股東會
董事長
總經理
財務部
製造廠
管理部
會計長
業 務
生 技
會 計
出 納
鑄 造
溶解組
倉 管
呹喃砂組
模 具
加 工
合成砂組
後處理
清砂
研磨
試水
品整
品 管
金 工
車床
維修
塗裝
核准
審核
製表人
總 務
採 購
H.Cổ Đông
CT. HĐQT
T.Giám Đốc
XưởnHung
g Chế
Tạo
Chiu
Phòng Tài Vụ
K.Toán Trưởng
Kế Toán
Bộ phận Q.lý
K.hoạch
SX
Kinh Doanh
Q.Lý Kho
Tổng Vụ
XN. Khẩu
Đúc
Tổ lò luyện
Tổ phun cát
Khuôn
Gia Công
Tổ cát hợp thành
Hậu xử lý
Làm sạch cát
Mài
Thử nước
Chỉnh phẩm
Kiểm Phẩm
Cơ khí
Hàn tiện
Sửa chữa
Đóng gói
Phê Duyệt
Xét Hạch
Người Lập Biểu
Thu Mua
製程管理〈生產作業〉流程圖
電爐操作日報表
工作通知單
拉伸測試/成份分析
樹脂砂
接收
模具
模具準備
鑄造/金工/後處理
接收
生 管
/
採樣
地模
機模
鑄 造
檢查
溶 解
鑄造
(溶解組)
造型組
溫度 / 時間 / 澆注速度
澆 注
鑄造
生產日報表
自然
冷卻
鑄造
QC
生產日報表
半成品入庫單
外觀檢查
清砂
後處理
半成品倉庫
研磨
後處理
後處理
試水
後處理
加工
膜厚 / 外觀 / 成品檢查報告 / 成品入庫單 成品入庫單 金工
品管
後處理
塗裝
後處理
成品倉庫
成品檢查
QC
開立出貨單
倉儲
業務
成品合格
倉儲
出貨
Bản Lưu Trình Quá Trình Quản Lý〈Công Tác Sản Xuất〉
Đơn thông báo công việc
Tiếp nhận
Báo biểu ngày thao tác lò điện
Tiếp nhận
Chuẩn bò khuôn mẫu
Tổ đúc/cơ khí/xử lý
Cát hữu cơ
khuôn mẫu
Sinh quản
Tổ đúc
Cát máy
Đúc
(tổ lò luyện)
Ngoại quan
Báo biểu ngày sản xuất
Bán T.phẩm
Kiểm tra
Chế gang
Làm sạch cát
Tổ đúc
Tổ đúc
Xử lý
kho
Thử nước
mài
Xử lý
Xử lý
Xử lý
Gia công
Độ dày sơn/ ngoại quan/ K.tra B.cáoT.phẩm/đơn N.kho T. phẩm
Kiểm tra
Kiểm phẩm
Đóng gói
Xử lý
Xử lý
QC
Đơn nhập kho bán thành phẩm
Báo biểu ngày sản xuất
Làm nguội
tự nhiên
thành phần phân tích
Kiểm tra
hoà tan
Tổ tạo hình
Nhiệt độ/thời gian/ tốc độ chế
Lấy mẫu
Luyện
Cát nền
Trắc nghiệm kéo giãn/
thành phẩm
Đơn N.kho T.phẩm
T.phẩm
Cơ khí
Kho
Lập đơn xuất hàng
QC
Tồn kho
Kinh doanh
Thành phẩm đạt
Tồn kho
Xuất hàng
Tiêu Đề
標題
Thủ Tục Quản Lý Quá Trình Chế Tạ o
Mã Số
製程管理程序書
Sản xuất
生產
編號
NgàyC.Đ
制訂日期
Bộ Phận C.Đ
制訂單位
S2-75101
01/05/2007
Phiên Bản
01
版本
Trang
1/4
頁次
1. Mục đích / 目的:
Lập ra thủ tục này để quy đònh và hướng dẫn nhân viên các đơn vò thuộc bộ phận sản xuất có trách
nhiệm trực tiếp phụ trách đảm bảo chất lượng sản phẩm ,và nhân viên quản lý chất lượng chấp
hành ghi chép đánh giá ,mưu cầu chất lượng ổn đònh và cải thiện quá trình chế tạo ,nhằm đạt được
mục đích toàn nhân thể nhân viên đều la øquản lý chất lượng .
