Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

BANG TINH HO GA BẰNG MIDAS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (915.94 KB, 17 trang )

Công trình:
Địa điểm:
Bảng tính: Hố ga loại 4, 2
Người tính
Kiểm tra
Ngày tính

17/2/2016

I. PHẦN NHẬP SỐ LIỆU:

1. Các kích thước cơ bản :
Chiều dày tại đỉnh hố ga
Chiều dày vách hố ga
Chiều dày bản đáy hố ga
Kích thước đoạn vát
Chiều cao hố ga
- Khoảng cách từ mép ngoài thân hố ga đến mép mặt đường:
2. Tải trọng tác dụng :
- Lớp cát đệm dưới gạch block dày:
- Kích thước tấm đan
Dài:
Rộng
- Đan mương bằng BTCT dày:
- Chiều dày kết cấu áo đường
2.2 Hoạt tải :
- Người :
1. Xe tải thiết kế:
+ Trọng lượng trục trước P1
+ Trọng lượng trục sau P2


+ Trọng lượng trục sau P2
+ Khoảng cách giữa P1 và P2
2. Xe hai trục:
+ Trọng lượng trục trước P1
+ Trọng lượng trục sau P2
+ Khoảng cách giữa P1 và P2
3. Tải trọng làn:
3. Các số liệu khác:
- Dung trọng gạch block:
- Dung trọng cát đệm:
- Dung trọng đan đậy hố ga:
- Dung trọng thân hố ga:
- Dung trọng đất đắp sau hố ga:
- Dung trọng đất đắp ở trạng thái bão hòa
- Góc nội ma sát của đất đắp

Đơn vị
m
m
m
m
m
m

Kích thước
0.18
0.18
0.18
0.1x0.1
4

0

m

0

m
m

1.1
0.6
0
0

kg/m2
kN
kN
kN
m

300
7.25
35
145.00
145.00
4.30

kN
kN
m

kN/m

110
110
1.2
9.3

T/m3
T/m3
T/m3
T/m3
T/m3
T/m3
độ

2.4
1.65
2.45
2.45
1.8
2.0
30

1


I. Hoạt tải tác dụng lên hố ga:
1. Hoạt tải xe
+ Hoạt tải xe tính toán:
HL93

+ Tải trọng làn :
9.3 kN/m
1.1 Áp lực bánh xe phân bố lên đỉnh hố ga:

L=2.28*10^-3*1.75*(1+0.25)*72500 =
Vậy: Phần bánh xe phân bố lên đỉnh hố ga có kích thước sau
Áp lực bánh xe lên đỉnh hố ga
1.2. Hoạt tải người đi bộ
+ Hoạt tải người đi bộ :

362 mm
a=
510
b=
362
q=
0.393
393.1397
142.3166

mm
mm
N/mm2
kN/m2

300 kg/m2

1.3. Xác định tải trọng thẳng đứng do hoạt tải+tấm đan tác dụng lên đỉnh hố ga :
Tấm đan gác lên thành hố ga theo phương cạnh ngắn, để xác định tải trọng bất lợi nhất khi tính toán hố
ga ta xem như vệt bánh xe nằm ở vị trí sát mép kê

Giá trị phản lực

(T)


II. Tiêu chuẩn thiết kế
Tiêu chuẩn thiết kế cầu cống 22TCN 272-05
Tải trọng tính toán Hl93
III. Sơ đồ tính toán
-Hố ga là cấu kiện bê tông hoặc bê tông cốt thép hình hộp chữ nhật rỗng không nắp đặt trực tiếp
trên nền đất.
-Mặt trên hố ga lắp đặt tấm đan hố ga. Tấm đan là chi tiết cấu kiện lắp đặt cấu tạo, không tham
gia vào khả năng làm việc của hố ga.
- Thân hố ga nằm trong đất, chịu áp lực đất từ 4 phía, áp lực do tải trọng hoạt tải xe, tải trọng người.
72.5KN
- Sơ đồ tính toán :
L2
EH
En

EH

B

C
E

A

A


C

C

L1

D
A

b
En

EH

EH

EH

LS

LS

IV- Xác định các tải trọng tác dụng lên mặt cắt thân hố ga:
1.Các tải trọng tác dụng lên thân hố ga:
1.1. Tĩnh tải:
- Áp lực đất .
Các thông số của lớp đất xung quanh hố ga:
- Dung trọng đất đắp sau hố ga:
- Góc nội ma sát của đất đắp

