ĐỀ ÔN LUYỆN TOÁN 10
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .lớp 10C3
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
ĐA
1
C
2
B
3
D
4
B
5
A
6
B
7
C
8
A
9
B
x +1
≥1
x−2
B. S = [ −1; 2 ) .
10
B
11
A
12
C
13
A
14
D
15
A
16
B
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình
A. S = ( −1; 2 ) .
D. S = [ 2; +∞ ) .
C. S = ( 2; +∞ ) .
2x + 1 > 3x + 4
Câu 2. Giải hệ bất phương trình 5x + 3 ≥ 8x − 9
B. ( −∞; −3)
A. ∅
C. ( −∞; 4]
D. ( −3; 4]
C. [ −3; −1]
D. { −3} ∪ [ −1; +∞ )
Câu 3. Giải bất phương trình (x + 3)(x 2 + 4x + 3) ≥ 0
B. [ −1; +∞ )
A. ¡
Câu 4. Giải bất phương trình x 2 − 3x − 4 ≥ 0 .
A. S = ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) B. S = ( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ ) . C. S = ( −1; 4 ) D. S = [ −1; 4]
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để x2 + 2(m + 1)x + m2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt
5
5
5
5
B. m ≥
C. m <
D. m ≤
7
7
7
7
2
2
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (m − 1)x + 2(m + 1)x + 3 > 0 có nghiệm đúng ∀x ∈ ¡ .
A. m >
B. ( −∞; −1] ∪ ( 2; +∞ )
A. m ∈ ( −∞; −1) ∪ ( 2; +∞ )
C. [ −1; 2 )
D. ( −∞; −1] ∪ [ 2; +∞ )
Câu 7. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
B. cos(π − x) = cosx
A. sin(− x) = s inx
π
C. cos( − x) = sin x D. tan(π + x) = − tan x
2
Câu 8: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 300 .
5π
2π
5π
π
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
3
3
2
5
Câu 9: Đổi 2700 sang rađian.
A. π .
B.
3π
.
2
C.
3π
.
4
D. −
5
.
27
Câu 10: Xét góc lượng giác ( OA; OM ) = α , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.
Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin α , cos α cùng dấu
A. I và II.
B. I và III.
C. I và IV.
D. II và III.
Điểm thi học kì 2 của 50 học sinh trường A được thống kê như sau :
Điểm
3
4
5
6
7
8
9 10 Cộng
Tần số
4
3
7
9
6
9 10 2 N=50
(Dùng bảng phân bố tần số trên trả lời các câu hỏi 11,12)
Câu 11. Tính điểm trung bình của 50 học sinh.
A. 6.74
B. 6.47
C. 1.96
D. 3.83
Câu 12. Tính dộ lệch chuẩn.
A. 6.74
B. 6.47
C. 1.96
D. 3.83
Câu 13. Tính côsin của góc giữa 2 đường thẳng ∆1 : 3x − 2 y + 1 = 0 và ∆ 2 : x + 6 y − 10 = 0
9
−9
9
.
.
. D.
B.
C.
481
481
185
Câu 14. Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2; 0), B(0; −3) .
−9
..
185
A.
A.
x y
− =0
2 3
B.
x y
− =0
2 3
C.
x y
− =1
2 3
D.
x y
+ =1
2 3
Câu 15. Tìm tâm và bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình: ( x − 1) + ( y − 2 ) = 16.
A. Tâm I (1;2) và bán kính r =4.
B. Tâm I (-1;-2) và bán kính r =4.
C. Tâm I (1;2) và bán kính r =16.
D. Tâm I (1;2) và bán kính r = ±4 .
x
I(
−
1;
2)
Câu 16. Đường tròn tâm
tiếp xúc với đường thẳng + y + 1 = 0 có phương trình là:
2
2
A. (x + 1) + (y − 1) = 2
B. (x + 1)2 + (y − 2)2 = 2
C. (x + 1)2 + (y − 2)2 = 4
D. (x − 1) 2 + (y + 2) 2 = 2
2
2
II. Tự luận
Bài 1. Giải các bất phương trình sau
2 x 2 + 3x − 5
a)
b) | 3 x − 5 |> 9
≥0
x2 −1
3
Bài 2. Cho cos α = và −π < α < 0 . Tính sin α , cot α , tan α .
5
1
1
1
Bài 3. Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh
+
+
≤1
a + b +1 b + c +1 c + a +1
Bài 4. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M (−1; 4) và đường thẳng d : 4 x − 3 y + 2 = 0 .
a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua M vuông góc với d .
b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm M đi qua A(−2;3) .
. . . . . . . Hết . . . . . .