NOI_DUN
G
Dữ liệu là
gì?
Công nghệ
vi điện tử
ra đời từ
Hệ thống
thông tin là
gì?
Hệ điều
hành mạng
Đặc điểm
của ROM
(một phần
của bộ nhớ
trong) là
Đặc điểm
chung của
các thiết bị
ngoại vi
Các thành
phần của
phần mềm
hệ thống
Đổi
số nhị
phân
11110ngữ
Ngôn
lập trình là
gì? vực
Lĩnh
Cấu trúc
dữ liệu và
Hệ điều
hành MSDOS tổ
chức l-u
PA1
PA2
Dữ liệu là kết quả
Dữ liệu là những số liệu của việc quan sát
thu thập đ-ợc từ thực tế. và đo l-ờng.
Từ những năm
Từ những năm 1960.
1970.
Hệ thống thông tin là một Hệ thống thông tin
hệ thống bao gồm máy là một hệ thống
tính điện tử và các
bao gồm các cơ sở
ph-ơng tiện truyền thông dữ liệu để l-u trữ
hiện đại để xử lý và
dữ liệu, các máy
truyền đạt thông tin từ tổ tính điện tử để xử lý
chức này đến tổ chức
dữ liệu thành thông
Là phần mềm quản trị
Là phần mềm quản
hoạt động xử lí thông tin trị và hỗ trợ quá
cục bộ tại tất cả các máy trình bảo trì và tìm
trạm của mạng.
kiếm dữ liệu l-u
ROM chứa những lệnh
ROM chứa những
quan trọng nhất, th-ờng lệnh quan trọng
xuyên cần tới để duy trì nhất, th-ờng xuyên
trạng thái sẵn sàng thực cần tới để duy trì
hiện nhiệm vụ của máy. trạng thái sẵn sàng
Ng-ời dùng có thể ghi
thực hiện nhiệm vụ
thêm những lệnh quan
của máy. Chính
trọng khác của mình vào các nhà sản xuất
ROM và xoá đi nếu
máy tính ghi sẵn
Tạo thành các kênh liên Có chứa các thành
lạc để truyền đ-a thông phần cơ điện nên
tin qua lại giữa các bộ
khó thu nhỏ kích
phận của một máy tính. th-ớc và tốc độ
Các hệ quản trị cơ sở dữ Các ch-ơng trình
liệu, các phần mềm giáo nhận dạng, các bộ
dục, các ch-ơng trình
ch-ơng trình lập
giải trí.
bảng tính, các
Số thập phân là:
Số ngôn
thập phân
là:viết
32
30
Là
ngữ để
ch-ơng trình cho máy
Là ngôn ngữ
tính điện tử.
PASCAL.
PA3liệu là các số liệu
Dữ
hoặc tài liệu cho
tr-ớc
ch-a
đ-ợc
Từ năm
1965,
khixử
chiếc MTĐT đầu tiên
dùng mạch tích hợp
Hệ thống thông tin là
một hệ thống có tổ
chức bao gồm các
đối t-ợng phát tin,
nhận tin cùng các
công cụ xử lý và
truyền tin trong đó
Là phần mềm quản
trị hoạt động viễn
thông trong mạng
máy tính.
Giống nh- RAM,
ng-ời dùng không
những có thể đọc
thông tin từ ROM mà
còn ghi đ-ợc thông
tin vào ROM. Điểm
khác biệt ở đây là
những thông tin đ-ợc
ghi vào ROM không
Đ-ợc chế tạo bằng
các vật liệu rẻ tiền
nh- đĩa từ cứng, đĩa
từ mềm, băng từ, đĩa
Hệ điều hành, các
ch-ơng trình tiện ích,
các ch-ơng trình điều
khiển thiết bị và các
Số thập phân là: 31
Cả 2 ph-ơng án 1 và
4 đều đúng.
Cả 2 ph-ơng án 1 và
Cấu trúc dữ liệu
Các thuật toán
2
Mỗi th- mục (bắt
Mỗi th- mục có thể
Th- mục gốc chỉ chứa
đầu từ th- mục
chứa các th- mục
những tệp tin quan trọng gốc) chỉ chứa các con và các tệp tin
nhất trong nó.
th- mục con trong trong nó.
Lệnh nội trú là lệnh có
Phân biệt thể thực hiện đ-ợc nhờ
Lệnh nội trú là các
lệnh nội trú các tệp
tệp ch-ơng trình có
và lệnh
COMMAND.COM,
Lệnh nội trú đ-ợc phần mở rộng là
ngoại trú
IO.SYS và MSDOS.SYS l-u giữ trong CPU .EXE còn lệnh ngoại
của hệ
còn lệnh ngoại trú là các còn lệnh ngoại trú trú là các tệp ch-ơng
điều hành lệnh đòi hỏi phải nạp một đ-ợc l-u giữ trên
trình có phần mở
MS-DOS? tệp ch-ơng trình của
thiết bị ngoại vi.
rộng là .COM.
PA4liệu là những con số DA
Dữ
cần nạp vào máy tính
để giải một bài toán
3
Từ cuối thế kỷ 20.
Hệ thống thông tin là
một tập hợp các yếu tố
có liên quan với nhau
cùng làm nhiệm vụ thu
thập, xử lý, l-u trữ và
truyền đạt thông tin để
hỗ trợ việc ra quyết
Là thiết bị công nghệ
điều khiển việc gửi dữ
liệu từ các máy trạm ra
mạng và thu nhận dữ
ROM chứa những lệnh
quan trọng nhất,
th-ờng xuyên cần tới
để duy trì trạng thái sẵn
sàng thực hiện nhiệm
vụ của máy. Những
lệnh này đ-ợc nạp vào
ROM trong quá trình
khởi động máy và bị
Có chứa các mạch vi
điện tử nên kích th-ớc
nhỏ.
Các ch-ơng trình phục
vụ kinh doanh, các
ch-ơng trình dịch, các
ch-ơng trình tiện ích và
Số công
thập phân
25 tả
Là
cụ đểlà:
diễn
thuật toán thành
ch-ơng trình cho máy
Không có ph-ơng án
nào đúng
1
4
3
2
2
3
2
3
3
Mỗi th- mục (bắt đầu từ
th- mục gốc) chỉ chứa
các tệp tin trong nó.
3
Lệnh nội trú l-u giữ
trong đĩa cứng còn lệnh
ngoại trú l-u giữ trên
đĩa mềm.
1
Cho đoạn
ch-ơng
trình nhập
dữ liệu của
ch-ơng
trình
Pascal nhsau. Giả sử
mọi điều
kiện để
đoạn
ch-ơng
Lệnh DOS
sau
Nhập vào giá trị N là số
nguyên âm.
Nhập tuần tự giá trị Tenvt
từ phần tử 1 đến phần tử
N, ứng với mỗi giá trị của
i máy sẽ nhập tuần tự
các giá trị SL từ phần tử
1 đến phần tử thứ M.
Tạo tệp BT.TXT trong
đ-ờng dẫn C:\BT1. Tệp
này là tệp có định dạng
đồ họa, có nội dung do
ng-ời sử dụng vẽ bằng
Một chức năng quản lý
dữ liệu của windows
Nhập vào giá trị N
là nguyên d-ơng
Nhập giá trị cho
các biến Ngay tuần
tự từ phần tử 1 đến
phần tử N.
Nhập giá trị cho
các biến SL tuần tự
từ phần tử 1 đến
phần tử N.
Nhập giá trị cho
các biến DG tuần
Tạo tệp BT.TXT
trong đ-ờng dẫn
C:\BT1. Tệp này là
tệp có định dạng
văn bản,
có nội
Tên
một ch-ơng
trình ứng dụng
chạy trong
Tất cả các tệp văn
bản có phần mở
rộng là DOC và
trong tên có 2 ký
đ-ờng dẫn tới thmục làm việc hiện
thời
Nhập vào giá trị N là
nguyên d-ơng
Nhập tuần tự các giá trị
cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N
Nhập vào giá trị N là Nhập giá trị cho các
nguyên d-ơng
biến Ngay tuần tự từ
Nhập giá trị cho các phần tử 1 đến phần tử
biến Tenvt, Ngay, SL, n.
Dg tuần tự từ phần tử Nhập giá trị cho các
1 đến phần tử N.
biến SL tuần tự từ phần
Tạo tệp BT.TXT trong
đ-ờng dẫn C:\BT1.
Tệp này là tệp bảng
tính điện
Một
chứctử.
năng hỗ trợ
nhận dạng và cài đặt
thiết bị phần cứng
Tất cả các tệp có
phần mở rộng là
Tất cả các tệp văn bản
DOC và trong tên có
có phần mở rộng là DOC
chuỗi ký
tự tới
"VB"
đ-ờng
dẫn
tệp
đang đ-ợc lựa chọn
Tên của th- mục đang
trong th- mục làm
đ-ợc mở
việc hiện thời
tình trạng của cửa số
tình trạng của cửa số
hiện tại nh- số thứ tự
tình trạng của cửa hiện tại nh- số trang,
trang, tổng số trang, vị trí số hiện tại nh- tên vị trí hiện thời của
điểm chèn (dòng, cột),
văn bản, số trang, điểm chèn, tổng số
tình trạng của phím
tổng số trang,...
văn bản đang mở,...
COPY
CON and
"Plug
Play" có
nghĩa là:
Nếu viết từ
khóa tìm
kiếm là
"*VB*.DOC
Trong
cửa
sổ làm việc
của My
Computer,
Thanh
trạng thái
(Status
bar) trong
Winword
Hãy cho
biết kết
quả của
các thao
tác sau
đây với giả
thiết rằng
toàn bộ tệp
văn bản
trong hệ
soạn thảo
Winword
Nội dung cũ của
mới đ-ợc Chữ của toàn bộ văn bản văn bản bị xóa
gõ và ch-a đậm hơn
sạch
Tạo tệp BT.TXT trong
đ-ờng dẫn C:\BT1. Tệp
này là
tệpnăng
cơ sởquản
dữ liệu
Một
chức
lý
thiết bị phần cứng của
windows
Tất cả các tệp có phần
mở rộng là DOC và
trong tên có chuỗi ký tự
"VB" đứng cuối cùng
Tên tệp đang đ-ợc lựa
chọn
tình trạng của cửa số
hiện tại nh- giờ giấc, số
trang, tổng số trang,
tình trạng của phím
INSERT (chèn hoặc
Nội dung mới của văn Kết quả không có gì
bản chỉ có chữ a.
thay đổi.
3
2
3
3
2
1
1
Ngày 2-111998,
Robert
T.Morris,
23 tuổi
ng-ời Mỹ
đã gây
Trong một
số b-ớc
công việc
đ-ợc tiến
hành theo
thứ tự sau
đây, tình
huống nào
không tuân
theo trình
tự các
Bộ
chữ viết
b-ớc
dùng để
trong
Pascal bao
gồm:
Kid
Worm
Xác định rõ nội
dung của bài toán,
Lập ch-ơng trình, thử
mô hình hóa bài
nghiệm ch-ơng trình, giải toán, chọn ph-ơng
bài toán, phân tích đánh pháp giải, viết
giá và sử dụng kết quả, thuật giải, lập
viết tài liệu h-ớng dẫn.
ch-ơng trình.