- Tải trọng bản thân.
Hố ga dự tính cấu tạo là cấu kiện bê tông Mác
Dung trọng bê tông:
Bề rộng đáy hố ga: ld=
Chiều dày vách hố ga bvt =
Chiều dày tại đáy hố ga bd =
Chiều cao hố ga h =
- Tấm đan hố ga, bê tông cốt thép Mac
Kích thước tấm đan:

2 T/m3
30 độ

Dài:
Rộng:

Bề dày tấm đan:
Dung trọng bê tông
1.2. Hoạt tải:
- Hoạt tải người
- Hoạt tải xe:
+ Kích thước vệt bánh xe:

200
2.45
1.36
0.18
0.18
4
200

1.2
0.6
0.15
2.45

T/m3
m
m
m
m
m
m
m
T/m3

0.3 T/m2
39.31 T/m2
a = 0.51 m
b = 0.362 m

2


2. Tính toán
2.1. Tính tải trọng do áp lực thẳng đứng
2.1.1. Áp lực do tải trọng tấm đan và bánh xe truyền xuống.
Thể tích tấm đan:
V=
0.108 m3
0.265 T

Trọng lượng tấm đan:
P=V*g =
Trong đó: g : Dung trọng vật liệu. g=
2.45 T/m3
7.25 T
Hoạt tải xe
Pxe=
Phần tải trọng do tấm đan ,bánh xe truyền lên đỉnh hố ga ( lấy kết quả phản lực tại các gối
Ptd+ttx
khi tính tấm đan)
2.1.2. Áp lực thẳng đứng do tải trọng bánh xe:
(trong phạm vi vách ngang)
Hoạt tải giai đoạn khai thác
LL= Pxe/(A*L2)
LL=
2.84 T/m2
Hoạt tải lúc thi công: ( giả sử lấy tải trọng của lu nặng bánh cứng)
LL1= P/((L+2h)*(b+2h))
L: bề rộng vệt lu
b: bề rộng vệt tiếp xúc
h: chiều cao lớp đất đắp ( vệt lu đầu tiên)

3.69

T/m2

2.13 m
0.30 m
0.50 m


2.1.3 Áp lực thẳng đứng do tải trọng bản thân.
2.1.4 Áp lực thẳng đứng do trọng lượng của nước
Pn=
2.1.5 Áp lực thẳng đứng do tải trọng đất đắp phía trên:

4 T/m2
EV= γH=

γoH=

4.24 T/m2

2.2. Tính tải trọng do áp lực ngang.
2.2.1 Áp lực ngang do tải trọng áp lực đất .
- Xác định hệ số áp lực đất Ka

Ka =

Sin 2 (θ + ϕ ' )
Γ Sin 2 (θ − δ )

0.343

=

- Hệ số áp lực đất chủ động

Γ = 1 +



Sin (ϕ '+ δ ) Sin (ϕ '− β ) 

Sin(θ − δ ) Sin (θ + β ) 
θ

2

=

- Góc ma sát giữa đất đắp và tường:
δ=
30 độ
- Góc của đất đắp với phương nằm ngang:
β=
0 độ
- Góc của đất đắp sau tường với phương đứng:
θ=
90 độ
- Góc nội ma sát hữu hiệu:
ϕ=
30 độ

β

Töôø
ng

δ

Pa


==> Áp lực ngang của đất đắp
+ Tại mặt cắt đỉnh cống
+ Tại mặt cắt đáy cống
2.2.2 Áp lực ngang do tải trọng xe: .
==> Áp lực ngang của hoạt tải
h eq

2.914

δ

EH = Ka.γ.Hđ =
EH = Ka.γ.Hđ =

0.00 kN/m2
26.93 kN/m2

(CT 3.11.5.1-1)
(CT 3.11.5.1-1)

LS1 = Ka.g.γ.heq1 =
LS2 = Ka.g.γ.heq2 =
chiều cao tương đương của đất dùng cho tải trọng xe

10.3 kN/m2
7.1 kN/m3

(CT 3.11.6.2-1)
heq1=

heq2=

1.53 m
1.05 m

(tra bảng)

2. Tổng hợp nội lực:

3


- Tổ hợp tải trọng trạng thái giới hạn cường độ I:
Pcd1 = 1,25*DC + 1,5*DW+1,5*EH +1,35*EV+1,75LL+1.75*LS
- Tổ hợp tải trọng trạng thái giới hạn sử dụng:
Psd = 1,0*DC + 1,0*DW+1,0*EH +1,0*EV+1,0LL+1.0*LS

