Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

tổng hợp đề luyện thi toán 12+đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.85 MB, 54 trang )

GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 002-KSHS)
C©u 1 : Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm uốn
A.

y  x3  x

B.

y  ( x  1)4

C.

y  x4  x2

D.

y  ( x  1)3

C©u 2 : Miền giá trị của y  x2  6x 1 là:
A. T   10;  

B. T   ; 10

C. T   ; 10




D. T   10; 



C©u 3 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x)  x3  3x 2  m2  3m  2 x  5 đồng biến trên (0; 2)
A. 1  m  2

B.

m  1 m  2

C. 1  m  2

D.

m  1 m  2

C©u 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x 4  2x2  m với trục hoành là 02 khi và chỉ khi
A. m 0
C©u 5 :

m0

C.

m  0
m  1


D.


m  0
 m  1


5 x3
2m
2 
Cho hàm số y 
(C). Định m để từ A  , 0  kẻ đến đồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến
 mx 
6
3
3 
vuông góc nhau.
1
hoặc m  2
2

B.

1
hoặc m  2
2

D.

A.

m


C.

m

C©u 6 :

B.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 

m

1
hoặc m  2
2

m

1
hoặc m  2
2

x+2
tại giao điểm với trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành
x 1

độ là
A.


x  2

B.

x2

C.

x 1

D.

x  1

D.

m 0

C©u 7 : Tìm m để f(x) có ba cực trị biết f (x)  x4  2mx2  1
A.

m 0

B. m > 0

C.

m<0

1



C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x)  mx4   m  1 x2  m2  2 đạt cực tiểu tại
x =1.
A.

m

1
3

B.

m  1

C.

m 1

D.

m

1
3

C©u 9 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: f ( x )  x 2  2x  8x  4 x 2  2
A. 2

C. 1


B. - 1

D. 0

C©u 10 : Cho y  x4  4x3  6x2  1 (C) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (C) luôn lõm

B. (C) có điểm uốn 1;4 

C. (C) luôn lồi

D. (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm

C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x3  3x2  6
A.
C©u 12 :

x0  1

B.

x0  3

C.

x0  2

D.


x0  0

2x  6
có đồ thị (C). Phương trình đường thẳng qua M  0,1 cắt đồ thị hàm số tại
x4
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất. Hãy tìm độ dài AB.
Cho hàm số y 

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

C©u 13 : Giá trị lớn nhất của hàm số y  x 2 +6x trên đoạn [  4;1] là
A. 7

B. 8

C. 9

D. 12

C©u 14 : Cho hàm số y  x3  3x 2  4 có hai cực trị là A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB là :
A.
C©u 15 :

A.


2

B.

C.

4

Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số f ( x) 

y  2 x  3

B.

y

1
x2
2

2 5

D.

8

D.

y


D.

m 0

x 2  3x  1
song song với:
2 x
C.

y  2 x  2

1
1
x
2
2

C©u 16 : Tìm m để f(x) có một cực trị biết f (x)   x4  mx2  1
A.

m<0

B.

m 0

C. m > 0

C©u 17 : Với giá trị a bao nhiêu thì x2   2  a  x  1  a  0 x  1 .

A. Không tồn tại a thỏa mãn điều kiện trên

B. a tùy ý.

2


C.

a  42 2

D.

a  42 2

C.

1

C©u 18 : Đạo hàm của hàm số y  x tại điểm x  0 là
A.
C©u 19 :

B. Không tồn tại

0

Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặp số nguyên f (x ) 

A. 3

C©u 20 :

A.

B. 6

Cho hàm số y 

m  2

D. 1

x2  x  2
x 1

C. Không có

D. Vô số

2x  m
(C) và đường thẳng y  x  1(d) . Đường thẳng d cắt đồ thị (C) khi:
x 1
B.

m  2

C.

m2


D.

m  2; m  1

C©u 21 : Cho đồ thị (C): y  x3  x  3 . Tiếp tuyến tại N(1; 3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M (M ≠ N). Tọa độ M
là:
A.

M  1;3

B.

M 1;3

C.

M  2;9

D.

M  2; 3

C.

 1;4

D.

1;4


C©u 22 : Điểm cực đại của hàm số f ( x)  x3  3x  2 là:
A.

 1;0

B.

1;0

Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số f ( x)  sin3 x  3sin x  1 trên 0;   . Khi

C©u 23 :

đó giá trị M và m là:
A.
C©u 24 :

A.

M  3, m  2

Hàm số y 

m  1

m  0

B.

M  3, m  1


C.

M  1, m  2

D.

M  1, m  3

D.

m  1

m  0

D.

Các kết quả a, b, c
đều sai

m 3
x  x 2  x  2017 có cực trị khi và chỉ khi
3
B.

m 1

C.

m 1


C©u 25 : Cho y   x3  3mx 2  2 (Cm ), (Cm ) nhận I (1;0) làm tâm đối xứng khi:
A.

m 1

B.

m  1

C.

m0

C©u 26 : Cho hàm số y  x4  4x2  3 có đồ thị (C). Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A
cắt đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏa xA2  xB2  xC2  8
A.

A  1,0 

B.

A 1,0

C.

A  2,3

D.


A  0,3

C©u 27 : Tất cả các điểm cực đại của hàm số y  cos x là
3


A.

x    k 2 (k  Z)

B.

x  k 2 (k  Z)

C.

x  k (k Z)



 k (k Z)

D.

x

D.

M  11, m  3


2

C©u 28 : Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y  x4  2x2  3 trên  0; 2 :
A.

