20/09/2012
Chương 3 : Kỹ thuật
quản lý chất lượng
Muốn xây nhà cao, phải có móng chắc
Nội dung chính của chương
1.
Kiểm soát quá trình bằng thống kê
2.
Nhóm chất lượng
3.
KAIZEN 5S
4.
Tấn công não
5.
So sánh theo chuẩn đối sánh
6.
Cách thức giải quyết vấn đề chất lượng
I. Kiểm soát quá trình
bằng thống kê
Statistical Process Control
1
20/09/2012
1. Các công cụ sử dụng
31
Phiếu kiểm tra
2
Biểu đồ Pareto
33
Sơ đồ nhân quả
4
Biểu đồ phân tán
35
Lưu đồ
1. Các công cụ sử dụng
36
Biểu đồ phân bố mật độ
7
Biểu đồ kiểm soát
2. Trình tự áp dụng
Xác đònh được vấn đề
Sử
dụng
SPC
Nhận biết các nguyên nhân
Ngăn ngừa các sai lỗi
Xác đònh hiệu quả của cải tiến
2
20/09/2012
a. Phiếu kiểm tra
Mục đích
Thu thập chứng cứ.
Phiếu kiểm tra các dạng khuyết tật
Phiếu kiểm tra vò trí khuyết tật
PHIẾU KIỂM TRA
(Điều tra khuyết tật bọt khí)
Ngày tháng:
Tên sản phẩm:
Nhận xét:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3
20/09/2012
Phiếu k.tra nguồn gốc gây khuyết tật
Thiết
bò
Công
nhân
Máy 1
Thứ Hai
S
Thứ Ba
C
Thứ Tư
S
C
Thứ Năm
S
C
S
OOOX
OOOO
OOOO
A
OOX
OX
OOO
OXX
XX
XXX
X
B
OXX
OOOX
OOOO
OOOX
OOOO
OOOO
XO
OOXX
X
OOXX
OOX
OOOO
OOOO
O
OOX
OOO
OOOO
OX
Thứ Sáu
C
S
Thứ Bảy
C
S
C
OXX
OOOO
OO
O
XX
OOOO
OOOX
OOXX
OOOO
OOX
OOOO
OX
O
OO
O
OO
OO
O
O
OO
OO
OO
O
OOX
XXO
XOX
Máy 2
C
D
OOX
OOX
OX
OX
O: Vết xước bề mặt
: Chưa hoàn chỉnh
OO
OO
OOO
X: Các vết nứt rạn
: Sai hình dạng
: Các dạng khuyết tật khác
b. Biểu đồ Pareto
Mục đích
Xác đònh tần số tích lũy của hiện tượng
Xác đònh vấn đề phải xử lý đầu tiên
Phiếu kiểm tra các dạng khuyết tật
Thời gian từ 01/01/2012 đến 31/05/2012
Số sản phẩm kiểm tra: 10.000 cái
Ký hiệu
khuyết
tật
A
B
C
D
E
F
Số sản
Khuyết tật ở phẩm bò
bộ phận
khuyết tật
(cái)
Vào cổ
Vào vai
Lên lai
Làm khuy
Làm túi
Cắt
Tổng cộng
87
75
40
30
25
23
280
Tần số tích
Tỉ lệ
Tần số tích
lũy SP
khuyết tật lũy khuyết
khuyết tật
(%)
tật (%)
(cái)
87
162
202
232
257
280
31,1
26,8
14,3
10,7
8,9
8,2
31,1
57,9
72,2
82,9
91,8
100
100
4
20/09/2012
Biểu đồ Pareto
Khái niệm : Biểu đồ Pareto là đồ thò hình
cột nhằm chỉ rõ những vấn đề phát sinh và
mức độ quan trọng của từng vấn đề.