2.3. Tính toán nội lực tại các tiết diện:
2.3.1 Sơ đồ tính toán
Xem tổng thể phần thân hố ga như ống hộp trụ chữ nhật nằm trong đất chịu áp lực xung quanh và
chịu tải trọng của hoạt tải như hình.
Phần dáy hố ga tiếp xúc với nền dất được xem như dầm liên tục trên nền đàn hồi với độ cứng của nền là K
( xem phần tính thông số K của nền)
- Khoảng cách từ tim bánh xe đến mép bó vỉa ≥ 600mm
- Bánh xe dịch chuyển theo phương ngang để tạo hiệu ứng lực bất lợi nhất tác dụng lên hố ga

Sơ đồ tính hố ga

Giá trị các thông số của hố ga:


L1= 3340mm
L2= 2240mm
H1= 1860mm

2.3.3. Kết quả tính toán :
Sử dụng phần mềm Midas
Biểu đồ Momen TTCD

4


Momen dương lớn nhất

MB-B

=

2.3 Tm

ME-E

=

0.6 Tm

MH-H

=

2.8 Tm


ML-L

=

0.9 Tm

MA-A

=

4.1 Tm

MD-D

=

1.9 Tm

MG-G

=

1.1 Tm

MI-I

=

ML-L


=

VA-A
VB-B

=

12.3 T

=

0T

Momen âm lớn nhất

3.4 Tm

Biểu đồ bao lực cắt

5


VD-D
VE-E
VG-G
VH-H
VI-I
VK-K
VL-L


=

3.2 T

=

0T

=

0T

=

8.2 T

=

4.3 T

MA-A
MB-B
MD-D
ME-E
MG-G
MH-H
MI-I
MK-K
ML-L


=

2.7 Tm

=

1.6 Tm

=

1.2 Tm

=

0.1 Tm

=

2.1 Tm

=

0.6 Tm

=

0.8 Tm

=


0 Tm

=

2.3 Tm

=
=

Biểu đồ bao Momen TTSD

6


Mặt bằng tấm đan
Tấm đan kê trên thành hố ga, khi tính toán xem tấm đan làm việc như sơ đồ bản kê 3 cạnh
chịu tải trọng bản thân và hoạt tải xe
D

C

E

E

B

B


A

A
D

C

Nội lực trong tấm đan:
Momen TTCD (T.m/m)

M1=
1.94 T.m
Momen TTSD (T.m/m)

M1=

0.7 T.m

(mặt cắt E-E)

(mặt cắt E-E)

7


Lực cắt phân bố tại phần tử của tấm

(T/m)

Xét tiêt diện tại biên theo phương cạnh dài của phần tử tấm đan có giá trị lực cắt lớn nhất

(Giá trị lực cắt tại mặt cắt ngang đang xét bằng tổng giá trị lực cắt trong từng phần tử tấm)
V1=
11.12 T
(mặt cắt A-A)
8.68 T
(mặt cắt B-B)
V2=

Xét tiêt diện theo phương cạnh ngắn (khi tải trọng bánh xe đặt tại đó)
V3=
5.2 T
(mặt cắt C-C)
V4=
3.12 T
(mặt cắt D-D)

8


KIỂM TOÁN VÁCH NGANG
CÁC SỐ LIỆU KIỂM TRA
Mác BT
f'c
fy
Es
Ec
γ

=
=

=
=

20.00
20.00
400.00
200000.00

=
=

23320.2
2450.00

Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
(kg/m3)

Lớp bê tông bảo vệ
Đường kính cốt thép
Số thanh thép
K/c giữa các thanh
Đường kính thép đai
Diện tích thanh thép đai
góc của thép đai
Cự ly thép đai

Ký hiệu

a0

Đơn vò

MC A-A

MC B-B
30
12
7
156
0
50.27
0.00
90.00
90

mm
mm
thanh
mm
mm

φ
n

Av

mm2


α
s

độ
mm

30
12
7
156.00
8.00

300.00

a.KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ
Điều kiện kiểm tra:
1. Mu < Mr
2. c/de < 0.42
3. ρmin < ρ
4. Vu < φ.Vn
Tham chiếu
quy trình
* Kiểm tra cường độ theo mô-men:
Bề rộng tiết diện
Chiều cao tiết diện
K/c từ mép chòu kéo đến t.tâm cốt thép
Chiều cao làm việc của tiết diện

