Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Tuần 27:
Sáng
Lớp 1A6
Thứ hai ngày 5 tháng 03 năm 2012
Chào cờ
Tập trung
Tập đọc
Hoa ngọc lan
I- Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ hoa ngọc lan , dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn , bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nd bài : tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.(TL câu hỏi 1, 2 SGK)
- GD HS biết yêu quý các loài hoa và chăm sóc bảo vệ hoa.
II- Chuẩn bị:
- GV: Tranh phóng to: Các loài hoa.
III- Các hoạt động dạy học:
GV
HS
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra: Gọi đọc bài Cái
Bống
Nhận xét chấm điểm t/d.
Hoạt động 2: Bài mới: - Giới thiệu, ghi bài
a) HD luyện đọc: 25
* GV đọc mẫu: Giọng đọc tả chậm rãi, nhẹ
nhàng.
* Luyện đọc:
+ Đọc tiếng, từ: Kẽ lá, lấp ló, nụ, nở, ...
- GV sửa lỗi phát âm, giải thích từ khó: Lấp
ló, trắng ngần....
+ Đọc câu, đoạn, bài:
- Bài gồm mấy câu?....
- Gọi đọc, rồi nhận xét đánh giá, động viên.
- 2 HS đọc, kết hợp trả lời câu hỏi.
Lớp nhận xét, b/s.
- Q/s SKG.
- HS nghe và đọc thầm
- HS tự tìm tiếng khó đọc
- HS đọc theo y/c của GV
+ HS xác định câu: có 6 câu.
- Luyện đọc nối tiếp cả bài, NX
- Luyện đọc bất kì theo y/c của GV, NX
+ HS xác định đoạn: có 3 đoạn.
- Luyện đọc nối tiếp tùng đoạn, cả bài, n/x,
+ Tổ chức thi đọc câu, đoạn, cả bài:
b/s cách nghỉ ô dấu câu...
- GV gọi HS đọc, NX, đánh giá, tuyên dơng - Luyện đọc bất kì theo y/c của GV, NX
bạn đọc hay.
- Lần lợt HS đọc theo từng y/c
b) Ôn vần: ăm - ăp ( 7).
- HS tự NX, đánh giá.
- Gọi HS nêu y/c
- 1 HS đọc y/c
- Tổ chức LT thi tìm tiếng có trong và ngoài - HS làm cá nhân tìm tiếng trong bài, NX:
bài.
khắp.
- Nhận xét đánh giá.
- HS làm cặp tìm câu có vần ăm, ăp. NX
+ Bé chăm học....
Tiết2:
+ Cô giáo sắp đến lớp...
Hoạt động 3: Luyện tập:
- HS tự đọc cho bạn nghe trong cặp.
a) Luyện đọc Tìm hiểu bài: 25
- Đọc c/n nhận xét bổ sung.
1
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
+ L§ theo cỈp:
- GV quan s¸t nh¾c nhë ®éng viªn.
+ Gäi HS ®äc nèi tiÕp c©u, kÕt hỵp tr¶ lêi
c©u hái :
-HS ®äc vµ tr¶ lêi, n/x, b/s.
- Nơ hoa lan mµu g×?
+ Nơ hoa tr¾ng ngÇn.
- H¬ng lan th¬m ntn?
+ H¬ng lan ngan ng¸t to¶ kh¾p vên, kh¾p
- Lun ®äc hay theo tõng c©u. §äc nhiỊu
nhµ.
- NhiỊu HS ®äc, NX
ë c©u 3, 4, 5, 6
Vµo mïa lan, s¸ng s¸ng, bµ thêng cµi bóp - §äc ®o¹n 1, 2
- Thi ®äc c/n, nhãm, líp ®ång thanh.
la / lªn m¸i tãc em.
- GV ®¸nh gi¸ tuyªn d¬ng.
- Liªn hƯ: Yªu q vµ ch¨m sãc hoa.
b) Lun nãi 7’:
- 2 HS nh¾c l¹i: Gäi tªn c¸c loµi hoa.
- GV giíi thiƯu chđ ®Ị.
- HS lµm viƯc theo cỈp q/s tranh ®Ỉt c©u
- Y/c th¶o ln theo chđ ®Ị.
hái, tr¶ lêi.
- Gäi HS tr×nh bµy, cho NX, ®éng viªn,
- 2-3 CỈp tr×nh bµy trªn b¶ng líp , líp NX,
tuyªn d¬ng.
- Liªn hƯ gi¸o dơc HS biÕt ch¨m sãc vµ b¶o bỉ sung
vƯ hoa.
Ho¹t ®éng 4: Cđng cè, d¨n dß: 3’
- Cho HS ®äc l¹i bµi
- C¶ líp ®äc ®ång thanh
- GV ®¸nh gi¸ tiÕt häc
- Lun ®äc v/n.
- DỈn HS vỊ lun ®äc l¹i vµ chn bÞ bµi
sau: Ai dËy sím.
…………………………………………………………….
To¸n
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- BiÕt đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; biÕt tìm số liền sau của mét số
- Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vò .
- GD häc sinh ý thøc ch¨m chØ häc tËp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập. Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1,Kiểm tra bài cũ :
+ Goi 2 học sinh lên bảng : Viết các số 72, 38
a) bé dần
b) lớn dần
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
2,Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố đọc viết và so sánh số
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài.
2
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
-Cho học sinh mở SGK .Giới thiệu 4 bài tập
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Học sinh lặp lại đầu bài
-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 1a,
1b, 1c . Yêu cầu học sinh mỗi tổ làm 1 bài vào -Học sinh nêu yêu cầu bài 1
bảng con
-Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài :
a,b,c trên bảng con
-Giáo viên cho học sinh cho học sinh nhận xét -3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa
bài làm của bạn. Giáo viên chỉ vào các số yêu bài
cầu học sinh đọc lại
-Vài em đọc lại các số theo yêu
-Giáo viên kết luận : Đọc : ghi lại cách đọc
cầu của giáo viên
-Viết số : ghi số biểu diễn cho cách đọc số
-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)
Ho¹t ®éng 2 : Thùc hµnh.
+Bài 2 : (a, b) Cho học sinh tự nêu yêu cầu
-Viết số theo mẫu
-Giáo viên treo bảng phụ có bài tập 2
-Học sinh đọc mẫu : số liền sau
-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì ?
của 80 là 81 ( giáo viên đính mẫu )
-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
-Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
liền sau 80 là 81
-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài làm của học
sinh
-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của 1 số
ta thêm 1 đơn vò vào số đã cho trước.
-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 . Vậy liền sau 23 là 24
Bài 3 : (cét a, b) Điền dấu <, > , = vào chỗ -Học sinh nêu yêu cầu bài 3
chấm
-Giáo viên treo bảng phụ ghi 3 bài tập 3a, 3b,
3c
-Học sinh cử 4 em / đội lên tham
-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội cử 4 học gia chơi
sinh tham gia chơi tiếp sức. Từng em sẽ điền -Học sinh lớp cổ vũ cho bạn
dấu < , > , = vào chỗ chấm, lần lượt mỗi em 1
phép tính
-Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc.
-Nhận xét bài làm của học sinh. Tuyên dương
đội thắng cuộc.
-So sánh số hàng chục trước. Số
-Hỏi học sinh : Muốn so sánh các số có 2 chữ hàng chục nào lớn hơn thì số đó
số em cần chú ý điều gì ?
lớn hơn. Nếu 2 số hàng chục bằng
-Giáo viên kết luận theo ý kiến của học sinh
nhau thì ta so sánh số ở hàng đơn
vò
Ho¹t ®éng 3 : Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học. Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực.
3
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
- Dặn học sinh ôn lại bài học, làm các bài tập vào vở Bài tập .
