GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 37.
Tiết CT: 37.
Ngày soạn: 10/01/2016
TRÒ CHƠI “BỊT MẮT BẮT DÊ” (TIẾT 7)
TRÒ CHƠI “NHANH LÊN BẠN ƠI” (TIẾT 8)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: - Giúp HS nắm vững 2 trò chơi “ Bịt mắt bắt dê”
và “Nhanh lên bạn ơi”.
2. Kỹ năng: - Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra
quyết định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định,
kiên trì tập luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
: Học sinh
: Giáo viên
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, 2-4 chiếc khăn, 2-4 cờ nhỏ.
E/ Tiến trình bài dạy:
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5 - 6’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
II. CƠ BẢN:
26-27’
HĐ4: Trò chơi “Bịt mắt 10-12’ -GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH4:
bắt dê”.
chơi, luật chơi.
toàn.
(PPDH: giảng, giải, đồng
-GV cho HS chơi thử sau đó chơi
loạt)
chính thức (Trang 19,20 SGV lớp
2).
HĐ5: Trò chơi “Nhanh
lên bạn ơi”.
(PPDH: giảng giải, phân
nhóm)
10-11’
HĐ6: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
III. KẾT THÚC:
HĐ7: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ8: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ9: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
HĐ10: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
1’
1’
1’
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi, luật chơi.
-GV cho HS chơi thử sau đó chơi
chính thức (Trang 25,26 SGV lớp
2).
-GV hướng dẫn cách chạy, phân
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới
tính.
-HS tham gia chơi tích cực, an ĐH5:
toàn.
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH7: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà chơi lại 2 trò
chơi “Bịt mắt bắt dê” và “Nhanh
lên bạn ơi”.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH8: Như ĐH1.
-Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH6:
hướng dẫn của giáo viên.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
BAN GIÁM HIỆU
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 38.
Tiết CT: 38.
Ngày soạn: 10/01/2016
TRÒ CHƠI “BỊT MẮT BẮT DÊ” (TIẾT 8)
TRÒ CHƠI “NHÓM BA, NHÓM BẢY” (TIẾT 6)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: - Giúp HS nắm vững 2 trò chơi “ Bịt mắt bắt dê”
và “Nhóm 3, nhóm 7”.
2. Kỹ năng: - Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết
định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định,
kiên trì tập luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
Người soạn:
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, 2-4 chiếc khăn, 2-4 cờ nhỏ.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5 - 6’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
II. CƠ BẢN:
26-27’
HĐ4: Trò chơi “Bịt mắt 10-12’ -GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH4:
bắt dê”.
chơi, luật chơi.
toàn.
(PPDH: giảng giải, đồng
-GV cho HS chơi thử sau đó chơi
loạt)
chính thức (Trang 19,20 SGV lớp
2).
HĐ5: Trò chơi “Nhóm 3,
nhóm 7”.
(PPDH: giảng giải, đồng
loạt)
10-11’
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH5:
chơi, luật chơi.
toàn.
-GV cho HS chơi thử sau đó chơi
chính thức (Trang 22,23 SGV lớp
2).
HĐ6: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH6:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
III. KẾT THÚC:
HĐ7: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ8: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ9: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
HĐ10: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
BAN GIÁM HIỆU
1’
1’
1’
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH7: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà chơi lại 2 trò
chơi “Bịt mắt bắt dê” và “Nhóm
ba, nhóm bảy”.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH8: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
Người soạn:
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 39.
Tiết CT: 39.
Ngày soạn: 17/01/2016
RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN (TIẾT 1)
TRÒ CHƠI “CHẠY ĐỔI CHỖ VỖ TAY NHAU” (TIẾT 1)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Biết cách giữ thăng bằng khi đứng kiễng gót hai tay chống hông và hai
tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Chạy đổi chỗ,
vỗ tay nhau”.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được động tác đứng kiễng gót hai tay chống hông và hai tay
dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Chạy đổi chỗ,
vỗ tay nhau”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết định, kỹ
năng làm việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì
tập luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các
bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân
nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, kẻ vạch chơi trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5 - 6’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
II. CƠ BẢN:
HĐ4: Đứng kiễng gót, hai
tay chống hông.
(PPDH: đồng loạt)
HĐ5: Ôn đứng kiễng gót,
hai tay dang ngang bàn tay
sấp.
(PPDH: đồng loạt)
HĐ6: Củng cố: HĐ4,
HĐ5.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ7: Trò chơi “Chạy đổi
chỗ vỗ tay nhau”.