Bao gồm cả ba ph-ơng Các chữ số từ 0
án còn lại.
đến 9.
Hằng là một số không
Khái niệm đổi trong suốt quá trình
về Hằng? thực hiện ch-ơng trình
Dòng thực
đơn của
PASCAL
bao gồm
nhiều từ
tiếng Anh,
nh- File,
Edit .... Ta
gọi mỗi từ
tiếngphép
Anh New
Các
toán đối
với dữ liệu
số nguyên +, -, * , /, ^
Cho câu
lệnh khai
báo: a, b,
c, delta :
real;
và các biểu
thức:
b*b 4*a*c
(-b sqrt(delta))
/ (2*a)
sqrt(delta) 2
Date
Viết thuật giải, thử
nghiệm ch-ơng trình,
giải bài toán, lập
ch-ơng trình, phân
tích đánh giá và sử
dụng
kết cái
quả.
Các chữ
của bảng
chữ cái tiếng Anh viết
hoa và viết th-ờng.
Code Red.
2
Hằng là một dãy ký Hằng là một giá trị
tự thay đổi
Đúng hoặc Sai
Chọn ph-ơng pháp
giải, viết thuật giải, lập
ch-ơng trình, thử
nghiệm ch-ơng trình,
giải bài toán.
Các kí hiệu đặc biệt
của Pascal.
Hằng là một giá trị
không đổi trong suốt
quá trình thực hiện
ch-ơng trình
Save As
Run
Exit
3
+, -, * , /, MOD
+, -, * , DIV, MOD
+, -, * , MOD
3
0
3
1
2
3
1
4
Cho câu
khai báo:
hovaten :
string[15];
và các câu
lệnh:
hovaten:=
'Hoang
Lan';
WRITE(ho
Muốn
gán
giá trị cho
một biến
trong
Chọn đoạn
ch-ơng
trình
Pascal tính
tổng các
số từ 1 đến
Biết họ tên
(Tenhocsin
h[Luong])
và điểm
trung bình
chung
(Diemtrung
binh[Luong
]) của
Luong sinh
viên, với
Luong là
Trong các
đoạn
ch-ơng
trình sau,
hãy cho
biết đoạn
ch-ơng
trình nào
tính số tiền
phải trả
cho công
tơ điện thứ
i theo quy
Hoang Lan
Hoang
g Lan
*****
1
=
:=
Begin
TONG:=0; i:=1;
While i<=100 Do
->
TONG:=0; i:=1;
While i<=100 Do
Begin
=:
TONG:=0; i:=1;
While i<=100 Do
Begin;
2
TONG:=TONG+i;
i:=i+1;
D := 1;Thutu := 1;
While Thutu <=
Nguoi Do
Begin
If DTB[Thutu]
= 8.0 Then
Begin
TONG:=TONG+i;
i:=i+1;
Trattu:=1;
For Thutu:=Luong
To Nguoi Do
If DTB[Thutu] =
8.0 Then
Begin
TONG:=TONG+i;
i:=i+1;
D := 1;Thutu := 1;
While Thutu <=
Nguoi Do
Begin
If DTB[Thutu] =
8.0 Then
Begin
TONG:=0; i:=1;
While i<=100 Do
TONG:=TONG+i;
i:=i+1;
Trattu:=1;
For Thutu:=1 To Luong
Do
If Not(DTB[Thutu] <>
8.0) Then
Begin
Writeln(D:2,Tenhocsinh[
Thutu]:25,Diemtrungbinh
[Thutu]:5:2);
Trattu:= Trattu+1;
CASE
End; MA[i] OF
0..100: PT[i] := SD[i] *
650;
101..200: PT[i] := 100 *
650 + (SD[i] - 100) *
950;
201..350: PT[i] := 100 *
650 + 100 * 950 + (SD[i]
- 200) * 1400;
ELSE PT[i] :=100 * 650
+ 100 * 950 + 150 * 1400
+ (SD[i] - 350) * 2000;
END;
Writeln(D:2,Tenhocsi
Writeln(D:2,Ten[Th nh[Thutu]:25,Diemtru Writeln(D:2,Ten[Thutu]:
utu]:25,
ngbinh[Thutu]:5:2);
25, DTB[Thutu]:5:2);
DTB[Thutu]:5:2);
D := D+1;
Trattu:=
End;
CASE SD[i] OF
CASE SD[i] OF
0..100: MA[i] :=
0..100: PT[i] := SD[i]
SD[i] * 650;
CASE MA[i] OF
* 650;
101..200: MA[i] := 0..100: PT[i] :=
101..200: PT[i] := 100
100 * 650 + (SD[i] - SD[i] * 650;
* 650 + (SD[i] - 100) *
100) * 950;
101..200: PT[i] :=
950;
201..350:MA[i] := SD[i] * 950;
201..350: PT[i] := 100
100 * 650 + 100 * 201..350: PT[i] :=
* 650 + 100 * 950 +
950 + (SD[i] - 200) SD[i] * 1400;
(SD[i] - 200) * 1400;
* 1400;
ELSE PT[i] := SD[i] * ELSE PT[i] := 100 *
ELSE MA[i] := 100 2000;
650 + 100 * 950 + 150 *
* 650 + 100 * 950 + END;
1400 + (SD[i] - 350) *
150 * 1400 + (SD[i]
2000;
3
1
4
Với các
điều kiện
để đoạn
ch-ơng
trình sau
thực hiện
đ-ợc. Hãy
cho biết
giá trị của
K là gì?
Giá trị ban
đầu của tài
sản cố
định là B, tỉ
lệ khấu
hao sau
mỗi năm là
K%. TL là
giá trị
thanh lý.
TL > 0, K >
0 và B >
TL.
Cho ma
trận các số
thực A[n,
m] (với n,
m là
nguyên
d-ơng).
Các dữ liệu
phù hợp
đảm bảo
Có ma trận
A[n,m] các
số nguyên,
với các dữ
liệu đảm
bảo thực
hiện đ-ợc.
Hãy cho
biết giá trị
của biến
Max là gì?
M*N
M^N
M^K
K^M
2
Đếm và hiện số lần phải
trừ giá trị khấu hao khỏi
giá trị còn lại của tài sản
sao cho giá trị còn lại
của tài sản vẫn ch-a
giảm quá mức phải thanh
lý.
Ch-ơng trình có
một nhóm lệnh lặp
lại vô hạn lần nên
phải ấn Ctrl+Break
để ngừng.
Tính giá trị còn lại
của tài sản sau mỗi
năm sử dụng đồng
thời đếm số năm ấy.
Tính và hiện số năm sử
dụng tài sản tr-ớc khi
giá trị còn lại giảm tới
hay giảm quá mức phải
thanh lý.
4
Tich1 := 1; Tich2 :=
Tich1 := 1; Tich2 := 1;
1;
For i :=1 To n Do
For i :=1 To n Do
For j := 1 To m Do
For j := 1 To m
If i = j Then Tich1 := Do
Tich1 * A[i,j]
If Not(j = i)
Else Tich2 := Tich2 *
Then Tich1 :=
A[i,j];
Tich1 * A[i,j]
Else Tich2 :=
Tich2 * A[i,j];
Giá trị lớn nhất trên mỗi
dòng của ma trận
Tich1 := 1; Tich2 := 1; Tich1 := 1; Tich2 := 1;
For i :=1 To n Do
For j := 1 To m
Do
If i >= j Then
Tich1 := Tich1 *
A[i,j]
Else Tich2 := Tich2
* A[i,j];
Giá trị lớn nhất trên
mỗi cột của ma
Giá trị lớn nhất của
trận
toàn ma trận
For i :=1 To n Do
For j := 1 To m Do
If i <= j Then Tich1
:= Tich1 * A[i,j]
Else Tich2 := Tich2 *
A[i,j];
1
Cả 3 ph-ơng án đều
sai
4
Cho ma
trận các số
nguyên
A[n,m]. Với
các dữ liệu
thoả mãn
điều kiện,
hãy cho
biết đoạn
ch-ơng
trình sau
thực hiện
Mạng kết
nối các
máy tính
trong một
Máy dành
riêng làm
nhiệm vụ
cung
cấp
Hệ
điều
hành
Windows
Dịch vụ thđiện tử EMail ?
Sắp xếp các phần
Sắp xếp các phần tử trên tử trên từng dòng
từng cột của ma trận
của ma trận tăng
tăng dần theo giá trị
dần theo giá trị
Sắp xếp các phần tử
trên từng cột của ma
trận giảm dần theo
giá trị
Sắp xếp các phần tử
trên từng dòng của ma
trận giảm dần theo giá
trị
3
GAN
Máy chủ tệp chuyên
dùng
Không phải là hệ điều
hành mạng
MAN
WAN
Máy chủ ứng dụng Máy chủ Web
Là hệ điều hành
Là phần mềm mạng
mạng
ứng
dụng
riêng
là các
thông
báolẻ
đ-ợc gửi hoặc nhận
Dùng để trao đổi thông Dùng để soạn thảo về từ các ng-ời sử
tin trên mạng Internet
văn bản
dụng khác trên mạng
Thông tin (Information) là Thông tin
Thông tin
Khái niệm các thông báo hay bản (Information) là số (Information) là quá
về thông
tin nhằm mang lại sự
đo của độ bất định trình tìm kiếm độ bất
tin là
hiểu biết nào đó cho đối (entropi) nhằm
định nhằm mang lại
Hãy -ớc
l-ợng
quãng thời
gian trong
đó liên lạc
viễn thông Khoảng 5 thập kỷ.
Gần 100 năm.
Khoảng 130 năm.
Chọn một
nhóm ứng Theo dõi, dự báo doanh
Lập kế hoạch và
dụng điển số bán; lập kế hoạch bán
kiểm soát việc mua
hình thuộc hàng; phân tích tình hình Lập kế hoạch, theo bán vật t-; theo dõi,
về phân hệ bán hàng, khách hàng
dõi tiến độ, điều độ phân phối vật t- trong
"Sảnnguồn
xuất" và thị tr-ờng ...
sản xuất
... phần kho ...
Các
Phần
cứng,
tài nguyên Phần cứng, phần mềm
mềm và giao thức Các máy trạm làm
của một
và dữ liệu có trong hệ
truyền thông của
việc của hệ thống
mạng máy thống mạng đó.
hệ thống mạng đó. mạng máy tính đó.
Nếu dựa
vào chức - Bộ vào
- Bộ vào
- Bộ vào
năng hoạt - Bộ ra
- Bộ ra
- Bộ ra
động thì có - Bộ nhớ trong
- Bộ nhớ
- Bộ nhớ trong
thể chia
- Bộ nhớ ngoài
- Bộ điều khiển
- Bộ nhớ ngoài
một máy
- Bộ điều khiển
- Bộ số học và
- Bộ xử lý trung tâm
tính thành - Bộ số học và logic
logic
- Bộ số học và logic
LAN
Máy chủ th- điện tử ( emailphần
) mềm mạng
Là
dành cho nhóm công
tác
Tất cả các ph-ng án
trên đều đúng
Thông tin (Information)
là số đo của tri thức
nhằm mang lại sự hiểu
biết nào đó cho đối
Gần 120 năm.
