Tải bản đầy đủ (.doc) (38 trang)

BÀI TẬP THỰC HÀNH QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU CĂN BẢN MICROSOFT ACCESS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.34 MB, 38 trang )

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ VIỆT - HÀN

KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH
============================

BÀI TẬP THỰC HÀNH

QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU
CĂN BẢN

Chủ biên : Phí Đắc Hải
Hiệu đính : Phí Đắc Hải
Biên soạn : Đỗ Công Đức

Đà Nẵng, tháng 02 năm 2009


Phần I: TẠO LẬP DATABASE VÀ TABLE
Mục đích: Sinh viên phải thực hiện:
− Tạo lập được một CSDL
− Kỹ năng thiết kế cấu trúc Table ở chế độ Design View cho CSDL cần quản lý
− Khai báo các thuộc tính và ràng buộc dữ liệu của trường, của Table trong CSDL
− Thiết lập các mối quan hệ giữa các trường trong các table của một CSDL
− Nhập dữ liệu vào các Table
− Khai thác và xử lý dữ liệu trong các bảng
BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 (1 tiết)
Câu 1: Khởi động Access và tạo lập một CSDL (Database) QLHANG.MDB trên ổ đĩa D:
Câu 2: Hãy tạo trong CSDL QLHANG.MDB các Table có tên và cấu trúc như sau:
a) Table DM KHO có cấu trúc như sau:
Field Name
MAKHO


TENKHO
DIACHI

Data Type
Text
Text
Text

Field size
4
30
50

b) Table DM VATTU có cấu trúc như sau:

Field Name
Data Type
MAVT
Text
TENVT
Text
DVT
Text
QUYCACH
Text
c) Table DM NHANVIEN có cấu trúc như sau:

Field size
4
30

10
50

Field name
Data type
Field size
MANV
Text
4
HOLOT
Text
30
TEN
Text
10
NGAYSINH
Date/Time
PHAINAM
Yes/no
PHOTO
OLE
LUONGCB
Number
Double
GHICHU
Text
50
d) Table CHITIETNHAPXUAT có cấu trúc như sau:
Field name
SOCT

MANV
MAKHO
MAVT
LOAIPHIEU
NGAYCT
LYDO

Data type
AutoNumber
Text
Text
Text
Text
Date/Time
Text

Field size
Long Integer
4
4
4
1
Short Date
50


Field name
Data type
Field size
SOLUONG

Number
Double
DONGIA
Number
Double
HƯỚNG DẪN: Tạo Database QLHANG và các Table cho CSDL.
 Khởi động Access: Chọn Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Office Access
2003. Xuất hiện cửa sổ và chọn Create a new file… ở Panel bên phải

Xuất hiện cửa sổ New File và chọn Blank Database ở Panel bên phải, xuất hiện cửa sổ
File New Database: trong cửa sổ này ta thực hiện như sau:
− Tại Save in: Chọn ổ đĩa D:
− Đặt tên cho CSDL tại mục File name: QLHANG
− Tại mục Saves as type: Microsoft Office Access Database (*.mdb)

− CSDL Database QLHANG vừa tạo có giao diện như sau:


 Tạo các Table của CSDL QLHANG
− Trong cửa sổ Database QLHANG chọn trang Tables và chọn nút New xuất hiện
hộp thoại New Table, chọn mục Design View và chọn OK.

Xuất hiện cửa sổ Design view để khai báo cấu trúc cho bảng:
− Khai báo cấu trúc cho Table như sau:

− Vào menu File/Save hoặc kích vào biểu tượng Save
Standard. Xuất hiện hộp thoại Saves As:

trên thanh công cụ



− Nhập tên Table vào mục Table Name: DM KHO, chọn mục OK. Xuất hiện hộp
thoại và chọn nút No để kết thúc (Không tạo khóa chính)

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2
Câu 1: Khởi động Access và mở CSDL (Database) QLHANG
Câu 2: Thực hiện hiệu chỉnh cấu trúc các Table trong CSDL QLHANG như sau:
a) Table DM KHO có cấu trúc như sau:

