Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

De on tap toan 10 hk2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.57 KB, 2 trang )

Đề

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH : 2016 – 2017
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
02
THỜI GIAN: 90’

001

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Biểu thức f(x)= (x – 3 )(1-2x) âm khi x thuộc ?
1



1





1

A.  ;3 ÷.
B.  ;3 ÷ .
C.  −∞; ÷∪ ( 3; +∞ ) .
2
2 
2 

2


Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình − x − 3x − 4 < 0 là .
A. S = ( −∞; −4 ) ∪ ( 1; +∞ )
B. S = ∅ .
C. S = ( −4;1)

D. ( 3; +∞ ) .
D. S = R

Câu 3. Phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
m > 2
m ≥ 2
A. 
B. 2 < m < 3
C. 2 ≤ m ≤ 3
D. 
m < 3
m ≤ 3
Câu 4. Cho π < α <


. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
2



A. sin  α +
2


Câu 5. Cho sin a =

A.


÷≥ 2




C. sin  α +
2





÷ < 0 D. sin  α +
2




÷≤ 0


1
2
,cos a =
. Tính sin 2a
2
2


2
2

Câu 6. Cho sin a =
A.



B. sin  α +
2



÷> 0


B.

1
2

C. 1

D.

2
2

1

π
π

với 0 < α < , khi đó giá trị của sin  α + ÷ bằng
3
3

2

3
2.
6
2

B.

3
2
+
6
2

C.

3 1.

3 2

D. 6 − 1 .
2


Số tiền điện (đơn vị : nghìn đồng) phải trả của 50 hộ dân trong khu phố A được thống kê như sau :
Lớp
Tần số
[ 375; 449]
6

[ 450;524]
[ 525;599]
[ 600;674]
[ 675;749]
[ 750;824]

15
10
6
9
4
N = 50

Tổng

(Dùng bảng phân bố tần số ghép lớp trên trả lời các câu hỏi 7,8)
Câu 7. Trung bình của mẫu là bao nhiêu?
A. 12980.25
B. 575.5
C. 113.93
D. 13648.47
Câu 8. Phương sai là bao nhiêu
A. 75.5

B. 12980.25
C. 113.93
D. 13648.47
Câu 9. Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 . Khi đó diện tích của tam giác là:
A.

9 15.

B.

3 15.

C.

105

D.

3
15.
2


µ = 470 20 ' . Tính cạnh c ? (quy
Câu 10. Cho tam giác ABC, biết a = 49.4 ; b = 26.4 ; C
tròn đến hàng đơn vị).
A. 64.
B.

37.


C. 29.

D. 137.

Câu 11. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng
∆1 : x − 2 y + 1 = 0 và ∆ 2 : −3 x + 6 y − 10 = 0.

A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc.
x y
Câu 12. Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng △ : + = 1
6 8
48
24
1
1
A.
B.
C.
D.
5
10
14
14
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Giải các bất phương trình sau:
A.

x 2 − 4x + 3
< 1− x

3 − 2x

B. (x 2 − 3x + 2)(1 − x) ≥ 0

2
Câu 2. Cho phương trình mx − 2 ( m + 1) x − 2m − 2 = 0 . Tìm các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Câu 3. a. Cho tan α = −3 và

π
π
π


< α < π .Tính cos α , sin α , cot α , cos  α + ÷, tan  α − ÷
3
4
2



b. Chứng minh đẳng thức ( 1-cosx ) ( 1+cot 2 x ) =

1
1+cosx

Câu 4. Trong mặt phẳng ( Oxy ) cho tam giác ABC biết A(2; −3), B(−1; 2) và C (1; −4) .
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH, trung tuyến AM
b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
(C ) : x 2 + y 2 − 4 x − 6 y = 0

a. Viết phương trình TT tại M(4;0)
b. Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến Δ vuông góc với ( d ) : 2 x − 3 y + 1 = 0
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×