Biểu đồ Pareto
Số
khuyết
tật
100.0%
100.0%
91.8%
250
82.9%
72.1%
200
60.0%
57.9%
150
100
80.0%
%
khuyết
tật
40.0%
87
31.1%
75
40
50
20.0%
30
25
23
D
E
F
0
0.0%
A
B
C
Dạng khuyết tật
c. Sơ đồ nhân quả
Mục đích
Xác đònh nguyên nhân của sự việc
5
20/09/2012
Sơ đồ nhân quả
Thông tin Phương pháp Con người
Chất lượng
Môi trường
Thiết bò
Nguyên vật liệu
Sơ đồ nhân quả
Bản gốc
Độ trong
CL giấy
Cong
Mức độ
trộn
Mực
Độ cứng của
bút chì
Độ sắc nét
p lực viết
Độ bền
Giấy Copy
Thời gian
bảo quản
Thời gian
bảo quản
Mức độ thể hiện
Mức độ mới
Phương pháp
bảo quản
Chất lượng
giấy
Nhiễm bẩn
Tốc độ
Độ bẩn
của băng
Thời gian khô
Môi trường
Chế độ ban đầu
Độ không
liên kết
Độ bẩn
của bàn
Xử lý vận hành
Máy copy
Điều kiện cuốn
Chất lượng
Photocopy
kém
Độ bẩn đèn
Độ sáng của đèn
Giờ làm việc
Kết quả
Nguyên nhân
d. Biểu đồ phân bố
Mục đích:
Xem xét tần số xuất hiện của hiện tượng.
6
20/09/2012
Một số khái niệm cần nhớ
Tập hợp (Tổng thể) : là toàn bộ các sản
phẩm (thực thể) được xem xét.
Lô (Ca) : là một lượng xác đònh các sản
phẩm (thực thể) trong một điều kiện được coi
là đồng nhất.
Mẫu : là một hay một số cá thể được lấy
ra tổng thể/mẫu nhằm cung cấp thông tin cho
các quyết đònh về tổng thể/mẫu.
Ví dụ thực tế
Đo chiều cao và cân nặng của tất cả sinh
viên trong lớp. ( Tổng thể 1,45 - 1,82 m)
Chọn một nhóm bất kỳ từ 7-10 người ra để
đo chiều cao và cân nặng. ( Lô 1,5 - 1,62 m)
Chọn ngẫu nhiên một vài sinh viên để đo
chiều cao và cân nặng. ( Mẫu )
Mô hình hóa lấy mẫu
Lấy mẫu
Sản xuất
Lô
Đo lường
Mẫu
Số liệu
Hành động
7
20/09/2012
Biểu đồ phân bố
Khái niệm : Biểu đồ phân bố là dạng biểu
đồ cột dùng để đo tần số xuất hiện một vấn
đề cụ thể, từ đó cho thấy rõ hình ảnh sự thay
đổi, biến động của một tập dữ liệu.
Biểu đồ phân bố
Tần số
Độ rộng
của mẫu
Biên độ trên
Biên độ dưới
Giá trò đo
Độ rộng của tổng thể
Cách đọc biểu đồ phân bố
Dựa vào dạng phân bố của biểu đồ
Dạng
chuẩn
Lệch
phải
Răng
lược
Cao
ngun
8
20/09/2012
Cách vẽ biểu đồ phân bố
Tự nghiên cứu trên
Slide
e. Biểu đồ phân tán
Mục đích:
Đánh giá sự tương quan giữa hai yếu tố
Tác động đầu vào để kiểm soát đầu ra
Biểu đồ phân tán
Khái niệm : Biểu đồ phân tán / tán xạ là
một biểu đồ kỹ thuật để nghiên cứu mối liên
hệ giữa hai cặp dữ liệu.
9
20/09/2012
Cách đọc biểu đồ phân tán
Quan hệ tỷ lệ
thuận mạnh
Y
Số lần
kiểm tra
với chất
lượng học
tập
X
Quan hệ thuận chiều yếu
Vò trí công tác
Trình độï học vấn
Không có quan hệ ?
C
10
20/09/2012
Các dạng tương quan
B
A
D
C
E
f. Lưu đồ hoạt động
Mục đích:
Nắm rõ các yếu tố của quá trình
Phân tích và cải tiến quá trình
Ký hiệu
» Bắt đầu hoặc kết thúc
» Hoạt động
» Quyết đònh
» Tồn kho
» Lưu chuyển
11
20/09/2012
Lưu đồ photocopy tài liệu
Bắt đầu
Nhận tài liệu
Đóng gáy
tài liệu?
Nhập thông tin
vào máy
Không
Có
Đóng gáy các
tài liệu
Copy
Máy làm
việc ổn?
