Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
TRỌNG TÂM LÍ THUYẾT
VẬT LÍ 12
Đáp án và lời giải chi tiết có trên Group: Luyện thi Vật lí cùng thầy Trần Đức
facebook.com/groups/luyenthivatlicungthayduc/
Câu 1. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong mỗi chu kì dao động của vật có hai thời điểm ứng với lúc thế năng bằng động năng.
B. Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng .
C. Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số .
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng 1/2 chu kì dao động điều hòa.
Câu 2. Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 3. Sóng cơ là
A. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.
Câu 4. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh
sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
Câu 5. Trong dao động điều hòa, những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là
A. Vận tốc, gia tốc và động năng
B. Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
C. Động năng, thế năng và lực kéo về.
D. Vận tốc, động năng và thế năng.
Câu 6. Mạng điện lưới dân dụng có tần số là
A. 50 Hz
B. 0Hz
C. 220 Hz
D. 60 Hz
Câu 7. Sóng ngang là:
A. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
C. sóng có các phần từ môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng.
D. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương bất kì với phương truyền sóng.
Câu 8. Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi
A. li độ cực đại
B. vận tốc bằng không
C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu
D. li độ cực tiểu
Câu 9. Đơn vị đo cường độ âm là:
A. W/m2.
B. dB.
C. W/m.
D. N/m2.
Câu 10. Người có thể nghe được âm có tần số?
A. từ 16 Hz đến 20000 Hz B. trên 20000 Hz
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 1 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
C. dưới 16 Hz
Câu 11. Hạt nhân
D. từ thấp đến cao
234
91
Pa phóng xạ bê ta trừ β- tạo thành hạt nhân X. Hạt nhân X tiếp tục phóng xạ α tạo thành hạt
nhân:
A.
234
92
U
B.
234
90
U
C.
230
88
Ra
D.
230
90
Th
Câu 12. Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
A. số proton.
B. số nơtron.
C. khối lượng.
D. số nuclôn.
Câu 13. Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. một phần tư bước sóng B. hai lần bước sóng
C. một bước sóng
D. một nửa bước sóng
Câu 14. Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau .
2
C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được
C. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra
D. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ
Câu 16. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A. tần số.
B. mức cường độ âm.
cường
độ
âm.
C.
D. biên độ.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ
B. Tia hồng ngoại và tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tử ngoại
D. Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Câu 18. Điều nào sau đây là sai khi nhận định về máy biến áp?
A. Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi.
B. Số vòng trên các cuộn dây khác nhau.
C. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Luôn có biểu thức U1.I1 = U2.I2.
Câu 19. Chiết suất của một môi trường
A. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua
B. như nhau với mọi ánh sáng đơn sắc
C. lớn đối với ánh sáng màu có màu tím
D. lớn đối với ánh sáng màu có màu đỏ
Câu 20. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ
điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu mạch so với cường độ dòng điện qua
mạch được tính bằng biểu thức:
1
1
1
1
L
L
L
L
A.
B.
C.
D.
C
C
C
C
tan
tan
tan
tan
2R
R
R
R
Câu 21. Dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch khi đoạn mạch đó
A. chỉ có tụ điện.
B. gồm cuộn cảm mắc nối tiếp tụ điện.
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 2 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
C. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp tụ điện.
D. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm.
Câu 22. Đặt điện áp u = U0cosωt (V) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự
1
cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi
thì:
LC
A. cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 23. Điều kiện để có dao thoa sóng là
A. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
B. Có hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi
C. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
D. Có hai sóng cùng biên độ cùng tốc độ giao nhau
Câu 24. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. Năng lượng liên kết càng lớn
B. Năng lượng liên kết riêng càng lớn
C. Số nuclôn càng lớn
D. Số nuclôn càng nhỏ.
Câu 25. Ta nói ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt vì
A. Để giải thích kết quả của một thí nghiệm thì phải sử dụng tính chất sóng và lý thuyết hạt về ánh sáng
B. Trong tất cả các thí nghiệm quang học ta đều quan sát thấy đồng thời tính chất sóng và tính chất hạt của ánh
sáng
C. Để giải thích kết quả của thí nghiệm quang học thì cần phải sử dụng một trong hai lý thuyết sóng ánh sáng
hoặc hạt ánh sáng.
D. Mỗi lý thuyết sóng hay hạt về ánh sáng đều có thể giải thích được mọi thí nghiệm quang học
Câu 26. Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng B. chiều dài dây treo C. vĩ độ địa lý
D. gia tốc trọng trường
Câu 27. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí .
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc .
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang .
Câu 28. Tia X
A. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.B. cùng bản chất với sóng âm.
C. có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại.
D. có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại.
Câu 29. Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để:
A. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần.
B. thay đổi tần số của sóng tới.
C. khuếch đại tín hiệu thu được.
D. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.
Câu 30. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai:
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz
B. Siêu âm có thể truyền trong chân không.
C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
D. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
Câu 31. Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i I o cos( t+ ) ( với Io và không đổi ). Cường độ
hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là:
Io
A.
B. 2Io
2
C.
Io
2
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
D. I o 2
- Trang | 3 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 32. Xét hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2 cos (ωt + φ2 ) . Dao
động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ A được xác định theo biểu thức:
A. A2 A12 A22 2 A1 A2 cos( 2 1 )
B. A2 A12 A22 2 A1 A2 cos( 2 1 )
C. A2 A12 A22
D. A A1 A2
Câu 33. Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?
A. Nhiệt điện trở.
B. Quang điện trở.
C. Tế bào quang điện.
D. Đèn LED.
Câu 34. Đặc điểm nào sau không đúng với laze ?
A. Các phôtôn thành phần có cùng năng lượng.B. Có công suất lớn.
C. Có độ đơn sắc cao.
D. Tính định hướng cao.
Câu 35. Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch hấp thụ.
A. Hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện kimB. Đèn ống huỳnh quang
C. Ngọn lửa đèn cồn có rắc vài hạt muối vào bấcD. Quang phổ mặt trời thu được ở Trái Đất
Câu 36. Phát biểu nào sau đây là sai? Cơ năng của dao động điều hoà bằng
A. thế năng ở vị trí biên.
B. động năng ở vị trí cân bằng.
C. động năng vào thời điểm ban đầu.
D. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì.
Câu 37. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khí chiếu ánh sáng vào khe
hẹp của máy quang phổ.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (Ánh sáng
màu tím) của quang phổ.
Câu 38. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. tần số của nguồn âm
B. đồ thị dao động của nguồn âm
C. mức cường độ âm
D. cường độ âm
Câu 39. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Khi sóng điện từ lan truyền , vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm ứng từ.
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
D. Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm ứng từ.
Câu 40. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A. cường độ là hàm bậc nhất của thời gian.
B. cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Thứ
tự
các
loại
sóng
trong
thang
sóng
điện
từ
theo bước sóng giảm dần:
Câu 41.
A. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.
D. Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen.
Câu 42. Người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích:
A. giảm hao phí khi truyền tải
B. tăng dòng điện trên dây tải
C. tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ
D. tăng công suất nhà máy điện
Câu 43. Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng, nếu giảm tần số dòng điện một lượng nhỏ thì hệ số công
suất sẽ:
A. Ban đầu tăng, sau đó giảm
B. Giảm xuống
C. Tăng lên
D. Ban đầu giảm, sau đó tăng
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 4 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 44. Hiện tượng bật electron ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt kim loại là
hiện tượng:
A. quang dẫn
B. phóng xạ
C. bức xạ
D. quang điện ngoài
Câu 45. Trong dao động điều hoà, lực gây ra dao động cho vật luôn
A. biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ của vật.
B. biến thiên cùng tần số và cùng pha với li độ của vật.
C. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà.
D. biến thiên cùng tần số và cùng pha với vận tốc của vật.
Câu 46. Sóng điện từ
A. không mang năng lượng.
B. là sóng ngang.
C. là sóng dọc.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 47. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f ?
A. Hình 2.
B. Hình 1.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 48. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
B. bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
D. không thay đổi.
Câu 49. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi
nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng:
A. theo chiều âm quy ước.
B. về vị trí cân bằng của viên bi .
C. theo chiều dương quy ước .
D. theo chiều chuyển động của viên bi .
o
Câu 50. Cơ thể người ở nhiệt độ 37 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A. Tia hồng ngoại.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia X.
D. Bức xạ nhìn thấy.
Câu 51. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Câu 52. Pin quang điện được dùng trong chương trình " năng lượng xanh" có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện
tượng:
A. quang điện trong
B. tán sắc ánh sáng
C. quang điện ngoài
D. phát quang của chất rắn
Câu 53. Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây
A. Là sóng ngang
B. lan truyền được trong chân không
C. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên lệch pha 900.
