Trường THCS Ba Lòng
BÀI KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 8
Lớp: 8.....
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:....................................... Ngày kiểm tra:................. Ngày trả bài:..............
Điểm
bằng số
Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng chữ
Đề lẻ:
Câu 1. (2đ) Nêu quy ước vẽ ren trong.
Câu 2. (2đ) Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà (Có nội dung cần hiểu).
Câu 3. (3đ) Cho vật thể có các mặt A, B, C, D, E, F, G và các hình chiếu như hình
vẽ.
1
A
A
2
B
C
9
3
D\
D
F
E
G
6
7
5
4
8
Hãy ghi số tương ứng với các mặt của vật vào bảng sau:
Mặt
H/ chiếu
Đứng
Bằng
Cạnh
A
B
C
D
E
F
G
Câu 4. (3đ) Vẽ hình chiếu đứng, bằng cạnh của vật thể sau
Bài làm:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Trường THCS Ba Lòng
Lớp: 8.....
BÀI KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:....................................... Ngày kiểm tra:................. Ngày trả bài:..............
Điểm
bằng số
Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng chữ
Đề chẳn :
Câu 1. (2đ)
Câu 2. (2đ)
Câu 3. (3đ)
vẽ.
Nêu quy ước vẽ ren ngoài.
Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp (Có nội dung cần hiểu).
Cho vật thể có các mặt A, B, C, D, E, F, G và các hình chiếu như hình
1
A
A
2
B
C
9
3
D\
D
F
E
G
6
7
5
4
8
Hãy ghi số tương ứng với các mặt của vật vào bảng sau:
Mặt
H/ chiếu
Đứng
Bằng
Cạnh
A
B
C
D
E
F
G
Câu 4. (3đ) Vẽ hình chiếu đứng, bằng cạnh của vật thể sau
Bài làm:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐỀ CHẲN
Câu 1. (2đ) Quy ước vẽ ren ngoài.
Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
0,5 điểm
Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
0,5 điểm
Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm.
0,5 điểm
Vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh ( chỉ vẽ bằng ¾ vòng ) 0,5 điểm
Câu 2. (3đ) Trình tự đọc bản vẽ lắp.
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
Bảng kê
- Tên goi chi tiết
- Số lượng chi tiết
Hình biểu diễn
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Kích thước chung
- Kích thước lắp giữa các chi tiết
- Kích thước xác định khoảng cách
giữa các chi tiết
Vị trí của các chi tiết
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
Kích thước
Phân tích chi tiết
Tổng hợp
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3(2đ)
Mặt
H/ chiếu
Đứng
Bằng
Cạnh
A
B
C
6
7
1
4
D
E
2
8
F
G
3
5
9
(xác định đúng các mặt và hình chiếu được 0,2 điểm, trình bày đep được 0,2 diểm)
Câu 4. (3đ) Vẽ các hình chiếu (vẽ đúng, đep mỗi hình chiếu được 1 điểm)
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐỀ LẺ
Câu 1. (2đ) Quy ước vẽ ren trong:
Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
0,5 điểm
Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
0,5 điểm
Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm.
0,5 điểm
Vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh ( chỉ vẽ bằng ¾ vòng ) 0,5 điểm
Câu 2. (3đ) Trình tự đọc bản vẽ nhà.
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
- Tên gọi ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Tên goi chi tiết
- Số lượng chi tiết
- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí mặt cắt
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
Khung tên
Bảng kê
Hình biểu diễn
Kích thước
Các bộ phận
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Câu 3(2đ)
Mặt
H/ chiếu
Đứng
Bằng
Cạnh
A
B
C
D
E
6
7
1
4
2
8
5
F
G
3
9
(xác định đúng các mặt và hình chiếu được 0,2 điểm, trình bày đep được 0,2 diểm)
Câu 4. (3đ) Vẽ các hình chiếu (vẽ đúng, đep mỗi hình chiếu được 1 điểm)