Field Name Data Type
MAKHO

Text

TENKHO

Text

DIACHI

Text

Properties
Field Size
Caption
Field Size
Caption
Field Size
Caption


4
Mã Kho
30
Tên Kho
50
Địa chỉ

Ghi Chú
Khoá
chính

Để thiết lập trường khóa cho Table ta thực hiện chọn trường cần làm khóa và kích
chuột vào biểu tượng chìa khóa
trên thanh công cụ Standard hoặc kích phải chuột vào
trường cần tạo khóa và chọn Primary key.

b) Table DM VATTU có cấu trúc như sau:

Field Name

Data Type

MAVT

Text

TENVT

Text


DVT

Text

QUYCACH

Text

Properties
Field Size
Caption
Field Size
Caption
Field Size
Caption
Field Size

4
Mã vật tư
30
Tên vật tư
10
Đơn vị tính
50

Ghi Chú
Khoá
chính



Caption

Quy cách

c) Table DM NHANVIEN có cấu trúc như sau:

Field name

Data type

MANV

Text

HOLOT

Text

TEN

Text

NGAYSINH

Date/Time

PHAINAM

Yes/no


PHOTO

OLE

Properties
Field Size
Caption
Field Size
Caption
Field Size
Caption
Format
Caption
Format
Caption

4
Mã NV
30
Họ lót
10
Tên gọi
Short Date
Ngày sinh
Yes/no
Phái nam

Caption

Ảnh


Field Size
Double
Caption
Lương cơ bản
Field Size
50
GHICHU
Text
Caption
Ghi chú
d) Table CHITIETNHAPXUAT có cấu trúc như sau:

LUONGCB

Ghi chú
Khoá
chính

Tập tin
ảnh

Number

Field name

Data type

SOCT


AutoNumber

Properties
Field Size

Long Integer

Ghi chú
Khoá
chính

Field Size
4
Format
>[Red]
MANV
Text
Input Mask
0000
Caption
Mã NV
4
Field Size
MAKHO
Text
>[Blue]
Format
Mã Kho
Caption
Field Size

4
MAVT
Text
Input Mask
>LL00
Caption
Mã VT
Field Size
1
Phiếu
LOAIPHIEU
Text
nhập/xuất
Caption
Loại phiếu
Format
Short Date
NGAYCT
Date/Time
Caption
Ngày chứng từ
Field Size
50
LYDO
Text
Caption
Lý do
Field Size
Double
SOLUONG

Number
Caption
Số lượng
Field Size
Double
DONGIA
Number
Caption
Đơn giá
Câu 3: Thực hiện các thao tác sao chép trường, chèn trường, di chuyển trường, xóa trường
cho table CHITIETNHAPXUAT


 Hãy thực sao chép trường DONGIA một lần nữa, sửa lại các tên trường này là
THANHTIEN.
 Hãy chèn trước trường SOLUONG một trường có tên là DIACHIKH có thuộc tính
như sau:
Field Name
Data type
Properties
Field Size
50
DIACHIKHO
Text
Caption
Địa chỉ khách hàng
 Di chuyển trường này đến trước LYDO
 Hãy thực hiện xóa trường DIACHIKHO, THANHTIEN
Câu 4: Hãy hiệu chỉnh lại thuộc tính của các Field trên Table CHITIETNHAPXUAT theo
những yêu cầu sau:

 Field MaNV
: Thiết kế hộp chọn gồm hai cột tham chiếu số liệu từ trường MaNV
và TEN của Table DM NHANVIEN.
 Field MaKHO : Thiết kế hộp chọn gồm hai cột tham chiếu số liệu từ trường
MaKho, TenKho của Table DM Kho.
 Field MaVT
: Thiết kế hộp chọn gồm hai cột tham chiếu số liệu từ trường MaVT,
TenVT của Table DM VATTU.
 Field LOAIPHIEU : Thiết kế hộp chọn gồm hai cột dữ liệu như sau:
N
Nhập
X
Xuất
Lưu ý: Độ rộng của các cột trong hộp chọn vừa đủ, thích hợp để hiển thị đầy đủ dữ liệu
của trường, dữ liệu bắt buộc phải nhập trong hộp chọn không được tự nhập giá trị
ngoài danh sách hộp chọn hộp chọn này hiển thị 4 hàng.
Câu 5: Hãy hiệu chỉnh các trường có kiểu dữ liệu Date/Time với thuộc tính Input Mask để
hỗ trợ nhập liệu dạng: __/__/____
Câu 6: Hiệu chỉnh lại Table DM KHO sao cho khi nhập giá trị trường MaKho thì người
dùng buộc phải nhập hai ký tự đầu là chữ.
Câu 7: Thực hiện các thao tác: đổi tên, sao chép các Table trong cửa sổ Database như sau:
 Đổi tên Table DM NHANVIEN thành DanhMucNhanVien và DM KHO thành
DanhMucKho.
 Sao chép Table DanhMucNhanVien thành DM NHANVIEN, DanhMucKho thành
DM KHO
 Xoá hai Table DanhMucNhanVien và DanhMucChucVu

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3
Câu 1: Mở CSDL Database QLHANG.MDB
Câu 2: Thiết lập mối quan hệ giữa các Table



 Quan hệ giữa Table DM KHO với CHITIETNHAPXUAT là quan hệ 1-∞ thông qua
trường MAKHO
 Quan hệ giữa Table DM NHANVIEN với CHITIETNHAPXUAT là quan hệ 1-∞
thông qua trường MANV
 Quan hệ giữa Table DM VATTU với CHITIETNHAPXUAT là quan hệ 1-∞ thông
qua trường MAVT
Lưu ý: Khi thiết lập quan hệ giữa các Table thì các Table ở trạng thái đóng.
Câu 3: Thực hiện thiết lập quan hệ giữa các Table
 Kích vào biểu tượng Relationships
hoặc vào menu Tools chọn Relationships xuất
hiện hộp thoại Show Table như sau:

 Lần lượt chọn các Table cần đưa vào cửa sổ quan hệ trong Show Table và chọn Add.
Xuất hiện cửa sổ Relationships. Thực hiện di chuyển và thay đổi các Table sao cho có
mô hình như hình sau:

 Thiết lập quan hệ giữa Table DM KHO và CHITIETNHAPXUAT là quan hệ 1-∞
Nhắp chuột vào trường MAKHO trong Table DM KHO và kéo lê thả chuột vào
trường MAKHO trong Table CHITIETNHAPXUAT


 Trong cửa sổ Edit Relationships, chọn các thuộc tính ràng buộc dữ liệu tại các check
box Enforce Referential Interity, Cascade Update Related Fields, Cascade Delete
Related Records, chọn Create để tạo quan hệ.
 Tương tự ta lần lược thực hiện tạo các quan hệ giữa các table cho CSDL trên theo mô
hình sau:

Câu 4: Tiến hành nhập dữ liệu cho các Table cho CSDL QLHANG.MDB theo gợi ý sau:

a) Nhập dữ liệu cho Table : DM KHO như sau:

b) Nhập dữ liệu cho Table: DM VATTU như sau:


c) Nhập dữ liệu cho Table : DM NHANVIEN như sau:

Lưu ý : Để nhập liệu cho trường Photo (Ảnh), Anh (Chị) cần thực hiện thao tác chèn File hình
ảnh từ D:\ANH
Hướng dẫn: Kích phải chuột vào trường cần nhập hình ảnh, chọn Insert Object, xuất hiện
hộp thoại chọn Option Create Form File, chọn Browse để chỉ đường dẫn đến
D:\ANH và chọn tập tin ảnh.