M  11, m  2

B.

M  3, m  2

C.

M  5, m  2

C©u 29 : Cho hàm số y  x3  3x  2 có đồ thị (C). Tìm m biết đường thẳng (d): y  mx  3 cắt đồ thị tại hai
điểm phân biệt có tung độ lớn hơn 3.
A.

m0

B.

6  m  4

C.

6  m  

9

2

D.

9
  m  4
2

D.

2 2

C©u 30 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  4  x 2 là
A.
C©u 31 :

2 2

B. 2

C. -2

Viết phương trình tiếp tuyến d với đồ thị (C): y 

x2
, biết d đi qua điểm A(6,5)
x2
B.

x 7

y  x  1, y   
2 2

D.

x 5
y   x  1, y   
4 2

A.

x 7
y   x  1, y   
4 2

C.

y  x  1, y 

x 7

4 2

C©u 32 :

Hàm số y 

x 1
nghịch biến trên khoảng (;2) khi và chỉ khi
xm


A.
C©u 33 :

m 1

B.

Cho các đồ thị hàm số y 

A. 1

m2

C.

m2

D.

m 1

2x  1
1
, y  , y  2x-1 , y  2 . Số đồ thị có tiệm cận ngang là
x 1
x

B. 3


C. 2

D. 4

C©u 34 : Hàm số y  x3  3(m 1)x 2  3(m 1)2 x . Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x  1 khi:
A.

m2

B.

m  0; m  1

C.

m 1

D.

m  0; m  2

C©u 35 : Cho hàm số y  x4  2  m  1 x2  m  2 . Tìm m để hàm số đồng biến trên 1,3
A.
C©u 36 :

A.

m  , 5

B.


m  2,  

C.

m  5, 2 

D.

m  , 2

1
Cho hàm số: f ( x)  x3  2 x 2   m  1 x  5 . Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên
3
R.
m3

B.

m3

C.

m3

D.

m3

4



C©u 37 :

A.

Cho y 

x2  (m  1) x  2m  1
. Để y tăng trên từng khoảng xác định thì:
xm

m 1

B.

m 1

C.

m 1

D.

m 1

C©u 38 : Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): y  x3  6 x  2 qua
M(1; -3).
A. 2.
C©u 39 :


B. 3.

Cho hàm số y 

C. 1.

D. 0.

2x  7
có đồ thị (C). Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa
x2

độ là ngắn nhất.

M1  3, 1
A.

 1
M 2  4, 
 2

B.

 13 
M1  3, 
5

M 2  1,3


C.

M1 1,5
M 2  3, 1

D.

M1  3, 1
M 2  1,3

C©u 40 : Hàm số y  3 (x 2  2x)2 đạt cực trị tại điểm có hoành độ là:
A.

x  1; x  0; x  2

B.

x  1; x  0

C.

x 1

D.

Hàm số không có
cực trị

C©u 41 : Cho hàm số y   x3  (2m 1) x2   2  m x  2 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu.


A.

C©u 42 :

m  1,  

Cho y 

B.

5

m   1, 
4


C.

m  , 1

D.

5
m   , 1   , 
4

x2  x  3
. Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
x2


A. y không có cực trị

B. y có một cực trị

C. y có hai cực trị

D. y tăng trên

C©u 43 : Hàm số y  ax3  bx 2  cx  d đồng biến trên R khi:
A.

a  b  0,c  0

2
a  0;b  3ac  0

B.

a  b  0,c  0

2
a  0;b  3ac  0

C.

a  b  0,c  0
 2
b  3ac  0

D.


a  b  c  0

2
a  0;b  3ac  0

C©u 44 :

Cho hàm số y 

mx3
 5x2  mx  9 có đồ thị hàm số là (C). Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm
3

trên Ox.
5


A.

m3

m  2

B.

C.

m  2


D.

m  3

C©u 45 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: f ( x )  2x  x 2  4 x  2x 2  2
A. 0
C©u 46 :

C. Không có

B. -2

Cho y 

D. 2

3x  6
(C ) . Kết luận nào sau đây đúng?
x2

A. (C) không có tiệm cận

B. (C) có tiệm cận ngang y  3

C. (C) có tiệm cận đứng x  2

D. (C) là một đường thẳng

C©u 47 :


A.
C©u 48 :

2x  1
. Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
x 1
B thỏa mãn OB  3OA . Khi đó điểm M có tọa độ là:
Cho hàm số y 

M(0; 1); M(2;5)

B.

Cho hàm số sau: f ( x) 

M(0; 1)

C.

M(2;5); M(2;1)

D.

M(0; 1); M(1; 2)

x 1
x 1

A. Hàm số đồng biến trên (;1) (1; ) .


B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên (;1), (1; ) .

D. Hàm số đồng biến trên

\{1} .
\{1} .

C©u 49 : Phương trình x 3  x 2  x  m  0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [  1;1] khi:
A.



5
 m 1
27

B.



5
 m 1
27

C.




5
 m 1
27

D.

1  m 

5
27

C©u 50 : Cho hàm số y  x3  3x  2 có đồ thị (C). Tìm trên đồ thị hàm số (C) điểm M cắt trục Ox, Oy tại A,
B sao cho MA  3MB
A.

M 1,0

B.

M  0, 2

C.

M  1, 4 

D. Không có điểm M.

………HẾT……….

6



GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 003-KSHS)
C©u 1 :

A.

Hàm số y 

2sin x  1
có GTLN là
sin x  2

3

B.

1

C. 1

D.

