................................65
KIẾN N

Ị ....................................................................................................66

TÀI LIỆU T AM K ẢO .................................................................................68
P Ụ LỤC

V T ịT u

n


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ


DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
CĐN

C o đẳng nghề

GV

Giáo viên

SV

Sinh viên

PTDH

Ph

ng tiện dạy h c

PTDHHĐ

Ph

ng tiện dạy h c hiện đại

PPDHHĐ

Ph


ng pháp dạy h

MP

Mô phỏng

MH

Mô hình

MPMT
TĐT

V T ịT u

Giải thích

n

phỏng máy t nh
áy t nh điện tử

hiện đại


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

H nh

Đồ th sử dụng ph

ng tiện trong dạy h

H nh

Đồ th á h nh thứ h

H nh

Gi o diện ng ời d ng ủ Inventor 9 ....................................................24

H nh

Ch nh sử Sket h bằng á h kéo ..............................................................25

...............................................20

ủ sinh vi n hi n n y ......................................21

Hình 2.3 Tự nhận bi t r ng buộ .............................................................................26
H nh 4 Hi n th

á r ng buộ ............................................................................26

H nh 5 Th y đổi k h th

..................................................................................27


H nh 6 Hộp thoại Extrude, tr ng Sh pe ................................................................37
H nh 7 Hộp thoại Extrude, tr ng

ore .................................................................38

Hình 8 Hộp thoại Revolve ....................................................................................39
H nh 9 Cá
H nh

hi ti t tạo từ lệnh Revolve ................................................................39



H nh

hi ti t tạo từ lệnh Revolve..............................................................40

i n dạng ủ

hi ti t C m .....................................................................42

H nh

Hộp thoại Extrude ...................................................................................42

H nh

3 Phá th o bi n dạng hốt ủ C m .........................................................43


H nh

4 Hộp thoại Extrude ...................................................................................43

H nh

5 Hộp thoại Pl e Component ...................................................................44

H nh

6

H nh

7 Hộp thoại Pl e Component v i r ng buộ Insert ..................................45

H nh

8 Hộp thoại Pl e Component v i th Tr nsition l ..................................46

H nh

9 C

t thú lệnh Pl e Component .............................................................44

ấu C m s u khi l p ráp ....................................................................46

H nh


R ng buộ Cần v i bi n dạng C m ........................................................47

H nh

R ng buộ g

H nh

Hộp thoại Drive Constraint.....................................................................48

H nh

3 C

H nh

4 Truyền động đ i ......................................................................................50

H nh

5 Truyền động bánh r ng trụ r ng thẳng ...................................................51

V T ịT u

ấu

ho hi ti t C m .............................................................47

n


n .............................................................................................49


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

H nh

6 Truyền động bánh r ng trong .................................................................51

H nh

7

ánh r ng xo n .......................................................................................52

H nh

8

ánh r ng hứ V khử lự ........................................................................52

H nh

9

ánh r ng

n .........................................................................................53


H nh 3 Truyền động trụ v t - bánh v t ...............................................................53
H nh 3 Truyền động th nh r ng – bánh r ng ......................................................54
H nh 3 Vít me- Đ i ố ........................................................................................55
H nh 33 V t me - Đ i ố bi ...................................................................................55
H nh 34 C

ấu Norton .........................................................................................56

H nh

phỏng ụm trụ

35

h nh

áy tiện CH47 N (loại máy sử dụng tại

x ởng tr ờng) ...........................................................................................................57
H nh

36

phỏng ụm b

ti n

áy tiện CH47 N (loại máy sử dụng tại


x ởng tr ờng) ...........................................................................................................58

V T ịT u

n


Đại học Bách Khoa Hà Nội

DANH MỤC CÁC ẢN

Luận văn Thạc sĩ

IỂU

ng

Th nh

ng ụ Sket h ..............................................................................32

ng

: Th nh

ng ụ qu n sát hi ti t ................................................................34

ng 3 Th nh

ng ụ tạo m h nh hi ti t ..........................................................36


ng 4 Th nh

ng ụ l p ráp ..............................................................................41

V T ịT u

n


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do c ọn đề tà
Đại hội Đ ng Cộng S n Việt N m lần thứ XI (
h đạo : “Đổi m i
ủ x hội; nâng

)đ đ

r qu n đi m

n b n v to n diện giáo dụ v đ o tạo theo nhu ầu phát tri n
o hất l ợng theo y u ầu huẩn h , hiện đại h , dân hủ h

v hội nhập quố t , phụ vụ đ

lự sự nghiệp xây dựng v b o vệ Tổ quố


Đẩy

mạnh xây dựng xã hội học tập và tạo điều kiện cho mọi công dân được học tập suốt
đời”
Chi n l ợ phát tri n giáo dụ
giáo dụ theo h

-2020 "Đổi m i

n b n, to n diện nền

ng huẩn h , hiện đại h , x hội h , dân hủ h , hội nhập

quố t , th h ứng v i nền kinh t th tr ờng đ nh h
tri n giáo dụ g n v i phát tri n kho h

v

ng x hội hủ nghĩ , phát

ng nghệ, tập trung vào nâng cao

hất l ợng, đặ biệt hất l ợng giáo dụ đạo đứ , lối sống, n ng lự sáng tạo, kỹ
n ng thự h nh đ một mặt đáp ứng y u ầu phát tri n kinh t - x hội, đẩy mạnh
ng nghiệp h , hiện đại h