Phân tích tài chính;
phân tích chi phí; lập kế
hoạch và theo dõi nhu
cầu về vốn; tính thu
nhập ...
Các thiết bị truyền
thông và dữ liệu đ-ợc
truyền đi trên đó.
- Bộ vào
- Bộ ra
- Bộ nhớ
- Bộ xử lý trung tâm
- Bộ điều khiển
- Bộ số học và logic
- Bộ làm tính
4
1
2
3
1
4
2
1
2
Các phím
Caps Lock,
Shift, Ctrl,
Alt trên
Các loại
phần mềm
nào sau
đây thuộc
Hãy cho
biết kết
qủa đúng
của phép
Chỉ ra
nhiều nhất
một b-ớc
cần sửa
trong các
b-ớc sau
của thuật
toán tìm
giá trị trung
bình của
một dãy
Lĩnh
vực
Công nghệ
phần mềm
Trong các
chức năng
sau chức
năng
nào
Hệ
điều
hành MSDOS gồm
những tệp
Gọi TN[N]
là thu nhập
của N công
nhân trong
một xí
nghiệp dệt
may (Với N
là nguyên
d-ơng). Có
đoạn
ch-ơng
trình nhập
dữ liệu vào
d-ới đây,
Phím chữ
Phần mềm tăng năng
suất lao động, phần
mềm sản xuất kinh
doanh, phần mềm dịch
Phím số
Phần mềm năng
suất, phần mềm
kinh doanh, phần
mềm giải trí, phần
Cho kết qủa là:
Cho kết qủa là: 110,0011 1111,0011
Cần sửa
b-ớc 3.
Cách
sử dụng
bộ nhớ
của máy để chạy phần
mềm
Phím điều khiển
Phần mềm năng
suất, phần mềm sản
xuất kinh doanh,
ngôn ngữ PASCAL,
Phím chức năng
Phần mềm năng suất,
phần mềm khoa học kỹ
thuật, phần mềm MS
DOS, Windows.
Cho kết qủa là:
111,0011
Cho kết qủa là:
1110,011
Cần sửa b-ớc 4.
Cần sửa b-ớc 2.
Ph-ơng pháp thiết Cách tiếp thị và bán
kế phần mềm
phần mềm
3
2
3
Cần sửa b-ớc 1.
Xây dựng cửa hàng
kinh doanh phần mềm
4
Dịch và thực hiện
Quản lý các luồng thông các ch-ơng trình
tin vào ra
nguồn
COMMAND.COM,
Tất cả các tệp có phần AUTOEXEC.BAT
mở rộng là EXE và COM và CONFIG.SYS
Quản lý các tệp tin
Bảo mật
COMMAND.COM,
IO.SYS,
MSDOS.SYS,
COMMAND.COM,
AUTOEXEC.BAT và IO.SYS, MSDOS.SYS
2
3
400000
1000000
324000
3.5
400000
1000000
324000
2
400000
1000000
324000
2
4
5
400000
1000000
324000
1
Lệnh sau:
REN
C:\KTQD.D
OC
KTQD.BAK
Trong
bảng chọn
khởi động
(Menu
Phát biểu
nào sai?
Với My
Computer,
muốn hiển
thị kích
th-ớc của
Trong hệ
soạn thảo
Winword,
để đánh
dấu hộp
kiểm Show
Trong hệ
soạn thảo
Winword,
tùy chọn
nào trong
hộp
Alignment
Đáp
án
nào sau
đây là tác
hại do vi
Trong một
số b-ớc
công việc
đ-ợc tiến
hành theo
thứ tự sau
đây, tình
huống nào
không
Lời
giảituân
theo trình
thích
trong
PASCAL
Dấu chấm
(.) có thể
đ-ợc sử
dụng ở vị
đổi tên tệp KTQD.DOC
trong th- mục hiện thời
của ổ đĩa C: thành tên
mới là KTQD.BAK trong
mọi tr-ờng hợp.
Hiện ra cửa sổ cho phép
ng-ời dùng gõ dòng lệnh
để khởi động một ứng
dụng hoặc một phần
Ng-ời dùng có thể tìm
kiếm tệp tin với nội dung
có chứa một từ khóa tìm
kiếm theo yêu cầu
đổi tên tệp
KTQD.DOC trong
th- mục gốc của ổ
đĩa C: thành tên
mới là KTQD.BAK
đổi tên tệp
KTQD.BAK trong thmục gốc của ổ đĩa C:
thành tên mới là
Không có ph-ơng án
KTQD.DOC
nào đúng.
Thực hiện việc kiểm
Khôi phục các tệp tra các phần hệ thống
tin bị lỗi
một cách tự động
Ng-ời dùng có thể Ng-ời dùng có thể
tìm kiếm tệp tin có tìm kiếm tệp tin đ-ợc
kích th-ớc thỏa
sửa đổi lần cuối trong
mãn một điều kiện một khoảng thời gian
Thực hiện việc kiểm tra
các phần mền ứng
dụng một cách tự động
Ng-ời dùng không thể
tìm kiếm các tệp tin mà
không cung cấp từ
khóa tìm kiếm
Filmtrip
Thumbnails
Title
Details
Toolbars
Commands
Menu
Left
Tạo ra tiếng kêu rè rè
hoặc tít tít liên tục khi bật
nguồn máy tính.
Rightcho một
Làm
ch-ơng trình
Pascal khi chạy bị
rơi vào vòng lặp vô
Insidecho mất sạch
Làm
các biểu t-ợng trên
nền (desktop) của
Windows.
Outside
Phá
hỏng đĩa cứng
hoặc các bộ phận quan
trọng của máy tính nhCMOS, Mainboard,...
Viết thuật giải, lập
ch-ơng trình, thử
nghiệm ch-ơng trình,
giải bài toán, phân
tích đánh giá và sử
dụngđầu
kếtbằng
quả. dấu [
Bắt
và kết thúc bằng dấu
}
Chọn ph-ơng pháp
giải, viết thuật giải, lập
ch-ơng trình, thử
nghiệm ch-ơng trình,
giảidòng
bài toán.
Là
văn bản tiếng
Việt đặt trong cặp dấu
$
2
1
4
4
Options
Lập ch-ơng trình,
thử nghiệm ch-ơng
Mô hình hóa bài toán,
trình, viết tài liệu
chọn ph-ơng pháp ẩỉi,
h-ớng dẫn, giải bài
viết thuật giải, lập
toán, phân tích
ch-ơng trình, thử nghiệm đánh giá và sử
ch-ơng
dụng
Dùng
đểtrình.
ghi ngày viết
Là
dãykết
kí quả.
tự bất kỳ
ch-ơng trình và bắt đầu đặt trong cụm dấu
bằng dấu #
(* và *)
Kết thúc phần tên
ch-ơng trình
Kết thúc phần khai Kết thúc phần thân
báo
ch-ơng trình
4
Cả 3 ph-ơng án trên
4
4
2
2
3
Dòng thực
đơn của
PASCAL
bao gồm
nhiều từ
tiếng Anh,
nh- File,
Edit .... Ta
gọi mỗi từ
tiếng Anh
Hàm
INT(x) (với
x là số
Biểu
thức
(7 + 3*5)
cho giá trị
Hãy chọn
câu trả lời
phù hợp
nhất cho
Cho đoạn
ch-ơng
trình
Pascal
sau:
CTRL+F
Cho số nguyên lớn nhất
nhỏ hơn hoặc bằng x.
ALT+F
ALT+E
Cho số nguyên nhỏ
Cho giá trị tuyệt đối nhất lớn hơn hoặc
của x.
bằng x.
ALT+P
Cho
phần nguyên của x
bằng cách loại bỏ phần
phân.
2
22
50
55
1
Đọc giá trị các biến.
Đọc dữ liệu từ bàn Đọc giá trị các biến từ Gán dữ liệu cho các
phím.
bàn phím .
biến.
(1)
For
i=1 to n-1
do;
(2)
For k:=i+1
to n do
Dòng (1)
Chọn đoạn T:=0; i:=1;
ch-ơng
While i<=n Do
trình
Begin
Pascal tính
T:=T*i;
tích của n
i:=i+1;
số tự
End;
Cho đoạn
ch-ơng
trình sau
CASE
TRUNC(A)
OF
1..10:
Writeln('Du
lieu dau
vao');
1..20:
Không dùng hàm
Writeln('Ke TRUNC(A) để làm biểu
t qua trung thức của câu lệnh Case
Dòng (2)
T:=1; i:=1;
While i<=n Do
Begin
T:=T*i;
i:=i+1;
End;
Các nhãn Case
không đ-ợc trùng
nhau về dữ liệu
70
Dòng (3)
T:=1; i:=1;
While i<=n Do
T:=T*i;
i:=i+1;
Không dòng nào sai
T:=0; i:=1;
Begin
While i<=n Do
T:=T*i;
i:=i+1;
End;
4
3
1
2
Không đ-ợc ngăn
cách bởi dấu chấm
phẩy (;) tr-ớc từ khoá
ELSE và các nhãn
Case
Cả 3 ph-ng án đều sai
4
Trong các
đoạn
ch-ơng
trình sau,
hãy cho
biết đoạn
ch-ơng
trình nào
tính số tiền
phải trả
cho công
tơ điện thứ
Các lệnh
chu trình
dùng trong
Pascal bao
Cho dãy
các giá trị
A[n], với
các điều
kiện đảm
bảo để
thực hiện
đ-ợc. Hãy
cho biết
kết quả
của đoạn
ch-ơng
trình làcác
Trong
gì?
ph-ơng án
sau,
ph-ơng án
nào đúng:
IF PT[i] <= 100 Then
SD[i] := SD[i] * 650
ELSE PT[i] <= 200
Then SD[i] := 100 * 650
+ (SD[i] - 100) * 950
ELSE PT[i] <= 350
Then SD[i] := 200 * 950
+ (SD[i] - 200) * 1400
ELSE SD[i] := 350 *
1400 + (SD[i] - 350) *
2000;
REPEAT
.... UNTIL,
CASE ... OF, WHILE .....
DO.
IF MA[i] <= 100
Then SD[i] := SD[i]
* 650
ELSE IF MA[i ] <=
200 Then SD[i] :=
100 * 650 + (SD[i] 100) * 950
ELSE IF
MA[i]<=350 Then
SD[i]
:=100*650+200*95
0+(SD[i] FOR ... DO, CASE
... OF, REPEAT ...
UNTIL.
CASE SD[i] OF
0..100: PT[i] := SD[i]
CASE PT[i] OF
* 650;
0..100: PT[i] :=
101..200: PT[i] := 100
SD[i] * 650;
* 650 + (SD[i] - 100) *
101..200: PT[i] :=
950;
SD[i] * 950;
201..350: PT[i] := 100
201..350: PT[i] :=
* 650 + 100 * 950 +
SD[i] * 1400;
(SD[i] - 200) * 1400;
ELSE PT[i] := SD[i] * ELSE PT[i] := 100*650
2000;
+ 100*950 + 150*1400
END;
+ (SD[i] - 350) * 2000;
FOR ... DO, REPEAT
FOR .... DO, CASE ... ... UNTIL, WHILE ....