(PPDH: giảng giải, phân
nhóm)
1’
2 - 4’
ĐH2: Như ĐH1.
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
26-27’
3 - 4’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
thực hiện và tiến hành cho HS tập
luyện.
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
3 - 4’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
thực hiện và tiến hành cho HS tập
luyện.
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-GV nhận xét chung.
-HS lắng nghe và thực hiện theo sự ĐH4: Như ĐH3.
điều khiển của GV và CS.
-HS lắng nghe và thực hiện theo sự ĐH5: Như ĐH4.
điều khiển của GV và CS.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
5 - 7’
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH7:
chơi, luật chơi.
toàn.
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức (Trang 21,22 SGV lớp
2).
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
III. KẾT THÚC:
HĐ9: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
4 - 5’
1 - 2’
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH9: Như ĐH3.
HĐ10: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ11: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
1’
HĐ12: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
1’
1’
BAN GIÁM HIỆU
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 40.
Tiết CT: 40.
Ngày soạn: 17/01/2016
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà ôn đứng kiễng
gót, hai tay chống hông, dang
ngang
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
Người soạn:
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN (TIẾT 2)
TRÒ CHƠI “CHẠY ĐỔI CHỖ VỖ TAY NHAU” (TIẾT 2)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Biết cách đứng hai chân rộng bằng vai (hai bàn chân thẳng hướng phía trước), hai tay
đưa ra trước (hai tay đưa sang ngang và hai tay đưa lên cao chếch chữ V).
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau” chủ
động.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được động tác đứng hai chân rộng bằng vai (hai bàn chân thẳng hướng phía
trước), hai tay đưa ra trước (hai tay đưa sang ngang và hai tay đưa lên cao chếch chữ V).
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau” chủ
động.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng làm việc
nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
ĐH10: Như ĐH1.
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui
định, kiên trì tập luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập
hằng ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản
thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan,
phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, kẻ vạch chơi trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Ôn đứng hai chân 6 - 8’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
rộng bằng vai (hai bàn
thực hiện và tiến hành cho HS tập
chân thẳng hướng phía
luyện.
trước) hai tay đưa ra
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
trước-sang ngang-lên cao
sau CS điều khiển.
chếch chữ V-về TTCB.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
(PPDH: đồng loạt)
HĐ6: Củng cố: HĐ5.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: dùng lời, trực
-GV nhận xét chung.
quan)
HĐ7: Trò chơi “Chạy đổi 6 - 8’ -GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chỗ vỗ tay nhau”.
chơi, luật chơi.
(PPDH: giảng giải, phân
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
nhóm)
chính thức (Trang 21,22 SGV lớp
2).
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
III. KẾT THÚC:
HĐ9: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ10: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ11: Bài tập về nhà:
4 - 5’
1 - 2’
1’
1’
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
-HS lắng nghe và thực hiện theo sự ĐH5: Như ĐH3.
điều khiển của GV và CS.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
-HS tham gia chơi tích cực, an ĐH7:
toàn.
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương -Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập một số -HS lắng nghe và thực hiện.
ĐH9: Như ĐH3.
ĐH10: Như ĐH1.
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
1’
BTRLTTCB
-GV hô “ thể dục”.
BAN GIÁM HIỆU
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 41.
Tiết CT: 41.
Ngày soạn: 24/01/2016
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN (TIẾT 3)
TRÒ CHƠI “NHẢY Ô” (TIẾT 1)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện được đứng hai chân rộng bằng vai (hai bàn chân thẳng hướng về phía
trước), hai tay đưa ra trước (hai tay đưa sang ngang và đưa hai tay lên cao chếch chữ
V).
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “nhảy ô”.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được đứng hai chân rộng bằng vai (hai bàn chân thẳng hướng về phía
trước), hai tay đưa ra trước (hai tay đưa sang ngang và đưa hai tay lên cao chếch chữ
V).
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “nhảy ô”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng làm
việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
Người soạn:
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui
định, kiên trì tập luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng
ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản
thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan,
phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, kẻ vạch chơi trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
hiện.
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Ôn đứng hai chân 6 - 8’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
rộng bằng vai (hai bàn
thực hiện và tiến hành cho HS tập
chân thẳng hướng phía
luyện.
trước) hai tay đưa ra
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
trước-sang ngang-lên cao
sau CS điều khiển.
chếch chữ V-về TTCB.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
(PPDH: đồng loạt)
HĐ6: Củng cố: HĐ5.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: dùng lời, trực
-GV nhận xét chung.
quan)
HĐ7: Trò chơi “Nhảy ô”.