đất n

, đ m b o n ninh quố phòng; mặt khá


ph i hú tr ng thỏ m n nhu ầu phát tri n ủ mỗi ng ời h , những ng ời
n ng khi u đ ợ phát tri n t i n ng ”
Ti p tụ đổi m i ph
theo h

ng pháp dạy h

v đánh giá k t qu h

tập, rèn luyện

ng phát huy t nh t h ự , tự giá , hủ động, sáng tạo v n ng lự tự h

ủ ng ời h

Đẩy mạnh ứng dụng

v h ,đ nn m

5,

ng nghệ th ng tin v truyền th ng trong dạy

% gi ng vi n đại h ,

giáo vi n giáo dụ nghề nghiệp v phổ th ng
thông tin v truyền th ng trong dạy h

o đẳng v đ n n m


,

kh n ng ứng dụng

%

ng nghệ

i n soạn v sử dụng giáo tr nh, sá h giáo

kho điện tử…..
Tin h
đ ng b

h

quá tr nh dạy h

l h t sứ

v o x hội th ng tin Việ ứng dụng

ần thi t trong bối

ng nghệ th ng tin v o dạy h

á tr ờng nghề òn t v m ng t nh tự phát do vậy ứng dụng
v o dạy h


V T ịT u

nghĩ qu n tr ng trong việ đổi m i ph

n

nh đất n


ng nghệ th ng tin

ng pháp dạy h , l m

1


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

gi m hi ph đầu t tr ng thi t b , l
thứ m i,

ng nghệ m i

Việ ứng dụng
một ph


ng pháp dạy h


ng nghệ th ng tin v o dạy h

h thự hiệu qu khi t m r

ph hợp, một quy tr nh thi t k b i gi ng v i sự hỗ trợ

ng nghệ th ng tin hợp l

trợ ủ

on đ ờng ng n nhất đ thầy v trò ti p ận tri

Điều n y đặt r nhiều vấn đề về dạy h

v i sự hỗ

ng nghệ th ng tin Việ xây dựng v thống nhất quy tr nh thi t k ph

tiện dạy h c mô phỏng cho môn Máy c t kim loại đ đổi m i ph
nhằm nâng

o hất l ợng đ o tạo ở tr ờng trung ấp v

ấp thi t v tá gi đ

ng

ng pháp dạy h ,


o đẳng nghề l vấn đề

h n vấn đề “Thiết kế và mô phỏng một số cơ cấu truyền

động bằng cách sử dụng các phần mềm hỗ trợ giảng dạy môn Máy cắt kim loại”
l m đề t i nghi n ứu ủ luận v n

2. Mục đíc n

ên cứu

Thi t k và mô phỏng một số

ấu truyền động trong Máy công cụ sử dụng

các phần mềm mô phỏng, hỗ trợ gi ng dạy môn Máy c t kim loại nhằm tạo hứng
thú ho ng ời h c, rút ng n thời gi n v nâng

3. N ệm vụ n
Xá đ nh

o hất l ợng đ o tạo.

ên cứu

sở l luận

li n qu n đ n thi t k và ứng dụng mô phỏng trong

gi ng dạy

Kh o sát điều tra làm rõ về sử dụng ph

ng tiện dạy h c, thi t k và ứng

dụng mô phỏng việ gi ng dạy môn Máy c t kim loại hiện n y
Nghiên cứu ứng dụng phần mềm hỗ trợ trong dạy h c mô phỏng.
Xây dựng một số video mô phỏng chuy n động

kh hỗ trợ gi ng dạy môn

Máy c t kim loại
Ki m nghiệm s phạm v i
Lấy

ấu đ thi t k và mô phỏng đ rút r k t luận

ki n huy n gi về một số bài gi ng điện tử cụ th đ đánh giá hất

l ợng v hiệu qu

ủ b i gi ng đ ợ xây dựng tr n

sở ứng dụng bài gi ng điện

tử.

V T ịT u

n


2


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

4. K ác t ể, đố t ợn và p ạm v n
- Khách thể: quá tr nh dạy h

ên cứu

m n Máy c t kim loại tr n

sở ứng dụng

phần mềm mô phỏng trong gi ng dạy
- Đối tượng: thi t k và mô phỏng một số
áy

gi ng dạy môn

ấu truyền chuy n động trong

t kim loại

- Phạm vi nghiên cứu gi i hạn b i nh ng vấn đề sau:
+ Thi t k và mô phỏng một số

ấu truyền chuy n động trên máy công cụ.


+ Tổ hứ ki m nghiệm s phạm v đ

r nhận xét, đánh giá đ ợ ti n h nh

tại Tr ờng CĐN C ng nghệ cao Hà Nội.
+ Nghiên cứu phần mềm Inventor, Solidworks.

5. P
- Ph

n p áp n

ên cứu

ng pháp nghi n ứu l luận: Thu thập á t i liệu, phân t h đánh giá,

tổng hợp th ng tin li n qu n đ xây dựng
- Ph

sở l luận ho đề t i

ng pháp thống k toán h : Đ ợ sử dụng trong quá tr nh phân t h,

xử l dữ liệu điều tr kh o sát
- Ph

ng pháp thự nghiệm s phạm: i m hứng k t qu nghi n ứu v gi

thuy t kho h


6.

ủ đề t i

ả t uyết k oa ọc

N u m n Máy c t kim loại đ ợ gi ng dạy v i sự hỗ trợ của phần mềm mô
phỏng hợp l sẽ đạt hiệu qu

o h n so v i ph

ng pháp truyền thống về: Thời

gi n đ o tạo, hứng thú, đ m m trong h c tập, k t qu h c tập, kỹ n ng đ

s đồ

động và hi u đ ợc chứ n ng l m việc của chi ti t máy trong máy công cụ.

7. Cấu trúc luận văn
Luận v n đ ợ

hi th nh 3 phần:

P ẦN MỞ ĐẦU
Tr nh b y về mụ đ h, l do, t nh ấp thi t ủ đề t i, nội dung, ph

ng


pháp nghi n ứu
V T ịT u

n

3


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

P ẦN N I DUN
CHƯƠNG : CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC ỨNG
DỤN

P ƯƠN

P ÁP MÔ P ỎNG TRONG DẠY HỌC

CHƯƠNG : CÁC PHẦN MỀM TRONG THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG
M T SỐ CƠ CẤU TRUYỀN Đ NG TRONG MÁY CÔNG CỤ
CHƯƠNG 3: KIỂM NGHIỆM VÀ ĐÁN



KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC


V T ịT u

n

4


Đại học Bách Khoa Hà Nội

C ƯƠN
ỨNG DỤN
1.1. P

Luận văn Thạc sĩ

1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC
P ƯƠN

P ÁP MÔ P ỎNG TRONG DẠY HỌC

n t ện dạy học và vai trò của p

n t ện dạy học

1.1.1. Khái niệm của phương tiện dạy học
Thuật ngữ “ph
ph

ng tiện” đ ợc dùng nhiều trong đời sống h ng ng y nh


ng tiện gi o th ng, ph

“ph

ng tiện l
Ph

ng tiện truyền thông…

ột cách chung nhất,

ái d ng đ làm một việ g , đ đạt một mụ đ h n o đ ”

ng tiện là tất c những g d ng đ ti n hành công việ , đ ợc c m nhận

bằng giá qu n, nh ng kh ng ph i bằng t duy (t nh
Từ ph

m, tri thức, ...).