a0 + φ / 2


MC kiểm tra
MC A-A

Ký hiệu

Đơn vò

b
hs
dsc

mm

1000.00

mm
mm
mm

200.00
36.00
164.00

hs - dsc

ds

D.tích tiết diện ngang của thép chòu kéo
Hệ số qui đổi hình khối ứng suất


n.π.(φ/2)2

As
β1

mm2

791.681
0.850

K/cách từ trục trung hoà đến mặt nén
Chiều cao vùng bê tông chòu nén
Hệ số φ

As.fy/(0,85.β1.f'c.b)
As.fy/(0,85.f'c.b)

mm
mm

21.915
18.628
0.900

Sức kháng uốn danh đònh
Sức kháng uốn tính toán
Mô men tại mặt cắt kiểm tra

As.fy(ds- 0,5.a)
φ.Mn


c
a
φ
Mn
Mr

T.m
T.m
T.m

4.898
4.409
4.100

5.7.2.2
5.7.3.1.1-4
5.5.4.2

Mu
MU < Mr

Đạt

* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Lượng cốt thép khống chế tối đa

c/de

Lượng cốt thép khống chế tối thiểu


As/(b.ds)
0,03.f'c/fy

5.7.3.3.2

5.8.2.7
5.8.2.7
5.8.3.4
5.8.3.4

0.00150
Đạt

Sức kháng cắt danh đònh của bê tông

Sức kháng cắt danh đònh

Av.fy.dv(ctgθ+ctgα)sinα/s
1/2

0,083 β.f'c .bv.dv
(Vc+Vs)
0,25f'c.bv.dv
0,9min[(Vc+Vs),V]
Vu < φ.Vn

θ
β


T
mm
mm
độ

12.300
254.686
1000.0
45
2.000

2

50.265

mm

5.8.3.3-4

Av min
Vs

T

1.707

5.8.3.3-3

Vc


T
T
T
T

18.907
20.614
127.343
18.553
Đạt

Diện tích cốt thép chòu cắt trong cự ly s
Sức kháng cắt danh đònh của cốt thép

Vu
dv
bv

V
φVn

1000
200
36
164
791.681
0.85
21.92
18.628
0.9

4.898
4.409
2.3

0.134
Đạt

0.00483

ρ
ρmin

ρmin < ρ
* Kiểm tra khả năng chòu cắt
Giá trò lực cắt tính toán
Chiều cao chòu cắt hữu hiệu
Bề rộng hữu hiệu
Góc nghiêng của ứ.suất nén chéo
Hệ số khả năng bò nứt chéo của bê tông

MC kiểm tra
MC B-B

Đạt

Đạt

5.7.3.3.2-1

Mu < Mr

c/de < 0.42
rmin < r
Vu < f.Vn

0.134

c/de < 0.42
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa thép chòu kéo và d.tích nguyên

300.00

0.00483
0.0015
Đạt

0
154.686
1000
45
2.000
0
0
11.484
11.484
77.34
10.335
Đạt

1



b. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN NỨT
x
M

b

fc

M

Điều kiện kiểm tra:
x

f

de h

As
aT
1. Điều kiện để kiểm tra nứt.
Mô men ở trạng thái sử dụng
2.Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép.

Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép:
fs < min(fsa ; 0,6fy )
Tham chiếu

dsc


quy trình

Chiều dày tònh của lớp bê tông bảo vệ

5.7.3.4

D.tích bêtông trùng t.tâm thép chòu kéo

Ký hiệu

Đơn vò

M

T.m

MC kiểm tra
MC A-A
2.700

dc

mm

30.00

A

mm2


10172.62

Hệ số

β =( 1+dc/0,47.d)

5.7.3.4-2

β

ng suất kéo giới hạn 1
ng suất kéo giới hạn 2

Z/(dc.A)1/3

5.7.3.4-1

fsa

N/mm²
N/mm²

259.9
240.0

fs

Ứng suất trong cốt thép
Trong đó:


0,6.fy
fs = M/As*(de-x/2)

1.47

N/mm²

220.4
8.58

x: Chiều cao vùng bê tông chòu nén

X.đònh từ p.trình c.bằng:

n
de

mm

176.00

n: Hệ số quy đỏi thép sang Bê tông
de: Chiêu cao có hiệu của mặt cắt nứt

b.x2/2 = n.As.(de-x)

As

mm2


x

mm

791.68
42.57

Icr: Mô men quán tính mặt cắt nứt

Icr= b.x3/3+n.As.(de-x)2
fs < min(fsa ; 0,6fy )