6 - 8’ -GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
(PPDH: giảng giải, phân
chơi, luật chơi.
nhóm)
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức (Trang 21,22 SGV lớp
1).
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
III. KẾT THÚC:
HĐ9: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ10: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ11: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
1’
1’
1’
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
-HS lắng nghe và thực hiện theo sự ĐH5: Như ĐH3.
điều khiển của GV và CS.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
-HS tham gia chơi tích cực, an ĐH7:
toàn.
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH9: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập lại một số
BTRLTTCB.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH10: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khỏe”.
BAN GIÁM HIỆU
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 42.
Tiết CT: 42.
Ngày soạn: 24/01/2016
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 4)
TRÒ CHƠI “NHẢY Ô” (TIẾT 2)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông và hai tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhảy ô”.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
và hai tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhảy ô”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết
định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
4. HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
Người soạn:
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập
luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, mạnh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng, kẻ ô cho trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
2 - 3’
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng đầu
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi thường theo vạch 3 - 4’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
kẻ thẳng, hai tay chống
thực hiện và tiến hành cho HS tập
hông.
luyện.
(PPDH: đồng loạt)
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
HĐ6: Đi theo vạch kẻ 3 - 4’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
thẳng, hai tay dang ngang.
thực hiện và tiến hành cho HS tập
(PPDH: đồng loạt)
luyện.
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
HĐ7: Củng cố: HĐ5, 2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
HĐ6.
-GV nhận xét chung.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ8: Trò chơi “Nhảy ô”.
6 -8’ -GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
(PPDH: giảng giải, phân
chơi, luật chơi.
nhóm)
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức (Trang 21,22 SGV lớp
1).
HĐ9: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
III. KẾT THÚC:
HĐ10: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ11: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
HĐ13: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
1’
1’
1’
ngồi, 2 hàng sau đứng).
-Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
GV và CS.
-Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH6:
GV và CS.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH7: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
-HS tham gia chơi tích cực, an ĐH8:
toàn.
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH9:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH10: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-Tập lại đi theo vạch kẻ thẳng, hai
tay chống hông (dang ngang).
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH11: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
BAN GIÁM HIỆU
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 43.
Tiết CT: 43.
Ngày soạn: 13/02/2016
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 5)
TRÒ CHƠI “NHẢY Ô” (TIẾT 3)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông và hai tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhảy ô”.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
và hai tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhảy ô”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết
định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
Người soạn:
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập
luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, mạnh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng, kẻ ô cho trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
4. HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
HĐ5: Đi thường theo vạch
kẻ thẳng, hai tay chống
hông.
(PPDH: đồng loạt)
3 - 4’
HĐ6: Đi theo vạch kẻ
thẳng, hai tay dang ngang.
(PPDH: đồng loạt)
3 - 4’
HĐ7: Củng cố: HĐ5,
HĐ6.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ8: Trò chơi “Nhảy ô”.
(PPDH: giảng giải, phân
nhóm)
2 - 3’
6 -8’
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH8:
chơi, luật chơi.
toàn.
-Cho HS chơi thử, rồi chơi chính
thức (Trang 21,22 SGV lớp 1).
HĐ9: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH9:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
III. KẾT THÚC:
HĐ10: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ11: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
HĐ13: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
BAN GIÁM HIỆU
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
1’
1’
1’
-GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
thực hiện và tiến hành cho HS tập
luyện.
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
-GV nêu tên động tác, nhắc lại cách
thực hiện và tiến hành cho HS tập
luyện.
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-GV nhận xét chung.
-Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
GV và CS.
-Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH6:
GV và CS.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH7: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH10: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc ôn đi theo vạch kẻ
thẳng, hai tay chống hông dang
ngang
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH11: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
Người soạn:
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 6)
TRÒ CHƠI “NHẢY Ô” (TIẾT 4)
Tiết: 44.
Tiết CT: 44.
Ngày soạn: 13/02/2016
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông và hai tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhảy ô”.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
và hai tay dang ngang.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhảy ô”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết
định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập
luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, mạnh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng, kẻ ô cho trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
4. HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi thường theo vạch 3 - 4’ -GV nêu tên động tác, nhắc lại cách -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
kẻ thẳng, hai tay chống
thực hiện và tiến hành cho HS tập GV và CS.
hông.
luyện.
(PPDH: đồng loạt)
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển.