ng tiện (media) trong ti ng Anh có gố l tinh medium

“ở giữ ”, “trung gi n” v ng y n y, từ n y ũng đ ợc g i l ph

nghĩ l

ng tiện truyền

thông: truyền dẫn, b o qu n, khu h đại th ng điệp tùy theo hoàn c nh. Truyền
thông (communication) là sự thi t lập “ ái hung” giữa những ng ời có liên quan

trong quá trình thực hiện một mụ ti u n o đ ; nghĩ l tạo nên sự “đồng c m” giữa
ng ời phát v ng ời thu thông qua những th ng điệp (mess ge) đ ợc truyền đi
Quá trình dạy h c là một quá trình truyền thông có sự tr o đổi th ng điệp
giữa hai hay nhiều ng ời đồng thời phát và nhận th ng điệp của nhau theo 3 kênh
t

ng ứng:
- Th ng điệp đ ợc truyền từ giáo vi n đ n ng ời h : h

ng ời h

ng dẫn, thông tin

đ ợc h c, hi u hoặc thực hành.

- Thông tin về sự ti n bộ h c tập, mứ độ n m vững ki n thức, kỹ n ng từ
ng ời h c truyền về giáo viên. Giáo viên ti p nhận, xử lý và quy t đ nh điều ch nh
hay ti p tục thực hiện công việc dạy h c của mình.
- Thông tin ph n hồi từ giáo vi n đ n ng ời h c (uốn n n, h

ng dẫn, động

vi n, …)
Nh vậy, lời nói và chữ vi t ũng l một loại PTDH. Tuy nhiên, khi tách
khỏi chủ th của quá trình dạy h c là thầy và trò thì PTDH là phần vật chất khách
quan gồm toàn bộ những trang thi t b , máy, tài liệu, ... phục vụ việc gi ng dạy và
V T ịT u

n


5


Đại học Bách Khoa Hà Nội

h c tập, từ á ph

Luận văn Thạc sĩ

ng tiện đ n gi n nh b n gh , b ng đen, phấn tr ng đ n các

điện tử, máy t nh, máy hi u, b ng t

thi t b

ng tá …

Thiết bị dạy học (training equipment)
Thi t b dạy h c là tổng th nói chung những máy móc, dụng cụ, phụ tùng
cần thi t cho hoạt động dạy và h c, chủ y u đề cập “phần cứng” ủ ph

ng tiện.

Phần cứng th ờng có vai trò truyền tin (m h nh tĩnh hoặ động, máy chi u các
loại, máy tính, camera, máy thu hình, máy ghi âm, ...) hoặc hình thành và luyện tập
kỹ n ng ( á loại máy, dụng cụ, nguyên vật liệu cho thí nghiệm, thực hành, thực tập
s n xuất, ...).
Học liệu (teaching and learning materials)
Tài liệu in ấn và/hoặc không in ấn đ ợc thi t k đ sử dụng trong dạy h c,
chủ y u đề cập đ n “phần mềm” ủ ph

v i trò m ng tin ( h

ng tiện. Nói chung, h c liệu th ờng có

ng tr nh đ o tạo, giáo trình, sách báo, sổ tay, tài liệu h

ng

dẫn, b ng bi u treo t ờng, b ng đĩ , phần mềm máy tính, ... ). Theo tính chất và
hình thức hỗ trợ có tài liệu tự h c (self-instructional materials), tài liệu phát tay
(handout materials), hoặc phần mềm dạy h c - h c liệu đ ợ “số h ”/h c liệu tin
h c.
Mô hình
Mô hình là một mô phỏng bằng thực th hay bằng khái niệm một số thuộc
tính và quan hệ đặ tr ng ủa một đối t ợng n o đ (g i là nguyên hình hay đối
t ợng đ ợc mô hình hoá) v i mụ đ h nhận thứ , l m đối t ợng quan sát thay cho
nguyên hình hoặ l m đối t ợng nghiên cứu về nguyên hình.
Phân loại m h nh: th ờng đ ợc chia ra mô hình vật chất (mô hình c m tính)
và mô hình lý thuy t (mô hình lôgic).
Ph

ng pháp m h nh hoá gồm á b

c:

- Nghiên cứu đối t ợng gố đ xây dựng mô hình thay th (m h nh th ờng
đ n gi n, khái quát, trự qu n h n đối t ợng thật nh ng ph i b o đ m các yêu cầu:
ph n ánh đúng b n chất củ đối t ợng thật, dễ kh o sát h n tr n đối t ợng thật);
- Nghiên cứu tr n m h nh đ thu nhận k t qu ;


V T ịT u

n

6


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

- Gán k t qu thu đ ợ tr n m h nh ho đối t ợng gốc (hợp thức hoá mô
hình).
Mô phỏng
Mô phỏng là thực nghiệm quan sát đ ợc và điều khi n đ ợc trên mô hình
củ đối t ợng kh o sát. Trong mô phỏng ng ời ta sử dụng mô hình.
Ph

ng pháp dạy h c có sử dụng mô phỏng đ ợc g i t t l ph

phỏng. V i sự trợ giúp củ máy t nh v

á ph

ng pháp m

ng tiện nghe nh n khá , ph

pháp mô phỏng giúp h c viên có th qu n sát đ ợ , t


ng

ng tá đ ợc v i nhiều đối

t ợng mà trong thực t không nên hoặc không th qu n sát h y t

ng tá trực ti p

đ ợc (v i những đối t ợng quá to, quá bé, quá x , điều kiện nguy hi m, những quá
trình diễn ra quá nhanh, quá chậm không th qu n sát đ ợ trong điều kiện thực của
n …)