1
3


C©u 2 : Với giá trị nào của m thì phường trình x 4  2 x 2  m  3 có 4 nghiệm phân biệt (m là tham số).
A.

m  (4; 3)

B.

m  3 hoặc
m  4

C.

m  (3; )

D.

m  (; 4)

D.

 4
 0; 
 3

C©u 3 : Hàm số y  2 x3  4 x 2  5 đồng biến trên khoảng nào?

 4
A. 0; 
 3
C©u 4 :


A.

4

B.  ;0 ;  ;  
3


 ;0 ;
C.

4

 ;  
3


x3
Tìm m để hàm số: y  (m  2)  (m  2) x 2  (m  8) x  m2  1 nghịch biến trên
3
m  2

B.

m  2

C.

m  2


D.

m  2

C©u 5 : Cho hàm số
x- 1
có đồ thị là ( H ) . Chọn đáp án sai.
y=
x+ 2

1
A. Tiếp tuyến với ( H ) tại giao điểm của ( H ) với trục hoành có phương trình : y = ( x - 1)
3

B. Có hai tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I(- 2;1)
C. Đường cong ( H ) có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D. Không có tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I(- 2;1)
C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3x  10  x 2
A.

3 10

B.

3 10

là:
C. 10


D. Không xác định.

1


C©u 7 :

A.

Cho hàm số y 

x 2  mx  1
. Định mđể hàm số đạt cực trị tại x  2
xm

m  1  m  3

B.

m  1

C.

m  2

D.

m  3

C©u 8 : Cho hàm số y = 2 x 3 - 3(2a + 1)x 2 + 6a (a + 1)x + 2 . Nếu gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ các điểm

cực trị của hàm số thì giá trị x 2 - x1 là:
A.

a - 1.

B.

a.

C. 1.

D.

a + 1.

C©u 9 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đơn điệu trên tập xác định của chúng.
A.

f ( x) 

2x 1
x 1

B.

f '( x)  4x3  2x2  8x  2

C.

f ( x)  2x4  4x2 1


D.

f (x)  x4  2x2

C©u 10 :

9
15
13
Cho hàm số: y  x3  x 2  x  , phát biểu nào sau đây là đúng:
4
4
4

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng.

B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.

C. Hàm số có cực trị.

D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

C©u 11 : Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y  m  3 3  2mx2  3 không có cực trị


A.

m3


B. Không có m thỏa yêu cầu bài toán.

C.

m  3 m  0

D.

m0

C©u 12 : Tìm m để hàm số sau giảm tên từng khoảng xác định
A.

2  m 

1
2

B.

m  2 hay m 

1
2

C.

m


1
hay m  2
2

D.

1
m2
2

C©u 13 : Cho hàm số y  x3  3mx2  3(m2 1) x  2m  3 , m là tham số. Hàm số nghịch biến trong
khoảng(1;2) khi m bằng:
A. 1  m  2
C©u 14 :

A.
C©u 15 :

Cho  C  : y 

y

B.

m 1

C.

m2


D.

m  R

D.

x

7 x2  4 x  5
.  C  có tiệm cận đứng là
2  3x

3
2

B.
1
3

y

2
3

C.

Cho hàm số y = x3 - mx2 + (2m - 1)x - m + 2 . Giá trị

m


x

3
2

2
3

để hàm số đồng biến trên ¡ là :

2


A. Không có

m

B.

m= 1

C.

m¹ 1

D.

m< 1

C©u 16 : Cho đường cong (C) có phương trình y = 1- x2 . Tịnh tiến (C) sang phải 2 đơn vị, ta được đường

cong có phương trình nào sau đây ?
A.

y = 1 - x2 + 2

B.

y = - x2 + 4 x - 3

C.

y = 1 - x2 - 2

D.

y = - x2 + 4 x + 3

D.

Không có đáp án
nào đúng.

C©u 17 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:
A.

y

x2
x2


B.

y

2 x
2 x

C.

y

2 x
2 x

C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y  2 x3  3x 2
A.

y  x

B.

y  x 1

C.

y  x 1

D.

yx


D.

m 

D.

 ;0

C©u 19 : Tìm m để hàm số y  x4  2m2 x2  5 đạt cực tiểu tại x  1
A.

m 1

B.

m  1

C.

m  1

C©u 20 : Tìm khoảng đồng biến của hàm số y   x4  2x2  3
A. (-1;0)
C©u 21 :

B.

 0;


C. (0;1)

2x  3
có đồ thị (C). Điểm M thuộc (C) thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc
x 1
với đường y= 4x+7. Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:
Cho hàm số

A.

3

 5
M 1;  hoặc M  3;  .
2

 2

B.

 5
M  1;  .
 2

C.

3

M  3;  .
2



D.

 5
 3
M  1;  hoăc M  3;  .
 2
 2

C©u 22 : Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xách định y  x3  3mx2  (3m2  m 1)x  5m
A. m>1

C.

B. m<1

m  1

D.

m  1

D.

m

C©u 23 : Tìm m để hàm số: y   x4  2(2m 1) x2  3 có đúng 1 cực trị:
A.


m

1
2

B.

m

1
2

C.

m

1
2

1
2

C©u 24 : Hàm số y  3x 2  2 x3 đạt cực trị tại
A.

xCÐ  0; xCT  1

B.

xCÐ  0; xCT  1


C.

xCÐ  1; xCT  0

D.

xCÐ  1; xCT  0

3


C©u 25 :
A.
C©u 26 :

Với những giá trị nào của
m = 1; m = 2

B.