Có
Không
Sửa lỗi
Trả tài liệu
Kết
thúc
g. Biểu đồ kiểm soát
Mục đích:
Kiểm soát quá trình thông qua đánh giá
biến động của dữ liệu
Biểu đồ kiểm soát
Khái niệm : Biểu đồ kiểm soát là dạng đồ
thò có đường tâm để chỉ giá trò trung bình của
quá trình và hai đường song song trên và dưới
đường tâm biểu diễn giới hạn kiểm soát trên
và giới hạn kiểm soát dưới của quá trình.
12
20/09/2012
Ví dụ thực tế
Quy đònh trần lãi suất của Ngân hàng Nhà
nước.
Quy đònh về giá xăng dầu, giá thu mua
nông sản …
Tác dụng của biểu đồ kiểm soát
Tác
dụng
của
biểu
đồ
kiểm
soát
Dự đoán, đánh giá sự ổn đònh của quá trình
Xác đònh khi nào cần điều chỉnh quá trình
Xác đònh sự cải tiến của một quá trình
Phân loại biểu đồ kiểm soát
Đặc tính giá trò
Loại biểu đồ
Giá trò liên tục
(đo được)
Biểu đồ kiểm soát dạng biến số
Giá trò rời rạc
(đếm được)
Biểu đồ kiểm soát
dạng thuộc tính
13
20/09/2012
Phân loại biểu đồ kiểm soát
Đặc tính
giá trò
Tên biểu đồ
Giá trò liên tục
Biểu đồ giá trò trung bình và độ rộng
Biểu đồ giá trò trung bình và
độ lệch chuẩn
Biểu đồ X (giá trò đã đo)
Phân loại biểu đồ kiểm soát
Đặc tính giá trò
Tên biểu đồ
Biểu đồ pn (số sản phẩm sai sót)
Biểu đồ p (tỷ lệ sản phẩm sai sót)
Biểu đồ c (số sai sót)
Biểu đồ u ( số sai sót trên một đơn vò)
Giá trò rời rạc
Biểu đồ kiểm soát
Vượt ngoài giới hạn
Số đo
Giới hạn trên 1,82
Trung bình 1,56
Giới hạn dưới 1,45
1
2
3
4
5
6
7
8
Mẫu
14
20/09/2012
Biểu đồ
X
Giới hạn trên
UCL =
x A2 R
Giới hạn dưới
LCL =
x A2 R
Biểu đồ R
Giới hạn trên
UCL =
D4 R
Giới hạn dưới
LCL =
D3 R
Biểu đồ kiểm soát
Giá trò trung bình:
Trung bình độ rộng:
X
X1 X 2 ... X k
k
R
R1 R 2 ... R k
k
15
20/09/2012
Các hệ số thống kê
n
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A2
1.880
1.023
0.729
0.577
0.483
0.419
0.373
0.337
0.308
D3
0.076
0.136
0.184
0.223
D4
3.267
2.575
2.282
2.115
2.004
1.924
1.864
1.816
1.777
Biểu đồ kiểm soát
6
5
4
3
2
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15
Biểu đồ kiểm soát
5.5
5
4.5
4
3.5
3
2.5
2
1.5
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
11
1
1
1
15
16
20/09/2012
Biểu đồ kiểm soát
5.5
5
4.5
4
3.5
3
2.5
2
1.5
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Biểu đồ kiểm soát
5.5
5
4.5
4
3.5
3
2.5
2
1.5
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
II. Nhóm chất lượng
Quality Circle
17
20/09/2012
Nhóm chất lượng
Một nhóm nhỏ những người làm các công
việc tương tự hoặc có liên quan, tập hợp lại
một cách tự nguyện, thường xuyên gặp gỡ
nhau để thảo luận và giải quyết một chủ đề
có ảnh hưởng đến công việc hoặc nơi làm
việc của họ.