45
d) Nhập dữ liệu cho Table CHI TIET NHAP XUAT có thể nhập như sau:


Câu 5: Hãy thực hiện mở Table DM KHO và xóa bản ghi có Makho là PVC, sửa
Makho=KHO1 thành KHO3. Thực hiện mở Table CHITIETNHAPXUAT ta thấy
KHO1 thành KHO3 và không tìm thấy bản ghi có Makho=PVC còn tồn tại. Nhận xét?
Câu 4: Thực hiện xóa thuộc tính quan hệ ràng buộc Cascade Update Related Fields,
Cascade Delete Related Fields giữa 2 Table DM KHO và CHITIETNHAPXUAT.
Mở Table DMKHO sửa Makho là KHO2 thành KHO4, xóa bản khi có Makho là
KHO3. Xuất hiện thông báo lỗi gì, nhận xét?
 Xóa các thuộc tính ràng buộc quan hệ giữa các Table như thuộc tính Cascade Update
Related Fields, Cascade Delete Related Fields
 Xóa tất cả các quan hệ giữa các Table
 Xóa tất cả các Table trong cửa sổ Relationships
Câu 5: Thực hiện thiết lập lại quan hệ cho CSDL trên theo mô hình như hình trên và thiết lập

các thuộc tính toàn vẹn dữ liệu.
BÀI THỰC HÀNH SỐ 4
Bài tập này sẽ hướng dẫn cho Sinh viên tự Design các Table và thiết lập mối quan hệ
theo mô hình cho trước.
1) Xây dựng CSDL QLNHANSU của một cơ quan. Mô hình CSDL Quản lý nhân sự có mối
quan hệ Relationship như sau:

Hãy thiết kế các Table cho CSDL trên sao cho:
a) Table DM Phong ban, trường MaPB gồm 2 ký tự bắt buộc nhập và chữ hoa, màu đỏ
b) Table DMNhanvien sao cho:

 Trường MaNV là số khi nhập phải hiển thị 4 ký số. Ví dụ nhập 1 thì hiển thị là 0001
 Trường Ngaysinh chỉ được nhập giá trị có năm cách năm hiện tại 25 năm.
 Trường MaPB là hộp chọn gồm 2 cột là MaPB, TenPB lấy dữ liệu từ Table
DMPhongban.


 Trường MaChucvu là hộp chọn gồm 2 cột MaChucvu, TenChucvu lấy dữ liệu từ
Table DMChucvu
 Trường MaTrinhdo là hộp chọn tự thiết kế gồm 2 cột như sau:
Mã trình độ Tên trình độ
TC
Trung cấp
CD
Cao Đẳng
DH
Đại học
TS
Tiến sĩ
c) Table Congtac, trường Ngaycongtac bắt buộc phải nhập nhỏ hơn hoặc bằng ngày

hiện. Nếu nhập lớn hơn sẽ xuất hiện thông báo lỗi “Hôm nay chưa đi công tác”.
Trường NgayKT phải lớn hơn hoặc NgayCongtac, nếu nhập nhỏ hơn sẽ xuất hiện
thông báo lỗi “Ngày kết thúc công tác phải lớn hơn hoặc bằng ngày đi công tác”
d) Table Hoso, trường MaNV là hộp chọn gồm 3 cột MaNV, Holot, Ten lấy dữ liệu từ
Table DMNhanvien
Yêu cầu các thuộc tính:
 Các hộp chọn hiển thị độ rộng thích hợp và hiển thị đầy đủ dữ liêụ của cột, hộp chọn
chỉ hiển thị 4 hàng và bắt buộc phải nhập dữ liệu trong danh sách hộp chọn không được
nhập giá trị ngoài danh sách. Các thuộc tính khác tự thiết kế, Caption hiển thị tiếng
việt,…..
e) Thực hiện thiết lập quan hệ cho CSDL như mô hình trên, nhập dữ liệu các các bảng
như sau:
 Nhập dữ liệu bảng DMPhongban và DMChucvu như sau:

 Nhập dữ liệu bảng DMNhanvien như sau:


 Nhập dữ liệu bảng Congtac như sau:

 Nhập dữ liệu bảng Hoso như sau:


2) Xây dựng CSDL QLDIEM một trung tâm học các lớp chuyên đề. Mô hình CSDL Quản
lý điểm có mối quan hệ Relationship như :

Với mô hình có trước, hãy tự tạo các Table với kiểu dữ liệu thích hợp cho mỗi trường
cũng như thiết lập quan hệ giữa các Table đúng với mô hình đã đưa ra, nhập dữ liệu cho các
bảng như sau:
 Nhập dữ liệu cho Table DM LOP như sau:


 Nhập dữ liệu cho Table DS HOCVIEN như sau:


 Nhập dữ liệu cho Table BANGDIEM như sau:

BÀI THỰC HÀNH SỐ 5 (1 tiết)


 Bài tập này sẽ hướng dẫn cho sinh viên các thao tác với dữ liệu trên Table: Sắp xếp dữ
liệu, lọc danh sách, tìm kiếm ...
 Thực hiện nhập dữ liệu cho các bảng dữ liệu như trên và thực hiện các thao tác sau:
Câu 1: Mở CSDL QLNhansu.MDB. Mở Table DM NHANVIEN thực hiện:
a) Làm ẩn các mẫu tin có trong Table.
b) Làm hiện lại các mẫu tin đã bị ẩn ở trong Table.

Câu 2: Mở Table DM NHANVIEN ở chế độ Datasheet View, lần lượt sắp xếp dữ liệu trong
Table theo các yêu cầu sau:
a) Tăng dần theo NgaySinh
b) Giảm dần theo NgaySinh
c) Tăng dần theo MaNV
d) Tăng dần theo Ten
e) Sắp xếp theo Ten, nếu trùng tên thì sắp xếp tăng dần LuongCB.

Câu 3: Mở Table CHI TIET NHAP XUAT ở chế độ Datasheet View và thực hiện trích lọc
như sau:
a) Lọc các mẫu tin có LOAIPHIEU là N
b) Lọc các mẫu tin có MaVT là XE01
c) Lọc các mẫu tin có MaVT là XE01 hoặc TU01
d) Lọc các mẫu tin có NGAYCT sau ngày 01/01/2007
e) Lọc các mẫu tin có NGAYCT trong tháng 3

f) Lọc các mẫu tin có NGAYCT từ ngày 01/12/2007 đến ngày 31/12/2008
g) Lọc các mẫu tin có NGAYCT vào năm 2008

Câu 4: Mở Table DM NhanVien ở chế độ Datasheet View và thực hiện thao tác: Tìm người
đầu tiên có tên là Tuấn và thay thế bằng tên Tú
BÀI THỰC HÀNH SỐ 6 (1 tiết)
Bài tập này sẽ hướng dẫn cho sinh viên thao tác với biến, sử dụng hàm ...
Câu 1: Hãy mở cửa sổ Immediate bằng cách nhấn Ctrl+G, thực hiện các biểu thức theo
bảng liệt kê sau và ghi kết quả vào cột bên cạnh (nếu biểu thức lỗi hãy ghi nguyên
nhân lỗi).
STT
1
2
3
4
5
6
7
8

BIỂU THỨC
2+5*2
(2+5)*2
(2&5)+2
(2+5)&2
5/2
5\2
9^2*(3+4)*68
5 Mod 3


KẾT QUẢ


STT
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

BIỂU THỨC

KẾT QUẢ

Int(5.9)
Date()
{01/02/2000} + 2

(#01/02/2000#+10)+10
(#01/02/2000#&10)+10
#01/02/2000# + #01/12/1999#
#01/02/2000# - #01/12/1999#
InStr(“TRUNG TAM VIET HAN DAY TIENG HAN”,”HAN”)
InStr(10,“VIET HAN DAY TIENG HAN”,”HAN”)
Mid(“TRUNG TAM VIET HAN DAY TIENG HAN”,20,3)
20+ VAL(“10”)
Left(“Trung Tam Tin Hoc”,5)
Right(“Trung Tam Tin Hoc”,7)
Mid(“Trung Tam Tin Hoc”,7,3)
“Le Van” + “Nam”
“Le Van” & “Nam”
“Le Van” & Space(1) &“Nam”
Weekday(#12/11/1979#)

