Tải bản đầy đủ (.doc) (34 trang)

đề thi thử tốt nghiệp sinh 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.09 KB, 34 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ LẦN 1
MÔN Sinh Học 12
Mã đề thi 113

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Câu 1: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là
I. Môi trường không khí. II. Môi trường trên cạn.
III. Môi trường đất.
IV. Môi trường xã hội.
V. Môi trường nước.
VI. Môi trường sinh vật.
A. II, III, V, VI. B. I, III, V, VI. C. I, II, IV, VI. D. II, III, IV, V.
Câu 2: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu
A. Tế bào chất.
B. Nhân tế bào. C. Ti thể,
D. Ribôxôm.
Câu 3: Theo quan điểm của Lamac: Hươu cao cổ có cái cổ dài là do:
A. Ảnh hưởng của các tập quán hoạt động.
B. Ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh (khí hậu, không khí...).
C. Kết quả của một đột biến gen.
D. Ảnh hưởng của các thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn của chúng.
Câu 4: Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ
A đến E. Trong đó:
A = 500 kg
B = 5g
C = 5000 kg
D = 50 kg
E = 5 kg
A. E  D C  B.


B. E D  A  C.
C. A B C D.
D. C A D E.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình.
A. Trội không hoàn toàn.
B. Trội hoàn toàn.
C. Phân li.
D. Phân li độc lập.
Câu 6: Khi nào ta có thể kết luật chính xác hai quần thể sinh vật vào đó thụôc hai loài khác
nhau ?
A. Khi hai quần thể đó sống trong hai sinh cảnh khác nhau.
B. Khi hai quần thể đó có đặc điểm hình thái giống nhau.
C. Khi hai quần thể đó cách li sinh sản với nhau.
D. Khi hai quần thể đó có đặc điểm sinh hoá giống nhau.
Câu 7: Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là gì ?
A. Phát hiện các gen di truyền liên kết với giới tính.
B. Phát hiện các gen di truyền ngoài nhân.
C. Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong phương pháp lai khác dòng tạo ưu thế lai.
D. Cả A, B và C.
Câu 8: Động lực của chọ lọc nhân tạo là:
A. Sự đào thải của các biến dị không co lợi.
B. Các tác động của các điều kiện sản xuất như: thức ăn, kĩ thuật chăm sóc…
C. Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
D. Sự tích luỹ các biến dị có lợi.
Câu 9: Hiện tượng ưu thế lai là
A. Con lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất cao.
B. Con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra thế hệ sau có đặc điểm tốt hơn.

Trang
1/34 - Mã đề thi 309



C. Con lai F1 mang các gen đồng hợp tử trội nên có đặc điểm vượt trội bố mẹ.
D. Cả A, B và C.
Câu 10: Tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thể dị hợp là vì
A. Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn.
B. Cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.
C. Gen trội át chế được gen lặn
D. Cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.
Câu 11: Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số giao tử là
A. 16.
B. 32.
C. 4.
D. 8.
Câu 12: Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi và bắt buộc phải có để 2
loài cùng tồn tại.
A. Kí sinh.
B. Hội sinh.
C. Cộng sinh.
D. Ức chế - cảm nhiễm.
Câu 13: ARN là hệ gen của
A. Virut.
B. Một số loại virut.
C. Vi khuẩn.
D. Ở tất cả các tế bào nhân sơ.
Câu 14: Cơ sở vật chất của yếu của sự sống là:
A. Cacbonhiđrat.
B. Prôtêin và axit nuclêic.
C. Prôtêin.
D. Axit nuclêic.

Câu 15: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì ?
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST.
B. Hoán vị xảy ra như nhau ở cả hai giới đực và cái.
C. Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I
D. Các gen nằm trên cùng một NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu củ giảm phân I.
Câu 16: Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã.
A. tARN. B. rARN.
C. mARN.
D. Cả 3 loại.
Câu 17: Người chồng có nhóm máu B, người vợ có nhóm máu A có thể có con thuộc các nhóm
máu nào.
A. Có nhóm máu AB hoặc nhóm máu O.
B. Chỉ có nhóm máu A hoặc nhóm máu
C. B. Chỉ có nhóm máu AB.
D. Có nhóm máu A, B, AB hoặc O.
Câu 18: Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng ?
A. Đuôi cá mập và đuôi cá voi.
B. Cánh dơi và tay người.
C. Vòi voi và vòi bạch tuộc.
D. Ngà voi và sừng tê giác.
Câu 19: Quần xã sinh vật có đặc trưng cơ bản về:
A. Khu vực phân bố của quần xã.
B. Số lượng mỗi loài và số lượng cá thể của mỗi loài.
C. Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã.
D. Mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã.
Câu 20: Máu sắc đẹp, sặc sỡ của con đực của nhiều loài chim có ý nghĩa chủ yếu là:
A. Dọa nạt
B. Khoe mẽ với con cái trong sinh sản.
C. Nhận biết đồng loại.
D. Báo hiệu.

Câu 21: Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tụ thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

Trang
2/34 - Mã đề thi 309


A. 256.
B. 128.
C. 64.
D. 32.
Câu 22: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì?
A. Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào nhận.
B. Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn.
C. Là đoạn ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit.
D. Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn.
Câu 23: Trong quá trình nhân đôi ADN enzim ADN pôlimeraza di chuyển theo chiều:
A. 5’ --> 3’ và cùng chiều với mạch khuôn.
B. 3’ --> 5’ và ngược chiều với mạch khuôn.
C. Ngấu nhiên.
D. 5’ --> 3’ và ngược chiều với chiều mã mạch khuôn.
Câu 24: Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà
môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. 6. 106.
B. 1,02. 105.
C. 6. 105.
D. 3. 106.
Câu 25: Tính trạng do một cặp alen có quan hệ trội - lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li
ở F2 được biểu hiện như thế nào ?
A. 100% trung gian.
B. 3 trội : 1 lặn.