Phương thức hoạt động
Đưa ra các vấn đề
Ban lãnh đạo xem xét
Phân tích vấn đề
Báo cáo với lãnh đạo
Triển khai các cách
giải quyết
Case and activity
Cách xếp lịch học
1
Cách bố trí bãi đỗ xe
Ùn tắc giao thơng
Tuyển dụng nhân sự
Xây dựng
giải pháp
2
3
4
18
20/09/2012
Lợi ích của hoạt động nhóm
Phát huy tính sáng tạo
Cải thiện mối quan hệ
Nâng cao trình độ
Cải tiến chất lượng
Giảm lãng phí
Nâng cao năng suất lao động
Mục tiêu
Huy động mọi nguồn nhân lực
Tạo môi trường làm việc thân thiện
Nâng cao trình độ nhân viên
Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ
chức
Những vấn đề lưu ý
Hình thành nhóm trên cơ sở tự nguyện
Số lượng thành viên hợp lý
Sự hỗ trợ của Ban lãnh đạo
Sử dụng kỹ thuật thống kê
Sử dụng kỹ thuật tấn công não
19
20/09/2012
III. Nguyên tắc 5S
Nguyên tắc 5S
Seiri
Sàng lọc
Seiton
Sắp xếp
Seiso
Sạch sẽ
Seiketsu
Săn sóc
Shitsuke
Sẵn sàng
Lợi ích của 5S
Công suất sản xuất - Production Capacity
Chất lượng
- Quality
Chi phí
- Cost
Giao hàng
- Delivery
An toàn
- Safety
Tinh thần
- Morale
20
20/09/2012
Mục tiêu của 5S
Xây dựng ý thức cải tiến liên tục
Xây dựng tinh thần đồng đội
Phát triển vai trò lãnh đạo
Làm nền tảng cho các chương trình cải
tiến khác.
Điều kiện thực hiện
Sự cam kết và hỗ trợ liên tục của lãnh đạo.
Bắt đầu từ việc giáo dục và đào tạo.
Mọi người phải tham gia.
Lặp lại chu trình 5S với yêu cầu cao hơn.
IV. Kỹ thuật
tấn công não
Brainstorming
21
20/09/2012
Nội dung của tấn công não
Kỹ thuật làm bật ra các ý tưởng sáng tạo.
Một quá trình có thể được thực hiện bởi
một cá nhân hay một nhóm.
Dùng tạo ý tưởng mới, không phải để phân
tích hay thực hiện.
Điều gì thúc đẩy sự sáng tạo ?
Được thoải mái về tinh thần và thể chất.
Không lo lắng và mệt mỏi.
Có thể thư giãn.
Có khả năng tập trung.
Có thể tránh những phân tán liên tục.
Không lo lắng về sự bác bỏ, giễu cợt, phê
phán.
Cách tạo lập môi trường tấn công não
Ánh sáng, nhiệt độ, sự tiện nghi.
Không khí, quang cảnh xung quanh.
Mức độ ồn ào.
Mức độ sẵn sàng của các công cụ và nguồn
lực cần thiết.
22
20/09/2012
Các bước tấn công não
1. Xác đònh và diễn đạt chính xác một chủ đề
2. Phát ra ý tưởng về chủ đề.
3. Phân tích và đánh giá ý tưởng, chọn ý
tưởng tối ưu.
4. Thực hiện ý tưởng.
Nguyên tắc tấn công não
Loại trừ sự phê bình.
Hoan nghênh sự tự do.
Phát ra thật nhiều ý tưởng.
Theo đuổi sự kết hợp và hoàn thiện.
Tấn công não theo nhóm
Thành lập nhóm với số lượng thuận tiện
Thông báo trước chủ đề tấn công não
Mỗi người được tự do nêu ý tưởng
Nên có trưởng nhóm/ người điều khiển
Cử thư ký ghi lại các ý kiến
Đánh giá và lựa chọn ý kiến thích hợp.
23
20/09/2012
V. Lập chuẩn đối sánh
Benchmarking
Mục đích
So sánh với những tiêu chuẩn đã được công nhận
Nội dung chính
Tiến hành so sánh các quá trình, sản
phẩm với các quá trình, sản phẩm dẫn đầu
đã được công nhận.
Cách thức cải tiến chất lượng có hệ
thống và trọng điểm.
Tác dụng
Phân tích vò thế cạnh tranh của tổ chức.
Xác đònh mục tiêu và thiết lập thứ tự ưu
tiên các vấn đề cải tiến.
Học hỏi kinh nghiệm.
24
20/09/2012
Case and activity
1
Iphone & Samsung
DNTU & Lạc Hồng
Xây dựng
giải pháp
2
3
Chế độ lương của 2 cty
Tình hình học tập của 2 nhóm
4
Cách thức giải quyết vấn đề chất lượng
Xác đònh
vấn đề
Quan
sát
Kết luận
Tiêu chuẩn
hóa
CÁCH THỨC GIẢI
QUYẾT VẤN ĐỀ
CHẤT LƯNG.
Kiểm tra
Phân
tích
Hành
động
VI. Tư duy ngược dòng
Mục đích
Truy tìm nguyên nhân cuối cùng
25