-GV quan sát, sửa sai cho HS.
HĐ6: Đi theo vạch kẻ
thẳng, hai tay dang ngang.
(PPDH: đồng loạt)
3 - 4’
HĐ7: Củng cố: HĐ5,
HĐ6.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ8: Trò chơi “Nhảy ô”.
(PPDH: giảng giải, phân
nhóm)
2 - 3’
6 -8’
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH8:
chơi, luật chơi.
toàn.
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức (Trang 21,22 SGV lớp
1).
HĐ9: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH9:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
III. KẾT THÚC:
HĐ10: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ11: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
HĐ13: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
BAN GIÁM HIỆU
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 45.
1’
1’
1’
-GV nêu tên động tác, nhắc lại cách -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH6:
thực hiện và tiến hành cho HS tập GV và CS.
luyện. Lần 1-2 GV điều khiển,
những lần sau CS điều khiển, GV
quan sát, sửa sai
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH7: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
-GV nhận xét chung.
2 hàng sau đứng).
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH10: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập lại đi theo
vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông
(dang ngang).
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH11: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
Người soạn:
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 7)
TRÒ CHƠI “KẾT BẠN” (TIẾT 1)
Tiết CT: 45.
Ngày soạn: 20/02/2016
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “Kết bạn”.
2. Kỹ năng:
- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “Kết bạn”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết định, kỹ
năng làm việc nhóm, tập thể.
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập
luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các
bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân
nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng.
E/ Tiến trình bài dạy:
ĐLVĐ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
cả lớp hô “khỏe”.
1’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
2 - 4’
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi kiễng gót, hai tay 7 - 9’ -GV nêu tên, lần 1-2 GV điều -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
chống hông.
khiển, những lần sau CS điều GV và CS.
(PPDH: đồng loạt)
khiển, GV quan sát, sửa sai.
HĐ6: Củng cố: HĐ5.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ7: Trò chơi: “Kết bạn”.
(PPDH: giảng giải, đồng
loạt)
2 - 3’
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-GV nhận xét chung.
5 - 7’
-GV nêu tên, nhắc lại cách chơi, -HS lắng nghe, tham gia chơi tích ĐH7:
luật chơi.
cực, an toàn.
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức(Trang 22,23 SGV lớp
2).
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
III. KẾT THÚC:
HĐ9: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ10: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ11: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
HĐ12: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
BAN GIÁM HIỆU
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 46.
Tiết CT: 46.
Ngày soạn: 20/02/2016
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
1’
1’
1’
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH9: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập một số bài
tập RLTTCB, chơi trò chơi “Kết
bạn”.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH10: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
Người soạn:
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 8)
TRÒ CHƠI “KẾT BẠN” (TIẾT 2)
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập luyện
TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
- Bước đầu biết cách thực hiện đi nhanh dần và chuyển sang
chạy.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “kết bạn”.
2. Kỹ năng:
- Bước đầu thực hiện được đi nhanh dần và chuyển sang chạy.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “kết bạn”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra
quyết định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
ĐLVĐ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng.
E/ Tiến trình bài dạy:
1’
2 - 4’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
cả lớp hô “khỏe”.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng
đầu ngồi, 2 hàng sau đứng).
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi nhanh chuyển 7 - 9’ -GV nêu tên, làm mẫu, giải thích cách -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
sang chạy.
thực hiện.
GV và CS.
(PPDH: đồng loạt)
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển, GV quan sát, sửa
sai.
HĐ6: Củng cố: HĐ5.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ7: Trò chơi: “Kết bạn”.
2 - 3’
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-GV nhận xét chung.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
5 - 7’
-GV nêu tên, nhắc lại cách chơi, luật -HS lắng nghe, tham gia chơi tích ĐH7:
(PPDH: giảng giải, đồng
loạt)
chơi.
cực, an toàn.
-GV cho HS chơi thử sau, đó chơi
chính thức (Trang 22,23 SGV lớp 2).
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
III. KẾT THÚC:
HĐ9: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ10: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ11: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
4 - 5’
1 - 2’
1’
1’
1’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân phối -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
sức, chia nhóm theo cự ly, giới tính.
hướng dẫn của giáo viên.
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH9: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập một số bài
tập RLTTCB, chơi trò chơi “Kết bạn”.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH10: Như ĐH1.
BAN GIÁM HIỆU
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 47.
Tiết CT: 47.