1.1.2. Vai trò của phương tiện dạy học trong giảng dạy
Giáo dụ v đ o tạo đ ng l vấn đề thách thức của toàn cầu. Hiện nay các
quốc gia trên th gi i đ ng nỗ lự đổi m i nội dung v ph

ng pháp giáo dục-đ o

tạo v i nhiều mô hình, biện pháp khác nhau nhằm mở rộng qui mô, nâng cao tính
tích cực trong dạy và h c một cách toàn diện, dạy l m s o đ giúp ng ời h

h

ng

t i việc h c tập chủ động, chống lại thói quen h c tập thụ động. Muốn vậy cần ph i
nâng cao, c i ti n đồng bộ các thành tố li n qu n, trong đ ph

ng tiện dạy và h c


là một thành tố quan tr ng.
Nói chung, trong quá trình dạy h c, ph

ng tiện - đồ dùng dạy h c gi m nhẹ

công việc của giáo viên và giúp cho h c sinh ti p thu ki n thức một cách thuận lợi.
C đ ợ

á ph

ng tiện, đồ dùng thích hợp, ng ời giáo viên sẽ phát huy h t n ng

lực sáng tạo của mình trong công tác gi ng dạy, làm cho hoạt động nhận thức của
h c sinh trở nên nhẹ nhàng và hấp dẫn h n, tạo ra cho h c sinh những tình c m tốt
đẹp v i môn h
m i của h

Do đặ đi m của quá trình nhận thức, mứ độ ti p thu ki n thức

sinh t ng dần theo các cấp độ của tri giác: nghe-thấy-l m đ ợc (những

g nghe đ ợc không bằng những gì nhìn thấy và những gì nhìn thấy thì không bằng
những gì tự t y l m), n n khi đ
V T ịT u

n

những ph

ng tiện vào quá trình dạy h c, giáo

7


Đại học Bách Khoa Hà Nội

vi n

Luận văn Thạc sĩ

điều kiện đ nâng cao tính tích cự , độc lập của h c sinh và từ đ nâng

o

hiệu qu của quá trình ti p thu, lĩnh hội ki n thức và hình thành kỹ n ng, kỹ x o
của các em.
Tính chất củ ph

ng tiện – đồ dùng dạy h c bi u th nội dung thông tin h c,

hình thứ th ng tin v ph
dùng và ph i d
bộc lộ r
ph

ng pháp ho th ng tin hứ đựng trong ph

ng tiện- đồ

i sự tá động của giáo viên hoặc h c sinh tính chất đ m i đự


Nh vậy đ

mối liên hệ chặt chẽ giữa tính chất và chứ n ng ủa

ng tiện dạy h c.
Trong quá trình dạy h c, chứ n ng ủ

á ph

ng tiện – đồ dùng dạy h c

th hiện sự tá động đạt đ ợc mục đ h dạy - h c.

1.1.3. hức năng của phương tiện dạy học
* Ph

ng tiện –đồ dùng dạy h c bao gồm các chứ n ng s u:

- Truyền thụ tri thức
- Hình thành kỹ n ng
- Phát tri n hứng thú h c tập
- Tổ chứ điều khi n quá trình dạy h c.
Do đ , khi dạy các môn h , đặc biệt là các môn h c tự nhiên, cần hú

đ n

hai vấn đề chủ y u sau:
+ H c sinh tri giác trực ti p á đối t ợng Con đ ờng nhận thứ n y đ ợc
th hiện d


i dạng h

sinh qu n sát á đối t ợng nghiên cứu ở trong các giờ h c

h y khi đi th m qu n
+D

i sự h

ng dẫn của giáo viên, h c sinh tri giác không ph i b n thân đối

t ợng nghiên cứu mà tri giác những hình nh, bi u t ợng, s đồ ph n nh một bộ
phận n o đ
Tr n

ủ đối t ợng.
sở phân tích trên ta thấy rằng ph

đối v i quá trình dạy h c, giúp h

ng tiện dạy h

sinh dễ hi u bài, hi u bài sâu s

nghĩ to l n
h n v nh bài

lâu h n
+ Ph


ng tiện dạy h c tạo điều kiện thuận lợi nhất cho sự nghiên cứu dạng

bề ngoài củ đối t ợng và các tính chất có th tri giác trực ti p của chúng.
V T ịT u

n

8


Đại học Bách Khoa Hà Nội

+ Ph

Luận văn Thạc sĩ

ng tiện dạy h c giúp cụ th hóa những cái quá trừu t ợng, đ n gi n

hóa những máy móc và thi t b quá phức tạp.
+ Ph

ng tiện dạy h c giúp l m sinh động nội dung h c tập, nâng cao hứng

thú h c tập bộ môn, nâng cao lòng tin của h c sinh vào khoa h c.
+ Ph

ng tiện dạy h c còn giúp h c sinh phát tri n n ng lực nhận thứ , đặc

biệt là kh n ng qu n sát, t duy (phân t h, tổng hợp các hiện t ợng, rút ra những
k t luận


độ tin ậy ), giúp h c sinh hình thành c m giác thẩm mỹ, đ ợc hấp dẫn

bởi ái đẹp, ái đ n gi n, tính chính xác của thông tin chứ trong ph

ng tiện.

+ Giúp giáo viên ti t kiệm đ ợc thời gian trên l p trong mỗi ti t h , giúp
giáo vi n điều khi n đ ợc hoạt động nhận thức của h c sinh, ki m tr v đánh giá
sinh đ ợc thuận lợi và có hiệu suất cao.