Icr

mm4

* Kiểm tra điều kiện chống nứt

5.7.3.4-1

MC kiểm tra
MC B-B

146595284
Đạt

1.6
30
10172.62

1.47
259.93
240
130.63
8.58
176
791.681
42.57
146595284.4
Đạt

2


KIỂM TOÁN VÁCH ĐỨNG
CÁC SỐ LIỆU KIỂM TRA
Mác BT
f'c
fy
Es
Ec
γ

=
=
=
=

20.00
20.00

400.00
200000.00

=
=

23320.2
2450.00

Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
(kg/m3)

Lớp bê tông bảo vệ
Đường kính cốt thép
Số thanh thép
K/c giữa các thanh
Đường kính thép đai
Diện tích thanh thép đai
góc của thép đai
Cự ly thép đai

Ký hiệu
a0

Đơn vò

MC D-D

30
10
7
156.00
8.00

30
8
7
156
0

Av

mm2

α
s

độ
mm

50.27
90.00
300.00

0.00
90
300.00


φ
n

a.KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ
Điều kiện kiểm tra:
1. Mu < Mr
2. c/de < 0.42
3. ρmin < ρ
4. Vu < φ.Vn
Tham chiếu
quy trình
* Kiểm tra cường độ theo mô-men:
Bề rộng tiết diện
Chiều cao tiết diện
K/c từ mép chòu kéo đến t.tâm cốt thép
Chiều cao làm việc của tiết diện

MC E-E

mm
mm
thanh
mm
mm

a0 + φ / 2

Mu < Mr
c/de < 0.43
ρmin < ρ

Vu < φ.Vn

MC kiểm tra MC kiểm tra
MC D-D
MC E-E

Ký hiệu

Đơn vò

b
hs
dsc

mm

1000.00

1000.00

mm
mm
mm

180.00
35.00
145.00

180.00
34

146

hs - dsc

ds

D.tích tiết diện ngang của thép chòu kéo
Hệ số qui đổi hình khối ứng suất

n.π.(φ/2)2

As
β1

mm2

549.779
0.850

351.858
0.85

K/cách từ trục trung hoà đến mặt nén
Chiều cao vùng bê tông chòu nén
Hệ số φ

As.fy/(0,85.β1.f'c.b)
As.fy/(0,85.f'c.b)

mm

mm

15.219
12.936
0.900

9.74
8.279
0.9

Sức kháng uốn danh đònh
Sức kháng uốn tính toán
Mô men tại mặt cắt kiểm tra

As.fy(ds- 0,5.a)
φ.Mn

c
a
φ
Mn
Mr

T.m
T.m
T.m

3.046
2.742
1.900

Đạt

1.997
1.797
0.6
Đạt

5.7.2.2
5.7.3.1.1-4
5.5.4.2

Mu
MU < Mr

* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Lượng cốt thép khống chế tối đa

c/de

0.105

c/de < 0.42
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa thép chòu kéo và d.tích nguyên
Lượng cốt thép khống chế tối thiểu

As/(b.ds)
0,03.f'c/fy

5.7.3.3.2

5.7.3.3.2-1

Đạt

0.00379

0.00241

0.00150
Đạt

0.0015
Đạt

T
mm
mm
độ

3.200
138.532
1000.0
45
2.000

0
141.860
1000
45
2.000


2

50.265

0

ρ
ρmin

ρmin < ρ
* Kiểm tra khả năng chòu cắt
Giá trò lực cắt tính toán
Chiều cao chòu cắt hữu hiệu
Bề rộng hữu hiệu
Góc nghiêng của ứ.suất nén chéo
Hệ số khả năng bò nứt chéo của bê tông

5.8.2.7
5.8.2.7
5.8.3.4
5.8.3.4

Sức kháng cắt danh đònh của bê tông

Sức kháng cắt danh đònh

Av.fy.dv(ctgθ+ctgα)sinα/s
1/2


0,083 β.f'c .bv.dv
(Vc+Vs)
0,25f'c.bv.dv
0,9min[(Vc+Vs),V]
Vu < φ.Vn

θ
β

mm

5.8.3.3-4

Av min
Vs

T

0.928

0

5.8.3.3-3

Vc

T
T
T
T


10.284
11.213
69.266
10.091
Đạt

10.531
10.531
70.93
9.478
Đạt

Diện tích cốt thép chòu cắt trong cự ly s
Sức kháng cắt danh đònh của cốt thép

Vu
dv
bv

0.067

Đạt

V
φVn

1



b. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN NỨT
x
M

b

fc

M

Điều kiện kiểm tra:
x

f

de h

As
aT
1. Điều kiện để kiểm tra nứt.
Mô men ở trạng thái sử dụng
2.Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép.

Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép:
fs < min(fsa ; 0,6fy )
Tham chiếu

dsc

quy trình


Chiều dày tònh của lớp bê tông bảo vệ

5.7.3.4

D.tích bêtông trùng t.tâm thép chòu kéo

Ký hiệu

Đơn vò

M

T.m

MC kiểm tra MC kiểm tra
MC D-D
MC E-E
1.200

0.1

dc

mm

30.00

30


A

mm2

9921.46

9664.02

Hệ số

β =( 1+dc/0,47.d)

5.7.3.4-2

β

1.51

1.50

ng suất kéo giới hạn 1
ng suất kéo giới hạn 2

Z/(dc.A)1/3

5.7.3.4-1

fsa

N/mm²

N/mm²

262.1
240.0

264.41
240

fs

20.73
8.58

Ứng suất trong cốt thép
Trong đó:

0,6.fy
fs = M/As*(de-x/2)

N/mm²

158.1
8.58

mm

155.00

154


mm2

549.78
33.81

351.858
33.81

x: Chiều cao vùng bê tông chòu nén

X.đònh từ p.trình c.bằng:

n
de

n: Hệ số quy đỏi thép sang Bê tông
de: Chiêu cao có hiệu của mặt cắt nứt

b.x2/2 = n.As.(de-x)

As
x

mm

Icr: Mô men quán tính mặt cắt nứt

Icr= b.x3/3+n.As.(de-x)2
fs < min(fsa ; 0,6fy )


Icr

mm4

* Kiểm tra điều kiện chống nứt

5.7.3.4-1

82132779 56472891.52
Đạt
Đạt

2


KIỂM TOÁN VÁCH ĐỨNG
CÁC SỐ LIỆU KIỂM TRA

Ký hiệu
a0

Đơn vò

Lớp bê tông bảo vệ

mm

30

Mpa


Đường kính cốt thép

φ

mm

12

400.00

Mpa

Số thanh thép

n

thanh

=

200000.00

Mpa

K/c giữa các thanh

Ec

=


23320.2

Mpa

Diện tích thanh thép đai

Av

mm

2

0.00

γ

=

2450.00

(kg/m3)

góc của thép đai
Cự ly thép đai

α
s

độ

mm

90.00
300.00

Mác BT
f'c

=

20.00

=

20.00

fy

=

Es

Đường kính thép đai

MC L-L

7

mm


156.00

mm

0.00

a.KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ
1. Mu < Mr

Điều kiện kiểm tra:

2. c/de < 0.42
3. ρmin < ρ
Tham chiếu
quy trình

Ký hiệu

4. Vu < φ.Vn
MC kiểm tra
Đơn vò
MC L-L

* Kiểm tra cường độ theo mô-men:
Bề rộng tiết diện
Chiều cao tiết diện

b
hs


mm

1000.00

mm

180.00

K/c từ mép chòu kéo đến t.tâm cốt thép

a0 + φ / 2

dsc

mm

36.00

Chiều cao làm việc của tiết diện

hs - dsc

ds

mm

144.00

mm2


791.681

D.tích tiết diện ngang của thép chòu kéo

n.π.(φ/2)2

Hệ số qui đổi hình khối ứng suất

As
5.7.2.2

β1

5.7.3.1.1-4

c

mm

21.915

0.850

a

mm

18.628

5.5.4.2


T.m

4.265
3.839

K/cách từ trục trung hoà đến mặt nén

As.fy/(0,85.β 1.f'c.b)

Chiều cao vùng bê tông chòu nén
Hệ số φ

As.fy/(0,85.f'c.b)

Sức kháng uốn danh đònh

As.fy(ds- 0,5.a)

φ
Mn

Sức kháng uốn tính toán

φ.Mn

Mr

T.m


Mu

T.m

Mô men tại mặt cắt kiểm tra

0.900

M U < Mr

3.400
Đạt

* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
c/de

Lượng cốt thép khống chế tối đa

0.152

c/de < 0.42

Đạt

* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa thép chòu kéo và d.tích nguyên

As/(b.ds)