Cho hàm số y 

m

x2 - 2x + m
thì đồ thị (C) của hàm số y =
không có tiệm cận đứng ?

m = 0; m = 1


x- m

C.

m= 0

D.

m = 0; m = 2

mx  1
có đồ thị Cm (m là tham số). Với giá trị nào của m thì đường thẳng y  2 x  1
x2

cắt đồ thị Cm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10 .
A.
C©u 27 :

m3

B.

Đồ thị hàm số y =

A.

(2016;- 2016).

C©u 28 :


Cho hàm số y =

m3

C.

m

1
2

1
2

D.

m

D.

M (0;0).

x - 2016
cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
2x + 1
B.

x2 - ax + b
.

x- 1

M (2016;0).

C.

M (0;- 2016).

Đặt A = a - b, B = a + 2b . Để hàm số đạt cực đại tại điểm A(0; - 1) thì tổng giá

trị của A + 2B là :
A.

B.

6

1

C.

3

D.

0

y = - x 3 + 3x - 2

D.


y = x3 + 3

C©u 29 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?
A.

y = - x 3 + 3x 2 - 3x + 1

B.

y = x 3 - 3x 2 - 1

C.

C©u 30 : Số điểm chung của đồ thị hàm số y  x3  2x 2  x 12 với trục Ox là:
A. 0
C©u 31 :

A.
C©u 32 :

A.
C©u 33 :

A.

B. 1

Cho hàm số y = g ( x ) = -


8
3

B.

C. 2

D. 3

æp ö
1
çç ÷
¢
+
ln
tan
x
.
Giá
trị
đúng
của
g
(
)
÷
÷ là:
çè 6 ø
2 sin 2 x


12
3

C.

16
3

D.

32
3

C.

x   2; y  3

D.

x   2; y  3

x4
Hàm số y   2x 2  1 đạt cực đại tại:
2
x  2; y  3

B.

x  0; y  1


2 x 2  3x  4
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: y 
x2  1
y' 

3x 2  4 x  3

x

2

 1

2

B.

y' 

3x 2  8 x  3

x

2

 1

2

4



C.
C©u 34 :

y' 

3x 2  4 x  3

x

2

 1

D.

2

Đồ thị hàm số y =

y' 

3x 2  4 x  3

x

2

 1


2

3x 2 - 4 x + 1
x- 1

A. Có tiệm cận đứng.

B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.

C. Không có tiệm cận.

D. Có tiệm cận ngang.

C©u 35 :

Trên đoạn [- 1;1], hàm số y = -

4 3
x - 2x 2 - x - 3
3

A. Có giá trị nhỏ nhất tại - 1 và giá trị lớn nhất tại 1 .
B. Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1 .
C.

Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại - 1 .

D. Có giá trị nhỏ nhất tại - 1 và không có giá trị lớn nhất.
C©u 36 :


Đường thẳng y  x  1 cắt đồ thị hàm số y 

A. (0;-1) và (2;1)
C©u 37 :

2x 1
tại các điểm có tọa độ là:
x 1

B. (-1;0) và (2;1)

Cho hàm số y = - x -

C. (0;2)

D. (1;2)

2
. Khẳng định nào sau đây sai
x

A. Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x = -

2 và x =

2.

B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là - 2 2 .
C. Hàm số có GTNN là - 2 2 , GTLN là 2 2.

D.
C©u 38 :

A.

(

Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là -

Phương trình đường thẳng vuông góc với y 
y  9x+14

B.

)

2;2 2 và điểm cực đại là

(

)

2;- 2 2 .

x
 1 và tiếp xúc với (C): y   x3  3x 2  1 là
9

y  9x+4; y  9x  26


C.

y  9x+14; y  9x-26

D.

y  9x  4

C©u 39 : Cho hàm số y  x3  3mx2  (m2 1) x  2 , m là tham số. Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 khi m bằng:
A.
C©u 40 :

m 1

Cho  C  : y 

B.

m2

C.

m 1

D.

m 1

3x  1
.  C  có tiệm cận ngang là

3x  2

5


A.

y 1

B.

x3

C.

x 1

C.

sin (tan x ).

D.

y3

C©u 41 : Đạo hàm của hàm số y = cos (tan x ) bằng:
A. sin (tan x ).

C©u 42 :


A.
C©u 43 :

A.

B.

sin (tan x ).

1
.
cos2 x

Tìm m để hàm số y 

mx  2
đồng biến trên các khoảng xác định:
m x

m 2

B.

m  2

 m   2

C.

m  2


 m   2

D.

D.

- sin (tan x ).

1
cos 2 x

m

ax + 2
có đồ thị là (C ) . Tại điểm M (- 2;- 4) thuộc (C ) , tiếp tuyến của (C ) song
bx + 3
song với đường thẳng 7 x - y + 5 = 0 . Các giá trị thích hợp của a và b là:
Cho hàm số y =

a = 1; b = 2.

B.

a = 2; b = 1.

C.

a = 3; b = 1.


D.

a = 1; b = 3.

D.

x  2; y  2

C©u 44 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R.
A.

f ( x)  3x3  x2  x

C.

f ( x) 

C©u 45 :

A.

x 1
3x  2

B.

f ( x)  2x3  3x2  1

D.


f ( x)  x4  4x2 1

2x  1
y

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
x  2 là:
x  2; y  2

B.

x  2; y  2

C.

x  2; y  2

C©u 46 : Cho hàm số  C  : y  x3  6 x 2  9 x  6 . Định m để đường thẳng  d  : y  mx  2m  4 cắt đồ thị

 C  tại ba điểm phân biệt.
A.
C©u 47 :

A.

m3
Nếu hàm số y =

m < 2.