k t qu h c tập của h

Có rất nhiều loại ph
nh u, trong đ

: ph

bi u,...), những ph

ng tiện dạy h c v i các hình thức và chứ n ng khá

ng tiện tạo hình nh (b ng đen, b ng tr ng, tranh nh, b ng

ng tiện khu h đại hình nh (máy chi u), ph

ng tiện thu/phát

khu h đại âm thanh (máy quay, máy ghi âm,....)
Đ đánh giá hất l ợng của các loại ph

các ch tiêu chính: tính khoa h

ng tiện dạy h , t th ờng dựa vào

s phạm, tính nhân tr c h c, tính thẩm mỹ, tính

khoa h c kỹ thuật và tính kinh t .
* Tính khoa học s p ạm
Tính khoa h

s phạm là một ch tiêu chính về chất l ợng ph

ng tiện dạy

h c. Ch ti u n y đặ tr ng ho sự liên hệ giữa mụ ti u đ o tạo và giáo dục, nội
dung ph

ng pháp dạy h c v i cấu tạo và nội dung củ ph

ng tiện. Tính khoa h c

s phạm th hiện ở chỗ:
- Ph

ng tiện dạy h c ph i b o đ m cho h c sinh ti p thu đ ợc ki n thức, kỹ

n ng kỹ x o nghề nghiệp t

ng ứng v i yêu cầu củ


h

ng tr nh h c, giúp cho

giáo viên truyền đạt một cách thuận lợi các ki n thức phức tạp, kỹ x o tay nghề...
làm cho h phát tri n kh n ng nhận thứ v t duy logi
- Nội dung và cấu tạo củ ph

ng tiện dạy h c ph i b o đ m á đặ tr ng

của việc dạy lý thuy t và thự h nh ũng nh

V T ịT u

n

á nguy n l s phạm

b n.

9


Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Ph

Luận văn Thạc sĩ

ng tiện dạy h c ph i phù hợp v i nhiệm vụ s phạm v ph


ng pháp

gi ng dạy, thú đẩy kh n ng ti p thu n ng động của h c sinh.
- Cá ph

ng tiện dạy h c hợp thành một bộ ph i có mối liên hệ chặt chẽ về

nội dung, bố cục và hình thứ , trong đ mỗi cái ph i có vai trò và chỗ đứng riêng.
- Ph

ng tiện dạy h c ph i thú đẩy việc sử dụng á ph

ng pháp dạy h c

hiện đại và các hình thái tổ chức dạy h c tiên ti n.
* Tính nhân trắc học
Th hiện ở sự phù hợp củ

á ph

ng tiện dạy h c v i tiêu chuẩn tâm sinh

sinh, gây đ ợc sự hứng thú cho h c sinh và thích ứng v i

lý của giáo viên và h

công việ s phạm của thầy và trò. Cụ th là:
- Ph


ng tiện dạy h

kho ng á h 8m Cá ph

d ng đ bi u diễn tr

c h c sinh ph i đ ợc nhìn rõ ở

ng tiện dạy h c dùng cho cá nhân h

sinh kh ng đ ợc

chi m nhiều chỗ trên bàn h c.
- Ph

ng tiện dạy h c ph i phù hợp v i đặ đi m tâm sinh lý của h c sinh.

- Màu s c ph i sáng sủa, hài hòa và giống v i màu s c của vật thật (n u là mô hình,
tranh vẽ).
- B o đ m các yêu cầu về độ n to n v kh ng gây độc hại cho thầy và trò.
* Tính thẩm mỹ
Cá ph

ng tiện dạy h c ph i phù hợp v i các tiêu chuẩn về tổ chức môi

tr ờng s phạm:
- Ph

ng tiện dạy h c ph i b o đ m t lệ cân xứng, hài hòa về đ ờng nét và


hình khối giống nh
- Ph

á

ng tr nh nghệ thuật.

ng tiện dạy h c ph i làm cho thầy trò thích thú khi sử dụng, kích thích

tình yêu nghề, làm cho h c sinh nâng cao c m thụ chân, thiện, mỹ.
* Tính khoa học kỹ thuật
Các ph

ng tiện dạy h c ph i có cấu tạo đ n gi n, dễ điều khi n, ch c ch n,

có khối l ợng v k h th

c phù hợp, công nghệ ch tạo hợp lý và ph i áp dụng

những thành tựu của khoa h c kỹ thuật m i.
- Ph

V T ịT u

ng tiện dạy h c ph i đ ợc b o đ m về tuổi th v độ vững ch c.

n

10



Đại học Bách Khoa Hà Nội

- Ph

Luận văn Thạc sĩ

ng tiện dạy h c ph i đ ợc áp dụng những ti n bộ khoa h c kỹ thuật

m i nhất n u có th .
- Ph

ng tiện dạy h c ph i có k t cấu thuận lợi cho việc chuyên chở và b o

qu n.
* Tính kinh tế
Tính kinh t là một ch ti u qu n tr ng khi lập luận chứng ch tạo m i hay
đ

v o sử dụng các thi t b dạy h c mẫu.
- Nội dung v đặc tính k t cấu củ ph

ng tiện dạy h c ph i đ ợc tính toán

đ v i một số l ợng ít, chi phí nhỏ vẫn b o đ m hiệu qu cao nhất.
- Ph

ng tiện dạy h c ph i có tuổi th cao và chi phí b o qu n thấp.

Hiệu qu dạy h c chính là sự t ng hất l ợng, khối l ợng ki n thức, kỹ n ng,

h

kỹ x o của h c sinh, phù hợp v i yêu cầu củ
giáo viên và h

sinh Đ phát huy hiệu qu

b o á điều kiện tr nh b y d
+

ng tr nh, t ti u h o sức lực của

á ph

ng tiện dạy h c cần ph i đ m

i đây:

i tr ờng s phạm củ nh tr ờng

i tr ờng s phạm củ nh tr ờng

bao gồm c m i tr ờng vật chất và tinh thần (nề n p h c tập, tinh thần làm việc,
quan hệ thầy trò...), ở đây húng t
h n, đ l

h đề cập đ n m i tr ờng vật chất, nói khác

sở vật chất củ nh tr ờng bao gồm: không gian, ánh sáng, âm thanh,


nhiệt độ, độ ẩm, sự l u th ng ủa không khí, hình thức và nội dung bố tr

á đồ

vật, n i l m việc của h c sinh và giáo viên (l p h c, phòng thự h nh, x ởng...)
+ B o đ m các nguyên t c sử dụng ph

ng tiện dạy h

Ph

ng tiện dạy

h c có tác dụng l m t ng hiệu qu của quá trình nhận thức của h c sinh, giúp cho
h c sinh thu nhận đ ợc ki n thức về đối t ợng thực tiễn khách quan. Tuy vậy, n u
không sử dụng ph
ph