C. 2 trội : 1 trung gian : 2 lặn.
D. 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.
Câu 26: Trên một mạch khuân của phân tử ADN có số nuclêôtit như sau: A = 60, G = 120, X =
80, T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A. A = T =90, G = X = 200.
B. A = T = 150, G = X = 140.
C. A = T = 200, G = X = 90.
D. A = T = 180, G = X = 110.
Câu 27: Một quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% thể dị hợp (Aa). Qua tự thụ phấn thì
tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là.
A. 0,5% ; 0,5%. B. 0,75% ; 0,25%.
C. 75% ; 25%.
D. 50% ; 25%.
Câu 28: Khi đem lai 2 giống đậu Ha lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản,
ở thế hệ F2, Men đen đã thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là:
A. 3 : 3 : 1 :1.
B. 1: 1 : 1 : 1.
C. 3 : 3 : 3 : 3.
D. 9 : 3 : 3 : 1.
Câu 29: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được
áp dụng đẻ nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm được gọi là phương pháp:
A. Kĩ thuật chuyển phôi.
B. Cấy truyền phôi.
C. Nhân giống đột biến.
D. Nuôi cấy hợp tử.
Câu 30: Điều nào dưới đây nói về quần thể ngẫu phối là không đúng ?
A. Các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản và khác nhau về nhiều chi
tiết.
B. Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình.
C. Quá trình giao phối là nguyên nhân dẫn tới sự đa hình về kiểu gen.

D. Các cá thể khác nhau trong cùng một loài không thể giao phối với nhau.
Câu 31: Theo Đacuyn CLTN có vai trò
A. Hình thành tập quán hoạt động ở động vật.
B. Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại đối với sinh vật trong quá trình đấu
tranh sinh tồn.

Trang
3/34 - Mã đề thi 309


C. Là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
D. Sự biến đổi của cơ thể sinh vật thích ứng với những đặc điểm của ngoại cảnh.
Câu 32: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong tổng hợp prôtêin là:
A. rARN.
B. ADN.
C. tARN.
D. mARN.
Câu 33: Trong một ao người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loài cá vì:
A. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
B. Mỗi loài sẽ có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
C. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
D. Tận dụng được nguồn thức ăn là các động vật đáy.
Câu 34: Chu trình dinh dưỡng của quần xã cho ta biết.
A. Mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
B. Nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
C. Con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
D. Mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.
Câu 35: Tiến hoá lớn là quá trình.
A. Biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
B. Phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen.

C. Biến đỏi trên quy mô lớn, trỉa qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên
loài.
D. Biến đổi trong loài làm xuất hiện loài mới.
Câu 36: Giao phối giữa Lừa đực và Ngựa cái sinh ra con La dai sức và leo núi giỏi, giao phối
giữa Lừa cái và Ngựa đực sinh ra con Bác – đô thấp hơn con La và có móng nhỏ giống Lừa. Sự
khác nhau giữa con La và con Bác – đô là do:
A. Số lượng bộ NST khác nhau.
B. Con lai thường giống mẹ.
C. Di truyền ngoài nhân.
D. Lai xa khác loài.
Câu 37: Trong các dạng biến đổi vật chất di truyền sau đây, dạng nào là đột biến gen?
A. Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
B. Mất một hay một số cặp nuclêôtit.
C. Mất một đoạn NST.
D. Cả B và C.
Câu 38: Trong cơ chế điều hoà của ôpêron Lac vai trò của gen điều hoà R là:
A. Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hành.
B. Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hoà.
C. Gắn với prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
D. Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
Câu 39: Trường hợp nào sau đây không được coi là sinh vật đã bị biến đổi gen ?
A. Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.
B. Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối nhà 2n.
C. Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Petunia.
D. Bò tạo ra nhiểu hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.
Câu 40: Mật độ cá thể của một loài
A. Cho ta biết số lượng cá thể có trong một dơn vị diện tích hoặc thể tích.
B. Được xác định bởi quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã.

Trang

4/34 - Mã đề thi 309


C. Thường ít thay đổi trong quần xã.
D. Thay đổi do hoạt động của con người và không phải do các quá trình trong tưn nhiên.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THI THỬ LẦN 2
MÔN Sinh học 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN I. DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen alen là D và d, biết tỉ lệ của gen
d là 20% thì cấu trúc di truyền của quần thể là
A. 0,64DD + 0,32Dd + 0,04dd.
B. 0,25DD + 0,50Dd +
0,25dd.
C. 0,04DD + 0,32Dd + 0,64dd.
D. 0,32DD + 0,64Dd +
0,04dd.
Câu 2: Mã di truyền trên mARN được đọc theo:
A. Hai chiều tùy theo vị trí xúc tác của các enzim.
B. Chiều ứng với vị trí tiếp xúc của ribôxôm với mARN.
C. Một chiều từ 3’ --> 5’.
D. Một chiều từ 5’ --> 3’.
Câu 3: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 46 số lượng NST trong thể

ba nhiễm kép và trong cơ thể tam bội là:
A. 48 và 68.
B. 49 và 68.
C. 47 và 69.
D. 48 và 69.
Câu 4: Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52, trong đó có 26 NST lớn và 26
NST nhỏ. Loài bông của châu Âu xo bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn. Loài
bông hoang dại ở châu Mĩ có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST nhỏ. Cách giải thích
nào sau đây là đúng nhất về cơ chế hình thành loài bông mới có bộ NST 2n = 52
NST?
A. Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa giữa loài bông của châu Âu
và loài bông hoang dại ở Mĩ.
B. Loài bông này được hình thành bằng con đường đa bội hoá.
Trang
5/34 - Mã đề thi 309


C. Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá.
D. Loài bông này có lẽ đã được hình thành bằng con đường cách li địa lí.
Câu 5: Chu trình nước
A. Là một phần trong chu trình tái tạo vật chất trong hệ sinh thái.
B. chỉ liên quan tới nhân tố vô sinh của hệ sinh thái.
C. Không có ở xa mạc.
D. Là một phần của tái tạo trong hệ sinh thái.
Câu 6: Động lực của chọn lọc tự nhiên là:
A. Sự đấu tranh sinh tồn của các cơ thể sống.
B. Sự đào thại các biến dị bất lợi và sự tích luỹ các biến dị có lợi.
C. Các tác nhân của các điều kiện sống trong tự nhiên.
D. Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
Câu 7: Một gen có chiều dài phân tử là 10200Ǻ, số lượng nuclêôtit loại A chiếm

30%, số liên kết hiđrô có trong gen là:
A. 7200.
B. 3900.
C. 3600.
D. 7800.
Câu 8: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát ?
A. Đại Tân sinh.
B. Đại Trung sinh.
C. Đại Thái cổ.
D. Đại Cổ sinh.
Câu 9: Sau khi kết thúc hoạt động nhân đôi từ 1 ADN đã tạo nên :
A. 2 ADN mới, mỗi ADN có 1 mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp.
B. 1 ADN hoàn toàn mới và một ADN cũ.
C. 2 ADN theo kiểu bán bảo tồn.
D. 2 ADN mới hoàn toàn
Câu 10: Yếu tố “giống” trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào
sau đây ?
A. Môi trường.
B. Kiểu gen.
C. Kiểu hình.
D. Năng suất.
Câu 11: Nội dung cơ bản của định luật Hácđi – Vanbéc là:
A. Tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định.
B. Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần.
C. Tỉ lệ mỗi loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định.
D. Trong quần thể giao phối tự do, tần số tương đối của các alen thuộc mỗi gen
được duy trì ổn định qua các thế hệ
Câu 12: Khi cho F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình
thế nào ?
A. 1/4 giống ông : 2/4 giống F1 : 1/4 giống bà.

B. ¾ giống bà : ¼ giống ông.
C. 3/4 giống ông : 1/4 giống bà.
Trang
6/34 - Mã đề thi 309


D. ¾ giống ông hoặc bà và giống bố mẹ : ¼ giống bên còn lại của ông hoặc bà.
Câu 13: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do:
A. Đột biến bạch tạng do gen trong ti thể.
B. Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp.
C. Đột biến bạch tạng do gen trong nhân.
D. Đột biến bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh.
Câu 14: Khi nào ta có thể kết luật chính xác hai quần thể sinh vật vào đó thụôc
hai loài khác nhau ?
A. Khi hai quần thể đó có đặc điểm hình thái giống nhau.
B. Khi hai quần thể đó cách li sinh sản với nhau.
C. Khi hai quần thể đó có đặc điểm sinh hoá giống nhau.
D. Khi hai quần thể đó sống trong hai sinh cảnh khác nhau.
Câu 15: Thường biến là gì ?
A. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình.
B. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen.
C. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen.
D. Là nhứng biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường.
Câu 16: Trong một quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen ở thế hệ xuất
phát là:
0,04 BB + 0.32 Bb + 0,64 bb = 1, tần số của các alen p(B) và q(b) là:
A. p(B) = 0.4 và q(b) = 0.6.
B. p(B) = 0,64 và q(b) =
0,36.
C. p(B) = 0,75 và q(b) = 0,25.

D. p(B) = 0,2 và q(b) =
0,8.
Câu 17: Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan trương đồng vì:
A. Chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện
chức năng.
B. Chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay chức năng
không còn hoặc chức năng tiêu giảm.
C. Chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài.
D. Chúng đều có kích thức giống nhau giữa các loài.
Câu 18: Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế
lai ở một giống cây trồng.
A. Nhân giống vô tính bằng cành giâm.
B. Cho tự thụ phấn bắt
buộc.
C. Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc.
D. Nuôi cấy mô.
Câu 19: Sơ đồ thể hiện quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gay đột biến
bao gồm các bước.
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai gần để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
Trang
7/34 - Mã đề thi 309


III. Xử lí mẫu vật bằng các tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần.
Thứ tự đúng sẽ là:
A. I  IV  II.
B. II  III  IV.
C. IV  III  II.

D. III  II  IV.
Câu 20: Mức phản ứng là gì ?
A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau.
B. Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau.
C. Là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều
kiện môi trường khác nhau.
D. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen.
Câu 21: Trong các tính trạng sau đây ở người, tính trạng trội là nhưng tính trạng
nào?
A. Da đen, tóc quăn, môi dày, lông mi dài.
B. Da trắng, tóc thẳng,
môi mỏng.
C. Mù màu, máu khó đông.
D. Bạch tạng, câm điếc
bẩm sinh.
Câu 22: Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây ?
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2.
B. Đột biến chuyển đoạn để suy ra ra vị trí của các gen liên kết.
C. Tấn số hoán vị gen để suy ra khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
Câu 23: Phương pháp nghiên cứu của MenĐen gồm các nội dung:
Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
1.
Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3.
2.
Tiến hành thí nghiệm chứng minh.
3.
Tạo dòng thuần bằng tự thụ phấn.
4.
Trình tự đúng các bước thí nghiệm là:

A. 4--> 2 --> 3 --> 1.
B. 4 --> 3 --> 2 --> 1.
C. 4--> 2 --> 1 --> 3.
D. 4 --> 1 --> 2 --> 3.
Câu 24: Việc gắn các đoạn Ôkazaki để tạo nên mạch đơn hoàn chỉnh được thực
hiện nhờ enzim:
A. ADN hêlicaza.
B. ADN pôlimeraza.
C. ADN ligaza.
D. ARN pôlimeraza.
Câu 25: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một
khoảng thời gian nhát định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác
hầu như giảm hẳn. Như vậy quần thể này
A. Biến động số lượng theo chu kì mùa.
B. Biến động số lượng
theo chu kì năm.
Trang
8/34 - Mã đề thi 309


C. Không phải là biến động số lượng.
D. Biến động số lượng
không theo chu kì.
Câu 26: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
A. ♀AA x ♂AA.
B. ♀AA x ♂aa.
C. ♀Aa x ♂aa.
D. ♀aa x ♂aa.
Câu 27: Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể
A. Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần.

B. Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn.
C. Giảm nếu cơ thể động vật kéo dài ra.
D. Tăng hơn ở động vật có kích thước lớn hơn.
Câu 28: Hai loài ếch cùng sống trong một hồ nước, số lượng của loài A giảm chút
ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan
hệ.
A. Hội sinh.
B. Con mồi - Vật dữ.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Cạnh tranh.
Câu 29: Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi và bắt buộc
phải có để hai loài cùng tồn tại.
A. Kí sinh.
B. Cộng sinh.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Hợp tác.
Câu 30: Một gen có số nuclêôtit là 3000 khi gen này thực hiện 3 lần sao mã đã
đòi hỏi môi trường cung cấp:
A. 9000.
B. 21000.
C. 4500.
D. 1500.
Câu 31: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của
nhiều cá thể được áp dụng đẻ nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm
được gọi là phương pháp:
A. Nhân giống đột biến.
B. Kĩ thuật chuyển phôi.
C. Cấy truyền phôi.
D. Nuôi cấy hợp tử.
Câu 32: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST dạng nào xảy ra ở ruồi giấm là

cho mắt lồi trở thành mắt dẹt
A. Đảo đoạn.
B. Chuyển đoạn lớn.
C. Lặp đoạn.
D. Mất đoạn.
PHẦN II. DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC BAN CƠ BẢN (từ câu 33
đến câu 40)
Câu 33: Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã.
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau,
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
Trang
9/34 - Mã đề thi 309


C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày.
D. Cạnh tranh khác loài.
Câu 34: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái
gì?
A. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể .
B. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
C. Các cá thể tận dụng được nguồn sống của môi trường.
D. Cả A, B và C.
Câu 35: Trong lai tế bào, nuôi cấy 2 dòng tế bào xôma khác loài trong cùng một
môi trường dinh dưỡng, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành tế bào lai chứa bộ
gen của hai loài bố, mẹ. Từ đây phát triển thành cây lai thể đột biến.
A. Tứ bội.
B. Đa bội.
C. Sinh dưỡng.
D. Song nhị bội.
Câu 36: Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một

số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài có màu đỏ và một
loài có màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối
với nhau. Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong
một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai
loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành
loài bằng
A. Cách li sinh thái.
B. Cách li tập tính.
C. Cách li sinh sản.
D. Cách li địa lí.
Câu 37: Phân tử ADN dài 408 nm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit
tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. 3000
B. 3600
C. 1200
D. 2400.
Câu 38: Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các
nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích bằng những nguyên nhân nào?
A. Cường độ CLTN là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm.
B. Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống
đều tồn tại.
C. Nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.
D. Cả A, B và C.
Câu 39: Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin
nào sau đây.?
A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.
B. Năng xuất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
C. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.
D. Quan hệ giữa các loài trong quần xã.
Trang

10/34 - Mã đề thi 309


Câu 40: Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba:
A. UAX.
B. AUA.
C. AUU.
D. AUG.
PHẦN III. DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC BAN NÂNG CAO (từ câu
41 đến câu 48)
Câu 41: Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi và bắt buộc
phải có để hai loài cùng tồn tại.
A. Hợp tác.
B. Ức chế - cảm nhiễm.
C. Kí sinh.
D. Cộng sinh.
Câu 42: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của
quần thể là:
A. Sức sinh sản.
B. Các yếu tố không phụ
thuộc mật độ.
C. Nguồn thức ăn từ môi trường.
D. Sự tăng trưởng của
quần thể.
Câu 43: Sau 20 thế hệ chịu tác động của thuốc trừ sâu, tỉ lệ các cá thể màn gen
kháng thuốc trong quần thể sâu có thể tăng lên 500 lần, do đó để hạn chế tác hại
cho môi trương, người ta cần nghiên cứu theo hướng.
A. Chuyển gen gây bệnh cho sâu.
B. Chuyển gen kháng sâu
bệnh cho cây trồng.

C. Nuôi nhiều chim ăn sâu.
D. Hạn chế sử dụng thuốc
trừ sâu sinh học.
Câu 44: Chu trình Nitơ
A. Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái.
B. Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái.
C. Liên quan tới các yếu tố vo sinh của hệ sinh thái.
D. Là quá trình tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái.
Câu 45: Loại ARN nào sau đây mang anti codon
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. Cả 3 loại.
Câu 46: Thông thường người ta có thể phân biệt nhanh 2 cá thể khác loài nhờ dựa
vào tiêu chuẩn:
A. Địa lí – Sinh thái
B. Hình thái.
C. Di truyền.
D. Sinh lí – Hoá sinh.
Câu 47: Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế
lai ở một giống cây trồng.
Trang
11/34 - Mã đề thi 309


A. Cho tự thụ phấn bắt buộc.
B. Nhân giống vô tính
bằng cành giâm.
C. Nuôi cấy mô.
D. Trồng bằng hạt đã qua

chọn lọc.
Câu 48: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở
A. Nhân.
B. Màng nhân.
C. Nhân con.
D. Tế bào chất.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO

ĐỀ THI THỬ LẦN 3
MÔN sinh hoc 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(48 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN I. DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Bệnh bạch tạng ở người do một gen lặn b trên NST thường. Trong một
quần thể có tỉ lệ người bị bạch tạng (bb) khoảng 0,00005 thì tỉ lệ nhưng người
có kiểu gen Bb là.
A. 1,4%.
B. 0,3%.
C. 0,08%.
D. 0,7%.
Câu 2: Gen là:
A. Một đoạn của phân tử ARN thông tin.
B. Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay
một phân tử ARN.