Ngày soạn: 27/02/2016
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
Người soạn:
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 9)
TRÒ CHƠI “NHẢY Ô” (TIẾT 5)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Giúp HS nắm được động tác đi kiễng gót hai tay chống hông.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “nhảy ô” chủ động.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được động tác đi kiễng gót hai tay chống hông.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “nhảy ô” chủ động.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra
quyết định, kỹ năng làm việc nhóm, tập thể.
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập luyện
TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng.
E/ Tiến trình bài dạy:
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
ĐLVĐ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
7 - 9’
1 - 2’ -Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
1’
2 - 4’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo cáo ĐH1:
sỉ số.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
cả lớp hô “khỏe”.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng
đầu ngồi, 2 hàng sau đứng).
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi kiễng gót, hai tay 7 - 9’ -GV nêu tên, lần 1-2 GV điều khiển, -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
chống hông.
những lần sau CS điều khiển, GV GV và CS.
(PPDH: đồng loạt)
quan sát, sửa sai.
HĐ6: Củng cố: HĐ5.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ7: Trò chơi “Nhảy ô”.
(PPDH: giảng giải, phân
nhóm)
2 - 3’
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-GV nhận xét chung.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu
ngồi, 2 hàng sau đứng).
5 - 7’
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH7:
chơi, luật chơi.
toàn.
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức (Trang 21,22 SGV lớp 1).
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân phối -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
sức, chia nhóm theo cự ly, giới tính.
hướng dẫn của giáo viên.
III. KẾT THÚC:
4 - 5’
HĐ10: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
HĐ11: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
HĐ13: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
1 - 2’
1’
1’
1’
BAN GIÁM HIỆU
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH10: Như ĐH3.
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập đi kiễng gót,
hai tay chống hông.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
ĐH11: Như ĐH1.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 48.
Tiết CT: 48.
Ngày soạn: 27/02/2016
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN (TIẾT 10)
TRÒ CHƠI “KẾT BẠN” (TIẾT 3)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Biết cách thực hiện động tác đi nhanh chuyển sang chạy.
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi “kết bạn” chủ động và tích cực.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được động tác đi nhanh chuyển sang chạy.
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi “kết bạn” chủ động và tích cực.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng
làm việc nhóm, tập thể.
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên trì tập luyện
TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày.
PHẦN – NỘI DUNG
ĐLVĐ
Người soạn:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, mạnh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và
các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân
nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng, kẻ ô cho
trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. MỞ ĐẦU:
HĐ1: Nhận lớp:
7 - 9’
1 - 2’
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
-Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
1’
2 - 4’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi nhanh chuyển 7 - 9’ -GV nêu tên, nhắc lại cách thực
sang chạy
hiện.
(PPDH: đồng loạt)
-Lần 1-2 GV điều khiển, những lần
sau CS điều khiển, GV quan sát, sửa
sai.
HĐ6: Củng cố: HĐ5.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
(PPDH: dùng lời, trực
-GV nhận xét chung.
quan)
HĐ7: Trò chơi: “Kết bạn”. 5 - 7’ -GV nêu tên, nhắc lại cách chơi, luật
(PPDH: giảng giải, đồng
chơi.
loạt)
-GV cho HS chơi thử sau, đó chơi
chính thức (Trang 22,23 SGV lớp 2).
HĐ8: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
III. KẾT THÚC:
HĐ10: Hồi tỉnh:
(PPDH: đồng loạt)
4 - 5’
1 - 2’
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo ĐH1:
cáo sỉ số.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
cả lớp hô “khỏe”.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng
đầu ngồi, 2 hàng sau đứng).
-Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
GV và CS.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH6: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).
-HS lắng nghe, tham gia chơi tích ĐH7:
cực, an toàn.
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH8:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
-GV quan sát, nhắc nhở.
-CS hướng dẫn cả lớp thả lỏng.
ĐH10: Như ĐH3.
HĐ11: Củng cố và nhận
xét:
(PPDH: dùng lời)
HĐ12: Bài tập về nhà:
(PPDH: dùng lời)
HĐ13: Xuống lớp:
(PPDH: dùng lời)
1’
1’
1’
BAN GIÁM HIỆU
-GV cùng HS hệ thống lại bài.
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hiện tốt.
-GV nhắc HS về nhà tập lại một số
BTRLTTCB.
-GV hô “ thể dục”.
-HS lắng nghe và nhận xét.
-Cả lớp vỗ tay tuyên dương.
-HS lắng nghe và thực hiện.
-Cả lớp hô “ khoẻ”.