ng tiện dạy h c một cách hợp lý thì hiệu qu s phạm của

ng tiện dạy h c không những kh ng t ng l n m

hi u, rối loạn,

ng thẳng

lú , đúng hỗ, đúng
tiện dạy h

ũng


Do đ

òn l m ho h c sinh khó

á nh s phạm đ n u l n á nguy n t

ờng độ Nh vậy, không ph i bao giờ và bất cứ đâu ph

n

ng

tác dụng tích cự đ n hoạt động nhận thức của h c sinh. Nhiều

khi, n u đ ợc sử dụng kh ng đúng v i những yêu cầu s phạm cụ th , ph

V T ịT u

đúng

ng tiện

11


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ


dạy h c lại có tác dụng theo chiều tiêu cực, làm cho h c sinh hoang mang, hiệu qu
ti p thu kém Đ phát huy h t hiệu qu và nâng cao vai trò củ ph

ng tiện dạy

h , ng ời giáo viên ph i n m vững u nh ợ đi m, các kh n ng ũng nh y u
cầu củ

á ph

ng tiện dạy h

đ việc sử dụng ph

ng tiện dạy h

đạt đự

mụ đ h dạy h c và góp phần nâng cao hiệu qu của quá trình dạy h c.

1.1.4. Một số yêu cầu và nguyên tắc khi sử dụng phương tiện dạy học
1.1.4.1. Yêu cầu để lựa chọn phương tiện dạy học
- Phương pháp dạy học
Ph

ng pháp dạy h c là một y u tố quan tr ng luôn đ ợc xem xét khi lựa

ch n PTDH. Nhiều loại PTDH thích hợp cho từng loại ph

ng pháp dạy h c khác


nhau.
- Mục tiêu bài dạy và các nhiệm vụ học tập
Tuỳ theo mục tiêu bài dạy và các nhiệm vụ h c tập, giáo viên ph i áp dụng
ph

ng pháp dạy h c thích hợp, do đ , á PTDH t

ng ứng sẽ đ ợc lựa ch n.

- Đặc điểm
Bài h c bao gồm nội dung, thời gi n, đối t ợng h c viên, không gian/môi
tr ờng tổ chức hoạt động dạy h , …
- Điều kiện thực tế
Hiện trạng thực t củ nh tr ờng c về hành chính lẫn kinh t là một y u tố
c n trở l n đ n việc sử dụng PTDH. Có nhiều loại PTDH hiện đại có hiệu qu cao
trong đ o tạo nh ng kh ng ph i tr ờng n o ũng
chứ đ trang b đầy đủ. Vì vậy ph i

đủ kh n ng t i h nh v tổ

n ứ vào thực t củ nh tr ờng mà lựa ch n

loại PTDH thích hợp cùng các y u tố khác có liên quan.
- Năng lực của giáo viên
Đây l một nhân tố rất quan tr ng. Trong nhiều ph
viên ch đ ng v i trò h

ng pháp dạy h c, giáo


ng dẫn, nh ng d th nào vai trò của h vẫn có nh h ởng

rất l n đối v i k t qu h c tập Điều này th hiện ở sự s y s , to n tâm to n
việc chuẩn b bài gi ng ũng nh trong quá tr nh dạy h

V T ịT u

n

v o

Đối v i dạy h c thực

12


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

hành thì giáo viên còn ph i

đủ kỹ n ng nghề m i thực sự làm chủ đ ợc thi t b

theo tiêu chuẩn thực hiện.
Ng ời giáo viên ph i tổng hợp các y u tố nh h ởng trên và xuất phát từ
thực t củ nh tr ờng mà lựa ch n các loại PTDH thích hợp nhất cho mình m i
b o đ m hiệu qu sử dụng cao. Việc lựa ch n PTDH là một phần của công việc
thi t k dạy h c và mụ đ h uối cùng là ph i xây dựng đ ợc một danh mục các
PTDH đ ợc lựa ch n một cách hệ thống cho một đề mục, một bài gi ng hay mô

đun/m n h c.

1.1.4.2. Nguyên tắc sử dụng phương tiện dạy học
a. B o đ m n to n v độ tin cậy: n to n điện, th giác, thính giác, ...
b. Nguyên t c vừa sức
* Đúng lúc (thời đi m và trình tự sử dụng)
- Sử dụng đúng lú PTDH

nghĩ l tr nh b y ph

ng tiện vào lúc cần

thi t, lúc h c viên mong muốn nhất đ ợc quan sát, gợi nh trong trạng thái tâm sinh
lý thuận lợi nhất (m tr
đúng lú nội dung v ph

đ giáo vi n đ dẫn d t, gợi mở, nêu vấn đề chuẩn b ),
ng pháp dạy h c cần đ n nó.

- Cần ân đối và bố trí l ch sử dụng PTDH hợp l , đúng lú , thuận lợi trong
một ngày, một tuần nhằm t ng hiệu qu sử dụng của chúng.
* Đúng hỗ
- Sử dụng PTDH đúng hỗ tức là tìm v tr đ gi i thiệu hợp lý nhất, giúp cho
m i h c viên có th sử dụng nhiều giác quan nhất đ ti p xúc v i ph

ng tiện một

cách dễ dàng và rõ.
- Đ m b o các yêu cầu về chi u sáng, thông gió và các yêu cầu kỹ thuật đặc
biệt khá , đồng thời ũng kh ng nh h ởng t i quá trình làm việc, h c tập của các

l p khác.
- Cá ph

ng tiện đ ợ l u giữ, b o qu n và s p x p sao cho khi cần lấy ra

dễ dàng.
* Đủ

V T ịT u

ờng độ (thời l ợng và số l ợng ph

n

ng tiện sử dụng)

13


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

- Nguyên t c này chủ y u đề cập nội dung v ph

ng pháp gi ng dạy sao cho

thích hợp, vừa v i đối t ợng h c viên.
- N u kéo dài việc trình diễn PTDH hoặc dùng lặp lại một loại ph


ng tiện

quá nhiều lần trong một buổi dạy h c, hiệu qu của chúng sẽ gi m sút.
c. B o đ m tính hiệu qu
- Sử dụng k t hợp nhiều loại PTDH một cách có hệ thống, đồng bộ và tr n
vẹn; các PTDH không mâu thuẫn, loại trừ nhau.
- B o đ m sự t

1.2. P

ng tá trong hệ thống dạy h c.