OF, WHILE ... DO.
DO.
4
4
S1: tổng bình ph-ơng
các phần tử d-ơng, S2:
tổng lập ph-ơng các
phần tử còn lại
Chỉ số chỉ thứ tự của
phần tử trong mảng là
một biểu thức có giá trị
nguyên (âm, d-ơng, 0)
hoặc có giá trị thuộc một
Cho ma
Tong1 :=0; Tong2 := 0;
trận các số For i := 1 To n Do
thực A[n,
For j := 1 To m Do
m] (với n,
If A[i,j] >= 0 Then
m là
Tong1 := Tong1 + A[i,j]
nguyên
Else Tong2 := Tong2
d-ơng).
+ Abs(A[i,j]);
Các dữ liệu
phù hợp
đảm bảo
S1: tổng bình
ph-ơng các phần
tử âm, S2: tổng lập
ph-ơng các phần
tử còn lại
S1: tổng bình ph-ơng
các phần tử có giá trị
chẵn, S2: tổng lập
ph-ơng các phần tử
có giá trị lẻ
S1: tổng bình ph-ơng
các phần tử có giá trị lẻ,
S2: tổng lập ph-ơng
các phần tử có giá trị
chẵn
2
Chỉ số chỉ thứ tự
của phần tử trong
mảng là một biểu
thức có giá trị thực.
Tong1 :=0; Tong2
:= 0;
For i := 1 To n Do
For j := 1 To m
Do
If A[i,j] > 0
Then Tong1 :=
Tong1 + A[i,j]
Else Tong2 :=
Tong2 -Abs(
Chỉ số chỉ thứ tự của
phần tử trong mảng
là một biểu thức có
giá trị là một dãy ký
Tong1
:=0; Tong2 :=
tự.
0;
For i := 1 To n Do
For j := 1 To m
Do
If A[i,j] > 0 Then
Tong1 := Tong1 +
A[i,j]
Else Tong2 :=
Tong2 + A[i,j];
Chỉ số chỉ thứ tự của
phần tử trong mảng là
một biểu thức có giá trị
không thuộc kiểu đếm
đ-ợc.
Tong1 :=0; Tong2 :=
0;
For i := 1 To m Do
For j := 1 To m Do
If A[i,j] > 0 Then
Tong1 := Tong1 +
A[i,j]
Else Tong2 :=
Tong2 + A[i,j];
1
1
Có N dự án
cùng đ-ợc
đầu ttrong M
năm. Biết
mã của dự
án là DA[n]
và giá trị
đầu t- của
các dự án
trong các
năm tối
là
Cần
thiểu bao
nhiêu máy
tính để tạo
Thiết bị
phần cứng
đ-ợc lắp
đặt bên
Các
ch-ơng
trình ứng
dụng danh
riêng
Định
nguồn tài
nguyên
thống nhất
Sắp xếp mã, giá trị đầu
t- của dự án theo mã
của dự án tăng dần
4 máy
Sắp xếp mã, giá trị
đầu t- của dự án
theo mã của dự án
giảm dần
3 máy
Card mạng
(Network Interface
Card)
Các ch-ơng trình
ứng dụng để kiểm
tra và phân quyền
cho nhiều ng-ời
Sắp xếp mã, giá trị
đầu t- của dự án theo
giá trị đầu t- của dự
án tăng dần
Cả 3 ph-ơng án đều
sai
4
2 máy
1 máy
3
Tất các ph-ơng án trên
Các ch-ơng trình ứng
dụng có thể cài đặt
riêng lẻ cho các máy
tính để sử dụng hoặc
2
Modem (modulation
and đemodulation)
Các ch-ơng trình ứng
Các ch-ơng trình ứng
dụng dùng để điều
dụng dùng để quản lý
khiển các luồng dữ
các máy tính riêng lẻ.
liệu, duy trì sự an
Ph-ơng pháp truy cập,
Ph-ơng pháp truy
địa chỉ của máy chủ Web Địa chỉ máy chủ
cập và địa chỉ máy
và tên tài liệu
Web và tên tài liệu chủ Web
Là giá trị của mối Là giá trị của mối lợi
Là những rủi ro tránh
lợi thu đ-ợc nhờ sự thu đ-ợc nhờ sự thay
Giá trị của đ-ợc nhờ sự thay đổi
thay đổi hành vi
đổi hành vi quyết
thông tin
hành vi quyết định gây ra quyết định gây ra định gây ra bởi thông
bởi thông tin, trừ đi tin.
Công nghệ bởi thông tin.
liên lạc
viễn thông Từ những năm đầu của Từ những năm
đã bắt đầu thế kỷ 20.
1840.
Từ những năm 1870.
Khi phân
Hành chính tổng
chia một
Bán hàng, tiếp thị
hợp
Cung ứng vật thệ thống
Sản xuất
Quản trị thiết bị
Phân phối sản phẩm
thông tin
Hậu cần
Báo cáo
Xử lý nghiệp vụ
quản lý
Tài chính, kế toán
Văn th-, l-u trữ
Tài chính, kế toán
tổng hợp
Điều động nhân lực
Xây dựng
Trong các Máy tính t-ơng tự là loại Máy tính t-ơng tự Máy tính t-ơng tự là
khái niệm máy tính dùng để giải tất thực hiện các phép loại máy tính dùng để
về máy
cả các bài toán một cách toán trên các số
giải tất cả các bài
tính t-ơng nhanh chóng và chính
đ-ợc biểu diễn
toán một cách nhanh
tự sau các
đây, xác và không sử dụng
bằng các đại l-ợng chóng và chính xác,
Trong
thiết bị liệt - Đĩa cứng, đĩa mềm,
-Băng từ, đĩa
- Đĩa cứng, đĩa mềm,
kê ra sau máy in, máy ảnh,
quang, đĩa cứng,
đĩa quang học, RAM,
đây, đâu
đĩa mềm
USB
Thông
tinlà RAMDISK
ghi trên đĩa
từ ở dạng Hệ 2
Hệ 8
Hệ 16
Dây cáp mạng
4
Cả 3 ph-ơng án trên
đều sai
1
Là khoản tiền mà ng-ời
ta bằng lòng trả cho
thông tin đó.
2
Từ những năm 1780.
Vận chuyển
Sản xuất
Bán hàng
Quan hệ khách hàng
Thống kê, báo cáo
2
1
Máy tính t-ơng tự thực
hiện các phép toán trên
các số đ-ợc biểu diễn
bằng các đại l-ợng biến
thiên liên tục nh- chiều
- Đĩa cứng, đĩa mềm,
máy ảnh kỹ thuật số,
camera, USB
Hệ 10
4
2
1
Là tất cả các thết bị, các
Khái niệm ch-ơng trình và các dữ
phần mềm liệu tạo nên máy tính
của máy
điều khiển sự hoạt động
tính điện
của máy tính và giúp cho
tử.
Đổi số thập máy tính hoạt động tốt.
phân 80
thành số
Số nhị phân là: 1010000
Xác định
kết qủa S
khi thực
hiện thuật
toán sau
đây:
B-ớc 1:
Đặt S = 0,
đặt i = 1
Lĩnh vực
Ngôn ngữ
lập trình và
ch-ơng
trình dịch
Trong các
chức năng
sau chức
năng
nào
Hệ
điều
hành MSDOS gồm
những tệp
Cho đoạn
ch-ơng
trình nhập
dữ liệu của
ch-ơng
trình
Pascal nhsau. Giả sử
mọi điều
kiện để
đoạn
ch-ơng
Lệnh sau:
TYPE
C:\BT.Pas
windows là
hệ điều
hành hỗ trợ
tên file dài
45
Nghiên cứu xây dựng
các ngôn ngữ lập trình và
các ch-ơng trình dịch để
dịch ch-ơng trình viết từ
ngôn ngữ thuật toán
Quản lý các luồng thông
tin vào ra
Tất cả các tệp có phần
mở rộng là EXE và COM
Nhập vào giá trị N là số
nguyên âm.
Nhập tuần tự giá trị Tenvt
từ phần tử 1 đến phần tử
N, ứng với mỗi giá trị của
i máy sẽ nhập tuần tự
các giá trị SL từ phần tử
1 đến phần tử thứ M.
Chạy tệp ch-ơng trình
Pascal: BT.Pas
Ng-ời dùng có thể đặt
tên file có độ dài bất kỳ
Là một thiết bị điện
tử có kởa năng tổ
chức và l-u trữ
thông tin với khối
l-ợng lớn, xử lý dữ
liệu với tốc độ
nhanh, chính xác,
Số nhị phân là:
1010001
Là tập hợp các thiết
bị, linh kiện điện tử
đ-ợc kết nối với nhau
theo một thiết kế đã
định tr-ớc. Nó là một
hệ thống mở nghĩa là
ngoài các bộ phận
Số nhị phân là:
1110000
Là tập hợp các ch-ơng
trình, các cấu trúc dữ
liệu giúp cho ch-ơng
trình xử lý đ-ợc những
thông tin thích hợp và
các tài liệu mô tả
ph-ơng thức sử dụng
Số nhị phân là:
1010011
55
50
35
2
Không có ph-ơng án
nào đúng
1
Nghiên cứu về các
ngôn ngữ của con Nghiên cứu về các
ng-ời
ngôn ngữ máy tính
Kiểm tra và phát
hiện sai hỏng của
thiết bị
COMMAND.COM,
AUTOEXEC.BAT
và CONFIG.SYS
Nhập vào giá trị N
là nguyên d-ơng
Nhập giá trị cho
các biến Ngay tuần
tự từ phần tử 1 đến
phần tử N.
Nhập giá trị cho
các biến SL tuần tự
từ phần tử 1 đến
phần tử N.
Nhập giá trị cho
các biến DG tuần
Dịch và thực hiện các
Phân chia tài nguyên ch-ơng trình hệ thống
COMMAND.COM,
IO.SYS,
MSDOS.SYS,
COMMAND.COM,
AUTOEXEC.BAT và IO.SYS, MSDOS.SYS
Nhập vào giá trị N là
nguyên d-ơng
Nhập tuần tự các giá trị
cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N
Nhập vào giá trị N là Nhập giá trị cho các
nguyên d-ơng
biến Ngay tuần tự từ
Nhập giá trị cho các phần tử 1 đến phần tử
biến Tenvt, Ngay, SL, n.