Câu 2: Với các yêu cầu như đã cho ở trong bảng sau, hãy cho biết biểu thức tương ứng để
thực hiện được các yêu cầu đó (Điền giá trị biểu thức vào cột bên cạnh).
STT

YÊU CẦU

1
2
3
4

Hãy cho biết ngày hiện hành là bao nhiêu và thứ mấy ?
Hãy cho biết hôm nay là ngày chẵn hay ngày lẻ ?
Cho đến hôm nay, bạn đã sống được bao nhiêu ngày ?

Số tuổi của bạn là bao nhiêu ?
Bạn sinh vào ngày thứ mấy? Và ngày sinh nhật năm nay của bạn vào
thứ mấy?
Điền giá trị ngày tháng năm hiện hành vào chuỗi văn bản sau : “Hôm
nay ngày ....tháng ....năm ....”
Trích cụm từ DA NANG từ chuỗi: St = “DA NANG LA THANH
PHO CONG NGHIEP”
Trích cụm từ CONG NGHIEP từ chuỗi: St = “NEN CONG NGHIEP
VIET NAM DANG PHAT TRIEN”
Trích cụm từ SAO từ chuỗi: St = “DEM THANH PHO DAY SAO”
Hãy cho biết vị trí xuất hiện của từ OFFICE trong chuỗi: St =
“MICROSOFT OFFICE 2000”
Bạn hãy cho biết năm sinh dương lịch, thì năm âm lịch là năm con
gì? Ví dụ năm 2009 là năm kỷ sửu
Bạn hãy nhập một giá trị ngày tháng năm nào đó bất kỳ. Hãy cho biết
tháng đó có bao nhiêu ngày
Bạn nhập vào một giá trị ngày tháng bất kỳ, hãy cho biết tháng đó
thuộc quý mấy

5
6
7
8
9
10
11
12
13

Câu 3:Thực hiện các hàm của CSDL.


BIỂU
THỨC


STT
1

YÊU CẦU

BIỂU
THỨC

Hãy cho biết ngày hiện hành là bao nhiêu và thứ mấy ?

PHẦN II TRUY VẤN DỮ LIỆU - QUERY
Yêu cầu: Sinh viên thực hiện:







Nắm được các loại truy vấn, khi nào dùng loại truy vấn nào.
Truy vấn được dữ liệu để lấy những thông tin hữu ích.
Cách xây dựng và sử dụng truy vấn.
Tổng hợp, thống kê, sắp xếp và tìm kiếm dữ liệu.
Trích lọc ra những bảng dữ liệu theo yêu cầu người dùng và tạo truy vấn thông số.
Dùng truy vấn hành động để tạo bảng dữ liệu mới, sửa, xóa các bản ghi trong bảng.


BÀI THỰC HÀNH SỐ 7
Câu 1: Mở CSDL Database QLHANG.MDB. Thực hiện tạo các SELECT QUERY
a) Hãy tạo Query có tên VatTuNhap để xem các vật tư đã được nhập vào các kho gồm các

thông tin SOCT, MAKHO, TENKHO, MAVT, NGAYCT, LYDO, SOLUONG,
DONGIA (nguồn dữ liệu là table CHI TIET NHAP XUAT và DM KHO) nhưng chỉ
hiển thị các bản ghi có LOAIPHIEU là N (Nhập).
Hướng dẫn các bước tạo Select Query:
 Trong cửa sổ Database, chọn trang Queries, chọn New xuất hiện hộp thoại:

 Trong hộp thoại này chọn Design View và chọn OK


 Trong hộp thoại Show Table chọn Table cần đưa vào truy vấn, chọn nút Add và chọn
Close. Trong cửa sổ Query 1: Select Query, thiết kế Query như sau:

 Chọn các trường cần đưa vào truy vấn và đưa điều kiện lọc vạo tại dòng Criteria
 Kích vào nút Save trên thanh công cụ
vào Query Name và họn OK

xuất hiện hộp thoại Saves as, đặt tên query

b) Tương tự câu a, hãy tạo Query có tên VatTuxuat để xem các vật tư đã được xuất ra của

các kho.
c) Hãy tạo Query có tên NhapXuat Kho1Kho2 cho phép xem số liệu nhập xuất ở 2 Kho1

và Kho2 nhưng phải có số lượng >10 gồm các thông tin (xem hình)



d) Query HANGXUAT2007 cho phép xem tất cả vật tư xuất từ 01/07/2007 đến

31/12/2007(về số lượng).

Câu 2: Hãy mở CSDL QLNHANSU.MDB. Thực hiện tạo các SELECT QUERY
a) Query DanhSachSX để liệt kê danh sách các nhân viên phòng Sản Xuất.
b) Query DanhSachSX-KT để liệt kê danh sách các nhân viên của hai phòng : Sản
Xuất và Kỹ Thuật.
c) Tạo Query Tuoi25-35 để liệt kê danh sách các nhân viên có tuổi từ 25 đến 35.
d) Tạo Query SapXepTen để liệt kê danh sách các nhân viên ở phòng Sản Xuất bao
gồm các thông tin: MaNV, HoLot, Ten, NgaySinh, LuongCB và sắp xếp tăng dần
theo Tên trước, Họ Lót sau.
e) Tạo Query DanhSach-DangVien để liệt kê danh sách các nhân viên là Đảng viên với
số liệu được lấy từ 2 Table DM NhanVien và HoSo. Các Field cho Query gồm
MaNV, HoLot, Ten, NgaySinh, MaChucVu, NgayVaoDang. (Danh sách được sắp xếp
tăng dần theo tên).
f) Tạo Query DanhSach-ThieuBang để liệt kê các nhân viên chưa nộp bằng cấp, thông
tin gồm tất cả những Field của Table DM NhanVien.
g) Tạo Query BangLuong để lên danh sách và tính lương cho các nhân viên, với Thuc
Linh được tính như sau: Thuc Linh = HeSo*540000+PhuCap-Tamung (Không lấy
số thập phân)


h) Tạo Query BangLuongPhongBan sao cho khi thi hành Query sẽ xuất hiện tham số
“Phong ban nao can hien thi:” nguời sử dụng nhập vào mã phòng ban thì Query chỉ
xuất hiện những người có mã phòng ban đó.
i) Tạo Query DanhSachTruoc1975 để liệt kê danh sách các nhân viên có ngày sinh
trước ngày 30/04/1975.
j) Tạo Query DanhSachThamSoNgay để lên danh sách nhân viên có ngày sinh trong

khoảng thời gian bất kỳ. Khi thi hành Query:


Xuất hiện tham số Từ ngày: người sử dụng nhập thời gian ngày bắt đầu.



Xuất hiện tham số Đến ngày : người sử dụng nhập thời gian ngày kết thúc.

Câu 3: Hãy tạo Select Query với CSDL QLDiem.MDB
Trong CSDL này, tạo Query có tên TimTen để
khi thi hành Query, xuất hiện tham số “Bat dau bang?”
cho phép người dùng nhập các kí tự đầu của tên muốn
tìm điểm.Ví dụ: Khi chạy Query, ta nhập vào chữ t
(Xem hình) thì kết quả là:

BÀI THỰC HÀNH SỐ 7
Câu 1:Hãy tạo các Update Query với CSDL QLNhanSu.MDB
a) Query có tên là HieuChinhLuong để tính Lương cơ bản, biết rằng

LuongCB=HeSo*540000.
b) Query có tên là HieuChinhPhuCap để tính Phụ Cấp của mỗi nhân viên biết rằng:
 Nếu Mã Chức Vụ là GD thì Phụ Cấp là 150000.


Nếu Mã Chức Vụ là PGD hoặc KTT thì Phụ Cấp là 100000.