n pháp mô phỏng trong dạy học kỹ thuật

1.2.1. Tổng quan về phương pháp mô phỏng
Khái niệm về mô phỏng:
phỏng l việ nghi n ứu trạng thái ủ m h nh đ qu đ hi u đ ợ hệ
thống thự , m phỏng l ti n h nh thử nghiệm tr n m h nh Đ l quá tr nh ti n
h nh nghi n ứu tr n vật nhân tạo, tái tạo hiện t ợng m ng ời nghi n ứu ần đ
qu n sát v l m thự nghiệm, từ đ rút r k t luận t
T

ng tự vật thật

th thự hiện việ m phỏng từ những ph

ng tiện đ n gi n nh giấy,

bút đ n á nguy n vật liệu tái tạo lại nguy n mẫu (m h nh bằng gỗ, gạ h, s t…)
h y hiện đại h n l d ng máy t nh điện tử ( P T)

phỏng máy t nh sử dụng m t toán h , m h nh ủ hệ thống thự ở
dạng h

ng tr nh máy t nh

P T th ờng đ ợ sử dụng rất

hiệu qu đ

nghi n ứu trạng thái động ủ nguy n mẫu trong những điều kiện n u nghi n ứu
tr n vật thật sẽ kh kh n, tốn kém v kh ng an toàn.
phỏng máy t nh l hi n th một huỗi á h nh nh hoặ khung h nh tr n
m n h nh phỏng theo một huy n động n o đ

Thự r , m phỏng l một dạng o

nh th giá , tạo n n sự n ng động, truyền sinh kh v

huy n động ho những đối

t ợng kh kh n.
phỏng tr n máy t nh l xu h

ng dạy h

nghi n ứu v áp dụng rộng r i tr n nhiều lĩnh vự

V T ịT u

n


m i, hiện đại đ v đ ng đ ợ
Trong lĩnh vự giáo dụ , á

14


Đại học Bách Khoa Hà Nội

b i gi ng

Luận văn Thạc sĩ

ứng dụng m phỏng k t hợp ph

ng tiện nghe nh n hiện đại sẽ tạo ho

sinh vi n nhiều kỹ n ng nh : kh n ng hoạt động qu n sát ( á h nh nh tĩnh hoặ
động), kh n ng th o tá tr n đối t ợng, kh n ng tự do phát tri n t duy, lự

h n

on đ ờng tối u đ nhận thứ
Phương pháp dạy học v i mô phỏng:
C ng v i sự phát tri n
h

đ tạo r b

l ph


ng nghệ th ng tin, việ đ

ngoặ l n trong việ dạy h

ng pháp dạy h

t h ự phát huy

máy t nh v o á tr ờng

Sử dụng m phỏng tr n máy t nh

o độ t nh độ lập, kh n ng l m việ tr

tuệ ủ sinh vi n, tạo r một nh p độ phong á h trạng thái tâm l m i l m th y đổi
ph

ng pháp v h nh thứ dạy h

động b n trong ủ

Đặ biệt, m phỏng diễn t những quá tr nh

á quá tr nh, á thi t b m tr

trong phạm vi nh tr ờng Hiện n y, trong dạy h
ki m v đ
Ph


đây kh ng th thự hiện
ũng nh nghi n ứu đ tìm

v o vận dụng “phòng th nghiệm v thự h nh o”
ng pháp m phỏng trong dạy h

l ph

gi i thự th ng qu m h nh tĩnh hoặ động

ằng ph

vi n kh ng h ti p thu ki n thứ một á h sâu s
th t m r

ng pháp ti p ận nhận thứ th
ng pháp m phỏng, sinh

m trong quá tr nh h

h

òn

á h ti p ận vấn đề, on đ ờng á h thứ đ đạt mụ ti u b i h

Đặ biệt sinh vi n òn

th tạo dựng v điều khi n tại hỗ á đối t ợng theo


muốn T m tòi phát hiện một số qu n niệm m i ũng nh rèn luyện kỹ n ng nghề
nghiệp

1.2.2. Khả năng ứng dụng và hạn chế của PPMP trong dạy học kỹ
thuật
C nhiều u đi m ủ ph
h

ng pháp dạy v h

v i m phỏng:

phỏng ung ấp ho sinh vi n những kinh nghiệm ụ th về đối t ợng

tập theo ki u tr i nghiệm gián ti p V i kh n ng điều khi n đồng thời tất

á th nh phần nh h nh nh, âm th nh, video, theo n ng lự v sở th h ủ
nhân, sinh vi n
nh

á ph

V T ịT u

th tự tr i nghiệm về đối t ợng Điều n y kh ng th

á

đ ợ n u


ng tiện n y đ ợ th hiện tuần tự theo một trật tự ố đ nh, một nh p độ

n

15


Đại học Bách Khoa Hà Nội

ố đ nh m

h

Luận văn Thạc sĩ

hẳn đ ph hợp v i ng ời h

Trong á b i gi ng, bằng sự k t

hợp ủ m phỏng 3 hiều, ủ âm th nh nổi, bằng diễn bi n tuỳ thuộ v o kỹ n ng
điều khi n ủ sinh vi n,
sung s
n o

th tạo n n đ ợ những trạng thái,

m xú hồi hộp,

ng, lo sợ… m kh ng một bộ phim h y một h nh nh, âm th nh ri ng l
th tạo n n Điều qu n tr ng h n, đ l từ những tr i nghiệm n y, sinh vi n


đ ợ những kinh nghiệm ụ th về t duy, về h nh vi, về ứng xử
- Sứ mạnh s phạm ủ m phỏng th hiện ở hỗ n huy động tất
n ng xử l th ng tin ủ sinh vi n Tất
m t, t i …)