5.7.3.3.2


Lượng cốt thép khống chế tối thiểu

0,03.f'c/fy

5.7.3.3.2-1

0.00550

ρ
ρmin

0.00000

ρmin < ρ

Đạt

* Kiểm tra khả năng chòu cắt
Vu

T

Chiều cao chòu cắt hữu hiệu

5.8.2.7

dv

mm


134.686

Bề rộng hữu hiệu

5.8.2.7

bv

mm

1000.0

Góc nghiêng của ứ.suất nén chéo

5.8.3.4

θ

độ

Hệ số khả năng bò nứt chéo của bê tông

5.8.3.4

β

Giá trò lực cắt tính toán

Sức kháng cắt danh đònh của bê tông


Av.fy.dv(ctgθ+ctgα)sinα/s
0,083 β.f'c1/2.bv.dv

mm2

0.000

5.8.3.3-4

Vs

T

0.000

5.8.3.3-3

Vc

T

9.999

(Vc+Vs)
0,25f'c.bv.dv
Sức kháng cắt danh đònh

0,9min[(Vc+Vs),V]
Vu < φ.Vn


45
2.000

Av min

Diện tích cốt thép chòu cắt trong cự ly s
Sức kháng cắt danh đònh của cốt thép

4.300

V
φVn

T

9.999

T

67.343

T

8.999
Đạt

1



b. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN NỨT
x
M

b

fc

M

Điều kiện kiểm tra:
x

f

Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép:
de h

As
aT
1. Điều kiện để kiểm tra nứt.
Mô men ở trạng thái sử dụng

fs < min(fsa ; 0,6fy )
Tham chiếu

dsc

quy trình


Ký hiệu

Đơn vò

M

T.m

MC kiểm tra
MC L-L
2.300

2.Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép.
Chiều dày tònh của lớp bê tông bảo vệ

5.7.3.4

D.tích bêtông trùng t.tâm thép chòu kéo

A

Hệ số

β =( 1+dc/0,47.d)

ng suất kéo giới hạn 1

Z/(dc.A)

ng suất kéo giới hạn 2


0,6.fy

Ứng suất trong cốt thép

fs = M/As*(de-x/2)

1/3

5.7.3.4-2

β

5.7.3.4-1

fsa

Trong đó:
x: Chiều cao vùng bê tông chòu nén

X.đònh từ p.trình c.bằng:

n: Hệ số quy đỏi thép sang Bê tông
de: Chiêu cao có hiệu của mặt cắt nứt

b.x2/2 = n.As.(de-x)

I cr: Mô men quán tính mặt cắt nứt

Icr= b.x3/3+n.As.(de-x)2

fs < min(fsa ; 0,6fy )

* Kiểm tra điều kiện chống nứt

dc

5.7.3.4-1

mm

30.00

mm2

10172.62
1.53

N/mm²

259.9

N/mm²

240.0

fs

N/mm²

208.9


n
de

mm

156.00

As

mm2

791.68

x

mm

33.81

Icr

mm4

114257094
Đạt

8.58

GHI CHÚ:


Cốt thép trong vách đứng lưới 1 được lấy bằng đường kính lớn nhất tại các mặt cắt D-D, I-I và L-L
Cốt thép trong vách đứng lưới 2 được lấy bằng đường kính lớn nhất tại các mặt cắt E-E và K-K

2


KIỂM TOÁN ĐÁY
Mác BT
f'c
fy
Es

=
=
=
=

Ec

=
=

γ

CÁC SỐ LIỆU KIỂM TRA
20.00
Lớp bê tông bảo vệ
20.00 Mpa
Đường kính cốt thép

400.00 Mpa
Số thanh thép
200000.00 Mpa
K/c giữa các thanh
Đường kính thép đai
23320.2
2450.00

Mpa
(kg/m3)

Diện tích thanh thép đai
góc của thép đai
Cự ly thép đai

Ký hiệu
a0
φ
n

Đơn vò
mm
mm
thanh
mm
mm

Av

mm2


α
s

độ
mm

MC H-H
30
12
7
156.00
8.00
50.27
90.00
300.00

a.KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ
1. Mu < Mr
2. c/de < 0.42
3. ρmin < ρ
4. Vu < φ.Vn
Tham chiếu
MC kiểm tra
Ký hiệu
Đơn vò
MC H-H
quy trình
Điều kiện kiểm tra:


* Kiểm tra cường độ theo mô-men:
Bề rộng tiết diện
Chiều cao tiết diện
K/c từ mép chòu kéo đến t.tâm cốt thép
Chiều cao làm việc của tiết diện

b
hs
dsc
ds

a0 + φ / 2
hs - dsc

D.tích tiết diện ngang của thép chòu kéo
Hệ số qui đổi hình khối ứng suất
K/cách từ trục trung hoà đến mặt nén
Chiều cao vùng bê tông chòu nén
Hệ số φ

n.π.(φ/2)2

Sức kháng uốn danh đònh
Sức kháng uốn tính toán
Mô men tại mặt cắt kiểm tra

As.fy(ds- 0,5.a)
φ.Mn

As.fy/(0,85.β 1.f'c.b)