B.

m  3

(m - 1)x + 1
2x + m
B.

C.

m3

D.

m  3

nghịch biến trên từng khoảng xác định thì giá trị của m là:

m ¹ 2.

C. - 1 < m < 2.

D.

m > 2.

C©u 48 : Cho hàm số y = e cos x . Hãy chọn hệ thức đúng:
A.

y '.cos x - y.sin x - y '' = 0


B.

y '.sin x - y ''.cos x + y ' = 0

C.

y '.sin x + y.cos x + y '' = 0

D.

y '.cos x + y.sin x + y '' = 0

6


C©u 49 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  3x2  2 tại điềm M(-1;-2) là
A.

y  9x  7

C©u 50 : Cho hàm số
A.

- 207

B.

y  9x  2


y = x 3 - 3x 2 - 9 x + 4 .

B.

C.

y  24 x  2

D.

y  24 x  22

Nếu hàm số đạt cực đại x1 và cực tiểu x2 thì tích y( x1 ).y( x2 ) bằng :

- 302

C.

- 82

D.

25

………HẾT……….

7


GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 004-KSHS)
C©u 1 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  4  x  x  6 đạt tại x , tìm x :
0
0
A.

x0  1

B.

x0  4

x0  1

C.

x0  6

D.

C.

m  10

D. m>-1

C©u 2 : Tìm m để pt sau có nghiệm x  3  m x 2  1

A.

1  m  10

B. -1
C©u 3 : Cho hàm số y  x4  2x2  5 và D  [1; 2] ; M  max( y) , m  min( y) . Tìm câu đúng?
D

D

A. M = 13 và m = 4
C©u 4 :

B. M = 5 và m = 0

Hãy xác định a , b để hàm số y 

A. a = 1; b = -2

C. M = 5 và m = 4

D. M = 13 và m = 5

ax  2
có đồ thị như hình vẽ
xb

B. a = b = 1


C. a = 1; b = 2

D. a = b = 2

C©u 5 : Cho (C) : y  x3  2x2  3x  4 và đường thẳng d : y  mx  4 . Giả sử d cắt (C ) tại ba điểm phân
biệt A(0; 4) , B, C . Khi đó giá trị của m là:
A.

m3

B. Một kết quả khác

C.

m2

D.

m2
1


C©u 6 : Cho hàm số y  x3  3x2  4

C  . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (

k thuộc R). Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
A.


1
k  3
4

B. Đáp án khác

C.

1
k  3
4

D.

k

1
3
4

C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = 4𝑦3 − 3𝑦4 là:
A. 3

C. 8

B. 4

D. 6

C©u 8 : Đồ thị hàm số y  x2  2mx  m2  9 cắt trục hoành tại hai điểm M và N thì

A.
C©u 9 :

MN  4

B.

Cho hàm số y 

MN  6

C.

MN  6m

D.

MN  4m

2x  1
. Mệnh đế nào sau đây sai?
x2

A. Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau

5
1
B. Tại giao điểm của đồ thị và Oy , tiếp tuyến song song với đường thẳng y  x 
4
4


5
 3
C. Tại A  2;  , tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k 
16
 4
D. Lấy M, N thuộc đồ thị với xM  0, xN  4 thì tiếp tuyến tại M, N song song với nhau
C©u 10 :

Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y 

8x  5
3 x

A. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y 

8
3

B. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y  8
C. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y  5
D. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y 

5
3

C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau y  x 2  x  1
1

A. Điểm CT ( ;

2

3
)
2

B. Điểm CT(-1:3)

C©u 12 : Cho hàm số y  x3  2mx2   m  3 x  4

C. Không có

D. Điểm CĐ (1;3)

Cm  (1). Tìm m để đường thẳng d : y = x + 4 cắt đồ thị

hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 . ( Điểm B, C có
2


hoành độ khác không ; M(1;3) ).
A.
C©u 13 :

m  2  m  3

Cho hàm số y 

B.


m x
x2

m  2  m  3

C.

m  2  m  3

m  3 10

B.

m3

 H m  . Tìm m để đường thẳng d : 2x + 2y - 1= 0 cắt  Hm  tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
A.

D.

m  2 10

C.

3
.
8


m  2 10

D.

m  2 10

C©u 14 : Tìm m để hàm số y  x3  (m  3) x2  1  m đạt cực đại tại x=-1
A.
C©u 15 :

m

3
2

B. m=1

C.

Tìm giá trị LN và NN của hàm số y  x  6 

A. m=-3

B. M=-2

m

3
2


D. m=-3

4
, x  1
x 1
C. m=1;M=2

D. m=-1;M=5

C©u 16 : Cho hàm số y  x3  3x2  a . Trên [1;1] , hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0. Tính a?
A.

a0

B.

a4

C.

a2

D.

a6

D.

1  m  0


C©u 17 : Tìm m để hàm số y  mx 4   m  1 x 2  2m  1 có ba cực trị.

A.

m0

B.