C. Một đoạn của vật chất di truyền đảm nhiệm một chức năng sinh hoá.
D. Một đoạn của đại phân tử axit nuclêic mang thông tin cấu trúc về một
hoặc một số chuỗi prôtêin.
Câu 3: Quá trình giải mã kế thúc khi
Trang
12/34 - Mã đề thi 309


A. Ribôxom gắn với axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi
pôlipeptit.
B. Ribôxôm tiếp xúc với codon AUG trên mARN.
C. Ribôxom rời khỏi mARN trở về trạng thái tợ do.
D. Ribôxom tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
Câu 4: Các cơ quan tương đồng là kết quả của quá trình tiến hoá theo hướng ?
A. Vận động.
B. Hội tụ.
C. Đồng quy.
D. Phân nhánh.
Câu 5: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là phương thức thường gặp

A. Thực vật.
B. Thực vật và động vật ít di chuyển.
C. Động vật.
D. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.
Câu 6: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát ?
A. Đại Trung sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Thái cổ.
D. Đại Tân sinh.
Câu 7: Phân tử ADN dài 408 nm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số

nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. 2400.
B. 1200
C. 3000
D. 3600
Câu 8: Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một
khoảng thời gian nhát định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian
khác hầu như giảm hẳn. Như vậy quần thể này
A. Không phải là biến động số lượng.
B. Biến động số lượng
không theo chu kì.
C. Biến động số lượng theo chu kì năm.
D. Biến động số lượng
theo chu kì mùa.
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Ôkazaki được nối lại với
nhau nhờ enzim nối, đó là enzim:
A. ADN giraza.
B. ADN ligaza.
C. ADN pôlimeraza.
D. Hêlicaza.
Câu 10: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen
trội là trội hoàn toàn sẽ là:
A. 4 kiểu hình :8 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu
gen
C. 6 kiểu hình : 4 kiểu gen
D. 4 kiểu hình : 12 kiểu
gen
Trang
13/34 - Mã đề thi 309



Câu 11: Câu nào trong số các câu dưới đây nói về CLTN đúng với quan niệm
của Đacuyn.
A. CLTN thực chất là sự phân hoá về khả năng sinh sản của các cá thể có
các kiểu gen khác nhau.
B. CLTN thực chất là sự phân hoá khả năng sống sót của các cá thể.
C. CLTN thực chất là sự phân hoá về khả năng sinh sản của các kiểu gen.
D. Cả A, B và C.
Câu 12: Thường biến là gì ?
A. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen.
B. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình.
C. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen.
D. Là nhứng biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường.
Câu 13: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do:
A. Đột biến bạch tạng do gen trong ti thể.
B. Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp.
C. Đột biến bạch tạng do gen trong nhân.
D. Đột biến bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh.
Câu 14: Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về
một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài có màu đỏ và
một loài có màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không
giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai
loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì
các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện
con đường hình thành loài bằng
A. Cách li sinh thái.
B. Cách li địa lí.
C. Cách li sinh sản.
D. Cách li tập tính.

Câu 15: Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây ?
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2.
B. Đột biến chuyển đoạn để suy ra ra vị trí của các gen liên kết.
C. Tấn số hoán vị gen để suy ra khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
Câu 16: Cấu trúc di truyền của một quần thể thực vật tự thụ phấn như sau: 0,5
AA : 0,5 aa. Giả sử, quá trình đột biến và chon lọc không đáng kể thì thành
phần kiểu gencủa quần thể sau 4 thế hệ là:
A. 50% AA : 50% aa
B. 25% AA : 50% Aa :
25% aa.
C. 50% AA : 50% Aa.
D. 25% AA : 50% aa :
25% Aa.
Trang
14/34 - Mã đề thi 309


Câu 17: Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh
các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích bằng những nguyên nhân
nào?
A. Nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.
B. Cường độ CLTN là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi
nhóm.
C. Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống
đều tồn tại.
D. Cả B và C.
Câu 18: Enzim nối (Ligaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?
A. Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định.
B. Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định.

C. Nối đoạn gen của tế bào cho vào plasmit tạo thành phân tử ADN tái tổ
hợp
D. Nối và chuyển đoạn ADN lai vào tế bào lai.
Câu 19: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì?
A. Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào nhận.
B. Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn.
C. Là đoạn ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit.
D. Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn.
Câu 20: Phép lai P: AaBb x aaBb cho F1 có tỷ lệ kiểu gen:
A. 1:2:1:1:2:1
B. (1:2:1)2
C. 3:3:1:1
D. 9:3:3:1
Câu 21: Trong chuẩn đoán trước khi sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo
sát
A. Tính chất của nước ối.
B. Tế bào tử cung của
người mẹ.
C. Tế bào thai bong ra trong nước ối.
D. Cả A và B.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoán vị gen.
A. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
B. Không lớn hơn 50%.
C. Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST.
D. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.
Câu 23: Yếu tố “giống” trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố
nào sau đây ?
A. Môi trường.
B. Kiểu hình.
C. Kiểu gen.

D. Năng suất.
Trang
15/34 - Mã đề thi 309


Câu 24: Vai trò của en zim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN
là:
A. Lắp ráp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của
phân tử ADN.
B. Tháo xoắn phân tử ADN.
C. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.
D. Tạo liên kết hoá trị.
Câu 25: Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa gì ?
A. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể .
B. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
C. Các cá thể tận dụng được nguồn sống của môi trường.
D. Cả A, B và C.
Câu 26: Mức phản ứng là gì ?
A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác
nhau.
B. Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác
nhau.
C. Là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều
kiện môi trường khác nhau.
D. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen.
Câu 27: Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể
A. Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần.
B. Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn.
C. Giảm nếu cơ thể động vật kéo dài ra.
D. Tăng hơn ở động vật có kích thước lớn hơn.