D. Mang theo năng lượng
Câu 54. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng
B. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm
C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng
D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 5 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 55. Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong
mạch là u i :
3
A. Mạch có tính cảm kháng
B. Mạch có tính trở kháng
C. Mạch cộng hưởng điện
D. Mạch có tính dung kháng
Câu 56. Bộ phận nào sau đây không càn phải có trong lò phàn ứng hạt nhân ?
A. làm lạnh
B. Điều khiển
C. Thanh nhiên liệu
D. Gia tốc hạt
Quang
phổ
của
ánh
sáng
mặt
trời
quan
sát
được
trên
mặt
đất
là:
Câu 57.
A. Quang phổ liên tục xen kẽ với quang phổ vạch B. Quang phổ liên tục
C. Quang phổ vạch hấp thụ
D. Quang phổ vạch phát xạ
Câu 58. Tiếng đàn ocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng:
A. độ to .
B. độ cao .
C. tần số .
D. độ cao và âm sắc.
Câu 59. Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A. chỉ là trạng thái kích thích
B. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích .
C. là trạng thái mà các eletron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
D. chỉ là trạng thái cơ bản
Câu 60. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng
A. tự cảm.
B. cảm ứng điện từ.
C. từ hoá.
D. cộng hưởng điện.
Câu 61. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
B. gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất.
C. có thể gây ra một số phản ứng hóa học.
D. có tác dụng nhiệt giống nhau.
Câu 62. Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A. tỉ lệ với thời gian truyền điện
B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát
D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi
Câu 63. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
C. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
Câu 64. Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng ánh sáng nào
A. Cả ba vùng ánh sáng nói trên
B. Ánh sáng nhìn thấy
C. Ánh sáng tử ngoại
D. Ánh sáng hồng ngoại
Câu 65. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
B. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
C. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
D. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
Câu 66. Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang
A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng và chất khí
D. có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 6 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 67. Chọn câu trả lời sai: Công suất tiêu thụ trong một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp:
A. là P = RI2
B. là công suất trung bình trong một chu kì.
C. là P = UIcosφ.
D. là công suất tức thời.
Câu 68. Đặt điện áp xoay chiều có U,f không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C không đổi. Đồ thị sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ P trong mạch
phụ thuộc vào biến trở R có dạng nào dưới đây?
(a)
(b)
(c)
(d)
A. Dạng (c)
B. Dạng (d)
C. Dạng (a)
D. Dạng (b)
Câu 69. Trên một sợi dây có sóng dừng ổn định, điểm nằm ở chính giữa một bụng và một nút cạnh nhau có biên độ
dao động bằng:
A. nửa biên độ của bụng sóng.
B. một phần tư biên độ của bụng sóng.
C. một phần tám biên độ của bụng sóng.
D. khoảng 0,7 lần biên độ của bụng sóng
Câu 70. Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng dừng?
A. sóng dừng là sự tổng hợp của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng một phương
B. sóng dừng không truyền năng lượng
C. sóng dừng có các nút cố định đều cách đều nhau
D. sóng dừng có sự truyền pha dao động
Câu 71. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là
A. cùng một môi trường nhưng có chiết suất khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B. ánh sáng là sóng ngang lan truyền với tốc độ tỷ lệ thuận với chiết suất môi trường
C. ánh sáng gồm các hạt mang năng lượng và năng lượng đó phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
D. ánh sáng là sóng dọc nên truyền với tốc độ khác nhau trong các môi trường khác nhau
Câu 72. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. Tác dụng quang điện
B. Tác dụng quang học
C. Tác dụng nhiệt
D. Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh)
Câu 73. Tia tử ngoại được dùng
A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
B. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại
C. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện
D. dùng để tìm vết nứt trên bề mặt các sản phẩm bằng kim loại
Câu 74. Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có cùng một giá trị.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
D. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh, thì vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.
Câu 75. Trong máy thu sóng điện từ không có bộ phận nào trong các bộ phận sau
A. Mạch biến điệu
B. Mạch tách sóng
C. Mạch chọn sóng
D. Mạch khuếch đại âm tần
Câu 76. Chọn phát biểu đúng
A. Tia tử ngoại truyền qua được giấy, gỗ, vải
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 7 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
B. Để tẩy nốt ruồi người ta dùng tia hồng ngoại
C. Trong y học người ta dùng tia X để chụp X quang
D. Người ta dùng tia X mềm để chữa bệnh còi xương
Câu 77. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm, biên độ
dao động tổng hợp không thể là
A. 5cm.
B. 12cm
C. 21cm
D. 8cm.
Điện
trường
xoáy:
Câu 78.