§¹o ®øc
C¶m ¬n vµ xin lçi ( tiÕt 2)
I .Mơc tiªu:
- Nªu ®ỵc khi nµo cÇn nãi c¶m ¬n , xin lçi.
- BiÕt c¶m ¬n , xin lçi trong c¸c t×nh hng phỉ biÕn khi giao tiÕp.
II- Chn bÞ:
- GV: Tranh in bµi 12
- HS : Vë BT
III- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
GV
HS
1. Giíi thiƯu: ( 2’)
- 3 nªu ý kiÕn. HS kh¸c bỉ sung.
- Khi em lµm b¹n kh«ng vui lßng em sÏ
lµm g×?
2. C¸c ho¹t ®éng:
H§1 (10’): Lµm BT3.
- HS lµm viƯc theo nhãm 5’
- Y/c HS quan s¸t tranh BT3 th¶o ln
- C¸c nhãm tr×nh bµy, NX, bỉ sung.
®ãng vai
- Gäi ®¹i diƯn tr×nh bµy
TH1: CÇm hép bót lªn tr¶ cho b¹n vµ nãi lêi
-GV nhËn xÐt, b/s.
xin lçi v× m×nh cã lçi víi b¹n.
- GV gäi HS kÕt ln l¹i néi dung BT3:
+ C¶m ¬n, xin lçi ®óng sÏ lµm ngêi kh¸c TH2: CÇn nãi lêi c¶m ¬n b¹n v× b¹n ®· gióp
®ì m×nh.
vui lßng.
H§2: Trß ch¬i s¾m vai (7’)
- HS ®äc y/c lµm BT:
- §a t×nh hng cho tng nhãm
- Th¶o ln theo nhãm 4.
- Yªu cÇu HS lµm theo nhãm ph©n vai
- §¹i diƯn nhãm tr×nh bµy, n/x,
- Gäi ®¹i diƯn tr×nh bµy, n/x.
Kõt ln liªn hƯ: Khi nµo cÇn nãi lêi c¶m - 2 HS tù nªu l¹i n/d cÇn ghi nhí.
¬n, xin lçi.
- GD liªn hƯ vµ ®/v, t/d nhng HS cã øng
xư ®óng.
2 HS nªu y/c
H§3: Trß ch¬i “ ghÐp c¸nh hoa vµo nhÞ
Lµm c/n, thi ®ua 2,3 nhãm tr×nh bµy
hoa” (8’).
Líp nhËn xÐt, b/s.
- HS lµm c/n trong vë BT
- Thi ®ua tr×nh bµy, líp n/x, b/s. Liªn hƯ
thùc tÕ.
3. Cđng cè, dỈn dß:3’
2 HS tr×nh bµy
- Cho nh¾c l¹i nh÷ng ND chÝnh cÇn nhí
Chn bÞ bµi cho giê sau.
qua bµi häc.- NX tiÕt häc
- DỈn HS chn bÞ bµi: Chµo hái vµ t¹m
biƯt.
………………………………………………………………………………………….
ChiỊu
To¸n *
4
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
Luyện tập so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè
1. u cầu:
- Củng cố cho HS về cách so sánh số, đọc ,viết có hai chữ số.
- Rèn HS biết vận dụng cách so sánh và thứ tự số chính xác, giải tốn thành thạo.
- Giáo dục HS ham mê học tốn.
2. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bảng phụ.
- HS: Vở bài tập, bảng con, vở ơ li.
3. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
Học sinh
1 .Kiểm tra:
2 . Bài mới: GT bài
3. Thực hành: 30’
BT1: Viết các số.
- 2 HS nêu y/c- làm vở BT
- Y/c thực hành bảng con, chữa bảng - 3HS chữa n/x, b/s.
lớp, n/x, bổ sung.
a)59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69.
- Củng cố về thứ tự số có 2 chữ số.
b)70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.
c) 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88,…100.
- 2 HS nêu y/c, làm vở, 2 HS làm bảng lớp n/x,
b/s nêu cách thực hiện.
BT2: Vi ết (theo m ẫu)
+ 36: ba mươi sáu….
HS làm vở, chữa n/x, b/s
+ 51: năm mươi mốt…
- C ủng cố cách đọc, viết số
BT3: HS làm vở BT.
- Chữa n/x, b/s. Nhắc lại cách so sánh số.
BT3: >, <, = ?.
a)82 < 86 b) 62 > 59 c) 17 = 10 + 7
- Làm BT c/n trao đổi n/x, b/s.
HS làm vở, 2HS chữan/x, b/s.
- Chốt : Cách so sánh số có hai chữ số.
Bài giải
BT4:
Đổi 1 chục cái bát = 10 cái bát
- GV giao BT, u cầu làm BT.
Có tất cả số cái bát là:
- Gọi HS chữa bài tập. Nhận xét, động
10 = 5 = 15( cái bát)
viên củng cố giải tốn có lời văn.
Đáp số: 15 cái bát.
BT5: HS nêu y/c, làm b/c, chữa bảng Hs làm b/c, chữa n/x, b/s.
lớp n/x về số lớn, số bé.
- Số bé nhất có 2 chữ số là: 10
- Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9
3. Củng cố, dặn dò:
Làm BT v/n, thực hành so sánh lại số có hai
- Nhận xét giờ học.
chữ số.
- Dặn dò chuẩn bị bài.
...................................................................................................
Tù chän
Mó Thuật* BÀI : VẼ CHIM VÀ HOA
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa.
-Biết vẽ được tranh có chim và hoa.
5
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
II.Đồ dùng dạy học:
-Một vài tranh ảnh chim và hoa.
-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em. Vở tập vẽ, tẩy, chì…
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa.
Học sinh nhắc tựa.
Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa
Giới thiệu cho học sinh xem một số Học sinh quan sát theo hướng dẫn
tranh vẽ chim và hoa để học sinh thấy của giáo viên.
được vẽ đẹp của tranh và nhận ra:
+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, Nêu tên các loại chim và hoa.
hoa cúc, hoa sen …), màu sắc của các
loại hoa.
+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhò
hoa …)
+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu, Học sinh theo dõi và lắng nghe.
yến …)
+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh,
mình …)
+ Màu sắc của chim.
Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:
Học sinh theo dõi, lắng nghe và
Giáo viên gợi ý để học sinh cách vẽ.
hình dung cách vẽ cho bài vẽ của
Vẽ hình chim và hoa.
mình.
Vẽ màu vào hình theo ý thích.
Cho học sinh xem bài vẽ trong SGK để
học sinh liên tưởng và vẽ.
3.Học sinh thực hành
Dặn học sinh vẽ vừa trong khuôn khổ Học sinh thực hành bài vẽ của
tờ giấy
mình theo hướng dẫn của giáo
Theo dõi, giúp đỡ uốn nắn những học viên.
sinh yếu .
3.Nhận xét đánh giá:
Chấm bài, hướng dẫn các em nhận xét Học sinh tham gia cùng giáo viên
bài vẽ về:
nhận xét bài vẽ màu của các bạn
+ Cách vẽ hình.
theo hướng dẫn của giáo viên.
6
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
+ Màu sắc có phong phú hay không?
4.Dặn dò: Quan sát thêm các tranh vẽ
chim và hoa khác vẽ vào giấy A4 (khác Nhắc lại cách vẽ chim và hoa.
bài vẽ ở lớp)
…………………………………………………………….....................................................
Thø ba ngµy 6 th¸ng 03 n¨m 2012
TËp viÕt
T« ch÷ hoa
e, ª, g
I- Mơc tiªu:
- HS biÕt t« ch÷ hoa e, ª, g , viÕt ®óng c¸c vÇn: ¨m, ¨p, ¬n, ¬ng vµ tõ øng dơng: ch¨m
häc, kh¾p vên, vên hoa, ng¸t h¬ng kiĨu ch÷ viÕt thêng , cì ch÷ theo vë tËp viÕt 1 , tËp 2.