Dg tuần tự từ phần tử Nhập giá trị cho các
1 đến phần tử N.
biến SL tuần tự từ phần
Soạn thảo tệp
ch-ơng trình
Pascal:dùng
BT.Pas
Ng-ời
có thể
đặt tên file có độ
dài tối đa là 255 ký
tự, không đ-ợc
In nội dung tệp
BT.Pas đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc
của ổ đĩa C: ra giấy
Ng-ời dùng có thể
đặt tên file có tối đa
là 255 ký tự bất kỳ
Hiện nội dung tệp
BT.Pas đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của
ổ đĩa C:
ra màn
hình
Ng-ời
dùng
có thể
đặt
tên file có tối đa là 255
ký tự, không đ-ợc phép
bao gồm các ký tự đặc
4
1
4
4
3
4
3
Mục đích
của việc
thêm short
cut của
Khởi động hệ thống
Trong My
Computer,
muốn lựa Lần l-ợt bấm chuột vào
chọn một các tệp muốn lựa chọn
Màn hình giao diện của
WinWord gồm những
phần tử cơ bản sau:
Chọn câu Thanh tiêu đề (Title Bar),
đúng hoàn Thanh chọn ngang
toàn trong (Menu Bar), Các thanh
các câu
công cụ (ToolBars),
sau đây:
Thanh trạng thái (Status
Bar), Các thanh cuốn
(Scroll Bars), Vùng soạn
Khi chọn
lựa chọn
nào sau
đây thì các
mục Left
và Right
Normal
Đáp án
nào sau
Trên màn hình hiện
đây không thông báo ""Write
phải là tác protect"
Trong một
số b-ớc
công việc
đ-ợc tiến
hành theo
thứ tự sau
đây, tình
huống nào Lập ch-ơng trình, thử
không tuân nghiệm ch-ơng trình, giải
theo trình bài toán, phân tích đánh
tự các
giá và sử dụng kết quả,
b-ớc để
viết tài liệu h-ớng dẫn.
Bộ chữ viết Các chữ cái viết hoa từ A
trong
đến Z, các chữ số của hệ
PASCAL 10, dấu gạch nối, các
gồm có:
chữ cái viết th-ờng từ a
đến z và một số kí hiệu
Cách khai VAR
báo nào
<Tên hằng>=
trong các trị của hằng>;
ph-ơng án
Cài đặt hệ thống
Tự động thi hành ứng
dụng mỗi khi khởi
Nạp ứng dụng vào bộ
động hệ thống
nhớ ngoài của hệ thống
Nhấn tổ hợp phím
Ctrl+A
Màn hình giao diện
của WinWord gồm
những phần tử cơ
bản sau: Thanh
tiêu đề (Title Bar),
Thanh chọn ngang
(Menu Bar), Các
thanh công cụ
(ToolBars), Thanh
trạng thái (Status
Giữ phím Ctrl và dùng
chuột lựa chọn các
tệp mong muốn
Màn hình giao diện
của WinWord gồm
những phần tử cơ bản
sau: Thanh tiêu đề
(Title Bar), Thanh
chọn ngang (Menu
Bar), Các thanh công
cụ (Tool Bars), Thanh
trạng thái (Status
Bar), Các thanh cuốn
Giữ phím Shift và dùng
chuột lựa chọn các tệp
mong muốn
Màn hình giao diện của
WinWord gồm những
phần tử cơ bản sau:
Thanh tiêu đề (Title
Bar), Thanh chọn
ngang (Menu Bar),
Thanh công cụ định
dạng (Formatting
ToolBar), Thanh trạng
thái (Status Bar), Các
Mirror margin
Xóa bỏ văn bn và
số liệu trên đĩa từ,
giống nh- khi sử
dụng lệnh
2 pages per sheet
Làm sai lệch các tệp
ch-ơng trình, các số
liệu trong tệp dữ liệu,
gây h- hỏng hệ
Gutter
Chiếm nguồn cung cấp
của hệ thống, gây ảnh
h-ởng đến sự vận hành
bình th-ờng của thiết
Xác định rõ nội
dung của bài toán,
mô hình hóa bài
toán, chọn ph-ơng
pháp giải, viết
thuật giải, lập
ch-ơng trình.
Các chữ cái viết
th-ờng từ a đến z
và viết hoa từ A
đến Z, dấu _ và
các chữ số của hệ
TYPE
hằng>=
hằng>;
Viết thuật giải, thử
nghiệm ch-ơng trình,
giải bài toán, lập
ch-ơng trình, phân
tích đánh giá và sử
dụng kết quả.
Các chữ cái viết hoa
từ A đến Z, một số kí
hiệu đặc biệt, các chữ
số của hệ 8 và dấu
gạch nối
LABEL
hằng>=
hằng>;
Chọn ph-ơng pháp
giải, viết thuật giải, lập
ch-ơng trình, thử
nghiệm ch-ơng trình,
giải bài toán.
Các chữ số của hệ 10,
dấu _ và các chữ cái
viết th-ờng từ a đến z
cùng một số kí hiệu
khác.
CONST
hằng>=
hằng>;
3
3
1
2
1
3
1
4
Dòng thực
đơn của
PASCAL
bao gồm
nhiều từ
tiếng Anh,
nh- File,
Edit .... Ta
gọi mỗi từ
tiếng
Anh CTRL+F
Từ
khoá
nào trong
các từ
khoá sau REAL
Cho câu
lệnh khai
báo: a, b,
c, delta :
real;
và câu
lệnh gán:
delta := b*b--b + sqrt(delta) / (2*a)
Cho câu
lệnh:
WRITELN('
A', 'B');
Kết quả
nào sẽ
xuất hiện
Cho đoạn
ch-ơng
trình
Pascal
sau:
ab
(1)
delta=b*b4*a*c;
(2)
If
delta >0
then
(3)
Begin
Dòng (1)
ALT+F
ALT+E
ALT+P
2
INTEGER
BOOLEAN
STRING
3
(-b + sqr(delta)) /
2a
(-b + sqrt(delta))
/(2*a)
(-b + sqrt(delta)) div
(2*a)
3
AB
**AB
*A*B
2
Dòng (2)
Dòng (4)
Dòng (5)
1
Cho đoạn
ch-ơng
trình
Pascal
sau:
If Delta<=0
Then
Writeln('Ph
uong trinh
vo nghiem
hoac co
nghiem
kep')
ELSE
Với dãy
các số
nguyên
A[n]. Cho
biết câu
lệnh sau
cho kết
quả là gì?
Kiểm tra giá trị của
biểu thức Delta<=0
Kiểm tra giá trị của biểu - Nếu sai: In dòng
thức Delta<=0
thông báo 'Phuong
- Nếu đúng: In dòng
trinh vo nghiem
thông báo 'Phuong trinh hoac co nghiem
vo nghiem hoac co
kep'
nghiem kep'
- Nếu đúng: In
- Nếu sai: In dòng thông dòng thông báo
báo 'Phuong trinh co 2
'Phuong trinh co 2
nghiem:' ; Tính nghiệm
nghiem:' ; Tính
X1 và X2 theo công thức; nghiệm X1 và X2
In nghiệm X1 và X2 ra
theo công thức; In
màn hình.
nghiệm X1 và X2.
Kiểm tra giá trị của
biểu thức Delta<=0
- Nếu đúng: In dòng
thông báo 'Phuong
trinh vo nghiem hoac
co nghiem kep'
- Nếu sai: In dòng
thông báo 'Phuong
trinh co 2 nghiem:' ;
Tính nghiệm X1 và
X2 theo công thức; In
nghiệm X1 và X2 ra Không ph-ơng án nào
máy in.
đúng
In ra A[i] là giá trị hoặc
In ra A[i] là giá trị
chia hết cho 2 hoặc chia hoặc chỉ chia hết In ra A[i] là giá trị vừa
hết cho 3 hoặc chia hết cho 2 hoặc chỉ chia chia hết cho 2 vừa
In ra A[i] là giá trị chia
cho 6
hết cho 3
chia hết cho 3
hết cho 2 nh-ng không
chia hết cho 3
Trong các
IF MA[i] <= 100
CASE SD[i] OF
đoạn
IF PT[i] <= 100 Then
Then SD[i] := SD[i]
0..100: PT[i] := SD[i]
ch-ơng
SD[i] := SD[i] * 650
* 650
CASE PT[i] OF
* 650;
trình sau,
ELSE PT[i] <= 200
ELSE IF MA[i ] <= 0..100: PT[i] :=
101..200: PT[i] := 100
hãy cho
Then SD[i] := 100 * 650 200 Then SD[i] := SD[i] * 650;
* 650 + (SD[i] - 100) *
biết đoạn + (SD[i] - 100) * 950
100 * 650 + (SD[i] - 101..200: PT[i] :=
950;
ch-ơng
ELSE PT[i] <= 350
100) * 950
SD[i] * 950;
201..350: PT[i] := 100
trình nào
Then SD[i] := 200 * 950 ELSE IF
201..350: PT[i] :=
* 650 + 100 * 950 +
tính số tiền + (SD[i] - 200) * 1400
MA[i]<=350 Then SD[i] * 1400;
(SD[i] - 200) * 1400;
phải trả
ELSE SD[i] := 350 * SD[i]
ELSE PT[i] := SD[i] * ELSE PT[i] := 100*650
cho công 1400 + (SD[i] - 350) *
:=100*650+200*95 2000;
+ 100*950 + 150*1400
tơ điện thứ 2000;
0+(SD[i] END;
+ (SD[i] - 350) * 2000;
Với các
điều kiện
để đoạn
ch-ơng
trình sau
thực hiện
đ-ợc. Hãy
cho biết
S1: tổng các phần S1: số l-ợng các
S1: số l-ợng các phần
kết qủa S1 S1 : tổng các phần tử
tử có cùng giá trị
phần tử khác giá trị
tử có cùng giá trị với
tính đ-ợc khác giá trị với A[i]
với A[i]
với A[i]
A[1]
là gì?
1
1
4
4
Cho ma
trận các số
thực
A[n,m].
Hãy cho
biết với các
dữ liệu
đảm bảo
để thực
hiện đ-ợc,
đoạn
ch-ơng
trình sau
sẽ cho giá
Trong khai
báo dữ liệu
kiểu mảng,
kiểu chỉ số
Có ma trận
A[n,m] các
số nguyên,
với các dữ
liệu đảm
bảo thực
hiện đ-ợc.
Hãy cho
biết giá trị
của T là
gì?
For i := 1
To M Do
Cho ma
trận các số
nguyên
A[n,m]. Với
các dữ liệu
thoả mãn
điều kiện,
hãy cho
biết đoạn
ch-ơng
trình sau
thực hiện
công việc
Những tài
nguyên
chia sẻ
đ-ợc của
Trong
một
hệ thống
mạng , số
l-ợng máy
Tích các phần tử
Cả 3 kết luận còn lại đều trên mỗi cột của
sai
ma trận
Tích các phần tử trong
Tích các phần tử trên ma trận
mỗi dòng của ma trận
2
Một chỉ số để truy xuất
đến các phần tử của
mảng.
Hai chỉ số để truy Kiểu dữ liệu để truy
Danh sách các chỉ số
xuất đến các phần xuất đến các phần tử để truy xuất đến các
tử của mảng
của mảng.
phần tử của mảng.
Tổng giá trị các phần tử
của ma trận
Tổng giá trị các
phần tử trên mỗi
dòng của ma trận
4
Tổng giá trị các phần
tử trên mỗi cột của
Cả 3 ph-ơng án đều
ma trận
sai
3
Sắp xếp các phần
Sắp xếp các phần tử trên tử trên từng dòng
từng cột của ma trận
của ma trận tăng
tăng dần theo giá trị
dần theo giá trị
Sắp xếp các phần tử
trên từng cột của ma
trận giảm dần theo
Cả 3 ph-ơng án đều
giá trị
sai
4
chỉ gồm dữ liệu
chỉ gồm ổ đĩa, máy in
gồm ổ đĩa, máy in,
chỉ gồm
phần
phần bốn
mềm,
dữ chủ
liệu,...