由廠務部各單位人員,直接負起產品品質保證之責任,並由品管人員執行稽核記錄,以求品質穩定
與改善製程,達成全員品管之目的.
2. Phạm vi áp dụng :
範圍:
2.1 Từ quá trình đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến nhập kho thành phẩm ,các điều kiện
sản
xuất và các công đoạn sản xuất đều thuộc phạm vi áp dụng .
自原物料投入生產,至成品入庫之過程,生產條件及工程均屬之.
2.2 Thủ tục này phù hợp với các khoản trong hạng mục 7.5.1 của tiêu chuẩn chất lượng
quốc tế ISO 9001:2000.
適用於本國際標準 ISO 9001 :2000 ,7.5.1 條文之相關要求.
3. Quyền hạn và trách nhiệm :
權責:
3.1 Tự kiểm tra: Thao tác làm việc của nhân viên mỗi công đọan phải dựa theo biểu công trình
của bộ phận QC và tiến hành công việc kiểm tra chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn tác
nghiệp .
自主檢查:各工段操作員需依 QC 工程表及作業標準進行品質檢查工作.
3.2 Công việc kiểm tra đầu tiên : Nhân viên của mỗi công đọan chấp hành việc kiểm tra đối với
công đọan đầu tiên.
首件檢查: 各工段操作員對第一工件執行檢查
3.3 Qui trình lấy mẫu kiểm tra : nhân viên QC sẽ lấy mẫu từ lúc lò luyện hoà tan đem đi tiến
hành trắc nghiệm kéo giãn và thành phần phân tích.
製程採樣檢查 :由品管人員於溶解時取樣進行拉伸測試及成份分析
Dấu phát hành văn bản
Phê chuẩn
Thẩm tra
Lập biểu
文件發行章
核准
審查
製作
3.4 Kiểm tra (thực nghiệm) thành phẩm :trước khi đóng gói nhập kho nhân viên QC tiến hành
kiểm tra công đọan cuối thành phẩm dựa theo tiêu chuẩn hàng thành phẩm của khách hàng.
Tiêu Đề
標題
Thủ Tục Quản Lý Quá Trình Chế Tạ o
Mã Số
製程管理程序書
Sản xuất
生產
編號
NgàyC.Đ
制訂日期
Bộ Phận C.Đ
制訂單位
S2-75101
01/05/2007
Phiên Bản
01
版本
Trang
2/4
頁次
成品檢查(測驗): 包裝入庫前由品管依客戶成品標準進行成品最終檢查
4. Đònh nghóa :
定義 :
4.1 Qui trình lấy mẫu kiểm tra : nhân viên kiểm phẩm tiến hành lấy mẫu từ lúc lò luyện hoà tan
đem đi trắc nghiệm.
製程採樣檢查:在溶解時由 QC 製程品管人員取樣測試.
4.2 Kiểm tra thành phẩm : trước khi bộ phận QC đóng gói nhập kho, tiến hành kiểm tra công
đọan cuối thành phẩm dựa theo tiêu chuẩn của khách hàng hoặc tiêu chuẩn kiểm tra hàng
thành phẩm của công ty.
成品檢驗 : 品管在包裝入庫前依客戶標準或公司成品檢查標準進行最終成品檢驗.
5. Nội dung công việc :
作業內容:
5.1 Sơ đồ lưu trình sản xuất : tham khảo phụ kiện 1
生產作業流程圖 : 請參附件一
5.2 Kiểm soát quá trình chế tạo
製程管制
5.2.1 Các bộ phận Đúc, Cơ Khí, Xử Lý sau khi nhận được đơn thông báo công việc (biểu đơn 1),
thì bộ phận sản xuất phải tiến hành chuẩn bò khuôn mẫu đồng thời giao cho bộ phận khuôn
đúc tiếp nhận.