TỔ (NHÓM) TRƯỞNG
GIÁO ÁN THỂ DỤC LỚP 2
Tiết: 49.
Tiết CT: 49.
Ngày soạn: 05/03/2016
ĐLVĐ
7 - 9’
Người soạn:
ÔN MỘT SỐ BÀI TẬP RLTTCB (TIẾT 11)
TRÒ CHƠI “NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH” (TIẾT 1)
A/ Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và hai
tay dang ngang.
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi cơ bản đúng luật “nhảy đúng, nhảy
nhanh”.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và hai tay
dang ngang.
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi cơ bản đúng luật “nhảy đúng, nhảy
nhanh”.
3. Kỹ năng sống: hình thành kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng
làm việc nhóm, tập thể.
PHẦN – NỘI DUNG
I. MỞ ĐẦU:
ĐH11: Như ĐH1.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
4. Thái độ: HS tự giác, tích cực, trang phục TD đúng qui định, kiên
trì tập luyện TDTT trong giờ học TD và tự tập hằng ngày
5. Yêu cầu:
- Giúp HS phát triển các tố chất: nhanh, mạnh, khéo léo.
- Giáo dục cho HS ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần đồng đội.
- Giúp cho HS biết cách tự đề phòng chấn thương cho bản thân và
các bạn.
B/ Phương pháp giảng dạy: dùng lời, đồng loạt, trực quan, phân
nhóm…
C/ Địa điểm: Sân trường.
D/ Phương tiện dạy học: Còi, chuẩn bị đường kẻ thẳng, kẻ ô cho
trò chơi.
E/ Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
HĐ1: Nhận lớp:
1 - 2’
-Giáo viên chúc cả lớp “khỏe”.
-Hỏi thăm tình hình sức khỏe HS.
(PPDH: dùng lời)
HĐ2: Phổ biến bài mới:
(PPDH: dùng lời)
HĐ3: Khởi động: (Theo
bài khởi động qui định
chung)
(PPDH: đồng loạt)
-Kiểm tra sỉ số và nhận lớp.
1’
2 - 4’
-GV giới thiệu nội dung bài học.
-Giáo viên quan sát, sửa sai.
-Lớp trưởng tập hợp lớp và báo ĐH1:
cáo sỉ số.
-Lớp trưởng hô “chúc giáo viên”,
cả lớp hô “khỏe”.
-HS lắng nghe.
ĐH2: Như ĐH1.
-Cán sự điều khiển, cả lớp thực ĐH3:
hiện.
ĐH4: Như ĐH1 (nhưng 2 hàng
đầu ngồi, 2 hàng sau đứng).
HĐ4: Kiểm tra bài cũ.
2 - 3’ -Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
(PPDH: kiểm tra, đánh
-GV nhận xét chung.
giá)
II. CƠ BẢN:
23-24’
HĐ5: Đi theo vạch kẻ 4 - 5’ -GV nêu tên, lần 1-2 GV điều khiển, -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH5:
thẳng, hai tay chống hông.
những lần sau CS điều khiển, GV GV và CS.
(PPDH: đồng loạt)
quan sát, sửa sai.
HĐ6: Đi theo vạch kẻ
thẳng, hai tay dang ngang.
(PPDH: đồng loạt)
4 - 5’
-GV nêu tên, lần 1-2 GV điều khiển, -Thực hiện theo sự điều khiển của ĐH6:
những lần sau CS điều khiển, GV GV và CS.
quan sát, sửa sai.
HĐ7: Củng cố: HĐ5,
HĐ6.
(PPDH: dùng lời, trực
quan)
HĐ8: Trò chơi: “Nhảy
đúng, nhảy nhanh”.
(PPDH: giảng giải, phân
nhóm)
2 - 3’
-Gọi 1-2 HS lên thực hiện lại.
-GV nhận xét chung.
5 - 7’
-GV nêu tên, nhắc lại cách chơi, luật -HS tham gia chơi tích cực, an ĐH8:
chơi.
toàn.
-GV cho HS chơi thử, sau đó chơi
chính thức (Trang 22 SGV lớp 1).
HĐ9: Chạy bền
(PPDH: dùng lời)
3 - 4’
-GV hướng dẫn cách chạy, phân -Từng nhóm thực hiện theo sự ĐH9:
phối sức, chia nhóm theo cự ly, giới hướng dẫn của giáo viên.
tính.
-Cả lớp quan sát, nhận xét.
ĐH7: Như ĐH1 (2 hàng đầu ngồi,
2 hàng sau đứng).