Nếu Mã Chức Vụ là TP hoặc PP thì Phụ Cấp là 70000.




Nếu Mã Chức Vụ là KTV hoặc NV và có Mã trình độ là DH thì Phụ Cấp là
50000.




Các trường hợp còn lại thì Phụ Cấp bằng 0.

c) Query có tên TinhTamUng để tính tạm ứng lương cho nhân viên, biết rằng mức tạm

ứng của mỗi nhân viên là 30%LuongCB.
d) Tạo Query có tên là TaoGhiChu để cập nhật dữ liệu cho trường GhiChu, biết rằng:

Nếu PhuCap=0 thì ghi là “Không có phụ cấp”, ngược lại để trống.
e) Tạo Query có tên là GhiChuAnh để cập nhật dữ liệu cho trường HinhAnh trong Table

HoSo biết rằng: Nếu trường PhoTo trong Table DM NhanVien có ảnh thì cập nhật giá
trị True cho trường HinhAnh.
Câu 2:Hãy tạo các Update Query với CSDL QLDiem.MDB
Trong CSDL này, hãy tạo Query CapNhatDiemLonNhat, để khi thi hành sẽ cập nhật cho
trường Diem theo cách: Trường Diem là giá trị lớn nhất của 2 trường DiemLan1, DiemLan2.
Nếu cả 2 trường đều rỗng (chưa có điểm) thì bỏ trống trường Diem (xem hình).
Ví dụ: sau khi thi hành Query kết quả trong Table BANG DIEM là:

BÀI THỰC HÀNH SỐ 8
Câu


1: Hãy tạo các truy vấn
THUCHANH_QLNhanSu.MDB

tổng

hợp

nhóm

(Total)

với

CSDL

a) Tạo Query với tên TongHopLuongCB với nguồn số liệu từ Table DM NhanVien để
lên bảng tổng hợp lương cơ bản tương ứng với mã phòng ban (Xem hình).

b) Tạo Query với tên TongHopLuongCB-DH để lên tổng hợp lương cơ bản của các
nhân viên có bằng đại học (xem hình).


c) Tạo Query với tên DemNhanVienTheoPhai với nguồn số liệu từ Table DM
NhanVien để lên bảng số liệu gồm hai cột: Giới Tính và Tổng Số Nhân Viên, với mỗi
dòng là một giới tính và tổng số nhân viên Nam hoặc Nữ (Xem hình)

d) Tạo Query với tên TongHopThucLinh để tổng hợp thực lĩnh của nhân viên theo
từng phòng ban, biết rằng: Thực Lĩnh= HeSo*540000+PhuCap-TamUng (Xem hình).

Câu 2: Hãy tạo các truy vấn tổng hợp nhóm (Total) với CSDL QLKho.MDB

a) Query TongLuongXuat thống kê tổng số lượng xuất của các vật tư.

b) Query DOANHTHU NV cho xem tổng tiền (nhập và xuất) của mỗi nhân viên. Trong
Query có trường TongTien để tính tổng thành tiền với thành tiền được tính là:
Thành tiền= số lượng * đơn giá.
Định dạng hiển thị “VNĐ”


c) Hãy tạo Query DoanhThuNV_Thannam theo tham số như sau:
Khi Query chạy, xuất hiện lần lượt hai tham số

BÀI THỰC HÀNH SỐ 8
Câu 1:Hãy tạo các truy vấn tham chiếu chéo (CrossTab) với CSDL QLHANG.MDB
a) Query VAT TU NHAP XUAT để thống kê số lượng vật tư nhập và xuất.

b) Query NHAPXUAT_VATTU để thống kê số lượng vật tư nhập và xuất theo kiểu:

Câu 2: Hãy tạo các Query tham chiếu chéo với CSDL QLNhanSu.MDB
a) Query có tên là Thong Ke Trinh DoTheo Phong để thống kê số lượng nhân viên
theo trình độ học vấn của từng phòng ban. (Xem hình)


×