鑄造、金工、後處理收到工作通知單後〈表單一〉
,生管應進行模具準備並交由鑄造模
具接收.
5.2.2 Khuôn mẫu sẽ do tổ tạo khuôn dựa theo đơn thông báo công việc phân chia cát hữu cơ,
cát nền, cát máy rồi sau đó qua tổ lò luyện hoà tan để hoà tan, đồng thời ghi chú từng điều
kiện quá trình vào lòch thao tác lò luyện trong ngày (biểu đơn 2).
模具由造型組依工作通知單區分為樹脂砂地模及機模再經鑄造溶解組溶解,並各製程條
件記錄於電爐操作日報表〈表單二〉
5.2.3
QC nhân viên kiểm phẩm quá trình lấy mẫu tiến hành trắc nghiệm từ lúc lò luyện hoà tan,
( như trắc nghiệm kéo giãn và thành phần phân tích), nếu đạt mới có thể làm tiếp công
đoạn sau.
QC 製程品管人員於溶解時進行製程採樣測試,
〈如拉伸測試及成份分析〉,合格後方可
進入下製程。
5.2.4 Sau khi lấy mẫu kiểm tra trắc nghiệm xong sẽ do tổ đúc tiến hành công việc chế gang, khi
chế gang cần phải khống chế được nhiệt độ, thời gian, tốc độ chế gang, sau khi hoàn thành
sẽ qua khâu xử lý làm nguội, để nguội tự nhiên.
採樣檢查測試後由鑄造進行澆注作業,澆注時應控制溫度、時間、澆注速度,完成後再
5.2.5
經自然冷卻。
những sản phẩm được làm nguội tự nhiên sẽ được tổ xử lý đem đi phun cát, công việc
phun cát sẽ được ghi chép vào báo biểu sản xuất trong ngày (biểu đơn 3), đồng thời tiến
hành kiểm tra bề mặt bên ngoài, sau khi kiểm tra xong đưa sang bộ phận mài tiến hành
Tiêu Đề
標題
Thủ Tục Quản Lý Quá Trình Chế Tạ o
Mã Số
製程管理程序書
Sản xuất
生產
編號
NgàyC.Đ
制訂日期
Bộ Phận C.Đ
制訂單位
S2-75101
01/05/2007
Phiên Bản
01
版本
Trang
3/4
頁次
mài, sau khi đạt sẽ do bộ phận xử lý điền đơn nhập kho bán thành phẩm (biểu đơn 4),
tiến hành nhập kho.
鑄造後處理將自然冷卻產品噴砂,噴砂作業則記錄於生產日報表〈表單三〉,同時進
行外觀檢查,檢查後送至研磨工程,合格後由後處理填寫半成品入庫單〈表單四〉進
入倉儲。
sau khi qua công đoạn mài và gia công xong, tiến hành kiểm nghiệm thử nước 100%
5.2.6
(bao gồm khâu nhận liệu, chỉnh phẩm và trước khi đóng gói), tất cả đều phải qua kiểm
nghiệm thử nước, sau khi kiểm nghiệm xong mới tiếp tục công việc chỉnh phẩm và đóng
gói.
若研磨後再加工,在加工後即進行試水 100% 檢驗〈包括領料、品整、塗裝前〉都必
須全數試水檢測,檢測後再品整、途裝作業。
5.2.7
sau khi đóng gói, bộ phận kiểm phẩm (IPQC) tiến hành kiểm tra thành phẩm, bên ngoài
và độ dày của sơn, đồng thời điền bản báo cáo kiểm tra thành phẩm (biểu đơn 5), trước
khi nhập kho phải điền đơn nhập kho thành phẩm (biểu đơn 6) mới được nhập kho. Khi
xuất hàng phải do bên bộ phận kinh doanh lập phiếu thông báo xuất hàng (biểu đơn 7)
giao cho bộ phận kho thành phẩm mới được xuất hàng.