Câu 28: Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã.
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau,
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày.
D. Cạnh tranh khác loài.
Câu 29: Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài sinh vật là một mắt xích. Nhận xét nào
sau đây là đúng về mối quan hệ giữa một mắt xich với mắt xích đứng trước và
mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?
A. Vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích
sau tiêu thụ.
B. Là sinh vật tiêu thụ bậc một
C. Là sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Trang
16/34 - Mã đề thi 309


D. Là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước và mắt xích phía sau trong chuỗi
thức ăn.
Câu 30: ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ
ba đối mã là:
A. XUA.
B. AUX.
C. UAX
D. AUA.
Câu 31: Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu
thế lai ở một giống cây trồng.
A. Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc.
B. Nuôi cấy mô.
C. Nhân giống vô tính bằng cành giâm.
D. Cho tự thụ phấn bắt

buộc.
Câu 32: Cấu trúc ôpêron ở tế bào nhân sơ bao gồm
A. Vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc: gen Z- gen Y- gen A.
B. Vùng vận hành, các gen cấu trúc.
C. Vùng điều hoà, các gen cấu trúc.
D. Gen điều hoà, vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc.
PHẦN II. DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC BAN CƠ BẢN (từ câu
33 đến câu 40)
Câu 33: Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi nhưng
không bắt buộc phải có để hai loài cùng tồn tại là.
A. Kí sinh.
B. Cộng sinh.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Hợp tác.
Câu 34: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể
của quần thể là:
A. Các yếu tố không phụ thuộc mật độ.
B. Sự tăng trưởng của
quần thể.
C. Nguồn thức ăn từ môi trường.
D. Sức sinh sản.
Câu 35: Trong lai tế bào, nuôi cấy 2 dòng tế bào xôma khác loài trong cùng
một môi trường dinh dưỡng, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành tế bào lai
chứa bộ gen của hai loài bố, mẹ. Từ đây phát triển thành cây lai thể đột biến.
A. Tứ bội.
B. Đa bội.
C. Sinh dưỡng.
D. Song nhị bội.
Câu 36: Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống
vật nuôi và cây trồng là:

A. CLTN.
B. Đấu tranh sinh tồn ở các vật nuôi và cây trồng.
Trang
17/34 - Mã đề thi 309


C. Chọn lọc nhân tạo
D. Cả A và B.
Câu 37: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây dạng nào xảy ra ở
ruồi giấm làm cho mắt lồi trở thành mắt dẹt.
A. Lặp đoạn.
B. Mất đoạn lớn.
C. Chuyển đoạn lớn
D. Đảo đoạn
Câu 38: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n. Quần thể
cây 4n có thể xem là một loài mới vì.
A. Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với cây của quần thể 2n.
B. Quần thể cây 4n có đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh
dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n.
C. Quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST.
D. Quần thể cây 4n giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra
cây lai 3n.
Câu 39: Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông
tin nào sau đây.?
A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.
B. Quan hệ giữa các loài trong quần xã.
C. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.
D. Năng xuất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 40: Một gen có 3000 nuclêôtit và có 3600 liên kết hiđrô bị đột biến. Sau
đột biến gen còn 2998 nuclêôti. Hỏi số liên kết hiđrô của gen sau đột biến có

thể là bao nhiêu:
A. 3598
B. 3597
C. 3600
D. Cả A và B
PHẦN III. DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH BAN NÂNG CAO (từ câu 41
đến câu 48)
Câu 41: Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính.
A. Đột biến xôma.
B. Đột biến tiền phôi
C. Đột biến giao tử.
D. Thêm một cặp nuclêôtit.
Câu 42: Kĩ thuật vi tiêm áp dụng cho việc chuyển gen ở thực vật đối với:
A. Tế bào sinh sản ở hoa.
B. Tế bào đã bị loại thành xenlulôzơ.
C. Tế bào đặc biệt ở lá.
D. Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của thân hoặc đầu cành.
Trang
18/34 - Mã đề thi 309


Câu 43: Tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có
quan hệ thân thuộc ?
A. Tiêu chuẩn di truyền.
B. Tiêu chuẩn hoá sinh.
C. Tiêu chuẩn địa lí sinh thái.
D. Tiêu chuẩn hình thái.
Câu 44: Một phân tử mARN gồm hai loại nuclêôtit A và U thì số loại bộ ba
phiên mã trong mARN có thể là.
A. 4 loại.

B. 16.
C. 8 loại.
D. 6 loại.
Câu 45: Dây tơ hồng sống trên các tán cây khác thuộc dạng quan hệ nào?
A. Kí sinh.
B. Bì sinh.
C. Khí sinh.
D. Hợp tác đơn giản.
Câu 46: Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng cho hiện tượng thoái bộ sinh học?
A. Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp.
B. Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở lên gián đoạn.
C. Nội bộ ngày càng phân hoá.
D. Cả A và B.
Câu 47: Kích thước quần thể của loài được quy định bởi điều kiện môi trường
nào?
A. Tất cả các điều kiện trên.
B. Không gian sống.
C. Nguồn thức ăn, nước uống và dưỡng khí.
D. Loài ăn thịt chúng.
Câu 48: Tài nguyên không thể tái sinh là:
A. Nước sạch.
B. Dầu mỏ, khí đốt, than
đá, kim loại.
C. Rừng cây, các rạn san hô, bĩa cỏ biển.
D. Đất sạch.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ LẦN 4

MÔN sinh hoc 12
Thời gian làm bài: phút;
(48 câu trắc nghiệm)
Trang
19/34 - Mã đề thi 309


