MEANING OF INVOLUTE GEAR PARAMETER
No
1
2
3
Item
Meaning
Remark
- Đường thân khai không có điểm nào nằm trong
vòng cơ sở.
- Pháp tuyến của đường thân khai là tiếp tuyến của
vòng cơ sở và ngược lại
- Tâm cong của đường thân khai tại một điểm bất kỳ
M là điểm N nằm trên vòng cơ sở và NM=NMo
Involute gear
Bánh răng thân khai
- Wind the string around the pole keeping the unwounded
string straight.
- The path followed by the free end is defined as the involute
curve.
- Circle (O, r0) is base circle
-Cho đường thẳng Δ lăn không trượt trên vòng tròn (O, r0)
- Bất kỳ điểm M nào thuộc Δ sẽ vạch nên một đường cong gọi
là đường thân khai.
- Vòng tròn (O, r0) gọi là vòng cơ sở
Parameter of gear
Thông số của bánh răng
- Quantity of teeth Z.
- Circular pitch t.
- Module m.
- Whole depth h
- Dedendum h"
- Addendum h'
- Pitch circle D.
- Root diameter Di.
- Outside diameter De.
- Circular thickness S'
- Circular gap S"
- Số răng Z.
- Bước răng t.
- Modun m.
- Chiều cao răng h.
- Chiều cao chân răng h".
- Chiều cao đỉnh răng h'.
- Vòng tròn lăn D.
- Vòng tròn chân răng Di.
- Vòng tròn đỉnh răng De.
- Chiều rộng răng S'
- Chiều rộng kẽ răng S"
t= π*D/ Z
m= t/ π= D/ Z
h= h' + h"
h'= m (STD gear)
h"= 1.25*m (STD gear)
Di= D - 2*h"
De= D + 2*h'
D= Do/ Cos20° (STD gear)
S'= S"= t/2 (STD gear)
- The Pitch Point of the gears, where there is no sliding
contact.
- Ratio of meshing i12 is const when the Pitch Point of the
gears is fixed
- Định lý ăn khớp cơ bản: Pháp tuyến chung chia đường nối
tâm thành đoạn thẳng tỷ lệ nghịch với tỷ số truyền
- Tỷ số truyền i12 không đổi khi điểm ăn khớp cố định
- i12= O2P/ O1P= Do1/ Do2= Z1/ Z2= const
- Độ dịch tâm không ảnh hưởng đến tỷ số truyền.
- Điểm ăn khớp luôn nằm trên đường tiếp tuyến
chung của hai đường tròn cơ sở
Parameter of meshing gear
Thông số của ăn khớp bánh
răng
- Khoảng cách hai bánh răng A
- The Pressure Angle is the acute angle between the line of
action and a normal to the line connecting the gear centers.
- The pressure angle of the gear varies according to the
position on the involute shape (STD: α = 20°)
4
N.T.Nam
10-Aug
Condition of meshing
Điều kiện ăn khớp răng
5
Bánh răng dịch chỉnh
6
Hiện tượng cắt chân răng
wp5ca84310.gif
Involute_wheel.gif
A= m* (Z1+ Z2)/2 (STD gear)
- Góc áp lực α là góc tạo bởi đường tiếp tuyến chung và đường
nối tâm.
- α thay đổi tùy theo vị trí ăn khớp (DỊch chỉnh, khoảng cách
trục)
- Tiêu chuẩn: α = 20°
D= Do/ Cosα
- Điều kiện ăn khớp đúng (Ăn khớp chính xác).
- Phụ thuộc thông số chể tạo.
- Không phụ thuộc thay đổi khoảng cách trục.
tN1= tN2
tO1= tO2
- Điều kiện ăn khớp trùng: Hệ số trùng khớp lớn hơn hoặc
bằng 1
- Cặp răng sau phải vào khớp trước khi cặp răng trước ra
khớp.
- ε không phụ thuộc vào modun m
- ε phụ thuộc vào góc ăn khớp và chiều dài đoạn ăn khớp thực
tế (Số răng, hệ số chiều cao răng, dịch chỉnh)
ε >= 1
STD: ε >=1.05
- Điều kiện ăn khớp khít
S'1= S"2
S"1= S'2
- Khoảng cách giữa đường trung bình và đường chia là độ dịch
dao δ
- Hệ số dịch dao ξ
δ, ξ > 0: Khi dao lùi ra xa phôi ==> Chiều dày răng tăng
δ, ξ < 0: Khi dao tiến lại gần phôi ==> Chiều dày răng giảm
- Xảy ra khi đường đỉnh của dao thanh răng cắt đường ăn
khớp ở ngoài.
Z >= Zmin= 17* (1- ξ)
δ= ξ*md
- Khi α = 20°: Z>=18
- Khi α = 25°: Z>=12