C©u 18 : Cho hàm số

 m  1
m  0


C.

 m  1
m  0


y  x 3  x 2  1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục

Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
A.

d:y x

32
27


B.

d : y  x 

32
27

C.

d : y  x 

32
27

D.

d:y x

32
27

C©u 19 : Cho hàm số y  x3  3x 2  2 , gọi A là điểm cực đại của hàm số trên. A có tọa độ:
A. A(0,0)

B. A(2,-2)

C. A(0,2)

D. A(-2,-2)


C©u 20 : Cho hàm số y  x 3  4 x 2  3x  7 đạt cực tiểu tại x . Kết luận nào sau đây đúng?
CT
A.
C©u 21 :

A.

xCT  3

B.

xCT 

1
3

C.

xCT  

1
3

D.

xCT  1

3
Xác định m để hàm số y  x3  mx2  (m2  m)x  2 đạt cực tiểu tại x  1
2

m1

B.

m3

C.

m  {1; 3}

D.

m2
3


C©u 22 : Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y  x 3  3x 2  9 x  1 trên 2;4


A.
C©u 23 :

A.
C©u 24 :

M  21
Hàm số y 

B.


M 5

C.

M4

D.

M 3

D.

m2

1 3 m 2
x  x   m  1 x đạt cực đại tại x  1 khi
3
2

m2

B.

m2

C.

m2

1

Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   x 3  3x tại điểm có hoành độ bằng 1
3
song song với đường thẳng y  (m2  1) x  2 ?

A.

m 5

B.

m 3

C.

C©u 25 : Cho hàm số y   x3  3x 2  3  m2  1 x  3m2  1

m 5

D.

m 3

1 . Tìm m để hàm số (1) có cực đại , cực tiểu ,

đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O.
A.

m  1; m 

6

2

B.

m  1; m 

C©u 26 : Cho hàm số y  x4  2m2 x2  1

6
2

C.

m  1; m  

6
2

D.

m  1; m  

6
2

Cm  (1). Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của

một tam giác vuông cân
A.
C©u 27 :


A.

m  1
Cho hàm số y 

B.

m 1

C.

m  2

D.

m  1

mx  m2  3
, tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
x2

3  m  1

B.

m  2

C.


 m  3
m  1


D.

3  m  1

C©u 28 : Tìm m để đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2  3 tại bốn điểm phân biệt.
A.
C©u 29 :

0  m 1
Cho hàm số y 

B.

2x
x 1

1  m  1

C.

4  m  3

D.

4  m  0


 C  . Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) , biết tiếp tuyến tại M cắt hai trục Ox, Oy

tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng

1
.
4

A.

 1 
M1 1;1 ; M 2   ; 2 
 2 

B.

1

M1 1;1 ; M 2  ; 2 
2


C.

 1

M1 1; 1 ; M 2   ; 2 
 2



D.

 1

M1 1;1 ; M 2   ; 2 
 2

4


C©u 30 :

Tìm GTNN của hàm số y 

A. -7

B.

2 x2  5x  4
trên [0,1]
x2

11
3

C. 2

D. 1

C©u 31 : Tìm m để hàm số y  x3  2mx 2  m2 x  2m  1 đạt cực tiểu tại x  1 .

A.

m  3

B.

m

3
2

C.

C©u 32 : Cho hàm số y  x3  3x2  3 1  m x  1  3m

m  1

D.

m 1

Cm  .Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu ,

đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích
bằng 4 .
A.
C©u 33 :

m  1


B.

m  1

C.

Tìm tập xác định D của hàm số sau: y 

D.

m 1

3x  1
 x  3 2 x  5
5



D =  ,   \ 3
C.
2


5

B. D =  ,  
2


A. D = 3,  


m  2

D. D =  3, 

C©u 34 : Hình vẽ này là đồ thị của hàm số nào sau đây

A.

y  x3  1

B.

y   x 3  3x  1

C.

y  x3  1

D.

y  x 3  3x  1

C©u 35 : Tìm m để hàm số y  x3  3mx 2  3(m2 1) x  2m  3 ngịch biến trên khoảng (1;3)
A. 1  m  2

B. m>-1

C. m>1


D. m<2

C©u 36 : Cho hàm số y   x 4  4 x 2  10 và các khoảng sau:





(I). ;  2 ;





(II).  2;0 ;





(III). 0; 2 .

Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số trên?
A. (I) và (II)

B. (I) và (III)

C. (II) và (III)

D. Chỉ (I).

5


C©u 37 :

A.

Cho hàm số y 

x  1

2x  3
, tiệm cận ngang của hàm số trên là:
x 1
B.

y  1

C.

y2

D.

x2

C©u 38 : Cho hàm số y  sin x  cos x . Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho.
Khi đó: hiệu M  m bằng
A.
C©u 39 :


A.

2 2

B.

2

C.

2

D.

4

 1,0 ; 1, 

D.

 , 

x4
Cho hàm số y 
 x2  1 , hàm số đồng biến trên:
2

 ,0 ; 1, 


B.

 , 1 ;  0,1

C.

C©u 40 : Tìm giá trị LN và NN của hàm số y  s inx  2  sin 2 x
A. m=0;M=2
C©u 41 :

Cho hàm số y 

B. m=0;M=-2

C. m=-1;M=4

D. m=1;M=4

ax  b
có đồ thị cắt trục tung tại A(0;1) , tiếp tuyến tại A có hệ số góc 3 . Tìm các
x 1

giá trị a, b:
A.

a  2; b  1

B.

a  2; b  1


C.

a  4; b  1

D.

a  1; b  1

C©u 42 : Cho hàm số y  x 3  5x  2 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y  2 . Trong các điểm:
(I). (0;2) ;

(II). ( 5;2) ;

(III). ( 5;2) ,

điểm nào là giao điểm của (C) và (d)?
A. Chỉ II, III.