Mã đề
thi 009
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN I. CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong quá trònh tự phối liên tiếp qua nhiều thế hệ thì:
A. Tần số tương đối của các alen thay đổi.
B. Tần số tương đối của các gen – alen thay đổi.
C. Tần số tương đối của các alen không thay đổi.
D. Tần số tương đối của các kiểu gen không thay đổi.
Câu 2: Loại ARN nào sau đây có hiện tượng cắt bỏ các đoạn intron rồi nối các
đoạn êxôn với nhau:
A. Các rARN.
B. mARN của sinh vật
nhân sơ.
C. mARN sơ khai của sinh vật nhân chuẩn.
D. Các tARN.
Câu 3: Đơn phân của ARN phân biệt với đơn phân của ADN bởi:
A. Nhóm phốt phát.
B. Gốc đường.
C. Một loại bazơ nitơ.
D. Cả B và C.
Câu 4: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các nòi, các loài phân biệt

nhau bằng.
A. các đột biến NST.
B. Sự tích luỹ nhiều đột
biến nhỏ.
C. Các đột biến gen lặn.
D. Một số các đột biến
lớn.
Câu 5: Khai thác tai nguyên một cách bền vững là:
A. Khái thác một cach hợp lí các dạng tài nguyên tái sinh; tái chế, tái sử
dụng những dạng TN không tái sinh.
B. Cấm không dược khai thác để bảo vệ.
C. Hủy diệt các loài không có giá trị để bảo vệ nhứng loài có giá trị.
D. Khai thác tài nguyên một cách tối đa cho phát triển kinh tế, xã hội.
Câu 6: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể phân hoá
tích lũy các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày
càng lớn trong kiểu gen.
A. Cách li sinh thái.
B. Cách li sinh sản và
sinh thái.
Trang
20/34 - Mã đề thi 309


C. Cách li địa lí.
D. Cách li di truyền và
cách li sinh sản.
Câu 7: Tính đặc thù của anti codon (bộ ba đối mã trên mARN) là:
A. Sự bổ sung tương ứng với codon trên mARN.
B. Phân tử ARN liên kết với axit amin.
C. Có thể biến đổi phụ thuộc vào axit amin liên kết.

D. Sự bổ sung tương ứng với bộ ba trên rARN.
Câu 8: Người hiện đại thuộc loài nào sau đây:
A. Homo sapiens.
B. Homo habilis.
C. Homo nenderthalensis.
D. Homo erectus.
Câu 9: Cho trình tự một mARN là : UUX-XXG-AAG. Đâu là mạch gốc của
phân tử ADN đã phiên mã ra mARN trên.
A. AAG-GGX-TTX.
B. AAA-AXX-TTT.
C. GAA-XXX-XTT.
D. UUU-GGG-AAA.
Câu 10: Kiểu tác động của các gen mà trong đó mỗi gen có vai trò như nhau
tới sự phát triển của cùng một tính trạng được gọi là:
A. Tác động át chế.
B. Tác động bổ sung.
C. Tác động cộng gộp tích luỹ.
D. Cả A và B
Câu 11: Theo Đacuyn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá là:
A. Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không
xác định ở từng cá thể riêng lẻ.
B. Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện môi trường.
C. Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật.
D. A và B đúng.
Câu 12: Loại giao tử AbD có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây ?
A. AABBDD.
B. AabbDd.
C. AABbdd.
D. aaBbDd.
ABD

Câu 13: Kiểu gen
khi giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa bao
abd
nhiêu loại giao tử?
A. 6.
B. 4.
C. 2.
D. 8.
Câu 14: Tồn tại chính của thuyết ĐácUyn là:
A. Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá.
B. Chưa thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc thống
nhất của các loài.
Trang
21/34 - Mã đề thi 309


C. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các
biến dị.
D. Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi.
Câu 15: Hiện tượng tính trội không hoàn toàn là hiện tượng.
A. Bổ sung cho hiện tượng tính trội hoàn toàn.
B. Gen trội át không
hoàn toàn gen lặn.
C. Thể dị hợp biểu hiện kiểu hình trung gian.
D. Cả 3 trường hợp trên
đều đúng.
Câu 16: Trong quần thể cân bằng Hácđi – Vanbec, có 2 alen A và a, trong
quần thể có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alen A và a trong quần thể
là:
A. A = 0.8 ; a = 0.2.

B. A = 0.92 ; a = 0.08. C. A = 0.94 ; a = 0.06.
D. A = 0.84 ; a = 0.16.
Câu 17: Bằng chứng rõ ràng nhất vềd nguồn gốc chung của sự sống là:
A. Sinh học phân tử.
B. Giải phấu so sánh.
C. Phôi sinh học so sánh.
D. Địa sinh học.
Câu 18: Plasmit là?
A. Một cấu trúc di truyền trong ti thể và lạp thể.
B. Một bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào.
C. Một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn.
D. Một phân tử ADN có khả năng nhân đôi độc lập.
Câu 19: Giao phối cận huyết là lai giữa các động vật
A. Có cùng bố mẹ.
B. Có cùng tuổi sinh
học.
C. Có cùng môi trường sống.
D. Có cùng kiểu hình.
Câu 20: Hiện tượng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy
định một tính trạng được gọi là:
A. Gen trội lấn át gen lặn.
B. Tính đa hiệu của gen.
C. Tương tác gen không alen.
D. Liên kết gen.
Câu 21: Bệnh tật di truyền là:
A. Bệnh về sai sót trong cấu trúc ADN.
B. Bệnh về sai sót trong cấu trúc của gen.
C. Bệnh về sai sót trong cấu trúc, số lượng NST, bộ gen hoặc hoạt động
của gen.
D. Bệnh về sai sót trong cấu trúc và hoạt động của bộ gen.

Câu 22: Hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái
ngược nhau. được gọi là:
Trang
22/34 - Mã đề thi 309


A. Cặp tính trạng tương phản.
B. Cặp gen.
C. Cặp alen.
D. Cặp nhân tố di truyền.
Câu 23: Menđen dựa vào lí thuyết nào sau đây để giải thích cho các quy luật
di truyền của ông?
A. Thuyết NST.
B. Thuyết về giao tử
thuần khiết.
C. Học thuyết tế bào.
D. Lí thuyết về phân
chia NST.
Câu 24: Sản phẩm của phiên mã là:
A. Các mARN dạng mạch đơn.
B. Các tiền mARN.
C. Các ARN pôlimelaza.
D. Các ARN mạch đơn.
Câu 25: Các loài thực vật thích nghi với lửa cháy tự nhiên nhờ vào khả năng
nào?
A. Có thân ngầm dưới nước.
B. Có lớp vỏ chống lửa.
C. Có thân ngầm dưới mặt đất.
D. Có tất cả các khả
năng trên.