塗裝後由品管(IPQC)進行成品檢查膜厚、外觀、並填寫成品檢查報告〈表單五〉入庫
前應填寫成品入庫單〈表單六〉方可入庫。成品出貨時由業務開立“出貨通知單”〈表
單七〉交由成品倉庫出貨。
5.3 Những yêu cầu trong việc quản lý :
管理要求
5.3.1 Vật tư chưa qua khâu kiểm tra sẽ không được sử dụng cho sản xuất.
原物料未經驗檢, 不可送出生產.
5.3.2
Vật tư khác lô, cần phân đònh rõ khi đưa vào sản xuất để tiện việc theo dõi, truy nguồn
khi phát sinh khác biệt sau này.
不同批號的材料,送出製程, 必須區分清楚以便於品質變異時之追溯 .
6
5.3.3
Sản phẩm kém chất lượng xử lý theo「Thủ tục kiểm soát hàng kém phẩm chất」.
不合格品依「不合格品管制程序書」處理.
5.3.4
Lưu trữ các hồ sơ biểu mẫu lý theo「Thủ tục quản lý hồ sơ chất lượng」.
表單記錄之保存依「品質記錄管制程序書」處理.
Văn kiện liên quan
相關文件
7
6.1
Thủ tục quản lý vận chuyển, đóng gói, phòng hộ và giao hàng (S2-75502) .
搬運、包裝、防護及交貨管理程序書(S2-75502).
6.2
Thủ tục kiểm soá t sản phẩm kém chất lượng (S2-83001).
6.3
不合格品管制程序書(S2-83001).
Thủ tục quản lý hồ sơ chất lượng(S2-42401)..
品質記錄管制程序書(S2-42401).
Văn bản phụ lục /biểu mẫu
Tiêu Đề
標題
Bộ Phận C.Đ
制訂單位
Thủ Tục Quản Lý Quá Trình Chế Tạ o
Mã Số
製程管理程序書
Sản xuất
生產
編號
NgàyC.Đ
制訂日期
S2-75101
01/05/2007
Phiên Bản
01
版本
Trang
4/4
頁次
附件/表單
7.1 Phụ kiện 1 : Sơ đồ lưu trình sản xuất . (附件一) 生產作業流程圖.
7.2 Biểu mẫu 1 : Biểu thông báo công việc
(表單一 ) 工作通知單 S4-72002
7.3 Biểu mẫu 2 : Báo biểu ngày thao tác lò điện (表單二) 電爐操作日報表 S4-75101
7.4 Biểu mẫu 3 : Báo biểu ngày sản xuất phun cát (表單三) 噴砂生產日報表 S4-75102
7.5 Biểu mẫu 4 : Phiếu nhập kho bán thành phẩm (表單四) 半成品入庫單 S4-75103
7.6 Biểu mẫu 5 : Báo cáo kiểm tra thành phẩm
7.7 Biểu mẫu 6 : Phiếu thông báo xuất hàng
(表單五) 成品檢查報告 S4-82402
(表單六) 出貨通知單 S4-75104
出貨通知單
PHIẾU THÔNG BÁO XUẤT HÀNG
編號 MS :
客戶名稱
Tên khách hàng
聯絡地址
電話:
Đòa chỉ liên hệ
ĐT:
交貨日期
Ngày giao hàng
付款方式
Phương thức thanh toán
序號
STT
品名 / 規格
Tên hàng, quy cách
總經理部
Ban Tổng Giám Đốc
傳真:
Fax:
編號
Ký hiệu
計劃業務科
Phòng KH-KD
單位
Đ.v.t
簿號 Quyển số :
聯繫者
Người liên hệ
車 號
Số xe vận chuyển
收貨者
Người nhận hàng
運輸方式
Phương thức vận
chuyển
數量
單價
金額
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
倉管
Thủ kho
備註
Ghi chú
S4 – 75104 – 01
收貨者
守衛
Người nhận hàng
Bảo vệ