Có
thể có
một mềm
Gồm
máy
hoặc nhiều máy
Gồm ba máy chủ
(máy chủ in, máy chủ
Chỉ có một máy chủ duy chủ, mỗi máy thực (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ Web, máy
nhất
hiện một nhiệm vụ tệp, máy chủ Web)
chủ FTP)
4
2
một phần mềm đ-ợc cài
đặt trên các máy tính
trạm (client) để trao đổi
Hệ điều
thông tin với nhau thông
hành mạng qua môi tr-ờng truyền
là gì?
thông
Nút nào
trên thanh
công cụ
(ToolBar)
của
Favorites
Giai đoạn đầu tiên có vai
trò rất quan trọng trong
Giai đoạn quy trình xử lý thông tin
Thu thập kinh tế vì chỉ có thu thập
thông tin
đ-ợc đầy đủ các thông
trong quy tin cần thiết mới đảm bảo
trình xử lý cho những số liệu chính
thông tin
xác, phản ánh toàn diện
lạc viễn
kinh tế là Liên
các hoạt
độngthông
của một
Hãy liệt kê Truyền tin
các loại
Máy tính - Quản lý thông
công nghệ tin
(Công
Công nghệ thông tin - Xử
nghệ liên lý thông tin
lạc viễn
Chọn một
nhóm ứng
dụng điển
hình thuộc Xử lý các đơn đặt hàng,
về phân hệ các danh đơn và hóa
"Quản lý
đơn; trả lời các câu hỏi
chiến l-ợc" về hiện trạng ...
Th-ơng
mại điện tử
là gì?
Nếu dựa
vào chức
năng hoạt
động thì có
thể chia
một máy
tính thành
Một
máy
tính để đạt
đ-ợc tốc
độ xử lý
Hệ điều hành đ-ợc
sử dụng trong
mạng để quản lý
tài khoản ng-ời sử
dụng, cung cấp và
quản lý các nguồn
Là phần mềm ứng
dụng đ-ợc cài đặt
cho ng-ời sử dụng
mạng máy tính
Là việc ký kết các hợp
đồng th-ơng mại giữa
các cơ quan với nhau
Search
Refresh
Giai đoạn trung
tâm và có vai trò
Giai đoạn sau của
quyết định trong
giai đoạn xử lý thông
quy trình xử lý
tin kinh kế, đây là giai
thông tin kinh tế.
đoạn đ-ợc thực hiện
Đây là qui trình bao để l-u trữ các thông
gồm tất cả các
tin kinh tế trên thiết bị
công việc nh- sắp nhớ nh- trên đĩa từ,
lạc DVD,
viễn thông
xếp thông tin, tập Liên
đĩa CD,
... Liên lạc viễn thông - Truyền tin
Truyền tin
Máy tính - Xử lý thông
Máy tính - Xử lý
tin
thông tin
Công nghệ thông tin Công nghệ thông Quản lý thông tin
tin - Xử lý thông tin
Lập, theo dõi, điều
chỉnh kế hoạch cho
Lên lịch hoạt động; từng thời kỳ ngắn
điều phối công việc hạn; hình thành các
hàng ngày; lập báo khoản ngân sách,
cáo về kết quả
phân bổ các nguồn
công tác ...
tài lực ...
Là trang WEB của
một cơ quan
Là hệ thống thông
th-ơng mại giới
báo giá của các mặt
thiệu về hiệu quả hàng của một cơ
sản xuất kinh
quan th-ơng mại
- Bộ vào
- Bộ ra
- Bộ nhớ trong
- Bộ nhớ ngoài
- Bộ điều khiển
- Bộ số
họcthời
và tăng:
logic Tốc
Phải
đồng
độ chu kì, Độ rộng đ-ờng
truyền, Số l-ợng thiết bị
ngoại vi.
- Bộ vào
- Bộ ra
- Bộ nhớ
- Bộ điều khiển
- Bộ số học và
logic đ-ợc đồng
Phải
thời tăng: Tốc độ
chu kì, Độ rộng
đ-ờng truyền, Độ
Là ch-ơng trình tiện ích
sử dụng trên mạng
Internet để tìm kiếm
thông tin
History
Giai đoạn cuối cùng
của quy trình xử lý
thông tin kinh tế, nó
thực hiện việc truyền
đạt đến các tổ chức có
nhu cầu sử dụng thông
tin, Thông tin đ-ợc
truyền đến các bộ phận
bên trong của hệ thống
Cả hai ph-ơng án 2 và
3 đều đúng.
Đề ra mục tiêu; lập,
theo dõi, điều chỉnh kế
hoạch dài hạn; hoạch
định chính sách đối nội
và đối ngoại của cơ
quan ...
Là việc trao đổi các
thông tin th-ơng mại
thông qua các ph-ơng
tiện của công nghệ
điện tử không phải in ra
- Bộ vào
- Bộ vào
- Bộ ra
- Bộ ra
- Bộ nhớ
- Bộ nhớ trong
- Bộ xử lý trung tâm
- Bộ nhớ ngoài
- Bộ điều khiển
- Bộ xử lý trung tâm - Bộ số học và logic
- Bộ số
họcđồng
và logic
- Bộ làm
Phải
đ-ợc
thời Phải
đ-ợctính
đồng thời
tăng: Tốc độ chu kì, tăng: Tốc độ chu kì, Độ
Số l-ợng thiết bị
rộng đ-ờng truyền,
ngoại vi, Dung l-ợng Dung l-ợng bộ nhớ
2
1
1
4
4
4
2
2
Phần mềm soạn tho,
phần mềm gửi th- điện
tử, phần mềm chế bản,
phần mềm quản trị cơ sở
Phần mềm dữ liệu, phần mềm bảng
của máy vi tính, phần mềm đồ hoạ,
tính gồm
phần mềm lập lịch, phần
có:
mềm giáo dục, phần
Hãy cho
biết kết
qủa của
chuyển đổi Cho kết qủa là: 67
Cho một
dãy gồm n
số thực bất
kỳ, hãy
cho biết
thuật toán
sau đ-a ra
giá trị T là
gì?
T là giá trị lớn nhất của
B-ớc 1:
dãy số
Lĩnh vực
Nghiên cứu xây dựng
Ngôn ngữ các ngôn ngữ lập trình và
lập trình và các ch-ơng trình dịch để
ch-ơng
dịch ch-ơng trình viết từ
trình dịch ngôn ngữ thuật toán
Th- mục
Là danh sách các tệp tin
(directory) ch-ơng trình, tệp tin dữ
trên đĩa từ liệu trên đĩa và các thlà gì?
mục.
Ký hiệu *
và ? đ-ợc
dùng đại
1. Ký hiệu * đ-ợc dùng
điện cho
để thay thế cho một
một nhóm nhóm ký tự bất kỳ.
tệp trong 2. Ký hiệu ? đ-ợc dùng
phần tham để thay thế cho một
số chỉ tên nhóm ký tự bất kỳ tại vị
của tệp
trí có dấu ? trở đi.
Phần mềm tiện ích,
phần mềm điều
khiển thiết bị và
các ch-ơng trình
dịch, phần mềm
chế bản, phần
mềm năng suất,
phần mềm kinh
Hệ điều hành
Windows, MS_DOS,
MicroSoft Word,
MicroSoft Excel,
MicroSoft Access,
MicroSoft Outlook,
MicroSoft Power
Point,
Cho kết qủa là: 55 Cho kết qủa là: 56
Phần mềm hệ thống và
phần mềm ứng dụng.
Phần mềm ứng dụng
bao gồm: Phần mềm
năng suất, phần mềm
kinh doanh, phần mềm
giải trí, phần mềm giáo
dục và tham khảo.
4
Cho kết qủa là: 57
4
T là giá trị nhỏ nhất T là giá trị trung bình T là giá trị nhỏ nhất của
của dãy số
của dãy số
các số lẻ của dãy số
Nghiên cứu về các
ngôn ngữ của con
ng-ời
Là một phần không
gian đĩa dùng để
chứa các tệp và
các th- mục con
1. Ký hiệu * đ-ợc
dùng để thay thế
cho một nhóm ký
tự bất kỳ từ vị trí có
dấu * trở đi. nh-ng
chỉ ở phần tên tệp,
không ở trong phần
mở rộng của tên
tệp
Nghiên cứu về các
ngôn ngữ máy tính
Là một tập hợp các
tệp tin đặc biệt do hệ
điều hành MS-DOS
tạo ra khi khởi tạo
1. Ký hiệu ? đ-ợc
dùng để thay thế cho
một nhóm ký tự bất
kỳ từ vị trí có dấu ?
trở đi.
2. Ký hiệu * đ-ợc
dùng để thay thế cho
một ký tự bất kỳ tại vị
trí có dấu *.
2
Không có ph-ơng án
nào đúng
1
Là tập hợp tên các tệp
tin ch-ơng trình, tệp tin
dữ liệu trên đĩa.
2
1. Ký hiệu * đ-ợc dùng
để thay thế cho một
nhóm ký tự bất kỳ từ vị
trí có dấu * trở đi.
2. Ký hiệu ? đ-ợc dùng
để thay thế cho một ký
tự bất kỳ tại vị trí có dấu
?.
4
Cho đoạn
ch-ơng
trình nhập
dữ liệu của
ch-ơng
trình
Pascal nhsau. Giả sử
mọi điều
kiện để
đoạn
ch-ơng
Lệnh sau:
Nhập vào giá trị N
là nguyên d-ơng
Nhập giá trị cho
các biến Ngay tuần
Nhập vào giá trị N là số tự từ phần tử 1 đến
nguyên âm.
phần tử N.
Nhập tuần tự giá trị Tenvt Nhập giá trị cho
từ phần tử 1 đến phần tử các biến SL tuần tự
N, ứng với mỗi giá trị của từ phần tử 1 đến
i máy sẽ nhập tuần tự
phần tử N.
các giá trị SL từ phần tử Nhập giá trị cho
1 đến phần tử thứ M.
các biến DG tuần
In nội dung tệp BT.TXT In nội dung tệp
đ-ợc l-u trữ trong thBT.TXT đ-ợc l-u
TYPE
mục gốc của ổ đĩa C: ra trữ trong th- mục
C:\BT.TXT giấy tại máy in đ-ợc nối gốc của ổ đĩa C: ra
>
LPT1
ở cổng song song số 1
giấy tại máy in
Trong
Menu
Start, để
mở lạinăng
một Accessories
Programs
Chức
Tìm kiếm Tìm kiếm một hay một
Tìm kiếm một trạm
của
nhóm các tệp tin đ-ợc
làm việc trên mạng
Windows
nội bộ
Để
tự động l-u trữ trong hệ thống
mở một
Hãy đ-a ứng dụng đó
Hãy đ-a ứng dụng
ứng dụng vào cặp hồ sơ gốc của ổ đó vào cặp hồ sơ
ngay sau đĩa C:
StartUp.