(Mèi tõ ng÷ viÕt ®ỵc Ýt nhÊt 1 lÇn).
- RÌn kÜ n¨ng t« viÕt, tr×nh bµy ®óng.
- GD HS cã ý thøc rÌn tÝnh cÈn thËn khi viÕt vµ viÕt ®Đp.
II- Chn bÞ:
- GV: Bµi viÕt mÉu
III- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
GV
HS
Ho¹t ®éng 1: KiĨm tra :
Ho¹t ®éng 2: Bµi míi 25’: Gt ghi bµi
a) T« ch÷ hoa 10’
- GV giíi thiƯu ch÷ mÉu
- HS quan s¸t, nãi trong cỈp
- Cho HS nhËn xÐt: Cì ch÷, cÊu t¹o, c¸ch
- 1-2 HS nªu ý kiÕn.
viÕt
- KÕt hỵp n/x, b/s.
- Gv chèt l¹i ý ®óng.
- HS võa QS võa viÕt theo GV
+HD viÕt mÉu
E, ª, g
- GV võa HD võa nªu c¸ch viÕt
- 2 HS nh¾c l¹i t«
- GV cho HS thùc hµnh t« c¸c ch÷ vµo vë
- GV quan s¸t, gióp ®ì
- HS t« bµi vµo vë
b)HD viÕt vÇn, tõ : 15’
- Cho ®äc bµi viÕt
- 2HS ®äc bµi b¶ng phơ
- Cho HS nªu c¸ch viÕt vÇn, tõ (®é cao, nÐt
- Cïng nªu ý kiÕn
viÕt...)
- HS chó ý lêi dỈn cđa GV
- So s¸nh c¸c vÇn viÕt trong bµi
- HS nªu ý kiÕn so s¸nh, NX, bỉ sung
- Gv nh¾c HS lu ý: kho¶nh c¸ch c¸c ch÷.
- HS viÕt b¶ng con theo y/c GV
- Cho viÕt b¶ng con: ..... NX,ch÷a
¨m, ¨p, ¬n, ¬ng
- Cho HS viÕt vë, GV quan s¸t, n n¾n.
ch¨m häc, kh¾p vên, vên hoa, ng¸t h¬ng .
- ChÊm, NX.
- HS viÕt bµi, ®ỉi vë kiÕm tra
Ho¹t ®éng 3: Cđng cè, dỈn dß: 2’
- Tù sưa l¹i lçi sai.
- HD viÕt bµi ë nhµ.
- Lun viÕt bµi v/n
- DỈn HS vỊ viÕt bµi
........................................................................
ChÝnh t¶ (tËp chÐp)
7
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
Nhà bà ngoại
I- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại : 27 chữ trong khoảng 10- 15 phút .
Điền đúng vần ăm , ăp ; chữ c, k vào chỗ trống . (BT2, 3 SGK).
- Rèn kĩ năng viết đúng biết trình bày bài hiểu khi viết k + (e- ê- i).
- GD HS có ý thức rèn tính cẩn thận khi viết và viết đẹp.
II- Chuẩn bị:
- GV: Bài viết mẫu
III- Các hoạt động dạy học:
GV
HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra :(1)
- HS làm b/c, 2 HS chữa bảng lớp.
- HS làm bài tập điền gh, g vào .
+ gõ vắng, ghi nhớ...
Hoạt động 2: Bài mới: Gt ghi bài
a) HD và viết chính tả 20:
- 2HS đọc, lớp đọc thầm.
- GV gọi HS đọc bài viết (Bảng phụ)
- 1-2 HS nêu ý kiến.
- Đặt câu hỏi tìm hiểu ND đoạn viết.
+Cógiàn hoa giấy , có đủ cây trái..
+ Nhà bà ngoại có những gì?...
- HS tự nêu chữ khó, rồi viết bảng con.
- HD cách viết:
+
n, g, h,
- GV cho HS viết chữ khó và chữ hoa.
+ rộng rãi, thoáng, giấy,..
- GV nhận xét và chữa lỗi.
- 2 HS đọc
*)HD viết vở:
- HS vừa nhìn vừa viết theo mẫu
- Cho đọc bài viết
- HS đổi vở soát lỗi và tự chữa lỗi cho bạn.
- Cho HS viết vở, GV quan sát, uốn nắn.
- GV đọc cho HS soát lỗi
- 2HS đọc bài bảng phụ
- Chấm, NX.
+ Năm, chăm, tắm, sắp, nắp.
b) Bài tập : (7).
+ca, kéo.
- Gọi HS đọc y/c: Điền vần ăm, ăp, c, k.
- HS làm cá nhân
- Cho HS làm SGK.
- HS đổi vở kiểm tra
- Tổ chức thi chữa bảng lớp
- 4HS chữa, NX, bổ sung
- Chốt: cách ghi chính tả k.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò: 2
- Luyện viết v/n.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về viết lại bài
.........................................................................................
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
I- Mục tiêu:
- HS biết nhận biết 100 là số liền trớc của 99.
- Đọc, viết lập đợc bảng các số từ 0 đến 100, biết một số đặc điểm của các số trong bảng.
- GD HS có ý thức làm toán và biết vận dụng vào thực tế.
II- Chuẩn bị:
- GV: Bộ biểu diễn Toán.
- HS : Đồ dùng học Toán.
III- Các hoạt động dạy học:
GV
HS
8
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
- Lớp làm bảng con, 2 HS làm bảng lớp.
- NX, chữa..
Hoạt động 1 : Kiểm tra 3:
- Y/c HS đọc và viết các số từ 79 đến 99.
Hoạt động 2 : Bài mới: : Giới thiệu (1).
* Giới thiệu bớc đầu về số 100 (7)
- Yêu cầu lấy 9 thẻ chục và nêu số lợng.
Y/c thêm số que tính rời bất kì và lập, đọc
số, n/x, b/s. Thực hiện lại trên bảng lớp.
- Y/c HS thực hành trên que tính: 9 thẻ chục
và thêm 1 vào 9 q/t rời ta đợc thêm 1 chục.
Ta có 10 thẻ chục = 100 q/t.
- Số 100 là số có mấy chữ số? Liền trớc của
100 là số nào?
- Y/c làm tiếp BT1 chữa nhận xét, củng cố
số liền trớc, liền sau.
Hoạt động 3 : Thực hành: (15)
Bài tập 1 : Gọi hs nêu y/c bài.
- Thực hành trên BTHToán.
- Đại diện trình bày n/x, b/s.
+ Chín chục gồm 9 chục và 0 đơn vị, thêm
9 đơn vị là chín mơi chín viết là: 99.
+99 thêm 1 đơn vị là một trăm, viết là: 100.
- Đại diện trình bày n/x, b/s.
+ Là số có 3 chữ số
+ Liền trớc 100 là số 99.
- HS thực hành c/n SGK, chữa miệng, n/x,
b/s.
- 2 HS nhắc lại y/c BT.
Làm SGK, chữa n/x, b/s.
1 HS nêu cách đọc, viết số theo thứ tự vào
ô trống.
Bài tập 2:Viết số còn thiếu vào ô trống.
HS lam SGK, trao đổi vở KT. Thực hiện
chữa bảng lớp .
Nhận xét, bổ sung củng cố cách đọc, viết số
theo thứ tự từ 1 đến 100.
Bài tập 3: Viết số.
- Làm BT c/n, trao đổi n/x số có 1 chữ số, số
lớn nhất, số bé nhất, số có 2 chữ số giống
nhau
- Thi chữa theo tổ đánh giá t/d
- Củng cố thứ tự số đã học
- 2 HS nêu y/c.
- Làm BT c/n, trao đổi sách KT, thi chữa
n/x, b/s.
a) 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
b) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
c) 10 ; - 99
d) 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
+ HS nêu theo Y?C của GV lớp nhận xét,
bổ sung.
- Làm BT v/n.
Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò:3
- Cho nhắc lại nội dung bài
- NX tiết học
- Dặn HS về LT lại chuẩn bị bài: LT.
.................................................................................................................................................
Sáng
Thứ t ngày 7 tháng 3 năm 2012
Tp c:
Ai dy sm
I. MC CH - YấU CU:
- Đọc trơn cả bài , đọc ỳng cỏc TN: Dy sm, ra vn, lờn i, t tri, ch ún.Bớc đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ.
- Hiu ni dung bi: Ai dy sm mi thy c hết cảnh đẹp của đất trời .(TL đợc các CH
trong SGK)
- GD học sinh yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên. Hc thuc lũng 1 khổ th.
II. DNG DY - HC:
9
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
- Tranh minh ho ni dung bi dy.
III. CC HOT NG DY - HC:
Hoạt động 1 : Bi c:
- 2 HS c bi: Hoa ngc lan, tr li cỏc cõu hi 1,2 trong SGK.
- 2 HS vit bng lp, c lp vit bng con - GV nhn xột.
Hoạt động 2 : Bi mi:
Hot ng ca GV
Hot ng ca HS
1. Gii thiu bi:
2. Hd HS Luyn c:
a. GV c din cm bi th: ging nh
nhng, vui ti.
b. HS Luyn c:
- Luyn c ting, TN.
HS luyn c: dy sm, ra vn, ngỏt
- GV ging ngha t : vng ụng (lỳc hng, lờn i, t tri, ch ún.
mt tri mi mc); t tri (mt t v bu
Tip ni nhau c tng dũng th.
tri)
HS tip ni nhau c tng kh th, sau
- Luyn c cõu.
ú thi c c bi - lp nhn xột.
- Luyn c on, bi.
HS c t c bi.
Thi tỡm nhanh ting trong bi cú vn
n, ng.
3. ễn cỏc vn: n, ng
2 HS nhỡn tranh núi theo 2 mu cõu
a. GV nờu yờu cu 1 trong SGK.
trong SGK.
b. GV nờu yờu cu 2 trong SGK
HS thi theo nhúm tip sc.
Tit 2
4. Tỡm hiu bi c v luyn núi:
- 1 HS c bi th, c lp c thm li v
a. Tỡm hiu bi c.
tr li cõu hi.
- GV c din cm bi th. Sau ú mi 2,3
HS c li.
- HS t nhm thuc tng cõu th.
b. Hc thuc lũng bi th ti lp
c. Luyn núi: (hi nhau v nhng vic lm
bui sỏng)
- HS quan sỏt tranh minh ha nh trong
- GV nờu yờu cu ca bi.
SGK.
- GV nhc HS k nhng vic mỡnh ó lm
- 2 HS hi v tr li theo mu. Nhiu cp
khụng ging tranh minh ha.
HS ln lt hi ỏp v nhng vic lm bui
sỏng ca mỡnh.
Hoạt động 3 : CNG C - DN Dề:
- GV nhn xột tit hc, tuyờn dng nhng HS hc tt; yờu cu v nh tip tc hc thuc
bi th.
- Chun b bi mi cho tit sau: Mu chỳ s.
..
Âm nhạc
(GV chuyên soạn giảng)
...........................................................................................
Toán
10
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Viết đợc số có 2 chữ số, viết đợc só liền trớc , số liền sau của một số.
- So sánh các số , thứ ttự số.
- GD HS có ý thức làm toán và biết vận dụng vào thực tế.
II- Chuẩn bị:
- GV: Bộ biểu diễn Toán.
- HS : Đồ dùng học Toán.
III- Các hoạt động dạy học:
GV
HS
- Lớp làm bảng con, 2 HS làm bảng lớp.
Hoạt động 1 : Kiểm tra 3:
- NX, chữa..
- Y/c HS đọc và viết các số có hai chữ số
- 11, 22, 33....
giống nhau.
Hoạt động 2 : Bài mới: : Giới thiệu
Bài tập 1:Viết số
Thực hiện bảng con.
Nhận xét, bổ sung củng cố cách đọc, viết
- Đại diện trình bày n/x, b/s.
số.
- HS thực hành c/n miệng, b/c, n/x, b/s.
- Gọi đại diện chữa bảng lớp
+33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100.
- Nhận xét, đánh giá t/d.
Bài tập 2: Viết số
2 HS nhắc lại y/c BT.
- Yêu cầu làm c/n, trao đổi vở
- Thi chữa n/x đánh giá củng cố cách viết số Làm SGK, thi chữa n/x, b/s.
a) Số lền trớc của 62 là 61...
liền trớc, liền sau.
b) Số liền sau của 20 là 21...
Bài tập 3: Viết các số.
- 2 HS nêu cách viết số và đọc đồng thanh.
- Làm BT c/n vào b/c
- Làm BT c/n, thi chữa n/x, b/s
- Chữa bài bảng lớp đánh giá t/d
+ 50, 51, 52, 53, 54,...60
- Củng cố thứ tự số đã học.
+ 85, 86, 87, 88, 89,...100
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò:3
- 3 HS nhắc lại
- Cho nhắc lại cách tìm số liền trớc, liền
- Làm BT v/n.
sau. - NX tiết học
- Dặn HS về LT lại chuẩn bị bài: LTC.
.................................................................................................................................................
Chiều
Toán*
Bảng các số từ 1 đến 100
I- Mục tiêu:
- HS biết nhận biết 100 là số liền trớc của 99.
- Đọc, viết lập đợc bảng các số từ 0 đến 100, biết một số đặc điểm của các số trong bảng.
- GD HS có ý thức làm toán và biết vận dụng vào thực tế.
II- Chuẩn bị:
- HS : Đồ dùng học Toán.
III- Các hoạt động dạy học:
11
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
GV
1: Kiểm tra 3:
- Y/c HS đọc và viết các số từ 79 đến 99.
2. Bài mới: : Giới thiệu (1).
* Giới thiệu bớc đầu về số 100 (7)
- Yêu cầu lấy 9 thẻ chục và nêu số lợng.
Y/c thêm số que tính rời bất kì và lập,
đọc số, n/x, b/s. Thực hiện lại trên bảng
lớp.
- Y/c HS thực hành trên que tính: 9 thẻ
chục và thêm 1 vào 9 q/t rời ta đợc thêm
1 chục. Ta có 10 thẻ chục = 100 q/t.
- Số 100 là số có mấy chữ số? Liền trớc
của 100 là số nào?
- Y/c làm tiếp BT1 chữa nhận xét, củng
cố số liền trớc, liền sau.
3. Thực hành: (15)
Bài tập 1 : Gọi hs nêu y/c bài.
Bài tập 2:.
HS lam VBT, trao đổi vở KT. Thực hiện
chữa bảng lớp .
Nhận xét, bổ sung củng cố cách đọc, viết
số theo thứ tự từ 1 đến 100.
Lớp 1A6
HS
- Lớp làm bảng con, 2 HS làm bảng lớp.
- NX, chữa..
- Thực hành trên BTHToán.
- Đại diện trình bày n/x, b/s.
+ Chín chục gồm 9 chục và 0 đơn vị, thêm 9
đơn vị là chín mơi chín viết là: 99.
+99 thêm 1 đơn vị là một trăm, viết là: 100.
- Đại diện trình bày n/x, b/s.
+ Là số có 3 chữ số
+ Liền trớc 100 là số 99.
- HS thực hành c/n VBT, chữa miệng, n/x,
b/s.
- 2 HS nhắc lại y/c BT.
Làm VBT, chữa n/x, b/s.
1 HS nêu cách đọc, viết số theo thứ tự vào ô
trống.
- 2 HS nêu y/c.
- Làm BT c/n, trao đổi sách KT, thi chữa n/x,
b/s.
Bài tập 3: Viết số.
- Làm BT c/n, trao đổi n/x
+ HS nêu theo Y?C của GV lớp nhận xét, bổ
- Thi chữa theo tổ đánh giá t/d
sung.
- Củng cố thứ tự số đã học
- Làm BT v/n.
3. Củng cố, dặn dò:3
- Cho nhắc lại nội dung bài
- NX tiết học
- Dặn HS về LT lại chuẩn bị bài: LT.
..
TING VIT *
LUYN C: Ai dậy sớm
I/- Mc tiờu:
- HS c c ỳng bài tập đọc:Ai dậy sớm, tìm đúng các cú cha vn ơn , ơng.
- Rèn HS c thnh ting, c úng t v câu trong bài, biết ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu ,
hiểu đợc nội dung bài đọc.
- Giáo dc HS yờu thớch mụn hc, và yêu quý cỏc loi hoa v chm súc bo v chỳng.
II/- Chun b:
GV: Bng ph.
HS: SGK, v BT, bng con.
III/- Cỏc H dy hc:
12
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
Giỏo viờn
Hc sinh
1. Kim tra: 3
- Gi 3 HS c, nhn xột cỏch c, - HS c, theo yờu cu ca GV.
chm im, ng viờn.
2 . Bi mi:
a) Luyn c: 15
-2 HS c theo cp.
* c SGK:
-Cỏ nhõn c ni tip.
- Yờu cu c theo cp
-Thi c theo cp, t chc c theo t.
- Trao i, gi c ni tip.
-Cỏ nhõn c theo yờu cu ca GV.
- T chc thi c theo câu, đoạn cả bài, -Thi c cỏ nhõn, nhúm, lp T (HS yu
ỏnh vn, HS khỏ gii c trn).
ng viờn, tuyờn dng.
.
b) Luyn tìm tiếng, từ mới có:ơn , ơng : +BT1,2 (30): Tìm tiếng trong và ngoài bài.
15
- Thi vit vở BT:
+ Lp làm BT, HS trình bày bng lp
+ GV y/c HS tìm ting, t bt kì.
+ Nhn xột, b sung.
+ Quan sỏt, cha li , ng viờn .
- HS trao i, lm cỏ nhõn, cha bi, nhn
3.Luyn tp:
xột.
a) Luyn c hiu: 25
+ c kết hợp trả lời câu hỏi, lm BT:
- BT3 (31): HS TL vào vở
- Nhn xột, cha bi.
- Cho HS lm BT cỏ nhõn.
- Gi cha, nhn xột, chm im, tuyờn
dng.
- BT4 (31):
- Y/c HS làm BT và trình bày n/x,động - Thi ua theo c/n núi ni tip , b/s.
viên tuyên dơng
- Liên hệ GD yêu quý m và chăm học
tập.
4. Cng c - dn dũ: 5
- T chc trũ chi : Thi tỡm ting mi
- Lm BT v nh.
- Dn dũ c, vit v nh, chun b bi.
.................................................................................................................................................
Sáng
Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2012
Chính tả(tập chép)
Câu đố
I- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài: Câu đố về con ong : 16 chhữ trong khoảng 8-10
phút.
- Điền đúng chữ ch , tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống. (BT2 a/ b).
- GD HS yêu thích môn học, ý thức rèn chữ viết.
II- Chuẩn bị:
- GV: Bài viết mẫu
III- Các hoạt động dạy học:
13
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
GV
Hoạt động 1 : Kiểm tra 3: điền đúng
k, c vào:
Cái ..a, ...ẻ bảng, con...ông
Hoạt động 2 : Bài mới: Gt ghi bài
a) HD và viết chính tả 20:
- GV gọi HS đọc bài viết (Bảng phụ)
- Đặt câu hỏi tìm hiểu ND đoạn viết
+Con gì tìm mật cho hoa?....
- HD cách viết:
- GV cho HS viết chữ khó và chữ hoa.
- GV nhận xét và chữa lỗi.
Lớp 1A6
HS
- HS làm bảng con, NX, chữa.
- 2HS đọc, lớp đọc thầm.
- 1-2 HS nêu ý kiến.
+ Con ong...
- HS tự nêu chữ khó, rồi viết bảng con.
+ Chữ khó: c, t, b
+ suốt, khắp, gây....
- 2 HS đọc
- HS nhìn viết .
- HS đổi vở soát lỗi và tự chữa lỗi cho bạn.
*) HD viết:
- Cho đọc bài viết
- HS viết vở, GV quan sát, uốn nắn.
- 2HS đọc bài bảng phụ
- GV đọc cho HS soát lỗi
- HS làm cá nhân
- Chấm, NX.
+ thi chạy
tranh bóng
b) Bài tập (8):
+ vỏ trứng
giỏ cá
cặp da
- Gọi HS đọc y/c
- HS đổi vở kiểm tra
- Cho HS làm SGK.
- 4HS chữa, NX, bổ sung, nêu lại cách ghi
- Cho thi chữa bảng lớp
chính tả khi viết: tr, ch
- Chốt: cách ghi chính tả tr, ch.
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò: 2
- Luyện viết lại v/n.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về viết lại bài
.........................................................................................
Kể chuyện
Trí khôn
I- Mục tiêu:
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh.
- Hiểu nd của câu chuyện : Trí khôn của con ngời giúp con ngời làm chủ đợc muôn loài.
- GD HS biết tự xử lí tình huống linh hoạt trong cuộc sống.
II- Chuẩn bị: GV: Tranh truyện: Trí khôn.
HS: Sách kể chuyện
III- Các hoạt động dạy học:
GV
HS
14
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
Hoạt động 1 : Kiểm tra:
Hoạt động 2 : Bài mới: Giới thiệu, ghi bài
* HD kể: (10)
- GV kể mẫu 2 lần (kết hợp chỉ tranh)
- Gv đặt câu hỏi gợi mở để HS tập kể:
+ Nhân vật trong truyện.
+ Câu hỏi gợi ý từng tranh.
- Hổ nhìn thấy gì?
- Hổ và Trâu nói gì với nhau?....
* Thực hành kể trớc lớp: (15)
- GV gọi HS trình bày trớc lớp
- GV cho NX lời kể của bạn, động viên.
- Cho HS kể theo vai trong nhóm 3.
- Cho các nhóm trình bày ,
- GV nhận xét và tuyên dơng, động viên.
* Tìm hiểu ND truyện: (3)
- GV đặt câu hỏi:
+ Vì sao con vật to sác phải nghe theo ngời?
+Câu chuyện này nói cho các em biết điều
gì?
- GV nhận xét, bổ sung, động viên, GD,
liên hệ
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò: (2)
- NX tiết học
- Dặn HS về kể lại cho gia đình nghe và
xem trớc truyện: Trí khôn.
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS làm việc nhóm 4 tập kể cho bạn trong
nhóm nghe
+Trâu to lớn sao lại phải chịu cho ngời sai
bảo...
+ Ngời có trí khôn...
- 2 - 3 nhóm kể theo tranh, các nhóm khác
NX, bổ sung.
- HS kể theo các vai: Hổ, Trâu và ngời dẫn
chuyện....
- 2-3 nhóm trình bày, NX, bổ sung.
- HS trao đổi theo cặp và trả lời
- HS trình bày, NX, bổ sung.
+Con vật to sác nhng ngốc nghếch.
+Con ngời nhỏ bé nhng thông minh tài
trí...
- 3HS trình bày nhận xét, bổ sung.
- Kể lại truyện về nhà.
Mĩ thuật
(GV chuyên soạn giảng)
Tự nhiên và xã hội
Con mèo
I.Mục tiêu:
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo.
- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật.
- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đình.
II. Chuẩn bị:
GV: Tranh vẽ gà phóng to
HS: Su tầm tranh các loại gà.
III. Các hoạt động dạy học:
GV
HS
1.Khởi động:(3)
- Nêu các bộ phận bên ngoài của gà?
2 HS trình bày, lớp n/x, đánh giá.
- Nhận xét, bổ sung - Giới thiệu ghi đầu
15
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
bài.
2. Tăng tốc:( 25)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh vẽ con
mèo
- Yêu cầu HĐ theo nhóm 4. Quan sát và
nêu các bộ phận bên ngoài của mèo.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày theo
tranh trên bảng lớp, n/x, bổ sung, động
viên tuyên dơng các nhóm trình bày đầy
đủ nhất.
- Kết luận và liên hệ
* Hoạt động 2: ích lợi của Mèo.
- Quan sát tranh SGK traođổi theo cặp,
đại diện trình bày, n/x, đ/v, t/d Liên
hệ việc chăm sóc và biết cách vệ sinh
khi tiếp súc với Mèo.
Lớp 1A6
- Nghe phổ biến y/c.
- Thảo luận đại diện trình bày, lớp nhận xét, b/s.
- Nghe đánh giá nhận xét và ghi nhớ nội dung
thảo luận.
Mèo có các bộ phận nh: Đầu, mình, 4 chân và
toàn thân có lôngmềm và mợt che phủ, mắt Mỡo
to, tròn và sáng, con ngơi dãn nở to trong bóng
tối..
2 HS nhắc lại y/c.
- Thảo luận, các cặp đại diện trình bày, lớp n/x,
b/s.
- Nêu việc chăm sóc và ích lợi của Mèo đối với
gia đình mình.
+ Mèo nuôi để bắt chuột và làm cảnh...
- Nghe y/c của GV và cung tham gia đúng trò
chơi.
- Bắt trớc tiếng Mèo kêu.
- Quan sát trớc con Muỗi chuẩn bị cho bài học
sau.
3. Về đích: (5)
- Tổ chức trò trơi: Bản nhạc đặc biệt.
GV phổ biến và t/c cho cả lớp cùng
tham gia quan sát đánh giá, t/d.
- Dặn dò chuẩn bị bài v/n
.................................................................................................................................................
Chiều
Luyện :Kể chuyện *
Trí khôn
I- Mục tiêu:
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh.
- Hiểu nd của câu chuyện : Trí khôn của con ngời giúp con ngời làm chủ đợc muôn loài.
- GD HS biết tự xử lí tình huống linh hoạt trong cuộc sống.
II- Chuẩn bị: GV: Tranh truyện: Trí khôn.
HS: Sách kể chuyện
III- Các hoạt động dạy học:
GV
HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu, ghi bài
* HD kể:
- GV kể mẫu 2 lần (kết hợp chỉ tranh)
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Gv đặt câu hỏi gợi mở để HS tập kể:
+ Nhân vật trong truyện.
- HS làm việc nhóm 4 tập kể cho bạn trong
+ Câu hỏi gợi ý từng tranh.
nhóm nghe
- Hổ nhìn thấy gì?
+Trâu to lớn sao lại phải chịu cho ngời sai
- Hổ và Trâu nói gì với nhau?....
bảo...
* Thực hành kể trớc lớp:
+ Ngời có trí khôn...
- GV gọi HS trình bày trớc lớp
- 2 - 3 nhóm kể theo tranh, các nhóm khác
- GV cho NX lời kể của bạn, động viên.
NX, bổ sung.
- Cho HS kể theo vai trong nhóm 3.
16
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
- Cho các nhóm trình bày ,
- HS kể theo các vai: Hổ, Trâu và ngời dẫn
- GV nhận xét và tuyên dơng, động viên.
chuyện....
- 2-3 nhóm trình bày, NX, bổ sung.
* Tìm hiểu ND truyện:
- GV đặt câu hỏi:
+ Vì sao con vật to sác phải nghe theo ng- - HS trao đổi theo cặp và trả lời
- HS trình bày, NX, bổ sung.
ời?
+Câu chuyện này nói cho các em biết điều +Con vật to sác nhng ngốc nghếch.
+Con ngời nhỏ bé nhng thông minh tài
gì?
trí...
- GV nhận xét, bổ sung, động viên, GD,
liên hệ
- 3HS trình bày nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 2 : Củng cố, dặn dò: (2)
- NX tiết học
- Kể lại truyện về nhà.
- Dặn HS về kể lại cho gia đình nghe và
xem trớc truyện: Trí khôn.
Hớng dẫn tự học toán
Luyện tập
1. Yờu cu:
- Cng c cho HS v cỏch so sỏnh s, c ,vit cú hai ch s.
- Rốn HS bit vn dng cỏch so sỏnh v th t s chớnh xỏc, gii toỏn thnh tho.
- Giỏo dc HS ham mờ hc toỏn.
2. Chun b:
- GV: Ni dung bng ph.
- HS: V bi tp, bng con, v ụ li.
3. Cỏc hot ng dy hc:
Giỏo viờn
Hc sinh
17
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
1 .Kiểm tra:
2 . Bài mới: GT bài
3. Thực hành: 30’
BT1: Viết các số.
- 2 HS nêu y/c- làm vở BT
- Y/c thực hành bảng con, chữa bảng lớp, - 3HS chữa n/x, b/s.
n/x, bổ sung.
a)59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69.
- Củng cố về thứ tự số có 2 chữ số.
b)70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.
c) 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88,…100.
- 2 HS nêu y/c, làm vở, 2 HS làm bảng lớp
n/x, b/s nêu cách thực hiện.
BT2: Vi ết (theo m ẫu)
+ 36: ba mươi sáu….
HS làm vở, chữa n/x, b/s
+ 51: năm mươi mốt…
- C ủng cố cách đọc, viết số
BT3: HS làm vở BT.
- Chữa n/x, b/s. Nhắc lại cách so sánh số.
BT3: >, <, = ?.
a)82 < 86 b) 62 > 59 c) 17 = 10 + 7
- Làm BT c/n trao đổi n/x, b/s.
HS làm vở, 2HS chữan/x, b/s.
- Chốt : Cách so sánh số có hai chữ số.
Bài giải
BT4:
Đổi 1 chục cái bát = 10 cái bát
- GV giao BT, u cầu làm BT.
Có tất cả số cái bát là:
- Gọi HS chữa bài tập. Nhận xét, động
10 = 5 = 15( cái bát)
viên củng cố giải tốn có lời văn.
Đáp số: 15 cái bát.
BT5: HS nêu y/c, làm b/c, chữa bảng lớp Hs làm b/c, chữa n/x, b/s.
n/x về số lớn, số bé.
- Số bé nhất có 2 chữ số là: 10
- Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9
3. Củng cố, dặn dò:
Làm BT v/n, thực hành so sánh lại số có hai
- Nhận xét giờ học.
chữ số.
- Dặn dò chuẩn bị bài.
………………………………………................
TNXH *
BÀI : CON CÁ
I.Mục tiêu :
-Biết tên một số loại cá và nơi sống của chúng.
-Nêu được một số cách đánh bắt cá
-Biết những lợi ích của cá và tránh những điều không lợi do cá (không
ăn cá độc, cá ươn thối hay thiu, tránh hốc xương).
II.Đồ dùng dạy học:
-Một con cá thật đựng trong bình
-Hình ảnh bài 25 SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
18
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
1.KTBC: Hỏi tên bài.
Hãy nêu ích lợi của cây gỗ?
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Quan sát con cá.
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động.
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
con cá và trả lời các câu hỏi sau:
Tên của con cá?
Tên các bộ phận mà đã quan sát được?
Các sống ở đâu? Nó bơi bằng cách
nào?
Cá thở như thế nào?
Học sinh thực hành quan sát theo nhóm.
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
Gọi mỗi học sinh trả lời một câu.
Giáo viên kết luận:
Hoạt động 2: Làm việc với SGK:
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ và thực hiện:
Chia nhóm 2 học sinh.
Cho học sinh quan sát và trả lời các câu
hỏi trong SGK.
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
Gọi học sinh nêu nội dung đã thảo luận .
Học sinh nêu tên bài học.
3 học sinh trả lời câu hỏi trên.
Chia lớp thành 2 nhóm:
Nhóm 1: Quan sát con cá của
nhóm mang đến lớp và trả lời
các câu hỏi.
Nhóm 2: Quan sát con cá của
nhóm và trả lời các câu hỏi.
Các nhóm: các em lần lượt trả
lời các câu hỏi nêu trên và bổ
sung cho nhau.
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Học sinh quan sát tranh ở SGK
để hoàn thành câu hỏi theo
sách.
Học sinh nói trước lớp cho cô và
các bạn cùng nghe.
Học sinh khác nhận xét và bổ
Bước 3: Cả lớp suy nghó và trả lời các câu sung.
hỏi sau:
+ Người ta dùng gì để bắt cá ở trong Học sinh hoạt động cá nhân,
hình trang 53 ?
lớp để hoàn thành các câu hỏi
+ Con biết những cách nào để bắt cá?
trên.
+ Con biết những loại cá nào?
+ Con thích ăn những loại cá nào?
+ Ăn cá có lợi ích gì?
Gọi học sinh trả lời học sinh khác bổ
19
Ngun ThÞ Thủ
Tr êng TiĨu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
sung.
Giáo viên kết luận:
Hoạt động 3: Thi vẽ cá và mô tả con cá Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
mà mình vẽ..
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hành.
Học sinh vẽ con cá và nêu được
Cho học sinh mang giấy ra và vẽ con cá tên, các bộ phận bên ngoài của
mà mình thích.
con cá.
Cho chỉ và nói được các bộ phận bên
ngoài của con cá.
4.Củng cố - Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Học sinh nêu tên bài
.................................................................................................................................................
S¸ng
Thø s¸u ngµy 9 th¸ng 3 n¨m 2012
TËp ®äc
Mu chó sỴ
I- Mơc tiªu:
- HS ®äc tr¬n c¶ bµi. §äc ®óng c¸c tõ ng÷ : chép ®ỵc , ho¶ng l¾m , nÐn sỵ , lƠ phÐp .Bíc
®Çu biÕt nghØ h¬i ë chç cã dÊu c©u.
- HiĨu bµi ®äc: Nãi lªn sù th«ng minh, nhanh trÝ cđa SỴ khiÕn chó tù cøu m×nh tho¸t n¹n.
- GD HS biÕt xư lÝ t×nh hng khi gỈp nguy hiĨm.
II- Chn bÞ:
- GV: B¶ng phơ chÐp BT3.
III- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
GV
HS
TiÕt 1
Ho¹t ®éng 1 : KiĨm tra: Gäi ®äc bµi “
Ai dËy sím”
NhËn xÐt chÊm ®iĨm t/d.
Ho¹t ®éng 2 : Bµi míi: - Giíi thiƯu,
ghi bµi
a) HD lun ®äc: 25’
* GV ®äc mÉu: Giäng ®äc kĨ håi hép
c¨ng th¼ng ë 2 c©u v¨n ®Çu, nhĐ nhµng
lƠ ®é (SỴ) tho¶i m¸i ë c¸c c©u ci .
* Lun ®äc:
+ §äc tiÕng, tõ: SỴ ho¶ng l¾m, nÐn sỵ, lƠ
phÐp, s¹ch sÏ,...
- GV sưa lçi ph¸t ©m, gi¶i thÝch tõ khã:
Chép....
+ §äc c©u, ®o¹n, bµi:
- Bµi gåm mÊy c©u?....
- Gäi ®äc, råi nhËn xÐt ®¸nh gi¸, ®éng
viªn.
- 2 HS ®äc, kÕt hỵp tr¶ lêi c©u hái.
Líp nhËn xÐt, b/s.
- Q/s SKG.
- HS nghe vµ ®äc thÇm
- HS tù t×m tiÕng khã ®äc
- HS ®äc theo y/c cđa GV
+ HS x¸c ®Þnh c©u: cã 5 c©u.
- Lun ®äc nèi tiÕp c¶ bµi, NX
- Lun ®äc bÊt k× theo y/c cđa GV, NX
+ HS x¸c ®Þnh ®o¹n: cã 3 ®o¹n.
- Lun ®äc nèi tiÕp tïng ®o¹n, c¶ bµi, n/x, b/s
c¸ch nghØ « dÊu c©u...
20
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
- Lu ý cách đọc ở câu có dấu ?
+ Tổ chức thi đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV gọi HS đọc, NX, đánh giá, tuyên
dơng bạn đọc hay.
b) Ôn vần: uôn, uông ( 7).
- Gọi HS nêu y/c
- Tổ chức LT thi tìm tiếng có trong và
ngoài bài.
- Nhận xét đánh giá.
Tiết2:
Lớp 1A6
- Luyện đọc bất kì theo y/c của GV, NX
- Lần lợt HS đọc theo từng y/c
- HS tự NX, đánh giá.
- 1 HS đọc y/c
- HS làm cá nhân tìm tiếng trong bài, NX:
muộn.
- HS làm cặp tìm tiếng ngoài bài có vần uôn,
uông. NX
+ buồn bực, tuôn chảy...
+ đồng ruộng, buồng chuối...
- HS tự đọc cho bạn nghe trong cặp.
- Đọc c/n nhận xét bổ sung.
Hoạt động 3 : Luyện tập:
a) Luyện đọc - Tìm hiểu bài: 25
+ LĐ theo cặp:
- GV quan sát nhắc nhở động viên.
+ Gọi HS đọc nối tiếp câu, kết hợp trả
lời câu hỏi :
-HS đọc và trả lời, n/x, b/s.
- Khi Sẻ bị Mèo chộp đợc Sẻ đã nói gì
+ Trớc khi ăn sáng sao anh không rửa mặt.
với Mèo?
- Sẻ sẽ làm gì khi Mèo đặt nó xuống
+Sẻ vụt bay đi.
đất?
- Nhiều HS đọc, NX cách đọc vai Sẻ
- Luyện đọc hay theo từng câu. Đọc
- Đọc đoạn 1, 2
nhiều ở câu 3
- Thi đọc c/n, nhóm, lớp đồng thanh.
- Tha anh, tại sao một ngời sạch sẽ nh
anh trớc khi ăn sáng lại không rửa
mặt?.
- GV đánh giá tuyên dơng.
- 2 HS đọc lại theo phân vai
- Liên hệ: Biết nhanh ý xử lí những tình
- HS làm việc theo cặp q/s nối câu đúng nghĩa
huống khó.
- Sẻ thông minh.
b) Luyện nói 7:
- Sẻ nhanh trí.
- GV giới thiệu chủ đề.
- 2-3 Cặp trình bày trên bảng lớp , lớp NX, bổ
- Y/c thảo luận theo chủ đề.
sung
- Gọi HS trình bày, cho NX, động viên,
tuyên dơng.
Hoạt động 4 : Củng cố, dăn dò: 3
- Cho HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV đánh giá tiết học
- Luyện đọc v/n.
- Dặn HS về luyện đọc lại và chuẩn bị
bài sau: Mẹ và cô.
..
Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết , so sánh số có hai chữ số.
- Biết giải toán có một phép cộng.
21
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
- Giáo dục HS thích học Toán và vận dụng đợc vào thực tế.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: BTHToán, đồ dùng học toán.
III. Các hoạt động dạy học:
GV
HS
- Làm bảng con, 3 HS chữa bảng lớp, n/x, b/s
Hoạt động 1 : Kiểm tra:(3)
91, 100, 97, 90, 99
- Yêu cầu đọc, viết vào b/c.
- Chữa nhận xét, b/s.
Hoạt động 2 : Bài mới: Giới thiệu, ghi
- 2 HS nêu y/c, làm SGK, 3 HS chữa bảng lớp,
đầu bài.
nhận xét, b/s.
3Bài tập 1: Viết các số
+15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
- Yêu cầu làm c/n, trao đổi vở n/x.
- 2 HS chữa nêu cách thực hiện, củng cố + 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79.
thứ tự số đã học.
- 2 HS trình bày, lớp b/s.
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dơng.
Bài tập 2: Đọc số
- Yêu cầu đọc thầm, gọi đọc c/n, n/x, bổ
sung.
Bài tập 3: (b, c ) >,<,= ?
- Yêu cầu làm c/n, chữa và nêu cách so
sánh.
- Chốt lại cách so sánh số có hai chữ số.
- 2 HS nêu y/c, làm SGK, chữa n/x, b/s.
- 2HS nêu y/c, thực hành b/c, 2 HS chữa n/x
nêu cách so sánh, b/s.
72 < 76 15 = 10 + 5
- Làm c/n, chữa n/x
- Nhắc lại cách giải toán có lời văn.
Bài tập 4:
Yêu cầu HS đọc bài toán tự nêu tóm tắt
HS làm vở.
và giải toán
Bài tập 5 : HD học sinh vào vở.
Chấm bài + nx
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò: (2)
- Dặn dò làm BT v/n, chuẩn bị bài giờ
sau: Giải toán có lời văn.
......................................................................................
thủ công
Gấp các đoạn thẳng cách đều
I- Mục tiêu:
- Học sinh biết cách gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều.
- Giúp các em gấp nhanh, thẳng.
- Giáo dục HS ý thức khéo léo trong luyện tập.
II- Chuẩn bị:
- GV : Mẫu gấp các nếp gấp cách đều. Quy trình các nếp gấp.
- HS : Giấy màu, giấy nháp, bút chì, bút màu, hồ dán, khăn, vở.
III- Các hoạt động dạy học:
22
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
Lớp 1A6
Giáo viên
Học sinh
*Hoạt động 1 : Giới thiệu gấp đoạn thẳng cách
đều
Mục tiêu : Học sinh nhận biết đợc các đặc
điểm của mẫu gấp : cách đều nhau,có thể
chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại.
Học sinh quan sát mẫu,phát biểu,nhận
- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu xét.
gấp,nêu nhận xét.
*Hoạt động 2 : Giới thiệu cách gấp
Mục tiêu : Học sinh biết cách gấp các đoạn
thẳng cách đều nhau.
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu và
Giáo viên hớng dẫn mẫu cách gấp.
ghi nhớ thao tác làm.
(Nếp thứ nhất : Giáo viên ghim tờ giấy màu
lên bảng,giáo viên gấp mép giấy vào 1 ô theo
đờng dấu.
(Nếp thứ hai : Giáo viên ghim lại tờ
giấy,mặt màu ở phía ngoài để gấp nếp thứ
hai,cách gấp nh nếp một.
(Nếp thứ ba : Giáo viên lật tờ giấy và ghim
lại mẫu gấp lên bảng,gấp vào 1 ô nh 2 nếp gấp
trớc.
*Hoạt động 3 : Thực hành
Mục tiêu : Học sinh gấp đợc các đoạn thẳng
cách đều.
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Giáo viên nhắc lại cách gấp theo quy trình Học sinh thực hành trên giấy nháp.Khi
cho học sinh thực hiện.
thành thạo học sinh gấp thêm giấy màu.
Giáo viên theo dõi giúp đỡ các em yếu.
Trình bày sản phẩm vào vở.
Hớng dẫn các em làm tốt dán vào vở.
Hoạt động 4. Củng cố :
- Gọi học sinh nêu lại cách gấp các đoạn thẳng cách đều,chú ý sản phẩm hoàn thành khi
xếp lại phải chồng khít lên nhau.
Hoạt động 5. Nhận xét Dặn dò :
- Tinh thần,thái độ học tập và việc chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh.
- Kỹ năng gấp và đánh giá sản phẩm của học sinh.
- Chuẩn bị đồ dùng học.
.....................................................
Chiều
Toán*
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết , so sánh số có hai chữ số.
- Biết giải toán có một phép cộng.
- Giáo dục HS thích học Toán và vận dụng đợc vào thực tế.
23
Nguyễn Thị Thuỷ
Tr ờng Tiểu học Biên Sơn
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: BTHToán, đồ dùng học toán.
III. Các hoạt động dạy học:
GV
Hoạt động 1 Giới thiệu, ghi đầu bài.
Bài tập 1: Viết các số
- Yêu cầu làm c/n, trao đổi vở n/x.
- 2 HS chữa nêu cách thực hiện, củng cố
thứ tự số đã học.
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dơng.
Bài tập 2: Đọc số
- Yêu cầu đọc thầm, gọi đọc c/n, n/x, bổ
sung.
Bài tập 3: (b, c ) >,<,= ?
- Yêu cầu làm c/n, chữa và nêu cách so
sánh.
- Chốt lại cách so sánh số có hai chữ số.
Bài tập 4:
Yêu cầu HS đọc bài toán tự nêu tóm tắt
và giải toán
Lớp 1A6
HS
- 2 HS nêu y/c, làm VBT, 3 HS chữa bảng lớp,
nhận xét, b/s.
- 2 HS trình bày, lớp b/s.
- 2 HS nêu y/c, làm VBT, chữa n/x, b/s.
- 2HS nêu y/c, thực hành b/c, 2 HS chữa n/x
nêu cách so sánh, b/s.
Bài tập 5 : HD học sinh vào vở.
- Làm c/n, chữa n/x
Chấm bài + nx
- Nhắc lại cách giải toán có lời văn.
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò: (2)
- Dặn dò làm BT v/n, chuẩn bị bài giờ
sau: Giải toán có lời văn.
.
Sinh hot lp
Kim im tun 27
I. Mc tiờu:
- HS bit t ỏnh giỏ, nhn xột c cỏc mt hot ng ó thc hin v cha thc
hin trong tun 26.
- Rốn HS thc hin tt mi quy nh ca nh trng, ca lp.
- Giỏo dc HS cú hng phn u t giỏc thc hin tt hn trong tun sau cho
mng ngy 26/3.
II. Hot ng dy hc:
Giỏo viờn
Hc sinh
1.Ni dung kim im: 20
T chc cho HS kim im theo tng t.
3 t t kim im cỏc mt hot ng
trong tun gúp ý giỳp bn cựng tin
24
NguyÔn ThÞ Thuû
Tr êng TiÓu häc Biªn S¬n
Líp 1A6
Quan sát, động viên, tuyên dương, đ/viên.
Sinh hoạt trước lớp.
bộ.
Lớp trưởng quan sát chung, nhắc nhở.
- Lớp trưởng nghe báo cáo từng tổ đánh
giá cụ thể và tổ chức bình bầu:
Tổ - CN:
Khen:..................................................
............................................................
Chê:....................................................
............................................................
............................................................
Lớp nghe đánh giá
Lớp nghe phổ biến nhiệm vụ.
GV đánh giá chung đv - td tập thể, cá nhận
có tiến bộ.
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
2. Phương hướng: 10’
Giáo viên nêu phương hướng.
- Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ.
- Rèn chữ viết đúng theo cỡ chữ nhỏ.
- Thi đua dành nhiều hoa điểm tốt chào
mừng ngày 26/3.
- Tiếp tục giúp đỡ bạn học yếu cùng tiến bộ,
chuẩn bị tốt cho thi định kì lần 3.
Giao nhiệm vụ từng tổ viên trong tổ.Đại
Giao nhiệm vụ cho từng tổ.
diện cam kết.
Cam kết thực hiện tốt phương hướng đề ra.
25