á

qu n

m giá

ng v i bộ n o hợp th nh một hệ thống



kh n ng v

kh

on ng ời (t y,
ng to l n đ

bi n những dữ liệu v nghĩ th nh th ng tin “Tr m nghe kh ng bằng một thấy”,
nh ng n u ái thấy l thự th vận động th
m phỏng

nghĩ

òn l n h n rất nhiều Do đ


kh n ng ung ấp một ki n thứ tổng hợp v sâu s

h n so v i h

dùng các giáo trình in kèm theo hình nh th ng th ờng
phỏng đ ợ sử dụng đ huấn luyện, ung ấp những kinh nghiệm gián

ti p tr

khi sinh vi n thự h nh thự t Điều n y đ ợ thự hiện đối v i những

ng việ

th gây nhiều nguy hi m ho on ng ời, v dụ nh việ đ ng điện

xung k h

A h y hò điện máy phát điện đồng bộ V i những

ng việ nh

th , bằng á tr i nghiệm gián ti p tạo r nhờ kỹ thuật m phỏng Nhờ th , khi b
v o thự t (nh l một
á qui tr nh, qui t

ng nhân vận h nh máy điện…) sinh vi n đ thuần thụ

ần l m đ gi m thi u tối đ rủi ro


th gây r

ho on ng ời

v thi t b
phỏng ho phép sinh vi n l m việ theo nh p độ ri ng v tự điều khi n

á hh

ủ b n thân, k h th h sự s y m h

sinh vi n h

v i một ng ời thầy v

- Giáo vi n ũng

h

phỏng giúp

ng ki n nhẫn

th t m thấy ở m phỏng những kh n ng độ đáo ho

việ tổ hứ gi ng dạy, l m ho hoạt động h
vi n

tập ủ sinh vi n


trở n n t h ự h n V dụ, giáo

th t i từ internet một đoạn m phỏng về hoạt động ủ một máy phát điện,

ng dẫn ho sinh vi n á h qu n sát huỗi hoạt động tr n m phỏng v s u đ

sinh vi n

V T ịT u

th tự m nh tr nh b y lại nguy n l hoạt động ủ máy phát điện

n

16


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

phỏng giúp giáo vi n l m việ một á h sáng tạo, t m đ ợ gi i pháp

-

th y th những hoạt động h

thi u hiệu qu

phỏng giúp giáo vi n ti t kiệm thời gi n, nhờ đ


hủ đề, t ng

th khám phá nhiều

ờng thời gi n gi o ti p, th o luận v i sinh vi n

1.2.3. Ứng dụng mô phỏng trong phương pháp dạy học kỹ thuật hiện
nay
phỏng

th đ ợ sử dụng trong m i t nh huống gi ng dạy v h

- Giáo vi n
t nh huống

tập:

th d ng m phỏng trong phần mở b i đ đặt sinh vi n trong

vấn đề, tạo trạng thái tâm l sẵn s ng th m gi t h ự v o quá tr nh

lĩnh hội ki n thứ m i
- Giáo viên có th từ m phỏng đ gợi mở phát tri n những

t ởng m i ho

sinh viên.
-


hi ứng dụng m phỏng đ gi ng dạy, giáo vi n kh ng h giúp sinh vi n

n m ki n thứ m n h

m

đ dẫn đ n ki n thứ Ph

òn ph i t m á h đ sinh vi n hi u bi t
ng pháp n y

t nh trự qu n

on đ ờng

o, giúp sinh vi n

th

qu n sát những h nh nh trừu t ợng kh ng th trự ti p tri giá đ ợ
-T

ng ứng v i mỗi b i h , giáo vi n h n ph

ng pháp m phỏng th h

hợp (h nh h , động h nh h , động lự h ) Trong một số tr ờng hợp đối v i một
số sinh vi n

kh n ng


b n về lập tr nh, h

th trự ti p xây dựng những

h nh nh m phỏng tr n máy t nh theo nhiệm vụ giáo vi n đặt r v i sự h

ng dẫn

ủ giáo vi n, qu đ sinh vi n phát huy t nh độ lập sáng tạo t m á h thự hiện
nhiệm vụ đ ợ gi o
- V i một h

ng tr nh m phỏng đ ợ thi t k tốt, sinh vi n

m vẫn đạt k t qu tốt nh h
h

trong h

th tự h

v i giáo vi n Điều n y tạo điều kiện ho việ

á th

tập (rất ần thi t khi ki n thứ v n ng lự nhân á h ủ sinh viên

kh ng đồng đều)


V T ịT u

n

17


Đại học Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

- Giáo vi n v sinh vi n
v h

th sử dụng m phỏng nh một t i liệu gi ng dạy

tập độ lập ( hủ y u phụ vụ tự h , tự nghi n ứu) T i liệu h

n yđ ợ

tập ki u

ung ấp tr n web h y ung ấp qu đĩ CD

- Giáo viên có th sử dụng m phỏng phối hợp v i á phần mềm tr nh hi u
khá nh power point h y gi ng dạy tr n web
Tuy nhiên ứng dụng mô phỏng trên MTĐT ta cần lưu ý nh ng điểm sau:
- Giáo vi n v sinh vi n ần
sử dụng máy t nh v


nhất đ nh, kỹ n ng

á thi t b k t nối v i máy t nh

phỏng tr n

-

một số ki n thứ tin h

TĐT kh ng ph i l ph

ng pháp vạn n ng trong dạy h

Qu m phỏng b i gi ng tr n

TĐT, sinh vi n qu n sát á h nh nh đ ợ m h nh

h

á hiện t ợng v quá tr nh thự về mặt tâm l

m kh ng qu n sát đ ợ

á

bi u t ợng về một sự vật m sinh vi n thu đ ợ từ qu n sát vật thự v từ á h nh
nh ủ n

sự khá nh u về hất V vậy á ph


v i á ph

ng tiện v ph

ng pháp m phỏng ần k t hợp

ng pháp khá

1.3. Thực trạng của việc ứng dụng PPMP trong dạy học tạ tr ờng
CĐN Côn n

ệ cao HN

1.3.1. Đặc điểm môn học
Đối tượng nghiên cứu của môn học:
- Cá
-

ấu truyền động trong máy

t

n vẽ s đồ động;

- T nh toán h nh xá

á tỷ số truyền tr n á máy, t nh toán v lự

h n


đúng á bộ truyền bánh r ng th y th
Mục đích của môn học:
- i t đ ợ một số
- Phân t h v đ

ấu truyền động đi n h nh trong máy
đ ợ

t kim loại

á s đồ truyền động ủ từng ụm máy v mối li n

qu n trong to n bộ máy
- Hi u bi t á nguy n t
á loại máy

V T ịT u

đ xá đ nh á t nh n ng v th ng số kỹ thuật ủ

t g t kim loại

n

18


×