A. Do điện tích điểm đứng yên gây ra.
B. Do điện trường biến thiên sinh ra.
C. Các đường sức là những đường cong không khép kín.
D. Do từ trường biến thiên sinh ra.
Câu 79. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ với chu kì T thì năng lượng điện trường trong tụ điện
của mạch sẽ:
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 .
D. không đổi theo thời gian.
Câu 80. Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của phần tử môi trường trong một sóng dọc
A. Dao động vuông góc với phương truyền sóng B. Dao động theo phương ngang
C. Dao động theo phương truyền sóng
D. Dao động theo phương thẳng đứng
Câu 81. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng quang - phát quang.
C. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
Câu 82. Sóng điện từ trong quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ
giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây đúng:
A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.
C. Véc tơ cường độ điện trường E và véc tơ cảm ứng từ B cùng phương cùng độ lớn.
D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2
Câu 83. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
B. siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
C. siêu âm có thể truyền được trong chân không D. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
Câu 84. Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55µm. Hiện trượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim
loại các ánh sáng nằm trong vùng:
A. ánh sáng tím
B. ánh sáng màu lam C. hồng ngoại
D. tử ngoại
Câu 85. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại
liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn phát sóng bằng:
A. một nửa bước sóng
B. một phần tư bước sóng
C. hai lần bước sóng
D. một bước sóng
Câu 86. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 87. Ở đâu xuất hiện điện từ trường
A. Xung quanh một dòng điện không đổi
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 8 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
B. Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn
C. Xung quanh một điện tích đứng yên.
D. Xung quanh chổ có tia lửa điện
Câu 88. Hai dao động ngược pha khi
A. biên độ hai dao động gấp nhau số lẻ lần
B. độ lệch pha bằng số chắn lần π
độ
lệch
pha
bằng
số
lẻ
lần
π
C.
D. độ lệch pha bằng số nguyên lần π
Câu 89. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A. giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát
B. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe
C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe
D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát
Câu 90. Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai loại dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi?
A. Bếp điện, đèn dây tóc.
B. Tinh chế kim loại bằng điện phân.
C. Nạp điện cho acquy
D. Mạ điện, đúc điện.
Câu 91. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ:
A. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân ( phản ứng hạt nhân tự phát).
B. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
C. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
D. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra
Câu 92. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh chậm của dao động điều hòa:
A. Gia tốc
B. Tần số
C. Biên độ
D. Vận tốc
Câu 93. Phóng xạ và hạt nhân:
A. đều không phải là phản ứng hạt nhân
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. đều có sự hấp thụ nơtrôn chậm
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 94. Cho một tia sáng tạp sắc cấu tạo bởi bốn thành phần đơn sắc: vàng, lam, lục và tím truyền nghiêng góc với
mặt phân cách từ nước ra không khí. Sắp xếp theo thứ tự góc khúc xạ tăng dần của các tia sáng đơn sắc. Thứ tự đúng
là
A. tím, lam, lục, vàng.
B. vàng, lục, lam, tím. C. tím, lục, lam, vàng. D. vàng, lam, lục, tím.
Câu 95. Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A. Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
B. nghe càng trầm khi tần số âm càng lớn.
C. nghe càng cao khi biên độ âm càng lớn
D. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
Câu 96. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (với U0 và ω) không đổi vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện
có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là:
Uo
U C
2U oC
A. I
B. I U oC
C. I o
D. I
2C
2
2
Câu 97. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì phát biểu nào sau đây đúng:
A. tần số không đổi, bước sóng giảm
B. tần số không đổi, bước sóng tăng
C. tần số tăng, bước sóng giảm
D. tần số giảm, bước sóng tăng
Câu 98. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp với cosφ = 1 thì câu trả lời nào sau đây là sai?
A. 1/Lω = Cω
B. P = UI.
C. U ≠ UR.
D. Z/R = 1.
Câu 99. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch
A. ngược pha so với điện áp hai đầu mạch.
B. cùng pha so với điện áp hai đầu mạch.
C. sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.
D. trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 9 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 100. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Dòng quang điện có chiều từ anốt sang catốt
B. Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không
C. Trong tế bào quang điện có điện trường hướng từ catốt đến anốt
D. Catốt của tế bào quang điện là một kim loại
Câu 101. Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với
A. chất điện phân.
B. chất điện môi.
C. chất bán dẫn.
D. kim loại.
Câu 102. Chọn phát biểu sai khi nói về âm.
A. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
B. Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí.
C. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.
D. Đơn vị cường độ âm là W/m2.
Câu 103. Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào
A. cách kích thích.
B. bản chất của chất khí.
C. nhiệt độ.
D. áp suất.
Câu 104. Đồ thị nào dưới đây mô tả tốt nhất sự phụ thuộc vào thời gian t của số hạt nhân đã bị phân rã N của một
lượng chất phóng xạ cho trước.
A. Đồ thị B.
B. Đồ thị D.
C. Đồ thị C.
D. Đồ thị A.
Câu 105. Về hiện tượng phóng xạ phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh
B. Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh.
C. Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuọc vào các tác động lí hóa bên ngoài
D. Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
Câu 106. Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng:
A. Làm dao mổ trong y học
B. Truyền tin bằng cáp quang
C. Làm nguồn phát sóng siêu âm
D. Trong đầu đọc đĩa CD
Câu 107. Bức xạ có tần số nào sau đây thuộc vùng tử ngoại?
14
A. 3.10 Hz.
B. 5.1014Hz.
C. 1015Hz.
D. 6.1014Hz.
Câu 108. Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dao động tắt dần là dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian còn tần số không đổi theo thời gian
B. Lực cản của môi trường là một trong những nguyên nhân gây ra dao động tắt dần
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ và chu kỳ giảm dần theo thời gian
D. Dao động tắt dần là dao động có lợi và có hại
Câu 109. Một nguồn sóng (coi như một điểm ) phát sóng cơ trong một môi trường vật chất đẳng hướng , với bước
sóng λ . Hai điểm M,N trong môi trường đó cách nguồn sóng các khoảng lần lượt là d1, d2 và cách nhau một khoảng
d. Độ lệch pha giữa hai phần tử vật chất tại M, N được tính bởi biểu thức nào sau đây ?
d d
d d
d
d 2 d 22
A. 2 2 1
B. 2 2 1
C. 2
D. 2 1
Câu 110. Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
A. Cả hai đều truyền được trong chân không
B. Cả hai đều là sóng dọc
C. Cả hai đều là quá trình truyền năng lượng
D. Cả hai đều là sóng điện từ
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 10 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 111. Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại một thời điểm nào đó khi dòng
điện trong mạch có cường độ là i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì ta có quan hệ
A. I 02 i 2 Lu 2C
B. I 02 i 2 Cu 2 / L
C. I 02 i 2 Lu 2 / C
D. I 02 i 2 u 2 / LC
Câu 112. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần só có phương trình lần lượt là x1
= A1cos(ωt+φ1) và x2 = A2cos(ωt+φ2). Pha ban đầu của vật được xác định bởi công thức nào sau đây?
A1cos 2 A2 cos1
A1 sin 1 A2 sin 2
A. tan
B. tan
A1 sin 2 A2 sin 1
A1cos1 A2 cos1
C. tan
A1 sin 1 A2 sin 2
A1cos1 A2 cos 2
D. tan
A1cos1 A2 cos 2
A1 sin 1 A2 sin 2
Câu 113. Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra
A. Chất lỏng
B. Chất khí ở áp suất cao
C. Chất khí ở áp suất thấp
D. Chất rắn
Câu 114. Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nhau phát ra là do các dụng cụ này phát ra khác
nhau về
A. Cường độ âm
B. độ to
C. độ cao
D. âm sắc
Câu 115. Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
A. phương truyền sóng và tần số sóng
B. tốc độ truyền sóng và bước sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng
Câu 116. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 117. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B. Ánh sáng đơn sắc không bị lệch khi đi qua lăng kính
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau sẽ lệch như nhau khi đi qua lăng kính
Câu 118. Hãy chọn câu đúng
Trong hiện tượng quang phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến
A. Sự giải phóng một cặp electron và lổ trống.
B. Sự giải phóng một electron tự do.
C. Sự giải phóng một electron liên kết.
D. Sự phát ra một phôtôn khác.
Câu 119. Trong dao động điều hòa, lực kéo về có độ lớn cực đại khi
A. vận tốc cực đại
B. động năng bằng thế năng
gia
tốc
triệt
tiêu
C.