As.fy/(0,85.f'c.b)

5.7.2.2
5.7.3.1.1-4
5.5.4.2

As/(b.ds)
0,03.f'c/fy

5.7.3.3.2
5.7.3.3.2-1

Diện tích cốt thép chòu cắt trong cự ly s
Sức kháng cắt danh đònh của cốt thép
Sức kháng cắt danh đònh của bê tông

Sức kháng cắt danh đònh

5.8.2.7
5.8.2.7
5.8.3.4
5.8.3.4
Av.fy.dv(ctgθ+ctgα)sinα/s
1/2

0,083 β.f'c .bv.dv
(Vc+Vs)
0,25f'c.bv.dv
0,9min[(Vc+Vs),V]
Vu < φ.Vn


MC kiểm tra
MC G-G
1000.00
180.00
34
146

As
β1

mm2

c
a
φ
Mn
Mr
Mu

mm
mm

791.681
0.850
21.915
18.628
0.900
4.265
3.839

2.800
Đạt

351.858
0.85
9.74
8.279
0.9
1.997
1.797
1.1
Đạt

c/de

0.152
Đạt

0.067
Đạt

ρ
ρmin

0.00550
0.00150
Đạt

0.00241
0.0015

Đạt

T
mm
mm
độ

8.200
134.686
1000.0
45
2.000

0
141.860
1000
45
2.000

2

50.265
0.903

0
0

9.999
10.901
67.343

9.811
Đạt

10.531
10.531
70.93
9.478
Đạt

T.m
T.m
T.m

ρmin < ρ
* Kiểm tra khả năng chòu cắt
Giá trò lực cắt tính toán
Chiều cao chòu cắt hữu hiệu
Bề rộng hữu hiệu
Góc nghiêng của ứ.suất nén chéo
Hệ số khả năng bò nứt chéo của bê tông

Mu < Mr
c/de < 0.43
ρmin < ρ
Vu < φ.Vn

1000.00
180.00
36.00
144.00


c/de < 0.42
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa thép chòu kéo và d.tích nguyên
Lượng cốt thép khống chế tối thiểu

0.00
90
300.00

mm
mm
mm
mm

M U < Mr
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Lượng cốt thép khống chế tối đa

MC G-G
30
8
7
156.00
0

Vu
dv
bv
θ

β

mm

5.8.3.3-4

Av min
Vs

5.8.3.3-3

Vc

T
T
T
T

V
φVn

T

1


b. KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN NỨT
x
M


b

fc

M

x
f

de h

As
aT
1. Điều kiện để kiểm tra nứt.
Mô men ở trạng thái sử dụng
2.Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép.
Chiều dày tònh của lớp bê tông bảo vệ

Điều kiện kiểm tra:
Khống chế nứt bằng phân bố cốt thép:
fs < min(fsa ; 0,6fy )
Tham chiếu

dsc

quy trình

5.7.3.4

D.tích bêtông trùng t.tâm thép chòu kéo


Ký hiệu

Đơn vò

M

T.m

dc
A

Hệ số

β =( 1+dc/0,47.d)

5.7.3.4-2

β

ng suất kéo giới hạn 1
ng suất kéo giới hạn 2
Ứng suất trong cốt thép
Trong đó:
x: Chiều cao vùng bê tông chòu nén

Z/(dc.A)1/3
0,6.fy
fs = M/As*(de-x/2)


5.7.3.4-1

fsa

n: Hệ số quy đỏi thép sang Bê tông
de: Chiêu cao có hiệu của mặt cắt nứt
I cr: Mô men quán tính mặt cắt nứt
* Kiểm tra điều kiện chống nứt

fs

X.đònh từ p.trình c.bằng:
2

b.x /2 = n.As.(de-x)
Icr= b.x /3+n.As.(de-x)
fs < min(fsa ; 0,6fy )
3

2

5.7.3.4-1

MC kiểm tra
MC H-H

MC kiểm tra
MC G-G

2.100


0.6

mm

30.00

30

mm2

10172.62

9664.02

N/mm²
N/mm²
N/mm²

n
de

mm

As

mm

x


mm

Icr

mm4

2

1.53

1.50

259.9
240.0
194.9
8.58
156.00

264.41
240
127.13
8.58
154

791.68
39.73

351.858
39.73


112691664
Đạt

60311049.84
Đạt

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×