B. Cả I, II, III.

C. Chỉ I, II.

D. Chỉ III, I.

C©u 43 : Cho hàm số y  x3  2mx2  3(m 1) x  2 (1), m là tham số thực.
Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng  : y   x  2 tại 3 điểm phân biệt A(0; 2) ; B; C sao cho
tam giác MBC có diện tích 2 2 , với M (3;1).
A.


m0

B.

m  3

C.

m3

B.

xCD 

D.

m  0 m 3

C©u 44 : Tìm cực trị của hàm số y=sinx-cosx


 k ; yCT   2 và
4
3

 k 2 ; yCD  2
4

xCT 
A.


xCD


 k ; yCD   2
4

6


C.

xCT 


 k ; yCD   2 và
4
3

 k 2 ; yCT  2
4

xCD 

3
 k ; yCT  2
4

D.


xCT

C©u 45 : Cho hàm số y  x 4  2mx 2  1 (1) .Tìm các giá trị của tham số m để đồ thi hàm số (1) có ba điểm
cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1.
A.

m  1; m 

1  5
2

B.

m  1; m 

1  5
2

C.

m  1; m 

1  5
2

D.

m  1; m 

1  5

2

C©u 46 : Giá trị cực đại của hàm số y  x  2cos x trên khoảng (0;  ) là:
A.
C©u 47 :


6

 3

A.

5
 3
6

Tìm tập xác định D của hàm số sau: y 

A. D = R\{3}
C©u 48 :

B.

C.

5
 3
6


D.


6

 3

x 1
x  2x  3
2

B. D = R

C. D = R\{-1,3}

D. D = R\{-1}

1
Với giá trị nào của m thì hàm số y   x3  mx 2  (2m  3)x  m  2 nghịch biến trên tập xác định?
3
3  m  1

B.

3  m  1

C.

m 1




D.

m  3 hay m  1



C©u 49 : Tìm m để đồ thị hàm số y   x  1 x 2  2mx  m2  2m  2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
A. 1  m  3

B.

m  1, m  3

C.

m 1

D.

m0

C©u 50 : Cho hàm số y  3x 4  4 x 3 . Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ

B. Hàm số không có cực trị

C. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ


D. Điểm A 1; 1 là điểm cực tiểu





……….HẾT……….

7


GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 005-KSHS)
C©u 1 :

A.
C©u 2 :

Hàm số f ( x) 

 1;1

x
x2 1
B.

có tập xác định là


1;

C.

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số : y 

A. m = 3

 ;1

D.

 ;1  1;

2 x 2  (6  m) x  4
đi qua điểm M(1; -1)
mx  2

B. m = 2

C. m = 1

D. Không có m

 

C©u 3 : Cho đường cong y  x 3  x (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A 1; 0 là
A.
C©u 4 :


A.
C©u 5 :

y  2x  2

B.

y  2x  2

C.

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số f ( x) 

 ;2

B.

A. Y= 2x-4

D.

y  2 x  2

 ;2  2;

D.

 ;2 và 2;


2x  3
x2

2;

Cho đồ thị (H) của hàm số y 

y  2 x  2

C.

2x  4
. Phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) và Ox
x 3

B. Y = -2x+ 4

C.

Y = - 2x-4

D. Y= 2x+4

C©u 6 : Cho hàm số : y  x3  3mx  m  1 .Tìm m để hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
A.

m 1

B.


m 1

C.

m 1

D.

0  m 1

C©u 7 : Cho hàm số y  x4  2x2  3 xác định trên đoạn 0, 2 .Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá
trị lớn nhất của hàm số thì M  N bằng bao nhiêu ?
A. 15
C©u 8 :

A.

B. 5

C. 13

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

y

1
3

B.


y

1
3

D. 14

x2

3x  2
C.

x

1
3

D.

x

1
3
1


C©u 9 :

Cho hàm số sau: y 


A. 1

x 2  3x
. Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy điểm ?
x 1
B. 3

C. 0

D. 2

C. 3

D. 0

C©u 10 : Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x)  4 3  x là:
A. -3

B. -4

C©u 11 : Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x)  4 x  4 1  x là
A.
C©u 12 :

4

B.

6


Đồ thị hàm số y 

4

C.

8

4

10

2x 1

x 2  3x  2

A. Hai đường tiệm cận

B. Không có tiệm cận

C. Một đường tiệm cận

D. Ba đường tiệm cận

C©u 13 :

Giá trị nhỏ nhất của hàm số : y  x 

A. 8


D. 2

25
trên (3; +) là:
x3

B. 10

C. 11

D. 13

C©u 14 : Cho hàm số  Cm  : y  x4  2mx2  3m  4 .Tìm m để hàm số tiếp xúc với trục hoành
A.

3
m  4, m   , m  1
4

C.

m  4; m  

3
4

B.

3
m   ; m  1

4

D.

m  4, m  1

C©u 15 : Cho hàm số  Cm  y  x3  2(m 1) x2   2m  3 x  5 và đường thẳng d : y  x  5 .Tìm m để d cắt
đồ thị  Cm  tại ba điểm phân biệt
A. 1  m  5

B.

m  1 m  5

C.

m2

D.

m  R

C©u 16 : Cho hàm số f ( x)  mx  x 2  2 x  2 . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R

B. Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai

C. Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R

D. Hàm số có cực trị khi m > 100


C©u 17 : Cho hàm số :  C  : y  2 x3  6 x2  3 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C  có hệ số góc nhỏ nhất là
:
A.

y  6x  3

B.

y  6 x  7

C.

y  6 x  5

D.

y  6x  5

2


C©u 18 : Hàm số 𝑦 = 3𝑦4 − 𝑦3 + 15 có bao nhiêm điểm cực trị
A. Không có

B. Có 3

C. Có 1

D. Có 2


C©u 19 : Đồ thị hàm số y  x3  3x2  m  1 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi
A. 1
B. -1< m<3

C. -3
D. -3< m <-1

C©u 20 : Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x)  Sin 4 x.Cos6 x là
A.
C©u 21 :

107
3125

B.