D. vật đổi chiều chuyển động
Câu 120. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về:
A. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hidro.
B. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
D. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 121. Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm
A. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ đòng điện qua nó có thể đồng thời đạt giá trị cực
đại
B. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 11 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
C. Cảm kháng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện
Câu 122. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa của sóng?
A. Nơi nào có hai sóng gặp nhau nơi đó có hiện tượng giao thoa
B. Quỹ tích của những điểm có biên độ cực đại là một đường thẳng
C. Giao thoa là hiện tượng đặc thù của sóng xảy ra khi hai nguồn kết hợp gặp nhau
D. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau
Câu 123. Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào không tiêu thụ điện năng ?
A. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện .
B. Điện trở R nối tiếp với tụ điện .
C. Mạch RLC khi trong mạch có cộng hưởng điện. D. Một cuộn dây nối tiếp với tụ điện.
Câu 124. Khi nói về một vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng?
A. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
B. vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
C. vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
D. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Câu 125. Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l, một đầu cố định một đầu tự do là:
l
4l
1.
.
A.
B.
C. l k .
D. l (2k 1) .
k
2k 1
2
2
Câu 126. Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được
gọi là
A. pha ban đầu của dao động.
B. tần số góc của dao động.
C. tần số dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 127. Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt tham gia phản ứng
A. tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng
B. tăng
C. được bảo toàn.
D. giảm
Câu 128. Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây sai?
A. máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
B. máy biến áp có thể làm giảm điện áp xoay chiều.
C. máy biến áp có thể l{m tăng điện áp xoay chiều.
D. máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi tần số xoay chiều.
Câu 129. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động
A. chậm dần đều.
B. nhanh dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 130. Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến là phải biến điệu sóng
mang. Việc nào dưới đây là thực hiện biến điệu sóng mang?
A. tách sóng điện từ âm tần khỏi sóng mang cao tần.
B. làm sóng cao tần có biên độ biến đổi với tần số âm tần.
C. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
D. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
Câu 131. Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch phụ
thuộc vào
A. L và ω
B. L và C
C. R
D. R, L và C
Câu 132. Bộ phận tán sắc trong máy quang phổ thông thường là:
A. Thấu kính hội tụ
B. Thấu kính phân kỳ C. Lăng kính
D. Khe Y âng
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 12 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
Câu 133. Hai con lắc lò xo giống hệt nhau (m1 = m2, k1 = k2) treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, người ta kéo m1
một đoạn A1 và m2 một đoạn A2 = 2A1 xuống dưới, đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Kết luận nào
sau đây đúng?
A. Hai vật về đến vị trí cân bằng cùng lúc
B. Vật m1 về vị trí cân bằng trước vật m2
C. Vật m2 về vị trí cân bằng trước vật m1
D. m2 về vị trí cân bằng lần thứ nhất trước vật m1 nhưng về vị trí cân bằng lần thứ hai thì sau m1.
Câu 134. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. trọng lượng của con lắc
B. khối lượng của con lắc
C. tỷ số trọng lượng và khối lượng con lắc
D. khối lượng riêng của con lắc
Câu 135. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm khác nhau.
B. cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
D. cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
Câu 136. Phát biểu nào dưới đây là sai: Tia anpha
A. Gồm các hạt nhân của nguyên tử hê li 24 He
B. Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
C. Làm ion hóa không khí mạnh
D. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
Câu 137. Để đo dòng điện xoay chiều người ta dựa vào tác dụng nào của dòng điện?
A. tác dụng từ
B. tác dụng nhiệt
C. tác dụng sinh lý
D. tác dụng hóa họ
Câu 138. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều. Đại lượng nào sau đây
biến đổi không thể làm cho mạch xay ra cộng hưởng?
A. Điện dung của tụ C.
B. Điện trở thuần R.
C. Tần số của dòng điện xoay chiều.
D. Độ tự cảm.
Câu 139. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại.
B. gia tốc có độ lớn cực đại.
C. li độ bằng 0.
D. pha cực đại.
Câu 140. Trong sơ đồ khối của một mát phát thành vô tuyến đơn giản không có bộ phận bào sau đây?
A. Mạch tách sóng
B. Mạch khuếch đại.
C. Mạch biến điệu.
D. Mạch phát sóng điện từ cao tần.
Câu 141. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn do tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. êlectron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.
