Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

de tn kt hk2 khoi 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.39 KB, 3 trang )

Câu 1: Cho tam giác ABC có a=21 , b = 17 và c= 10 . Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác là
A.

B.

C.

Câu 2: Cho tam giác ABC có b = 8 , c = 5 và
A.

D.

. Chiều cao ha của tam giác là

B.

C.

D.

Câu 3. Cho a > b> 0 và c > d > 0, thì bất đẳng thức sai là:
A. a/c > b/d
B. a + c > b+ d
C. a/b > d/c

D. ac > bd

 x, y > 0
1 4
Câu 4: Cho x, y thỏa mãn 
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = + là


x y
x + y = 1

A. 10.
B. 7
C. 9.
D. 8
2
Câu 5. Các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm (m − 2) x + 2(2m − 3) x + 5m − 6 = 0 là
A. 1 ≤ m ≤ 3

1 ≤ m ≤ 3
m ≠ 2

B. 1 < m < 3

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình
A. S = ∅

1 < m < 3
m ≠ 2

C. 

D. 

2x 2 − 3x + 1 > x − 1 là?

1
C. S =  −∞;  ∪ 1; +∞

2


B. S = ¡

1 
2 

)

D. S =  ;1

2
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2x − 3x − 2 ≥ x − 2

(

A. S = 2; +∞

)

B. S = ∅

1
2

B. m = −

)


x − 2m − 4 − 2x có tập xác định là 1;2 
1
C. m =
D. m = 1
2

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số y =
A. m >

(

D. S = −∞;2

C. S = ¡

1
2

Câu 9: Hàm số y =
A. m < 3

x − m + 6 − 2x có tập xác định là 1 đoạn trên trục số nếu
B. m > 3
C. m = 3
D. m ≠ 3
Câu 10. Cho 0 < a < b , Tập nghiệm của bất phương trình x − a ax + b > 0 là:

(

) (


(

A. −∞; a ∪ b; +∞



)

B.  −∞; −



b
÷ ∪ a ; +∞
a

(

)

)(

)

(

) (

C. −∞; − b ∪ a; +∞


2x - 1
> 2 là
x- 1
æ
æ3

÷
ç
÷
¥
;
È
1;
+
¥
;+ ¥
B. ç
ç
C.
ç
(
)
÷
ç
ç
÷
4
è
ø

è4

)

(

b
a

)

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình

(

A. 1;+ ¥

)

(

ö
÷
÷
÷
÷
ø

æ3 ö
÷

ç
è4 ø

÷
÷
D. ç
ç
ç ;1÷

)

Câu 12. Bất phương trình có tập nghiệm 2;10 là
A. x 2 - 12x + 20 > 0

B. x 2 - 3x + 2 > 0

C. x 2 - 12x + 20 < 0

D. x - 2

( )

(

(

)

)


2

10 - x > 0

2
Câu 13. Tìm m để f x = mx − 2 m − 1 x + 4m luôn luôn dương



1
3

(

A.  −1; ÷



)

1
3



B. −∞; −1 ∪  ; +∞ ÷
2

(


)



(

C. 0; +∞

1
3

)



D.  ; +∞ ÷



Câu 14. Tìm m để mx − 4 m + 1 x + m − 5 > 0 vô nghiệm



1
3

A.  −1; − ÷






1
3

B.  −1; − 

(

C. −∞; 0

)

(



D. −∞; a ∪  ; +∞ ÷

 1
 3



D. −∞; −1 ∪  − ; +∞ ÷


 x 2 − 7 x + 12 < 0
Câu 15. Cho hệ bất phương trình 
. Hệ có nghiệm khi và chỉ khi giá trị của m là

x − m > 0






A. m < 3

B. m < 4

C. m > 4

D. 3 < m < 4

2

 sin α + tan α 
÷ + 1 bằng:
 cosα +1 
1
B. 1 + tanα
C.
cos 2 α

Câu 16: Kết quả rút gọn của biểu thức 
A. 2
Câu 17: Giả sử (1 + tan x +

1

sin 2 α

1
1
)(1 + tan x −
) = 2 tan n x (cos x ≠ 0) . Khi đó n có giá trị bằng:
cos x
cos x

A. 4.
B. 3.
Câu 18: Nếu sinx = 3cosx thì sinx.cosx bằng:
A.

D.

3
10

B.

C. 2.

2
9

C.

D. 1.


1
4

D.

1
6

π

π

+ x ÷ + cos2  − x ÷ được kết quả bằng
3

3

3
3
C. −
D. − cos 2x
2
2

2
2
Câu 19: Rút gọn biểu thức A = cos x + cos 

A.


3
+ cos 2x
2

B.

Câu 20. Cho sin a + cosa =
A. −

3
.
4

3
2

1

< α < π .Khi đó giá trị của tan 2a bằng
với
2
4
3
3

B.

7

.


Câu 21: Kết quả rút gọn của biểu thức
A. –cot

B. cot

C. −

7

.

D.

3
.
4

bằng :
C. –tan

D. tan

4
5
và cosB =
. Lúc đó cosC bằng:
13
5
56

16
B.
C.
65
65

Câu 220: Tam giác ABC có cosA =
A. −

16
65

Câu 23: Nếu góc lượng giác có sđ ( Ox, Oz ) = −
A. Trùng nhau.
C. Tạo với nhau một góc bằng


4

D.

36
65

63π
thì hai tia Ox và Oz
2
B. Vuông góc.
D. Đối nhau.


x = 10 − 6t
y = 1 + 5t . bằng:

A. 900
B. 00
C. 600
D. 450.
Câu 25 Cho 2 điểm A(–1;2); B(–3;2) và đường thẳng (): 2x–y+3=0. Điểm C trên đường thẳng () sao cho
ABC là tam giác cân tại C có toạ độ là:
A. C(–2;–1)
B. C(0;0)
C. C(–1;1)
D. C(0;3)
Câu 26 Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng d: x + 2y – 4 = 0 và hợp với 2
trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?
A. 2x + y + 2 = 0
B. 2x – y – 1 = 0
C. x – 2y + 2 = 0 D. 2x – y + 2 = 0
Câu 27. Phương trình đường thẳng nào sau đây là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x 2+y2–4=0.
A. x+y–2=0
B. x + 3 y–4=0
C. 2x+3y–5=0
D. 4x–y+6=0
Câu 28. Tính diện tích ABC biết A(3 ; −4), B(1 ; 5), C(3 ; 1) :
A/. 26
B/. 2 5
C/. 10
D/. 5.
Câu 29. Cho 2 điểm A(2 ; 3), B(1 ; 4). Đường thẳng nào sau đây cách đều 2 điểm A, B ?
A/. x − y + 100 = 0

B/. x + y − 1 = 0 C/. x + 2y = 0
D/. 2x − 2y + 10 = 0
Câu 24. Góc hợp bởi hai đường thẳng 1 : 6x − 5y + 15 = 0 và 2 :

Câu 30: Hàm số y =

(

x − m 2 + 3 − 1 − x có tập xác định là tập ∅ nếu?

) (

A. m ∈ −∞; −2 ∪ 2; +∞

)

(

B. m ∈ −2;2

)


C. m ∈ ∅

D. m ∈  −2;2 




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×