Nháy chuột vào nút
START, nháy tiếp
Trong các
vào nút lệnh RUN.
cách sau Nháy chuột vào nút
Trong hộp hội thoại
đây cách START, nháy tiếp chuột RUN, Nháy tiếp
nào không vào biểu t-ợng Microsoft vào nút Browse.
thể khởi
Word nếu nó nằm ngay Nháy đúp chuột để
động đ-ợc trên bảng chọn thực đơn chọn lần l-ợt ổ đĩa
WinWord? (Start menu).
C và các cặp hồ sơ
Để đóng
nội dung
của hai tệp
văn bản
Baocao1.d
oc và
Baocao2.d Trong hộp Start At của
Trong hộp Start At
oc thành
hộp hội thoại Page
của hộp hội thoại
một cuốn Setup, gõ số 51 và nhấn Print, gõ số 51 và
sách, bạn Enter.
nhấn Enter.
Đáp án
Phong tỏa các thiết
nào sau
bị ngoại vi của hệ
đây là tác Tạo ra tiếng kêu rè rè
thống khiến cho
hại do vi
hoặc tít tít liên tục khi bật máy tính không
rút gây ra? nguồn máy tính.
nhận ra các thiết bị
Nhập vào giá trị N là
nguyên d-ơng
Nhập tuần tự các giá trị
cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N
Nhập vào giá trị N là Nhập giá trị cho các
nguyên d-ơng
biến Ngay tuần tự từ
Nhập giá trị cho các phần tử 1 đến phần tử
biến Tenvt, Ngay, SL, n.
Dg tuần tự từ phần tử Nhập giá trị cho các
1 đến phần tử N.
biến SL tuần tự từ phần
Hiện nội dung tệp
In nội dung tệp BT.TXT
BT.TXT đ-ợc l-u trữ đ-ợc l-u trữ trong thtrong th- mục gốc
mục gốc của ổ đĩa A: ra
của ổ đĩa C: ra màn giấy tại máy in đ-ợc nối
hình
ở cổng song song số 1
3
1
My Documents
My Recent Documents
4
Tìm kiếm các thông
tin trên
Internet
Hãy
tạomạng
một lối
tắt
(Shortcut) dành cho
ứng dụng đó trên
màn hình nền của
Nháy chuột vào nút
START, nháy tiếp
vào nút lệnh RUN.
Trong hộp hội thoại
RUN, gõ nội dung
sau: "C:\Program
Files\Microsoft
Office\Office11\
Winword.Exe" và
Bao gồm cả 3 ph-ơng
án trên
4
Hãy đ-a ứng dụng đó
vào My Computers.
2
Nháy chuột vào nút
START, nháy tiếp vào
nút lệnh RUN. Trong
hộp hội thoại RUN, gõ
nội dung sau: He soan
thao Winword.Exe và
nhấn phím ENTER.
4
Trong hộp Start At
của hộp hội thoại
Page Number, gõ số
51 và nhấn Enter.
Trong hộp Start At của
hộp hội thoại Page
Number Format, gõ số
51 và nhấn Enter.
4
Làm cho mất sạch
các biểu t-ợng trên
nền (desktop) của
Windows.
Làm cho toàn bộ màn
hình của Windows bị
lộn ng-ợc từ trên xuống
d-ới.
2
PASCAL là
một ngôn
ngữ lập
trình
Bao gồm cả ba ph-ơng
án còn lại.
Không có cấu trúc
và có định kiểu
mạnh
Tránh không đ-ợc
trùng với các từ
dành riêng trong
Pascal.
Có định kiểu mạnh và
có cấu phân
Không
trúc biệt chữ
viết hoa và chữ viết
th-ờng, độ dài tuỳ ý
nh-ng chỉ có 63 ký tự
đầu là có nghĩa.
Không có cấu trúc và
không có định kiểu rõ
rệt chữ cái, chữ số,
Gồm
dấu gạch d-ới, phải bắt
đầu bằng chữ cái và
không chứa dấu cách
(Space).
Không bắt buộc phải có
trong ch-ơng trình, bắt
đầu bởi từ khóa Program,
tiếp theo là một tên mà
ng-ời dùng đặt theo
đúng quy định của tên
trong Pascal kết thúc
Bắt buộc phải có
trong ch-ơng trình
nó là tên tệp của
ch-ơng trình
Pascal đó, kết thúc
bằng dấu chấm
phẩy (;).
Bắt buộc phải có
trong ch-ơng trình,
đây là một dãy ký tự
do ng-ời dùng đặt tuỳ
ý theo quy định của
tên trong Pascal và
đ-ợc kết thúc bằng
Bắt buộc phải có trong
ch-ơng trình, bắt đầu
bởi từ khóa Program,
tiếp theo là một tên mà
ng-ời dùng đặt tuỳ ý
kết thúc bằng dấu
chấm phẩy (;).
1
Cất ch-ơng trình đang
soạn thảo lên đĩa từ.
Chạy ch-ơng trình Mở tệp đang có trên
đang soạn thảo..
đĩa từ.
Sao văn bản vào
ch-ơng trình đang soạn
thảo.
3
Một (1)
Hai (2)
Ba (3)
Không (0)
1
(-b + sqrt(delta)) / (2*a)
(-b + sqrt(delta)) /
2/a
(-b + sqrt(delta)) /
(a+a)
(-b + sqrt(delta)) / (2a)
4
******-0.340
Tính giá trị của biểu thức
bên phải dấu gán sau đó
gán kết quả tính đ-ợc
cho biến bên trái dấu
****-0.340
Tính giá trị của
biểu thức bên trái
dấu gán sau đó
gán kết quả tính
*-0.3400
-0.340
Tính giá trị của một
biến bất kỳ và in giá trị
của biến đó ra màn
hình.
2
Có định kiểu yếu và có
cấu trúc
Tên dùng
trong
Pascal
đ-ợc viết
sao cho:
Trong một
ch-ơng
trình
Pascal,
phần tên
ch-ơng
trình:
Khi đang
soạn tho
ch-ơng
trìnhbao
Có
nhiêu phép
toán đối
Cho câu
lệnh khai
báo: a, b,
c, delta :
real;
và câu
lệnh gán:
Cho biến
kiểu thực x
và các câu
lệnh:
3
1
x := - 0.34;
WRITELN(
x:10:3);
Kết qủa
Trong lập
ch-ơng
trình cho
máy tính
Tính giá trị của biểu
thức sau đó in biểu
thức này ra máy in.
1
If Delta<=0 Then
Writeln('Phuong trinh
vo nghiem hoac co
Cho các
nghiem kep')
đoạn
ELSE
ch-ơng
Writeln('Phuong
trình
trinh co 2 nghiem: ');
Pascal
X1:= (sau. Hãy b+sqrt(delta))/2/a;
chọn đoạn
X2:= (-bch-ơng
sqrt(delta))/2/a;
trình không
Writeln('X1 = ',
chứa lỗi cú X1:5:2);
pháp.
Writel
Cho biết
với câu
lệnh sau
IF (A[i]
MOD 2 <>
0) AND
(A[i] MOD
3 = 0)
Công ty du
lịch đ-a
quy đinh
cho một
chuyến đi
của đoàn
khách nhsau. Nếu
đoàn d-ới
15 ng-ời
Cho biết
trong một
phân
x-ởng có N
công nhân
tham gia
sản xuất M
loại sản
phẩm (với
N, M là
If Delta<=0 Then
Writeln('Phuong
trinh vo nghiem
hoac co nghiem
kep');
ELSE
Begin
Writeln('Phuong
trinh co 2 nghiem:
');
X1:= (b+sqrt(delta))/2/a;
If Delta<=0 Then
Writeln('Phuong
trinh vo nghiem hoac
co nghiem kep')
ELSE
Begin
Writeln('Phuong
trinh co 2 nghiem:
');
X1:= (b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= (-bsqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ',
If Delta<=0 Then
Begin
Writeln('Phuong trinh
vo nghiem hoac co
nghiem kep')
ELSE
Writeln('Phuong
trinh co 2 nghiem: ');
X1:= (b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= (-bsqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ',
X1:5:2);
3
In ra A[i] là giá trị
In ra A[i] là giá trị chia
chia hết cho 2
hết cho 2 và chia hết cho nh-ng không chia
3
hết cho 3
In ra A[i] là giá trị lẻ
chia hết cho 3
CASE SN[i] OF
0..15: PT[i] :=SN[i] *
350000;
16..30: PT[i] := SN[i] *
320000;
31..50:PT[i] := SN[i] *
300000
ElsePT[i] := SN[i] *
285000;
End;
IF SN[i] > 50 Then
PT[i] := SN[i] *
285000
Else IF SN[i] > 30
Then PT[i] := SN[i] *
300000
Else IF SN[i] >=15
Then PT[i] := SN[i] *
320000
Cả 3 ph-ơng án đều
Else PT[i] := SN[i] đúng
In ra A[i] là giá trị bất kỳ
chia hết cho 3
3
IF SN[i] < 15 Then
PT[i] := SN[i] *
350000
Else IF SN[i] <=
30 Then PT[i] :=
SN[i] * 320000
Else IF SN[i] <=
50 Then PT[i] :=
SN[i] * 300000
Else PT[i] :=
Nhập giá trị kiểu số
nguyên cho 2 phần tử
Nhập giá trị kiểu số
của cột thứ nhất của ma nguyên cho 6 phần
trận SL.
tử của ma trận SL
có 2 dòng và 3 cột.
Nhập giá trị kiểu số
thực cho 6 phần tử
của ma trận SL có 2
dòng và 3 cột.
4
Nhập giá trị kiểu số
nguyên cho 3 phần tử
của dòng thứ nhất của
ma trận SL.
2
Gọi TN[n]
là thu nhập
của N cán
bộ trong
Công ty
liên doanh.
Hãy cho
biết với các
dữ liệu phù
hợp đảm
bảo để
thực hiện
đ-ợc, đoạn
Cho A[n,m]
là một ma
trận số
thực (với n,
m là
nguyên
d-ơng).
Với các dữ
liệu phù
hợp đảm
bảo để
Có ma trận
A[n,m] các
số nguyên,
với các dữ
liệu đảm
bảo thực
hiện đ-ợc.
Hãy cho
biết giá trị
của T là
gì?
Là thu nhập thấp nhất
trong công ty.
Là tổng thu nhập
của các cán bộ
trong công ty.
Là thu nhập trung
bình của các cán bộ
trong công ty.
Là thu nhập cao nhất
trong công ty.