C. êlectron bị bứt ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng.
D. ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại.
Câu 142. Hiện tượng quang dẫn là
A. Hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó ánh sáng có bước sóng thích hợp
B. Hiện tượng một chất bị nóng lên khi bị ánh sáng chiếu vào
C. Hiện tượng một chất phát quang khi được chiếu chùm electron
D. Sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
Câu 143. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. như nhau với mọi hạt nhân
B. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững
C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
D. có thể dương hoặc âm
Câu 144. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 13 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
B. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
C. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
Câu 145. Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần: P1
theo phương của dây và P2 vuông góc với dây thì:
A. P1 luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây.
B. P1 nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây.
C. P1 có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng.
D. hai thành phần lực này không thay đổi theo thời gian.
Câu 146. Các đặc trưng vật lý của âm:
A. tần số và cường độ âm
B. đồ thị dao động và độ cao
C. cường độ âm và âm sắc
D. độ to và mức cường độ âm
Câu 147. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân ?
A. Lực hạt nhân có bản chất là lực điện
B. Lực hạt nhân là lực hút
C. Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
D. Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
Câu 148. Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều
A. 120 lần.
B. 100 lần.
C. 60 lần.
D. 30 lần.
Câu 149. Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?
A. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét của máy phát điện
B. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện
C. Bốn đi ốt mắc thành mạch cầu
D. Một đi ốt chỉnh lưu
Câu 150. Cho một chùm sáng song song từ một bóng đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nước thì chùm
sáng:
A. Không bị tán sắc, vì nước không có hình lăng kính.
B. Luôn luôn bị tán sắc.
C. Không bị tán sắc, vì nước không giống thủy tinh.
D. Chỉ bị tán sắc nếu rọi xiên góc vào nước.
Câu 151. Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A. căn bậc hai của gia tốc trọng trường
B. chiều dài con lắc
C. căn bậc hai của chiều dài con lắc
D. gia tốc trọng trường
Câu 152. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là:
A
2 A
v
v
A.
B. max
C. max
D.
vmax
vmax
2 A
A
Câu 153. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để có hiện tượng cộng
hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong các thông số nào sau đây?
A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C. tăng điện dung của tụ điện.
D. giảm điện trở thuần của đoạn mạch
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 14 -
Câu hỏi Trọng tâm Lí thuyết: Môn Vật lí (Thầy Trần Đức)
01. C; 02. D; 03. D; 04. A; 05. B; 06. A; 07. A; 08. C; 09. A; 10. A; 11. D; 12. D; 13. B; 14. B; 15. D;
16. A; 17. C; 18. D; 19. C; 20. C; 21. D; 22. C; 23. B; 24. B; 25. C; 26. A; 27. D; 28. D; 29. D; 30. B;
31. A; 32. A; 33. B; 34. B; 35. D; 36. B; 37. B; 38. C; 39. D; 40. B; 41. B; 42. A; 43. B; 44. D; 45. B;
46. B; 47. C; 48. C; 49. B; 50. A; 51. D; 52. A; 53. C; 54. B; 55. A; 56. C; 57. C; 58. D; 59. D; 60. A;
61. C; 62. A; 63. D; 64. B; 65. A; 66. D; 67. D; 68. B; 69. D; 70. D; 71. A; 72. C; 73. D; 74. A; 75. A;
76. C; 77. C; 78. D; 79. C; 80. C; 81. C; 82. A; 83. C; 84. C; 85. A; 86. A; 87. D; 88. C; 89. B; 90. A;
91. B; 92. D; 93. D; 94. B; 95. A; 96. D; 97. B; 98. C; 99. C; 100. C; 101. C; 102. C; 103. B; 104. A; 105. C;
106. C; 107. C; 108. C; 109. A; 110. C; 111. B; 112. C; 113. C; 114. D; 115. C; 116. D; 117. C; 118. D; 119. D; 120.
B; 121. C; 122. C; 123. A; 124. A; 125. B; 126. D; 127. B; 128. D; 129. D; 130. B; 131. C; 132. C; 133. A; 134. C;
135. D; 136. B; 137. B; 138. B; 139. C; 140. A; 141. A; 142. A; 143. C; 144. A; 145. B; 146. A; 147. A; 148. A; 149.
A; 150. D; 151. C; 152. D; 153. A;
Thầy Trần Đức – Hocmai.vn – 0914.98.91.91 – facebook.com/traanduuc
- Trang | 15 -