B. 4

C. 3

B. 0

C©u 23 :
Cho hàm số y =

 (d ) : y =


D.

106
3125

D. Kết quả khác

C. 1

D. Kết quả khác

x2 - x + 1
có đồ thị (C). Tiếp tuyến với (𝑦) song song với đường thẳng
x- 1

3
x + 1 là
4

3
3
x+
4
4

A. y =

A.

109

3125

 1

Cho hàm số : y  f ( x)  sin 4 x  cos4 x .Tính giá trị : f '( )  f ''( )
4 4
4

A. -1

C©u 24 :

C.

1
x 1
Cho các hàm số : y  x3  x 2  3x  4 ; y 
; y  x 2  4 ; y  x3  4x  sin x ; y  x4  x2  2
3
x 1
.Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng

A. 2
C©u 22 :

108
3125

B.


y=

3
x+2
4

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C): y 

2
3

B.

3
4

C. y =

x2
3x 2  1

3
3
x4
4

D. Không có

tại điểm có hoành độ x0 = 1 bằng:


C. 1

D.

5
8

C©u 25 : Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
8

6

4

2

-10

-5

5

10

-2

-4

-6


-8

3


A.
C©u 26 :

A.
C©u 27 :

A.
C©u 28 :

y  x 4  2x3

B.

TXĐ của hàm số f ( x) 

xk


4

y

x2
x 1


C.

y  x3  2x 2

D.

y  x 4  2x 2

C.

x  k 2

D.

xk

1
1

Sin 2 x Cos 2 x

B.

x  k





B.


m 1


2

1
Cho hàm số y  x3  m2  1 x 2  (2m  1) x  3 .Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị cách đều
3
trục tung

m2
Cho hàm số f ( x) 

C.

m  1

D.

m  1

1 4 4 3 7 2
x  x  x  2 x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng?:
4
3
2

A. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu


B. Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại

C. Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại

D. Hàm số không có cực trị

C©u 29 : Đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  x 4  x 2 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi
A.

1
 m0
4

B.

m0

1
4

C.

0m

C.

y  3x  x  3

1
4


D.

m

D.

1
4
y   x 3  x 2  3x 
3
3

C©u 30 : Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm uốn

A.

y  x  3x  1
2

B.

y x x
3

2

3

2


C©u 31 : Cho hàm số f có đạo hàm là f’(x) = x2(x-1)(x-2) với mọi xR
A. 0
C©u 32 :

Để hàm y 

B. 3

D. 2

x 2  mx  1
có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:
x 1
B. m  R

A. m = 0
C©u 33 :

C. 1

Hàm số f ( x) 

C. m < 0

D. m > 0

Cos 2 x
Sin x


A. Chẵn

B. Lẻ

C.

Không chẵn,
không lẻ

D. Vừa chẵn, vừa lẻ

C©u 34 : Hàm số f ( x)  3x3  mx2  mx  3 có 1 cực trị tại điểm x=-1. Khi đó hàm số đạt cực trị tại điểm
khác có hoành độ là
4


A.

1
3

B.

1
4

C.




1
3

D. Đáp số khác

C©u 35 : Tìm điểm M thuộc  P  : y  f ( x)  3x2  8x  9 và điểm N thuộc  P ' : y  x2  8x  13 sao cho
MN nhỏ nhất
A.

M (0, 9); N  3, 2

B.

M (1, 4); N 3, 2

C.

M (1, 4); N  3, 2

D.

M (3, 12); N  1,6 

C©u 36 : Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑦2 −2𝑦+3 trên đoạn [2;4] là
𝑦−1

11
3

A.


min
f (x ) = 2;max
f (x ) =
é ù
é ù

C.

min
f (x ) = 2;max
f (x ) = 3
é ù
é ù

C©u 37 :

A.
C©u 38 :

A.

êë2;4ú
û

êë2;4ú
û

êë2;4ú
û


êë2;4ú
û

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y 

 2;1

B.

11
3

B.

min
f (x ) = 2 2;max
f (x ) =
é ù
é ù

D.

min
f (x ) = 2 2;max
f (x ) = 3
é ù
é ù

C.


 1; 2

êë2;4ú
û

êë2;4ú
û

êë2;4ú
û

êë2;4ú
û

2x 1

x 1

1; 2

D.

 2;1

1
2
Cho hàm số f ( x)  x3  4 x 2  12 x  .Tổng các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
3
3

[0;5] là

16
3

B. Đáp số khác

C.

7

D.

7
3

C©u 39 : Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y  x4  (3m  4) x2  m2 cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt
A. m>0

B.



4
m0
5

C. m<2


D.

m

4
5

C©u 40 : Cho hàm số f ( x)  x  Sin 2 x  3 . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Hàm số nhận x 
C. Hàm số nhận x 


làm điểm cực tiểu
6


2

làm điểm cực đại

B. Hàm số nhận x 


làm điểm cực đại
6

D. Hàm số nhận x 


làm điểm cực tiểu

2

C©u 41 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = 2√𝑦 − 1 + √6 − 𝑦
A. 2.

B. 5

C. 3

D. 4

5


×