VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BÀI 11: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh:
+ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
+ Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- Mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Ổn Định:
- Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 7
- Sửa bài tập 4: 3 học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh nhận xét – Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 8
Mt: Hướng dẫn học sinh thành lập bảng cộng
trong phạm vi 8.
- Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài
toán
- Có 7 hình vuông. Thêm 1 hình
vuông. Hỏi có tất cả mấy hình
vuông?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- 7 hình vuông cộng 1 hình vuông bằng mấy
hình vuông?
7+1=?
7 hình vuông cộng 1 hình vuông
bằng 8 hình vuông
7+1=8
Giáo viên ghi bảng
1+7=8
- Cho học sinh viết số 8 vào chỗ chấm
- Học sinh lần lượt đọc lại: 1 + 7 = 8
- Giáo viên hỏi: 7 + 1 = 8 vậy 1 + 7 = mấy ?
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 7 = 8
- Cho học sinh nhận xét 2 phép tính để củng
cố tính giao hoán trong phép cộng: 6 + 2 = 8
2+6=8
5 +3 =8
3+5 =8
- Tiến hành các bước như trên
Hoạt động 2: Học thuộc công thức cộng
- 5 em đọc
Mt: Học sinh học thuộc bảng cộng phạm vi 8
- Gọi vài em đọc lại bảng cộng
- Học sinh đọc đt nhiều lần
- Cho học sinh đọc nhiều lần – Giáo viên xoá
dần để học thuộc tại lớp
- Học sinh xung phong đọc thuộc
- Giáo viên hỏi miệng:
- Học sinh trả lời nhanh
7+1=?
6+ 2 = ?
5 + 3=?
4+?=8
3+? =8
2+? =8
Hoạt động 3: Thực hành
Mt: Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi
8
- Học sinh tự làm bài và chữa bài trên
bảng con (2 phép tính/dãy bài)
- Cho học sinh mở SGK - Hướng dẫn làm bài
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
tập
+ Bài 1: Tính (cột dọc)
- Học sinh tự làm bài vào vở Btt
- Cho học sinh nêu cách làm – Chú ý viết số
thẳng cột
+ Bài 2: Tính nhẩm – Nêu yêu cầu của bài tập.
- Học sinh lần lượt làm bài vào vở bài tập
- Củng cố tính giao hoán qua các phép tính
+ Bài 3: Tính nhẩm
- Hướng dẫn cách làm bài
- Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nêu cách làm: Lấy 2 số
đầu cộng lại được bao nhiêu, ta cộng
tiếp số còn lại
+ Bài 4: Viết phép tính phù hợp
- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán
4a) Có 5 bạn, thêm 3 bạn nữa. Hỏi có
tất cả mấy bạn?
- Động viên học sinh đặt nhiều bài toán khác
nhau. Sửa lời văn cho gãy gọn
- 3 học sinh lên bảng viết phép tính thích hợp
với bài toán
5+3=8
4b) Có 7 cái mũ, thêm 1 cái mũ. Hỏi
cótất cả mấy cái mũ?
7+1=8
- Giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
- Có 4 chú thỏ thêm 4 chú thỏ. Hỏi có
tất cả bao nhiêu chú thỏ?
4+4=8
4. Củng cố dặn dò:
- Hôm nay em vừa học bài gì? Đọc lại bảng cộng phạm vi 8 (5 em)
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh về học thuộc công thức phạm vi 8
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
5. Rút kinh nghiệm
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí