__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
CHỦ ĐỀ NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG
A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
1. Định nghĩa nguyên hàm:
Cho hàm số f(x) xác định trên K.
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) nếu F’(x) = f(x) với mọi x ∈ K .
2. Bảng nguyên hàm:
Hàm số sơ cấp
Nguyên hàm bổ sung
1 1
∫ dx = x + C
o ∫ (ax + b)α dx = .
(ax + b)α +1 + C
a α +1
xα +1
α
1
∫ x dx = α + 1 + C , (α ≠ −1;α ∈ ¡ )
o ∫ e ax +b dx = e ax +b + C
a
1
1
1
o ∫
dx = x + C
1
1
∫ x 2 dx = − x + C
o ∫
dx = ln ax + b + C
2 x
ax + b
a
2
2
cos
xdx
=
sin
x
+
C
a
+
b
1
∫
o ∫ cos(ax + b)dx = sin(ax + b) + C
a
∫ sin xdx = − cos x + C
1
o ∫ sin( ax + b)dx = − cos(ax + b) + C
1
2
a
∫ (1 + tan x)dx =∫ cos2 x dx = tan x + C
s in x
o ∫ tan xdx = ∫
dx = − ln cos x + C
1
2
cos
x
(1
+
cot
x
)
dx
=
dx
=
−
cot
x
+
C
∫
∫ sin 2 x
cos x
o ∫ cot xdx = ∫
dx = ln sin x + C
1
dx
=
ln
x
+
C
sin
x
∫x
x
x
∫ e dx = e + C
ax
+C
ln a
x
∫ a dx =
3. Định nghĩa tích phân:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [ a; b ] .
b
Hiệu: F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x) .Kí hiệu:
∫ f ( x)dx
a
b
Công thức:
∫ f ( x)dx = F ( x)
b
a
= F (b) − F (a )
a
4. Các bài toán đổi biến số:
Bài toán
Ví dụ
π
2
b
∫ f [ u ( x)] .u '( x)dx
Bài toán 1:
a
Phương pháp: + Đặt t = u ( x) ⇒ dt = u '( x )dx
x = a t = α
⇒
+ Đổi cận:
x = b t = β
+ Thế:
b
∫
a
β
f [ u ( x) ] .u '( x )dx = ∫ f (t )dt
Ví dụ: Tính I = esin x .cos xdx
∫
0
Giải
Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx
x = 0 ⇒ t = 0
Đổi cận:
x = π ⇒ t = 1
2
α
Tổ Toán – Tin
1
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
1
1
⇒ I = ∫ et dt = et = e1 − e0 = e − 1
0
0
b
∫
Bài toán 2:
1
2
Ví dụ: Tính I = ∫ x x + 1dx
u ( x ).u '( x)dx
a
0
Giải
Đặt t = x + 1 ⇒ t = x 2 + 1 ⇒ 2tdt = 2 xdx
⇒ tdt = xdx
x = 0 ⇒ t = 1
Đổi cận:
x = 1⇒ t = 2
Phương pháp: + Đặt t = u ( x) ⇒ t = u ( x)
2
2
⇒ 2tdt = u '( x )dx
x = a t = α1
⇒
+ Đổi cận:
x = b t = β1
+ Thế:
b
∫
a
2
⇒I=
β1
u ( x ).u '( x)dx = ∫ t.2tdt
∫ t.tdt =
1
2
2
2
1 3
1
2
∫1 t dt = 3 t 1 = 3 2 2 − 1
α1
Bài toán 3:
a
2
∫
a
a − x dx
2
∫a
Bài toán 4:
2
0
0
2
1
dx
+ x2
Phương pháp:
+ Đặt x = a tan t ⇒ dx = a (1 + t an 2 x )dt
+ Đổi cận: …….
+ Thế: ……..
Phương pháp: + Đặt
x = a sin t ⇒ dx = acos xdx
+ Đổi cận: ….
+ Thế: ….
5. Tích phân từng phần:
b
a). Công thức:
b
∫ udv = uv a − ∫ vdu
b
a
a
b). Các dạng toán tích phân từng phần:
b
1
Bài toán 1: Tích phân dạng: ∫ P ( x).e dx
x
Ví dụ: Tính I = ∫ xe dx
x
a
Phương
pháp:
u
=
P
(
x
)
du
=
P
'(
x
)dx
⇒
x
x
dv = e dx v = e
0
Đặt
Giải
u
=
x
du
= dx
⇒
Đặt
x
x
dv = e dx v = e
1
1
1
x
x
x
Vậy, I = xe 0 − ∫ e dx = e − e 0 = e − (e − 1) = 1
0
π
2
b
Bài toán 2: Tích phân dạng: ∫ P ( x).sin xdx
a
Phương
pháp:
u = P ( x)
du = P '( x)dx
⇒
dv = sin xdx v = −cos x
Đặt
Ví dụ: Tính tích phân I = (2 x + 1)sin xdx
∫
0
Giải
u = 2 x + 1
du = 2dx
⇒
Đặt
dv = sin xdx v = −cos x
π
2
0
π
2
Vậy, I = − [(2 x + 1) cos x] + 2 cos xdx
∫
0
Tổ Toán – Tin
2
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
π
= 1 + 2sin x 02 = 1 + 2 = 3
π
2
b
Bài toán 3: Tích phân dạng: ∫ P ( x).cos xdx
a
Phương
pháp:
u = P ( x)
du = P '( x)dx
⇒
dv = cos xdx v = sin x
Đặt
Ví dụ: Tính tích phân I = (1 − x)cos xdx
∫
0
Giải
u = 1 − x
du = −dx
⇒
Đặt
dv = cos xdx v = sin x
π
2
0
π
2
Vậy, I = [(1 − x )sin x] + sin xdx
∫
0
= 1−
b
π
π
π
+ cos x = 1 − − 1 = −
2
2
2
π
2
0
2
Bài toán 4: Tích phân dạng: ∫ P ( x).ln xdx
Ví dụ: Tính tích phân I = ∫ 2 x ln xdx
1
u = ln x
du = dx
⇒
x
Phương pháp: Đặt
dv = P ( x )dx v = ...
3
= 4 ln 2 −
2
Giải
1
u = ln x
du = dx
⇒
x
Đặt
dv = 2 xdx v = x 2
a
1
2
2
1
Vậy, I = (2 x ln x ) 1 − ∫ xdx = (2 x ln x) 1 − x 2
2 1
1
2
2
6. Diện tích hình phẳng:
Dạng 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) y = f(x), trục Ox, hai đường thẳng: x = a;
x = b.
Phương pháp:
+ Giải phương trình y = f(x) = 0 tìm nghiệm trên đoạn [a;b].
+ Nếu không có nghiệm nào ∈ [a;b] thì áp dụng công thức:
b
S = ∫ f ( x) dx =
a
b
∫ f ( x)dx
a
+ Nếu có một nghiệm c ∈ [a;b] thì ta áp dụng công thức sau:
b
S = ∫ f ( x) dx =
a
c
b
a
c
∫ f ( x)dx + ∫ f ( x)dx
( Chú ý: y = f(x) = 0 có 2, 3 nghiệm trở lên ∈ [a;b], thì ta cũng áp dụng tương tự)
Ví dụ: Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường : y = x 2 − 2 x , trục Ox và hai
đường thẳng x = −1; x = 1.
Giải:
x = 0
2
Đặt f ( x ) = x 2 − 2 x , ta có: f ( x ) = 0 ⇔ x − 2 x = 0 ⇔
x = 2(l )
Vậy diện tích của hình phẳng cần tìm là:
0
1
x3
x3
4
S = ∫ ( x − 2 x )dx = ∫ ( x − 2 x)dx + ∫ ( x − 2 x)dx = − x 2 ÷ + − x 2 ÷ = (đvdt).
3
−1 3
0 3
−1
−1
0
1
0
2
1
2
2
Tổ Toán – Tin
3
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
Dạng 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị: y = f1 ( x) (C1 ); y = f 2 ( x ) (C2 )
Phương pháp:
+ Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình: f1 ( x) = f 2 ( x) .
Giả sử x = a; x = b ( a < b) là nghiệm của phương trình.
+ Khi đó diện tích của hình phẳng cần tìm được tính theo công thức sau:
b
S = ∫ f1 ( x) − f 2 ( x) dx =
a
b
∫ [ f ( x) − f
1
2
( x) ] dx
a
Ví dụ: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = x 2 − 2 x ; y = x
Giải:
Hoành độ giao điểm của hai đường cong là nghiệm của phương trình: x 2 − 2 x = x
x = 0
⇔ x 2 − 3x = 0 ⇔
x = 3
Vậy, diện tích của hình phẳng cần tìm là:
3
S=∫
0
3
x3 3
9
x − 3 x dx = ∫ x − 3x dx = − x 2 ÷ = (đvdt).
3 2 0 2
0
3
2
2
7. Thể tích vật thể tròn xoay:
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): y = f(x), trục Ox, hai
đường thẳng x = a, x =b(a < b) khi quay quanh trục Ox là:
b
V = π ∫ [ f ( x) ] dx
2
a
Chú ý: Nếu thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): x = f(y),
trục Oy, hai đường thẳng y = α ; y = β (α < β ) khi quay quanh trục Oy là:
β
V = π ∫ [ f ( y ) ] dy
2
α
Ví dụ: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): y = 2 x − x 2 , trục
Ox, hai đường thẳng x = 0, x =2(a < b) khi quay quanh trục Ox.
Giải:
Thể tích khối tròn xoay cần tìm là:
2
4
x5
16π
V = π ∫ (2 x − x ) dx = π ∫ (4 x − 4 x + x )dx = π x 3 − x 4 + ÷ =
(đvtt).
4 0
5
3
0
0
2
2
2 2
2
3
4
B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A.
C.
∫ f ( x ) dx = e
∫
x
ln ( e x + 4 ) + C
ex
f ( x ) dx = x
+C
e +4
ex
4 + ex
B.
D.
∫ f ( x ) dx = ln ( e
∫
x
+ 4) + C
ex
f ( x ) dx = ln x
+C
e +4
Tổ Toán – Tin
4
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
2
Câu 2: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x + 2 x − 1 và F ( 1) = 2 . Trong
các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?
3
2
A. F ( x ) = x + x − x + C
B. F ( x ) = 6 x + 2
3
2
3
2
C. F ( x ) = x + x + x − 1
D. F ( x ) = x + x − x + 1
Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x x 2 − 1 là:
2 2
x − 1) x 2 − 1 + C
(
3
1 2
x −1 + C
C. F ( x ) =
3
1 2
x − 1) x 2 − 1 + C
(
3
2 2
x −1 + C
D. F ( x ) =
3
A. F ( x ) =
B. F ( x ) =
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 x − 1.
A.
1
∫ f ( x)dx = 3 (2 x − 1)
2 x − 1 + C.
B.
1
∫ f ( x)dx = − 3
2 x − 1 + C.
1
2
+ C.
D. ∫ f ( x)dx = (2 x − 1) 2 x − 1 + C.
2x −1
3
x
Câu 5:Cho I= ∫ xe dx , đặt u = x 2 , khi đó viết I theo u và du ta được:
1
u
u
u
A. I = 2∫ e du
B. I = ∫ e du
C. I = ∫ eu du
D. I = ∫ ue du
2
C.
∫ f ( x)dx =
2
1
2x
Câu 6: Tích phân I = ∫ x.e dx
0
e +1
A. I =
4
−e 2 + 1
B. I =
4
2
Câu 7: Tính tích phân I =
D. I = 3
π
2
∫π sin 2 x.cosxdx
−
A. I = 0
e2 − 1
C. I =
4
2
C. I = −
B. I = 3
π
6
D. I =
π
6
1
Câu 8: Tích phân I = ∫ (| 2 x − 1| − | x |)dx bằng:
0
A. 2
B. 3
2
Câu 9:Gỉa sử
∫1+
1
B. 12
5
Câu 10: Tích phân
∫x
4
A. 2 ln 2
2
Câu 11. Biết I = ∫
0
D. 0
x
a
1
a
dx = + 4ln , trong đó
tối giản. Tính a + b
b
2
b
x −1
A. 11
A. a − b = 1
C. 1
2
2x − 3
dx bằng:
− 3x + 2
B. ln 2
C. 13
D. 14
C. 3ln 2
D. 4ln 2
2
x
dx = a + lnb . Chọn khẳng định đúng:
x +1
B. 2a + b = 5
C. a + 2 = b
Tổ Toán – Tin
D. ab = 0
5
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
Câu 12. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5. Tính
3
I = ∫ f ' ( x ) dx .
0
A. 3
B. −9
C. −5
D. 9
Câu 13: Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0. Tính thể tích vật thể
tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
π
π2
π2
A. V =
B. V =
C. V = 2π
D. V =
2
2
4
Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x ² ; x = 1 ; x = 2 và y = 0.
A.
4
3
B.
8
3
C.
7
3
D. 1
Câu 15. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f1 ( x ) , y = f 2 ( x )
liên tục và hai đường thẳng x = a , x = b (a < b) được tính theo công thức:
b
A. S = ∫ f1 ( x ) − f 2 ( x ) dx .
B. S =
a
b
∫ f ( x ) − f ( x ) dx .
1
2
a
b
C. S = ∫ f1 ( x ) − f 2 ( x ) dx .
b
b
a
a
D. S = ∫ f1 ( x ) dx − ∫ f 2 ( x ) dx .
a
Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 4 − 4 x 2 + 1 và đồ thị
hàm số y = x 2 − 3
A. 6
B. 4
C. 2
D. 8
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = – x ³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là
45
21
D.
.
4
4
2
Câu 18. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( C ) : y = x + 2 x ; y − x − 2 = 0 là:
5
7
9
11
A.
B.
C.
D.
2
2
2
2
Câu 19: Cho hình thang cong ( H ) giới hạnbới các đường
y = e x , y = 0, x = 0 và x = ln 4 . Đường thẳng x = k (0 < k < ln 4) chia
( H ) thành hai phần có diện tích là S1 S 2 và như hình vẽ bên. Tìm k
để S1 = 2S2 .
2
A. k = ln 4
B. k = ln 2
3
8
C. k = ln
D. k = ln 3
3
A.
57
.
4
B.
27
.
4
C.
x
Câu 20: Cho I = F ( x ) = ∫ xe dx biết F ( 0 ) = 2015 , vậy I = ?
A. I = xe x + e x + 2014
B. I = xe x − e x + 2016
C. I = xe x + e x + 2016
D. I = xe x − e x + 2014
Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
e −6 x +1
2
Tổ Toán – Tin
6
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
f ( x ) dx = −
e −6 x +1
+C
12
A.
∫
C.
∫ f ( x ) dx = 3e
−6 x +1
B.
+C
D.
∫ f ( x ) dx = −3e
∫
−6 x +1
+C
e −6 x +1
f ( x ) dx =
+C
2
Câu 22: Cho I= ∫ x 5 x 2 + 15dx , đặt u = x 2 + 15 khi đó viết I theo u và du ta được :
6
4
2
A. I = ∫ (u − 30u − 225u )du
4
2
B. I = ∫ (u − 15u ) du
6
2
2
C. I = ∫ (u − 30u + 225u )du
5
3
D. I = ∫ (u − 15u )du
Câu 23: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
B. 5 ( 1 + ln 2 )
A. 2 ln 5 + 4
4
và F ( 0 ) = 2 . Tìm F ( 2 ) .
1+ 2x
C. 2 ( 1 + ln 5)
D. 4 ln 5 + 2
1 + 3ln x
dx , đặt t = 1 + 3ln x . Khẳng định nào sau đây
x
e
Câu 24: Cho tích phân I = ∫
1
đúng?
22 2
A. I = ∫ t dt
31
22
B. I = ∫ tdt
31
32 2
C. I = ∫ t dt
21
2e
D. I = ∫ tdt
31
e
Câu 25: Tích phân I = ∫ 2 x ( 1 − ln x ) dx bằng
1
e −2
3
2
A.
B. −
3 − e2
2
C.
e2 − 3
3
D.
e2
−3
2
π
Câu 26: Tính tích phân I = ∫ x sin xdx , đặt u = x , dv = sin xdx . Khi đó I biến đổi thành
0
A. I = − x cos x − ∫ cos xdx
B. I = − x cos x + ∫ cos xdx
C. I = x cos x + ∫ cos xdx
Câu 27: Tính tích phân I =
D. I = − x sin x + ∫ cos xdx
π /4
∫ cos
3
x.sin xdx.
0
3
A. I =
8
4
B. I = u
4
1
2
4
C. I = − u
3
1
1
2
1
1
D. I = − ∫ 2 u 3du
1
3
a
a
, trong đó tối giản. Tính S = a + b
b
b
0
A. S = 10
B. S = 8
C. S = 6
D. S = 4
1
4 x + 11
a
a
dx = ln , trong đó tối giản.Tính P = a.b
Câu 29:Gỉa sử ∫ 2
b
b
0 x + 5x + 6
A. P = 15
B. P = 16
C. P = 18
D. P = 21
Câu 28:Giả sử tích phân I = ∫ x x 2 + 1dx =
b
Câu 30. Biết
F ( b) .
∫ f ( x ) dx = 10 , F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x )
và F ( a ) = −3 . Tính
a
Tổ Toán – Tin
7
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
A. F ( b ) = 13
B. F ( b ) = 16
C. F ( b ) = 10
D. F ( b ) = 7
Câu 31:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = sin 2 x, y = cos x và hai
π
đường thẳng x = 0, x = là :
2
3
1
( dvdt )
D. ( dvdt )
2
2
Câu 32:Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y = ln x, y = 0, x = 1, x = 2 quay quanh trục
A.
1
( dvdt )
4
B.
1
( dvdt )
6
C.
Ox có kết
π
(
quả là:
2
A. 2π ( ln 2 − 1)
)
2ln 2 − 1
B. π ( 2ln 2 − 1)
C. π ( 2ln 2 + 1)
2
2
D.
2
Câu 33.Cho đồ thị hàm số y = f ( x ) . Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
0
A.
∫
−3
0
0
f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx
B.
0
4
4
−3
0
−3
∫
−3
4
4
f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
0
∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx D. ∫ f ( x ) dx
C.
Câu 34:Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xe x và các đường thẳng
x = 1, x = 2, y = 0 . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung
quanh trục Ox.
2
A. V = ( π e )
B. V = 2π e 2
C. V = π e 2
D. V = ( 2 − e ) π
1
3
Câu 35: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x 3 − x 2 và Ox. Thể tích khối tròn xoay
sinh ra khi quay (H) quanh Ox bằng:
53π
21π
A.
B.
6
5
C.
81
35
D.
81π
35
Câu 36:Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x ) = x 3 − 4 x 2 + x + 6 và trục hoành.
A. S = ∫−1 f ( x ) dx
3
B. S =
C. S = ∫−1 f ( x ) dx − ∫2 f ( x ) dx
2
3
∫
3
−1
f ( x ) dx
D. S = ∫−1 f ( x ) dx + ∫2 f ( x ) dx
2
3
Câu 37:GọiV là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y=
1
15
+ 1, y = 0, x = 1, x = k ( k > 1) quay xung quanh trục Ox. Tìm k để V = π + ln16 ÷.
x
4
A. k = e2
B. k = 2e
C. k = 4
Tổ Toán – Tin
D. k = 8
8
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
Câu 38:Đặt F ( x ) = ∫ x3 + x 2 +
1
÷dx , ta có:
x2
x 4 x3 1
+ − +C
4 3 x
x4 x2 1
C. F ( x ) = + + + C
4 3 x
x4 x2
+ + ln x 2 + C
4 3
2
D. F ( x ) = 3x 2 + 2 x − 3 + C
x
A. F ( x ) =
B. F ( x ) =
1
5
2
Câu 39:Cho I = ∫ x 1 − x dx . Nếu đặt 1 − x 2 = t thì I bằng :
0
1
0
A. ∫ t ( 1 − t ) dt
B. ∫ t ( 1 − t ) dt
2
0
1
1
C. ∫ t ( 1 − t
2
)
2 2
0
0
dt
4
2
D. ∫ ( t − t ) dt
1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1
- 3 là
cos2x
A. t an x - 3x + C .
B. - t an x - 3x + C . C. cot x - 3x + C .
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f (x ) = 3x là
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f (x ) =
D. - cot x - 3x + C
3x + 1
+C.
B. 3 ln 3 + C .
C.
D. x 3x - 1 + C .
x+1
1
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 - 3x + là biểu thức nào sau đây?
x
4
4
4
x 3
x 3
x 2
x4 3
A. - x 2 + ln x + C . B. - x 2 + ln x + C . C. - x 2 + ln x + C .
D. - x 2 - ln x + C .
4 2
4 2
4 3
4 2
x
Câu 4: Nếu F ( x ) là một nguyên hàm của f (x ) = e - 1 và F (0) = 7 thì F (x ) là
3x
A.
+C.
ln 3
x
A.e x - x + 6 .
B.e x - x - 6 .
C. - e x + x + 4 .
D.e x - x + 7 .
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 sin x + 7 cos x là biểu thức nào sau đây?
A. - 3 cos x + 7 sin x + C . B. - 3 cos x + 7 sin x .
C. 3 cos x + 7 sin x + C .
D.
3 cos x - 7 sin x + C .
Câu 6: Hàm nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số y =
2x
.
x+1
x
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = xe là:
A.
-x+1
.
x+1
B.
C.
- 2
.
x+1
D.
2
?
(x + 1)2
x- 1
.
x+1
x2 x
e +C.
D. xe x + e x + C .
2
ln x
1
Câu 8: Gọi F (x ) là một nguyên hàm của hàm y = ln 2 x + 1. . Biết F (1) = . Giá trị F 2 (e )
x
3
A. xe x - e x + C .
B.e x + C .
C.
bằng:
A.
8
.
9
B.
1
.
9
8
3
C. .
Tổ Toán – Tin
D.
1
.
3
9
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
Câu 9: Gọi F (x ) là nguyên hàm của hàm số f (x ) trên đoạn
sau, đẳng thức nào đúng?
b
A.
b
b
ò f (x )dx = F ( b) - F ( a ) . B. ò f (x )dx = F ( a ) - F (b).
a
éa;bù. Trong các đẳng thức
ê
ë ú
û
C.
a
ò f (x )dx = F ( b) + F ( a ) .
D.
a
b
ò f (x )dx = - F ( b) - F ( a ) .
a
4
Câu 10: Cho T =
ò
xdx . Khi đó giá trị của T là
1
A. T =
14
.
3
C. T =
B. T = 7.
e
Câu 11: Cho P =
2
ò x dx
21
.
2
7
3
D. T = .
. Khi đó giá trị của P là
1
A. P = 2.
B. P = 1.
C.
c
Câu 12: Cho biết
2
−2.
e2
b
b
ò f (x )dx = 7 ,ò f (x )dx = 3
a
A. 10.
D. P = 2e − 1.
và a< c< b. Khi đó tích phân
c
B. -4.
ò f (x )dx
bằng
a
C. 21.
D. 4.
0
Câu 13: Giá trị
2x - 1
dx bằng:
x
- 1
ò 1-
A. ln 2 - 2 .
Câu 14: Cho
B. ln 2 + 2 .
p
2
p
2
0
0
ò f ( x ) dx = 5 . Khi đó ò éêëf ( x ) + 2 sin x ùúû.dx
A. 3.
B. 5 +
Câu 15: Tích phân
p
4
ò 2 sin
2
0
A. p 4
C. - ln 2 + 2 .
p
.
2
D. - ln 2 - 2 .
bằng:
D. 5 + p .
C. 7.
x bằng
dx
2
B. p + 2 .
2
.
2
4
2
C. - p 4
D. - p + 2 .
2
.
2
4
2
1
Câu 16: Biết rằng tích phân
ò(2x + 1)e dx = a + be. , tích ab
x
bằng:
0
A. 1 .
B. - 1 .
C. - 15 .
2
Câu 17: Cho tích phân
ò
1
(x
2
)
- 2x ( x - 1)
x+1
D. 5 .
dx = a + b ln 3 + c ln 2 (a, b, c Î ¤ ) . Chọn khẳng
định đúng trong các khẳng định sau:
Tổ Toán – Tin
10
__ Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017
C. b > 0 .
A. a < 0 .
B. c < 0 .
D. a + b + c > 0 .
Câu 18: Khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x) liên tục trên [ a; b ] , trục
Ox , x = a , x = b khi quay quanh trục hoành, thì thể tích được xác định bởi công thức
b
A. π ∫ f ( x ) 2 dx.
B.
a
b
b
∫ f ( x ) dx.
C. ∫ f ( x ) 2 dx.
2
a
a
b
D. π ∫ f ( x ) dx.
a
Câu 19: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi
các đường y = x + 1; y = 0; x = 0; x = 1 ; quay quanh trục Ox
7
3
7
3
A. V= π .
C. V= 7π .
B . V= .
D. V=7.
Câu 20: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x 2 + 1; y = 0; x = 0; x = 1 bằng
A.
4
.
3
B. 2.
C. 3.
D.4.
Câu 21: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 2 x; y = x; x = 1; x = 2
bằng
A.
13
.
3
B. 13.
4
3
C. 0.
D. .
Câu 22: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y = sin x, y = 0, x = 0, x =
A.
π
quay quanh trục Ox bằng
2
π2
.
4
B.
π
.
4
D. π .
C. π 2 .
Câu 23: Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 + 2mx + m 2 + 1 , trục Ox ,
32
trục Oy và đường thẳng x = 2 có diện tích bằng .
A. m = 1 .
B. m = −3 .
3
C. m = 1, m = −3 .
D. Không tồn tại m .
Câu 24: Một vật chuyển động với vận tốc v(t ) = 1 + 2t (m / s ) . Biết quãng đường mà vật
chuyển động trong khoảng thời gian từ lúc xuất phát ( t = 0) đến thời điểm t1 là 6(m) .
Tính t1 .
A. t1 = 3 .
B. t1 = 2 .
5
2
C. t1 = .
D. t1 = 42 .
Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) của hàm số y = x 2 − 2 x + 2 và
các tiếp tuyến đi qua điểm A(2; −2) của đồ thị (C ) .
A.
16
.
3
128
B. 3 .
8
C. 3 .
Tổ Toán – Tin
11
D. 3 .
11