Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

GA-poi - hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (228.3 KB, 21 trang )


m
Giới thiệu chương trình
và cấu trúc nội dung SGK
Đại số và Giải tích 11
Đại số và Giải tích 11
(chuẩn và nâng cao)
TS. Nguyễn Huy Đoan

m
CÁC NỘI DUNG CHÍNH

Chương trình và cấu trúc nội
dung SGK Đại số & Giải tích 11

Nhận xét chung

Giới thiệu từng chương

Quan điểm biên soạn

m
I - CẤU TRÚC NỘI DUNG
CHƯƠNG TRÌNH và SGK
Đại số & Giải tích 11
Chuẩn:75 tiết, Nâng cao: 90 tiết
Chương I - Hàm số lượng giác và phương trình
lượng giác (c: 20 t, nc: 17 t)
Chương II - Tổ hợp và xác suất (c: 14 t, nc: 21 t)
Chương III - Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
(c: 11 t, nc:13 t)


Chương IV - Giới hạn (c: 14 t, nc: 20 t)
Chương V - Đạo hàm (c: 13 t, nc: 16 t)
Ôn tập và kiểm tra cuối năm (c: 3 t, nc: 3 t)

m
NHẬN XÉT CHUNG
So với chương trình CCGD:

Lượng giác chỉ còn lại phần Hàm số lượng
giác và phương trình lượng giác.

Thêm Tổ hợp và xác suất

Thêm Đạo hàm (định nghĩa, quy tắc và các
công thức tính)

Không có toàn bộ nội dung về hàm số mũ
và hàm số lôgarit.

m
Chương I - Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác (c: 20 t, nc: 17 tiết)
$1. Các hàm số lượng giác (c: 5 t, nc: 3 t)
Luyện tập (nc: 1 t)
$2. Phương trình lượng giác cơ bản (c: 5 t, nc: 3 t)
Luyện tập (nc: 2 t)
$3. Một số dạng PT lượng giác đơn giản (c: 8 t, nc: 4 t)
Luyện tập (nc: 2 t)
Ôn tập và kiểm tra chương (c: 2 t, nc: 2 t)


m
Nhận xét

Không đi sâu vào khái niệm HS tuần hoàn (SGK chuẩn
chỉ giới thiệu trong bài đọc thêm)

Không xét các PT lượng giác chứa tham số, các dạng PT
có biến đổi cầu kì hoặc phải xét điều kiện phức tạp (VD:
dạng PT đối xứng đv sinx và cosx).

Không giới thiệu phương pháp đặt ẩn phụ t = tan(x/2)

Giới thiệu các kí hiệu arcsin, arccos, arctan và arccot
không nhằm giới thiệu các hàm số lượng giác ngược.

Không xét BPT lượng giác (chỉ giới thiệu trong bài đọc
thêm)

m
Chương II - Tổ hợp và xác suất
(c: 14 tiết, nc: 21 tiết)
Phần A. Tổ hợp (c: 6 t, nc: 8 t)
$1. Hai quy tắc đếm cơ bản (c: 3 t, nc: 1 tiết)
$2. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (c: 2 t, nc: 3 tiết)
Luyện tập (2 tiết)
$3. Nhị thức Niu-tơn (c: 1 t, nc: 1 tiết)
Luyện tập (1 tiết)

m
Phần B. Xác suất (c: 5 tiết, nc: 12 tiết)

CT chuẩn
$4. Phép thử và biến cố
(3 t)
$5. Xác suất của biến cố
(2 t)
Ôn tập và kiểm tra chương

(3 t)
CT nâng cao
$4. Biến cố và xác suất của biến cố
(3 t)
Luyện tập (1 t)
$5. Các quy tắc tính xác suất
(3 t)
Luyện tập (1 t)
$6. Biến ngẫu nhiên rời rạc
(1 t)
Luyện tập (1 t)
Ôn tập và kiểm tra chương
(2 t)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×