1
Tong:=0;
For i :=1 To N Do
For j:=1 To M Do
If A[i,j] = X then
Tong:=Tong+A[i,j];
Tong:=0;
For i :=1 To N Do
For j:=1 To M
Do
If A[i,j] <= X
then
Tong:=Tong+
A[i,j];
Tong:=0;
For i :=1 To N Do
For j:=1 To M Do
If Not(A[i,j] < X)
then
Tong:=Tong+A[i,
j];
Tích giá trị các phần tử
trong toàn ma trận
Tích giá trị các
phần tử trên mỗi
cột của ma trận
Tích giá trị các phần
tử trên mỗi dòng của Cả 3 ph-ơng án đều
ma trận
sai
For i := 1
Cho ma
trận các số
nguyên
A[n,m]. Với
các dữ liệu
thoả mãn
điều kiện,
hãy cho
biết đoạn Sắp xếp các phần tử trên
ch-ơng
từng cột của ma trận
trình sau
tăng dần theo giá trị
thực hiện
Tong:=0;
For i :=1 To N Do
For j:=1 To M Do
If Not(A[i,j] >= X)
then
Tong:=Tong+A[i,j];
4
3
Sắp xếp các phần
tử trên từng dòng
của ma trận tăng
dần theo giá trị
Sắp xếp các phần tử
trên từng cột của ma
trận giảm dần theo
giá trị
Sắp xếp các phần tử
trên từng dòng của ma
trận giảm dần theo giá
trị
4
Máy có
khả năng
phục vụ
cung cấp
Khẳng
định
nào là
đúng?
Các phần
mềm sử
dụng có
thể chia sẻ
thông tin
trên một hệ
thống
Tất cả các ph-ơng án
Máy máy
khách
chủ chủ tệp
Máy
trạmchủ tệp chỉ trên
Một
chủ tệp không Máy
Một máy
Một máy
thể đồng thời là một máy có thể đồng thời là có thể đồng thời là
Một máy chủ tệp không
chủ in
một máy chủ in
máy chủ chủ ứng
phải là máy chủ in
Các phần mềm dành cho
nhóm công tác
Chỉ để chuyển thông báo
Th- điện tử thông qua máy tính điện
dùng để? tử
Xử lý thông tin kinh tế là
quy trình sử dụng các
công cụ tính toán điện tử
và các ph-ơng pháp
Xử lý thông chuyên dụng để biến đổi
tin kinh tế các dòng thông tin
là
gì?
nguyên liệu ban đầu
Alexander
Bell sáng
chế ra
chiếc máy Phần
1840 cứng, phần mềm,
con ng-ời, cơ sở dữ liệu
và các qui trình thủ tục
Các yếu tố (h-ớng dẫn sử dụng
cấu thành HTTT, qui trình đảm bảo
HTTT là
sao l-u dữ liệu định kì ...)
Bóng đèn điện tử chân
Transistor không.
là gì?
Hãy cho
biết biểu
thức:
PRED(OR
D(CHR(O
RD(CHR('6 Kí tự 'A'
Khi soạn
thảo văn
bản, đèn
Caps Lock
tắt, ta nhấn
và giữ
phím Shift BC
2
2
Các ch-ơng trình
ứng nhận
dụng các
riêng lẻ
Gửi
thông báo thông
qua ph-ơng tiện
máy tính điện tử
Xử lý thông tin kinh
tế là quá trình sử
dụng máy tính điện
tử và các công cụ
tính toán khác để
giải quyết các bài
toán kinh tế.
Các phần mềm hệ
thống
Gửi tài liệu đến các
máy trạm trong mạng
nội bộ
Xử lý thông tin kinh tế
là quá trình phân tích
tình hình kinh tế của
một n-ớc, một tổ
chức hay một doanh
nghiệp để hỗ trợ việc
ban hành những
Tất cả các ph-ơng án
trên
1
Truyền file trên mạng
2
Xử lý thông tin kinh tế
là quá trình xử lý thông
tin sao cho đạt đ-ợc
hiệu quả cao về mặt
kinh tế .
1
1876
Phần cứng, phần
mềm, cơ sở dữ
liệu, các qui trình
thủ tục (h-ớng dẫn
sử dụng HTTT, qui
trình đảm bảo sao
1890
Phần cứng, phần
mềm, con ng-ời, cơ
sở dữ liệu, các qui
trình thủ tục (h-ớng
dẫn sử dụng HTTT,
qui trình đảm bảo sao
1910
Phần cứng, phần mềm
hệ thống, con ng-ời, cơ
sở dữ liệu, các qui trình
thủ tục (h-ớng dẫn sử
dụng HTTT, qui trình
đảm bảo sao l-u dữ
2
Mạch tích hợp.
Bóng bán dẫn.
Mạch tích hợp cỡ lớn.
3
Số 64
Kí tự 'B'
Số 66
2
Bc
bc
bC
1
3
Phần mềm soạn tho,
phần mềm gửi th- điện
tử, phần mềm chế bản,
phần mềm quản trị cơ sở
Phần mềm dữ liệu, phần mềm bảng
của máy vi tính, phần mềm đồ hoạ,
tính gồm
phần mềm lập lịch, phần
có:
Đổi số thập mềm giáo dục, phần
phân 2006
thành số
Số thập lục phân là: 7D6
Phần mềm tiện ích,
phần mềm điều
khiển thiết bị và
các ch-ơng trình
dịch, phần mềm
chế bản, phần
mềm năng suất,
phần mềm kinh
Số thập lục phân
là: 7116
Là một bản qui tắc
Là một tập hợp tuỳ ý các bao gồm các thao
lệnh máy tính nhằm thực tác qui định công
Khái niệm hiện một quá trình tính
việc cho lập trình
về thuật
toán nào đó trong khoa viên và các thao
toán?
Con ng-ời học, kỹ thuật và kinh tế. tác viên khi quản lý
không thể
giao tiếp
Ra lệnh bằng
với máy
Gõ lệnh từ bàn phím
giọng nói
Th- mục
Là danh sách các tệp tin Là một phần không
(directory) ch-ơng trình, tệp tin dữ gian đĩa dùng để
trên đĩa từ liệu trên đĩa và các thchứa các tệp và
là gì?
mục.
các th- mục con
Hệ
điều
hành MSCOMMAND.COM,
DOS gồm Tất cả các tệp có phần AUTOEXEC.BAT
những tệp mở rộng là EXE và COM và CONFIG.SYS
Biết tên
một công
nhân, tiền
th-ởng,
tiền l-ơng,
tiền nợ của
ng-ời công
nhân này.
Có đoạn
324000
ch-ơng
200000
Nguyen Thu Ha
trình để
120000
324000
nhập dữ
Nguyen Thu Ha
200000
liệu sau,
120000
lựa chọn
Lệnh sau
Hệ điều hành
Windows, MS_DOS,
MicroSoft Word,
MicroSoft Excel,
MicroSoft Access,
MicroSoft Outlook,
MicroSoft Power
Point,
Số thập lục phân là:
6B7
Là một bản h-ớng
dẫn bao gồm một số
hữu hạn các mệnh
lệnh qui định chính
xác những phép toán
và động tác cần thực
Phần mềm hệ thống và
phần mềm ứng dụng.
Phần mềm ứng dụng
bao gồm: Phần mềm
năng suất, phần mềm
kinh doanh, phần mềm
giải trí, phần mềm giáo
dục và tham khảo.
Số thập lục phân là:
7C6
Là một ch-ơng trình
viết trên ngôn ngữ lập
trình dùng cho ng-ời
sử dụng trong quá trình
sử dụng máy tính.
3
Ra ký hiệu bằng tay
Là một tập hợp các
tệp tin đặc biệt do hệ
điều hành MS-DOS
tạo ra khi khởi tạo
COMMAND.COM,
IO.SYS,
MSDOS.SYS,
AUTOEXEC.BAT và
Cả ph-ơng án 1 và 2
3
Là tập hợp tên các tệp
tin ch-ơng trình, tệp tin
dữ liệu trên đĩa.
2
COMMAND.COM,
IO.SYS, MSDOS.SYS
4
324000
Nguyen Thu Ha
200000
120000
324000
200000
Nguyen Thu Ha
120000
MD
C:\KTQD
Trong
bảng chọn
khởi động
(menu
Phát
biểu
nào sai
trong số
các phát
Tạo th- mục KTQD
trong th- mục gốc
của ra
ổ đĩa
Mở
cửaD:
sổ chức
năng tìm kiếm các tài
nguyên trong mạng
Internet cho phép
windows
khởi động một ứng
dụng theo nhiều cách
khác nhau
Tạo th- mục KTQD trong
th- mục gốc của đĩa
mềm
Mở ra cửa sổ cho phép
tìm kiếm các tài nguyên
trong mạng cục bộ
Nháy kép chuột vào lối
tắt của ứng dụng để khởi
động nó.
Tạo th- mục KTQD
trong th- mục gốc
của ổ đĩa C:
Mở ra cửa sổ chức
năng tìm kiếm của
hệ điều hành
windows
cũng cho
phép nháy đơn vào
lối tắt của một ứng
dụng để khởi động
4
1
2
Tạo th- mục KTQD
trong th- mục hiện thời
của ổ đĩa C:
Cả 3 ph-ơng án đều
sai kép chuột trực
Nháy
tiếp vào tệp thi hành
của ứng dụng thì sẽ
khởi động ứng dụng
2
2
4
Trong My
Computer,
muốn lựa
chọn một
Trong hệ
soạn thảo
Winword,
những lệnh
xuất hiện
Trong
phần
h-ớng dẫn
in trang có
số thứ tự
trang là 20
theo chiều
Loại vi rút
chủ yếu
truyền
nhiễm và
tấn công
Trong
Turbo
PASCAL,
tệp
TURBO.TP
L
Lần l-ợt bấm chuột vào
các tệp muốn lựa chọn
Nhấn tổ hợp phím
Ctrl+A
Giữ phím Ctrl và dùng Giữ phím Shift và dùng
chuột lựa chọn các
chuột lựa chọn các tệp
tệp mong muốn
mong muốn
3
Giống hệt nhau với mọi
đối t-ợng
Khác nhau tùy
thuộc vào đối
t-ợng đ-ợc chọn
Luôn có 10 lệnh
Luôn luôn có 15 lệnh.
2
Đặt điểm chèn ở đầu
trang có số thứ tự là 20.
Mở hộp hội thoại
Page Setup.
Chọn thẻ Margin và Chọn Selected trong
chọn Landscape d-ới hộp Apply To và nháy
Orientation
vào nút OK.
4
Vi rút File
Vi rút mã nguồn
Vi rút mạng
Vi rút macro
2
chứa một ch-ơng
trình dịch và một
th- viện các đơn vị
ch-ơng trình chuẩn
của PASCAL
chứa một th- viện
các thủ tục, các đơn
vị ch-ơng trình chuẩn
và các hàm của
PASCAL
Ho va ten, Tien Lai,
Ky han, T_Tiet Kiem
chứa một hệ soạn thảo
và các ch-ơng trình
điều khiển màn hình
của PASCAL
3
chứa th- viện các hàm,
các thủ tục và một hệ
soạn thảo của PASCAL
Dãy nào có So_luong, Dongia,
chứa tất cả Thanh_tien, Myname
các từ đều
có thể án
Ph-ơng
nào là
VAR
cách khai
N: REAL;
báo Biến
Dòng thực
đơn của
PASCAL
bao gồm
nhiều từ
tiếng Anh,
nh- File,
Edit .... Ta
gọi mỗi từ
tiếng Anh Ctrl+F
Program, Begin,
End, For, Repeat
2000A, [SanLuong],
{LaiSuat}, Tien-Cong
1
VAR
N: READ;
ALT+E
VAR
N=REAL;
VAR
N= 100;
1
ALT+P
ALT+P
3