Câu 26: Tỉ lệ giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:
A. 100%.
B. 50%.
C. 25%.
D. 12,5%.
Câu 27: Nhóm sinh vật nào dưới đây sống trong một đầm nước ngọt được gọi
là quần thể:
A. Cá mè trắng và cá mè hoà.
B. Cá chình bông và cá
chình nhọn.
C. Cá rô phi đơn tính.
D. Ếch và nòng nọc.
Câu 28: Các loài phong lan sống trên các thân cây rừng nhiệt đới thuộc dạng:
A. Kí sinh.
B. Hội sinh.
C. Cộng sinh.
D. Hợp tác đơn giản.
Câu 29: Rừng tràm U minh cháy trụi vào năm 1999, Nay tự phục hồi gần như
nguyên trạng. Quá trình phục hồi đó được gọi là:
A. Diễn thế nguyên sinh.
B. Diễn thế thứ sinh.
C. Diễn thế nhân tạo.
D. Tất cả đêu sai.
Câu 30: Sản phẩm cuối cùng của qúa trình hoạt hoá axit amin là:
A. aa – mARN.
B. aa – tARN.
C. aa – rARN.
D. aa - axit amin.
Câu 31: Vectơ chuyển gen là plasmit khi nhân đôi phụ thuộc vào :
A. Trung thể nhân đôi.

B. Sự nhân đôi của NST.
Trang
23/34 - Mã đề thi 309


C. Sự hình thành giây tơ vô sắc.
D. Không phụ thuộc vào
yếu tố nào nêu trên.
Câu 32: ADN nhân đôi theo những nguyên tác nào.
1. Bảo tồn.
2. Bán bảo tồn. 3. Bổ sung.
4. Gián
đoạn.
A. 1, 2.
B. 2, 3.
C. 1, 4.
D. 2, 4.
PHẦN II. DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC BAN CƠ BẢN (từ câu 33
đến câu 40)
Câu 33: Vào mùa lạnh giá, trên đồng cỏ Mộc Châu, chuỗi thức ăn có vai trò
quan trọng trong sự biến đổi vật chất và năng lượng có thể dễ nhận thấy là:
A. Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng thực vật.
B. Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật.
C. Chuỗi TĂ khởi đầu bằng chất hữu cơ hoà tan trong dịch đất.
D. Không thể khẳng định chuỗi nào quan trọng hơn chuỗi nào
Câu 34: Các loài thưc vật phát tán nòi giống của mình bằng cách nào?
A. Nhờ các loài động vật ăn hạt, nhờ mang vác qua lông da.
B. Nhờ côn trùng.
C. Nhờ gió.
D. Tất cả các hình thức trên.

Câu 35: Lai khác thứ biểu hiện ưu thế lai là do:
A. Con lai tập trung các đặc tính quý của bố mẹ.
B. Con lai có kiểu gen dị hợp do bố mẹ xuất phát từ các nguồn gen khác
nhau.
C. Các gen tốt từ bố mẹ tổ hợp lại
D. Cả A, B và C đúng.
Câu 36: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là:
A. Nòi địa lí.
B. Quần thể.
C. Nòi sinh học.
D. Nòi sinh thái.
Câu 37: Trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào?
A. Kì sau.
B. Kì đầu.
C. Kì giữa.
D. Cuối kì trung gian.
Câu 38: Nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá là:
A. Đột biến gen.
B. Thường biến.
C. Đột biến NST.
D. Biến dị tổ hợp.
Trang
24/34 - Mã đề thi 309


Câu 39: Năng lượng tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh chủ yếu
thuộc dải:
A. Hồng ngoại.
B. Tử ngoại.
C. Ánh sáng trắng.

D. Tia X.
Câu 40: Nếu thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng1 cặp nuclêôtit khác, sản phẩm
prôtêin sẽ có thể
A. Thay đổi một nhóm axit amin.
B. Thay đổi một axit
amin.
C. Thay đổi toàn bộ chức năng và cấu tạo.
D. Thay đổi toàn bộ axit
amin.
PHẦN III. DÀNH RIỀNG CHO HỌC SINH HỌC BAN NÂNG CAO (từ câu
41 đến câu 48)
Câu 41: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực, dạng sợi cớ
chiều ngang 30 nm được gọi là:
A. Sợi nhiễm sắc.
B. Vùng xếp cuộn
C. Sợi cơ bản.
D. Crômatit.
Câu 42: Sinh vật chuyển gen là:
A. Sinh vật có gen chuyển cho một sinh vật khác.
B. Sinh vật nhận lại gen của mình sau khi đã được sửa chữa.
C. Sinh vật được bổ sung vào bộ gen của minh những gen đã được tái tổ
hợp.
D. Sinh vật biến đổi gen.
Câu 43: Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao
phối có quan hệ thân thuộc.
A. Tiêu chuẩn hình thái.
B. Tiêu chuẩn sinh lí –
hoá sinh.
C. Tiêu chuẩn di truyền.
D. Tiêu chuẩn địa lí –

sinh thái.
Câu 44: Vật chất di truyền ở virut là:
A. Sợi đơn ADN được bọc bởi prôtêin.
B. Phân tử ADN được
bao bọc bởi prôtêin.
C. Phân tử axit nuclêic ở trạng thái trần.
D. Phân tử axit nuclêic
liên kết với prôtêin.
Câu 45: Các loài kiến sống trong cây gôc mục là:
A. Quần thể sinh vật.
B. Quần xã động vật.
Trang
25/34 - Mã đề thi 309


×